Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431358-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220431333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 19:02:00 đến ngày 2022-05-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,116,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0674828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1349656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gưii kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.981.586.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy cán bộ kỹ thuật nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>0,80 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>1,60 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>1,25 m3 và có bứa thủ lực đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất : 110,0 CV đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng tối thiểu 16 Tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0,8 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 250,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 150,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ 7 -12 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng trộn: 7 - 10,7 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, năng suất : 360,00 m3/h đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, năng suất: 40 - 60 m3/h, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,0 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 4,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt uốn cốt thép -
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil; Địa chỉ: Phòng 01, tầng 2, số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: Điện thoại: 02613750669; Fax: 02613750669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH MTV kiến trúc xây dựng DAKNONGLAND; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk Mil; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ Đất huyện Đắk Mil.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil; Địa chỉ: Phòng 01, tầng 2, số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: Điện thoại: 02613750669; Fax: 02613750669


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil; Địa chỉ: Phòng 01, tầng 2, số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: Điện thoại: 02613750669; Fax: 02613750669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đắk Mil; số 02 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil; điện thoại 02613.741739; fax 02613.741739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Mil, địa chỉ: 06 Lê Duẩn, TT Đăk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT3,8445100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT39,7395m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT3,2715m3
4Ván khuôn móng cộtChương 5, E-HSMT1,171100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,6337tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT2,3975tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,2237tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương 5, E-HSMT2,5702tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT70,443m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT51,2554m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,4557100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,352tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0639tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT3,0793tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT96,4634m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (chèn móng MĐ4)Chương 5, E-HSMT0,6194m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấp đất móng)Chương 5, E-HSMT3,0336100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất tôn nền)Chương 5, E-HSMT2,1263100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT28,942m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT8,9146100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,419tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,2667tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0479tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT2,4821tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT1,6008tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,1238tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,2473tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,0916tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,9626tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT4,8873tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,7951tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT73,9141m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT5,256100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,3734tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,4459tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT2,5917tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,0632tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,8043tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,8643tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT2,5865tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT2,5917tấn
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT9,75m3
43Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT22,0288m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT9,3544100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,0055tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT5,6377tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT4,6094tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT88,2394m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,4224m3
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương 5, E-HSMT8,4810m
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT4,2572100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,3924tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,2574tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,1095tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,2177tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT27,2323m3
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT147,83m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT147,83m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,161100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,1213tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,1382tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,8833tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,2237tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,6156tấn
65Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương 5, E-HSMT11,08m3
66Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmChương 5, E-HSMT3,6084100m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT62,4805m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT15,273m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,7325m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT9,5416m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT146,0711m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT40,944m3
73Căng lưới thép gia cố tường trước khi trátChương 5, E-HSMT450,32m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT1.084,8055m2
75Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT463,046m2
76Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT823,06m2
77Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT31,7m2
78Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT88,33m2
79Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Chương 5, E-HSMT37,72m2
80Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT208,32m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT201,28m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT1.046,136m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT310,534m2
84Trát gờ chỉ âm 20mm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT122,4m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT381,9m
86Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT50,9m
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT52,1m2
88Trát hoa văn trang trí, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT5,7504m2
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT12,384m3
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT171,18m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT931,08m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT76,17m2
93Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT42,66m2
94Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT75,06m2
95Trát bậc cấp cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT75,06m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT5,76m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT248,76m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT76,17m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương 5, E-HSMT1.136,9055m2
100Bả bằng bột bả vào tường trongChương 5, E-HSMT1.046,136m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT893,61m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT1.232,66m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.278,796m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.030,5155m2
105Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0071tấn
106Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT28m2
107Lắp dựng lan can InoxChương 5, E-HSMT41,681m2
108Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmChương 5, E-HSMT2,4283tấn
109Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,4283tấn
110Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương 5, E-HSMT0,1411tấn
111Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương 5, E-HSMT0,1411tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT5,1293100m2
113Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact 18mm ( vận dụng)Chương 5, E-HSMT43,785m2
114Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính TOPAL 2 cánhChương 5, E-HSMT84,24m2
115Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm TOPAL 2cánhChương 5, E-HSMT17,4m2
116Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính TOPAL 4 cánhChương 5, E-HSMT95,04m2
117Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính TOPAL 2 cánhChương 5, E-HSMT60,48m2
118Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính TOPALChương 5, E-HSMT45,8m2
119Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa (VD)Chương 5, E-HSMT155,52m2
120Cung cấp và lắp dựng rèm lá dọc cửa sổChương 5, E-HSMT95,04m2
121Cung cấp và lắp dựng bảng chống lóaChương 5, E-HSMT12cái
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương 5, E-HSMT11,844100m2
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT11,73100m2
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT48bộ
125Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương 5, E-HSMT33bộ
126Lắp đặt quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT24cái
127Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT36cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT36cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5, E-HSMT18cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtChương 5, E-HSMT3cái
131Lắp đặt hộp điều khiển quạtChương 5, E-HSMT12hộp
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương 5, E-HSMT350m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương 5, E-HSMT450m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương 5, E-HSMT170m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương 5, E-HSMT30m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương 5, E-HSMT800m
137Lắp đặt tủ điện tổng (VD)Chương 5, E-HSMT1hộp
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương 5, E-HSMT12cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương 5, E-HSMT3cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương 5, E-HSMT3cái
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương 5, E-HSMT20hộp
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương 5, E-HSMT150m
143Lắp đặt cáp SFTP cat 6eChương 5, E-HSMT150m
144Lắp đặt ổ cắm Internet (VD)Chương 5, E-HSMT12cái
145Lắp đặt tủ PCCC, chiều cao lắp đặt Chương 5, E-HSMT31 tủ
146Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kt 45x65x22 cao 1,25 đặt họng và vòi PCCC trên tườngChương 5, E-HSMT61 tủ
147Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng micaChương 5, E-HSMT3bảng
148Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương 5, E-HSMT11 trung tâm
149Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0.5mm2 (VD)Chương 5, E-HSMT200m
150Lắp đặt đầu báo cháy (VD)Chương 5, E-HSMT48đầu
151Lắp đặt đèn thoát hiểm và đèn chiếu sáng khi có sự cốChương 5, E-HSMT18đèn
152Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương 5, E-HSMT6nút
153Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mmChương 5, E-HSMT6cái
154lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 30mChương 5, E-HSMT6cuộn
155Lắp đặt van khóa họng váchChương 5, E-HSMT6cái
156Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmChương 5, E-HSMT0,3100m
157Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT18bộ
159Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT9bộ
160Lắp đặt xí bệtChương 5, E-HSMT18bộ
161Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT18cái
162Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT18cái
163Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT6cái
164Lắp đặt van khóa 2 chiềuChương 5, E-HSMT5cái
165Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương 5, E-HSMT6cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương 5, E-HSMT3,1100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương 5, E-HSMT1,8100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương 5, E-HSMT0,7100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương 5, E-HSMT2,8100m
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương 5, E-HSMT84cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương 5, E-HSMT18cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương 5, E-HSMT36cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5, E-HSMT24cái
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT24cái
175Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,1461100m3
176Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,7683m3
177Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,52m3
178Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT2,1948m3
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT19,75m2
180Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương 5, E-HSMT0,0023100m3
181Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương 5, E-HSMT0,0007100m3
182Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0108tấn
183Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0451tấn
184Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0668tấn
185Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,0352m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5, E-HSMT3,326m3
187Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT1,08100m3
188Gia công, đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT18cọc
189Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2Chương 5, E-HSMT25m
190Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương 5, E-HSMT40m
191Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương 5, E-HSMT1cái
192Lắp Hộp kiểm tra điện trở 200X200X150Chương 5, E-HSMT1cái
193Đo điện trở tại hiện trườngChương 5, E-HSMT11 chỉ tiêu
194Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT560,52m2
195Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT2,1639tấn
196Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương 5, E-HSMT17,862m3
197Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT129,6m2
198Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương 5, E-HSMT151,536m3
199Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương 5, E-HSMT1,694100m3
200Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương 5, E-HSMT13,77910m³/1km
201Đắp xà bần bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (VD)Chương 5, E-HSMT0,3161100m3
202Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT31,6134m3
203Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT31,6134m3
204Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmChương 5, E-HSMT0,3161100m3
205Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương 5, E-HSMT35,86510m
B Bể nước ngầm - PCCC ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,4368100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT2,184m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0275tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,5167tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,2325tấn
6Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,036100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT4m3
8Sản xuất lắp đặt tấm sika water barsChương 5, E-HSMT17,2m
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0037tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,5751tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,5332100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT5,332m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,189100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,2178tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (VD)Chương 5, E-HSMT41,98m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT41,98m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0014100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5, E-HSMT0,0054tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5, E-HSMT0,0245m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,035100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT7,852m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,5072100m3
24Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương 5, E-HSMT0,0112100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,096m3
26Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT1,1100m
27Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT5cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT4cái
29Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương 5, E-HSMT9,9m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,2443100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT7,7m3
32Cung cấp máy bơm chữa cháy máy bơm điệnChương 5, E-HSMT1máy
33Cung cấp máy bơm chữa cháy máy bơm DieselChương 5, E-HSMT1máy
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương 5, E-HSMT21 máy
35Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà, chiều cao lắp đặt Chương 5, E-HSMT21 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0674828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1349656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gưii kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.981.586.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy cán bộ kỹ thuật nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>0,80 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>1,60 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
3 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>1,25 m3 và có bứa thủ lực đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
4 Máy ủi Thiết bị hoạt động tốt, công suất : 110,0 CV đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
5 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
6 Cần cẩu Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng tối thiểu 16 Tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
7 Máy vận thăng Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0,8 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 250,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
9 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 150,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
10 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ 7 -12 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)3
11 Ô tô chuyển trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng trộn: 7 - 10,7 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị)3
12 Máy nén khí, động cơ diezel Thiết bị hoạt động tốt, năng suất : 360,00 m3/h đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu).1
13 Máy bơm bê tông Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, năng suất: 40 - 60 m3/h, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị).1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,0 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
16 Máy khoan đứng Thiết bị hoạt động tốt, công suất 4,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
17 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
18 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
19 Máy cắt bê tông Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
20 Máy cắt uốn cốt thép - Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
21 Biến thế hàn xoay chiều Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->