Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 19:02:00 đến ngày 2022-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0674828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1349656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gưii kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.981.586.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy cán bộ kỹ thuật nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>0,80 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>1,60 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>1,25 m3 và có bứa thủ lực đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất : 110,0 CV đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng tối thiểu 16 Tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0,8 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 250,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 150,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ 7 -12 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng trộn: 7 - 10,7 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, năng suất : 360,00 m3/h đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, năng suất: 40 - 60 m3/h, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,0 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 4,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil; Địa chỉ: Phòng 01, tầng 2, số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: Điện thoại: 02613750669; Fax: 02613750669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đắk Mil; số 02 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil; điện thoại 02613.741739; fax 02613.741739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Mil, địa chỉ: 06 Lê Duẩn, TT Đăk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 3,8445 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 39,7395 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,2715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương 5, E-HSMT | 1,171 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6337 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,3975 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2237 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,5702 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 70,443 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 51,2554 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,4557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 3,0793 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 96,4634 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (chèn móng MĐ4) | Chương 5, E-HSMT | 0,6194 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấp đất móng) | Chương 5, E-HSMT | 3,0336 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất tôn nền) | Chương 5, E-HSMT | 2,1263 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 28,942 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 8,9146 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2667 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,4821 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 1,6008 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,1238 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,9626 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 4,8873 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,7951 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 73,9141 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 5,256 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,3734 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,4459 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,5917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,8043 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,8643 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 2,5865 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 2,5917 | tấn |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 22,0288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 9,3544 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,0055 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 5,6377 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 4,6094 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 88,2394 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 8,48 | 10m |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 4,2572 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,3924 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,2177 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 27,2323 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 147,83 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 147,83 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,8833 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2237 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,6156 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương 5, E-HSMT | 3,6084 | 100m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 62,4805 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 15,273 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,7325 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,5416 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 146,0711 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 40,944 | m3 |
| 73 | Căng lưới thép gia cố tường trước khi trát | Chương 5, E-HSMT | 450,32 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1.084,8055 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 463,046 | m2 |
| 76 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 823,06 | m2 |
| 77 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 88,33 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Chương 5, E-HSMT | 37,72 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 208,32 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 201,28 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1.046,136 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 310,534 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ âm 20mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 122,4 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 381,9 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 50,9 | m |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 52,1 | m2 |
| 88 | Trát hoa văn trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,7504 | m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 171,18 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 931,08 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 76,17 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 42,66 | m2 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 75,06 | m2 |
| 95 | Trát bậc cấp cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 75,06 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 248,76 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 76,17 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 1.136,9055 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương 5, E-HSMT | 1.046,136 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 893,61 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 1.232,66 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.278,796 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.030,5155 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 28 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Chương 5, E-HSMT | 41,681 | m2 |
| 108 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Chương 5, E-HSMT | 2,4283 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,4283 | tấn |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương 5, E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương 5, E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 5,1293 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact 18mm ( vận dụng) | Chương 5, E-HSMT | 43,785 | m2 |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính TOPAL 2 cánh | Chương 5, E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 115 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm TOPAL 2cánh | Chương 5, E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 116 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính TOPAL 4 cánh | Chương 5, E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 117 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính TOPAL 2 cánh | Chương 5, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 118 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính TOPAL | Chương 5, E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa (VD) | Chương 5, E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 120 | Cung cấp và lắp dựng rèm lá dọc cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 121 | Cung cấp và lắp dựng bảng chống lóa | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương 5, E-HSMT | 11,844 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 11,73 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 48 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 33 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp điều khiển quạt | Chương 5, E-HSMT | 12 | hộp |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 450 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 170 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 800 | m |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tổng (VD) | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp SFTP cat 6e | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm Internet (VD) | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ PCCC, chiều cao lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 146 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kt 45x65x22 cao 1,25 đặt họng và vòi PCCC trên tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 147 | Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng mica | Chương 5, E-HSMT | 3 | bảng |
| 148 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 149 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0.5mm2 (VD) | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt đầu báo cháy (VD) | Chương 5, E-HSMT | 48 | đầu |
| 151 | Lắp đặt đèn thoát hiểm và đèn chiếu sáng khi có sự cố | Chương 5, E-HSMT | 18 | đèn |
| 152 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | 6 | nút |
| 153 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 30m | Chương 5, E-HSMT | 6 | cuộn |
| 155 | Lắp đặt van khóa họng vách | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương 5, E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương 5, E-HSMT | 84 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,1461 | 100m3 |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,7683 | m3 |
| 177 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,1948 | m3 |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 19,75 | m2 |
| 180 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 181 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 185 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,0352 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 187 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 188 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 18 | cọc |
| 189 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 190 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp Hộp kiểm tra điện trở 200X200X150 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Đo điện trở tại hiện trường | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 194 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 560,52 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,1639 | tấn |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương 5, E-HSMT | 17,862 | m3 |
| 197 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương 5, E-HSMT | 151,536 | m3 |
| 199 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương 5, E-HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương 5, E-HSMT | 13,779 | 10m³/1km |
| 201 | Đắp xà bần bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (VD) | Chương 5, E-HSMT | 0,3161 | 100m3 |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 31,6134 | m3 |
| 203 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 31,6134 | m3 |
| 204 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương 5, E-HSMT | 0,3161 | 100m3 |
| 205 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 35,865 | 10m |
| B | Bể nước ngầm - PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,4368 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5167 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2325 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 4 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt tấm sika water bars | Chương 5, E-HSMT | 17,2 | m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,5751 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,5332 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,332 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (VD) | Chương 5, E-HSMT | 41,98 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 41,98 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 7,852 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,5072 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương 5, E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,2443 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 32 | Cung cấp máy bơm chữa cháy máy bơm điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 33 | Cung cấp máy bơm chữa cháy máy bơm Diesel | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà, chiều cao lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0674828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1349656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh, tương tự về điều kiện hiện trường thi công. Nhà thầu gưii kèm xác nhận của chủ đầu tư về không vi phạm tiến độ và chất lượng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.981.586.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy cán bộ kỹ thuật nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiêp.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh lao động) công trình; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà vị trí đó đã thực hiện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đáp ứng số năm tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>0,80 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>1,60 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gầu:>1,25 m3 và có bứa thủ lực đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất : 110,0 CV đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, trọng lượng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 6 | Cần cẩu | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng tối thiểu 16 Tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0,8 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 250,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích : 150,0 lít đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, trọng tải từ 7 -12 tấn đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị) | 3 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng trộn: 7 - 10,7 m3 đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị) | 3 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel | Thiết bị hoạt động tốt, năng suất : 360,00 m3/h đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu). | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, Thiết bị hoạt động tốt, năng suất: 40 - 60 m3/h, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh gồm giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị). | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,0 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 16 | Máy khoan đứng | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 4,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1,7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 19 | Máy cắt bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 7,5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép - | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 21 | Biến thế hàn xoay chiều | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi