Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459444-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220458993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ đấu giá quyền sử dụng đất sau khi xây dựng hạ tầng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 20:37:00 đến ngày 2022-05-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,032,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.516.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng khu dân cư tập trung tại xóm 4 xã Giao An, huyện Giao Thủy
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ đấu giá quyền sử dụng đất sau khi xây dựng hạ tầng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - UBND xã Giao An huyện Giao Thủy; - Xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0985922809
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định Mai Phương; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - UBND xã Giao An huyện Giao Thủy; - Xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0985922809


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Giao An huyện Giao Thủy; - Xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0985922809
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0914191289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục giao thông
1Đào xúc đất- Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt20,0603100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt41,8733100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt20,0603100m3
4Thi công móng đá thảiTheo thiết kế được phê duyệt5,117100m3
5Thi công mặt đường đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo thiết kế được phê duyệt20,468100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo thiết kế được phê duyệt20,4681100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt20,4681100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt43,6755m3
9Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,9937100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được phê duyệt1.3711cấu kiện
B Hạng mục san nền
1Đào san đất, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt26,2633100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt26,2633100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được phê duyệt92,8108100m3
C Hạng mục thoát nước mưa, nước thải
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt0,7168100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,4466100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt0,2702100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế được phê duyệt0,2297100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế được phê duyệt2,2974m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt2,2974m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,0978100m2
8Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt7,2011m3
9Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt2,2994m3
10Ván khuôn gỗ giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,3725100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,936m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,0624100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0533tấn
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmTheo thiết kế được phê duyệt1,95100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,85100m
16Nút bịt D110-CBG 12/2020Theo thiết kế được phê duyệt26cái
17Đào móng,đất cấp IIITheo thiết kế được phê duyệt8,3624100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt5,0858100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt3,2766100m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmTheo thiết kế được phê duyệt18,81 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmTheo thiết kế được phê duyệt561 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mmTheo thiết kế được phê duyệt38,81 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK1000mmTheo thiết kế được phê duyệt401 đoạn ống
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo thiết kế được phê duyệt56,4cái
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mmTheo thiết kế được phê duyệt168cái
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK800mmTheo thiết kế được phê duyệt116,4cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK1000mmTheo thiết kế được phê duyệt120cái
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo thiết kế được phê duyệt19,2mối nối
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo thiết kế được phê duyệt56mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo thiết kế được phê duyệt38,8mối nối
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo thiết kế được phê duyệt40mối nối
32Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo thiết kế được phê duyệt1,8519100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế được phê duyệt10,0681100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt0,6529100m3
35Rải nilon chống thấmTheo thiết kế được phê duyệt0,6382100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế được phê duyệt6,3813m3
37Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt21,3402m3
38Bê tông móng , M250, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt2,2557m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,5639100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0701tấn
41Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt3,8587m3
42Bê tông máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt4,1703m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,9615100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,223100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt5,3379tấn
46Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75,Theo thiết kế được phê duyệt23,6446m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo thiết kế được phê duyệt108,1318m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo thiết kế được phê duyệt22,698m2
49Làm, lắp đặt máng thu nướcTheo thiết kế được phê duyệt14máng
50Lắp đặt song chắn rác 900x470Theo thiết kế được phê duyệt24Song
51Năp gang 850x850Theo thiết kế được phê duyệt16Nắp ga
52Xây dựng cửa xảTheo thiết kế được phê duyệt2cái
D Hạng mục cấp nước
1Đào móng, đất cấp IIITheo thiết kế được phê duyệt2,0056100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,911100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,1101100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế được phê duyệt0,1579100m3
5Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo thiết kế được phê duyệt3,51100m
6Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo thiết kế được phê duyệt3,57100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo thiết kế được phê duyệt3,51100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmTheo thiết kế được phê duyệt3,57100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo thiết kế được phê duyệt0,24100m
10Đào móng cột-đất cấp IIITheo thiết kế được phê duyệt4,41m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế được phê duyệt0,32m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt2,364m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,1008100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0994tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,009100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt0,2017m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TTheo thiết kế được phê duyệt1cái
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0239tấn
19Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo thiết kế được phê duyệt1cặp bích
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
22Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
23Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được phê duyệt0,04100m
25Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được phê duyệt0,01100m
27Lắp đặt khởi thủy D160/110Theo thiết kế được phê duyệt1điểm
28Lắp đặt khởi thủy D110/50Theo thiết kế được phê duyệt2điểm
29Lắp đặt van chăn D110Theo thiết kế được phê duyệt3trọn bộ
30Lắp đặt van chăn D50Theo thiết kế được phê duyệt4trọn bộ
31Hộp đựng đồng hồ bằng compositTheo thiết kế được phê duyệt56cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo thiết kế được phê duyệt0,896100 m
33Lắp đặt van 2 chiều D25Theo thiết kế được phê duyệt56cái
34Lắp đặt van 1 chiều D25Theo thiết kế được phê duyệt56cái
35Lắp đặt mối nối chuyển D25Theo thiết kế được phê duyệt112cái
36Lắp đặt kép D25Theo thiết kế được phê duyệt112cái
37Lắp đặt cút nhựa D25Theo thiết kế được phê duyệt112cái
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo thiết kế được phê duyệt55cái
39Lắp đặt trụ cứu hỏa trọn bộTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
40Tê cút gối đỡ các loạiTheo thiết kế được phê duyệt25pk
E Hạng mục cấp điện
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo thiết kế được phê duyệt1,1928100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,1617100m3
3Băng báo hiệu cápTheo thiết kế được phê duyệt289m
4mốc báo cápTheo thiết kế được phê duyệt16mốc
5xếp gạch bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt4.455viên
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt0,0311100m3
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo thiết kế được phê duyệt0,21100m
8Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 65/50mmTheo thiết kế được phê duyệt3,25100m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2Theo thiết kế được phê duyệt321m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2Theo thiết kế được phê duyệt223m
11Đào móng băng - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt2,50971m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,0123100m3
13Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt1,9545m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo thiết kế được phê duyệt8,1m2
15Lắp đặt khung móngTheo thiết kế được phê duyệt61 bộ
16Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế được phê duyệt4cọc
17Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo thiết kế được phê duyệt10,8m
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt2,4973100m3
F Hạng mục chiếu sáng
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt2,641m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,0251100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt0,0013100m3
4Bê tông móng SX, M150, đá 2x4,Theo thiết kế được phê duyệt0,315m3
5Bê tông móng SX , M200, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt0,26m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,0233100m2
7Lặp đặt khung móng tủTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
8Lắp đặt ống nhựa TFP - Đường kính ống 50/40mmTheo thiết kế được phê duyệt0,02100 m
9Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế được phê duyệt4cọc
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo thiết kế được phê duyệt9,5m
11Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XMTheo thiết kế được phê duyệt1,05m2
12Làm biền cảnh báoTheo thiết kế được phê duyệt1biển
13Lắp đặt Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100ATheo thiết kế được phê duyệt1
14Đào móng băng - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt42,561m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,3318100m3
16Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt0,0938100m3
17Bê tông móng SX, M150, đá 2x4,Theo thiết kế được phê duyệt1,4m3
18Bê tông móng SX, M200, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt8,96m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,504100m2
20Lắp dựng khung móng cột đènTheo thiết kế được phê duyệt14bộ
21Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế được phê duyệt14cọc
22Tai tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt14Tai
23Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50/40mmTheo thiết kế được phê duyệt0,28100 m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo thiết kế được phê duyệt378m
25Tiếp địa lặp lạiTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
26Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang Theo thiết kế được phê duyệt14cột
27Đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100w-CGB12/2020Theo thiết kế được phê duyệt14bộ
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế được phê duyệt14bảng
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế được phê duyệt14cái
30Cầu đấu dâyTheo thiết kế được phê duyệt14bộ
31Lắp của cộtTheo thiết kế được phê duyệt14cửa
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt112m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mmTheo thiết kế được phê duyệt1,12100 m
34Đào móng-đất cấp IIITheo thiết kế được phê duyệt1,0216100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,0152100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt0,0064100m3
37Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50/40mmTheo thiết kế được phê duyệt3,5100 m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo thiết kế được phê duyệt10m
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo thiết kế được phê duyệt350m
40Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo thiết kế được phê duyệt0,08100m
41Xếp gạch BTTheo thiết kế được phê duyệt2.980,8Viên
42Lưới bảo vệ cápTheo thiết kế được phê duyệt318,2m
43Mốc báo hiệu cápTheo thiết kế được phê duyệt16,51mốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.516.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình: 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình hạ tầng kỹ cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép 5 KW Hoạt động tốt1
3 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn 1,0 KW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3 Hoạt động tốt1
9 Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3 Hoạt động tốt1
10 Xe lu tĩnh bánh thép Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 5-10T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->