Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457524-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220431882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn CT kiên cố hóa hạ tầng giao thông và kênh mương năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 18:59:00 đến ngày 2022-04-29 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,689,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là:-Tương tự về quy mô.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 846.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).-Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách thi công trực tiếp cho công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12cv
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường đi khu sản xuất từ kho T265 đến nhà ông Phụng
120 Ngày
E-CDNT 3 CT kiên cố hóa hạ tầng giao thông và kênh mương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang , địa chỉ: Xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang
- Chủ đầu tư: BQL các CT MTQG xã Đăk Djrăng; Địa chỉ: Xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0971147179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý các Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang , địa chỉ: Xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang
- Chủ đầu tư: BQL các CT MTQG xã Đăk Djrăng; Địa chỉ: Xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0971147179


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL các CT MTQG xã Đăk Djrăng; Địa chỉ: Xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0971147179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đăk Djrăng. Địa chỉ: Xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các CT MTQG xã Đăk Djrăng; Địa chỉ: Xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 0971147179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đăk Djrăng. Địa chỉ: Xã Đăk Djrăng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường bê tông xi măng
1Lu tăng cường khuôn đường cũ K=0.95-K=0.98Mô tả kỹ thuật chương V12,5946100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V62,9728100m2
3Ván khuôn mặt đường BTMô tả kỹ thuật chương V8,7543100m2
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V957,4m3
5Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật chương V0,44m3
6Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật chương V0,304m3
7Cắt khe coMô tả kỹ thuật chương V11,55100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là:-Tương tự về quy mô.-Tương tự về bản chất và độ phức tạp.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt dự án (BCKTKT); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác đối với các gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc (Scan các loại tài liệu kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 846.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).-Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực31
2 phụ trách thi công trực tiếp cho công trình 1 có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít.1
2 Máy đầm dùi công suất 1kw1
3 Máy khoan công suất 1.5kw1
4 Máy lu 25T1
5 Máy hàn 23kw1
6 Máy cắt bê tông 12cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->