Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ đấu giá quyền sử dụng đất sau khi xây dựng hạ tầng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 20:37:00 đến ngày 2022-05-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,032,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng khu dân cư tập trung tại xóm 4 xã Giao An, huyện Giao Thủy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ đấu giá quyền sử dụng đất sau khi xây dựng hạ tầng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Giao An huyện Giao Thủy;
- Xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Số điện thoại: 0985922809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0914191289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,0603 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,8733 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,0603 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng đá thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,117 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,468 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,4681 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,4681 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,6755 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9937 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.371 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,2633 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,2633 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,8108 | 100m3 |
| C | Hạng mục thoát nước mưa, nước thải | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2702 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2297 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2974 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2974 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0978 | 100m2 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2011 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2994 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3725 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0533 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,95 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 16 | Nút bịt D110-CBG 12/2020 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 17 | Đào móng,đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,3624 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,0858 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2766 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,8 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,8 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,4 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 168 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,2 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,8 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | mối nối |
| 32 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8519 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,0681 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6529 | 100m3 |
| 35 | Rải nilon chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6382 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3813 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,3402 | m3 |
| 38 | Bê tông móng , M250, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2557 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5639 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 41 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8587 | m3 |
| 42 | Bê tông máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1703 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9615 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,3379 | tấn |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,6446 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo thiết kế được phê duyệt | 108,1318 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,698 | m2 |
| 49 | Làm, lắp đặt máng thu nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | máng |
| 50 | Lắp đặt song chắn rác 900x470 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | Song |
| 51 | Năp gang 850x850 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Nắp ga |
| 52 | Xây dựng cửa xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| D | Hạng mục cấp nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0056 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,911 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1579 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,51 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,57 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,51 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,57 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 10 | Đào móng cột-đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | 1m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,364 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0994 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2017 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0239 | tấn |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khởi thủy D160/110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | điểm |
| 28 | Lắp đặt khởi thủy D110/50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | điểm |
| 29 | Lắp đặt van chăn D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | trọn bộ |
| 30 | Lắp đặt van chăn D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | trọn bộ |
| 31 | Hộp đựng đồng hồ bằng composit | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,896 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối chuyển D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hỏa trọn bộ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Tê cút gối đỡ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | pk |
| E | Hạng mục cấp điện | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1928 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1617 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 289 | m |
| 4 | mốc báo cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | mốc |
| 5 | xếp gạch bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 4.455 | viên |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0311 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 65/50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 321 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 223 | m |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5097 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0123 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9545 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt khung móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 16 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4973 | 100m3 |
| F | Hạng mục chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0013 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX, M150, đá 2x4, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX , M200, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0233 | 100m2 |
| 7 | Lặp đặt khung móng tủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa TFP - Đường kính ống 50/40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,5 | m |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m2 |
| 12 | Làm biền cảnh báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | biển |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | |
| 14 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,56 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3318 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0938 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX, M150, đá 2x4, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX, M200, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng khung móng cột đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cọc |
| 22 | Tai tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Tai |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50/40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100 m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 378 | m |
| 25 | Tiếp địa lặp lại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cột |
| 27 | Đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100w-CGB12/2020 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bảng |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 30 | Cầu đấu dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 31 | Lắp của cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cửa |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | 100 m |
| 34 | Đào móng-đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0216 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0152 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50/40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 41 | Xếp gạch BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.980,8 | Viên |
| 42 | Lưới bảo vệ cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 318,2 | m |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,51 | mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.516.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình: | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Xe lu tĩnh bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5-10T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi