Gói thầu: NPC-110BTKQ-MS08: Mua sắm dây dẫn và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158046-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu NPC-110BTKQ-MS08: Mua sắm dây dẫn và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210944462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 11:41:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,490,212,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn cho lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên hoặc hợp đồng cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện (nếu có) cho lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lênĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. + Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A. + Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo) thì toàn bộ các chi phí liên quan như vận chuyển tháo rỡ, lắp đặt lại, kiểm tra thí nghiệm kiểm định, nghiệm thu đưa vào vận hành lại đều do nhà thầu chịu. + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 NPC-110BTKQ-MS08: Mua sắm dây dẫn và phụ kiện
Đường dây 110kV Bá Thiện – Khai Quang
60 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033.


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Bảo đảm dự thầu. + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Trường hợp nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. Trường hợp trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Bên mời thầu tiếp nhận tài liệu bổ sung do nhà thầu gửi đến để đánh giá. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu - Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo mẫu Phụ lục 1 được quy định tại văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021 của Tập Đoàn Điện lực Việt Nam (Mẫu phụ lục 1 được bên mời thầu gửi kèm theo E-HSMT) - Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ được yêu cầu làm rõ về giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) chào thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây dẫn ACSR400/51ACSR400/51115.880mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm điển hình bước 2 theo quy định của EVNNPC (Số lượng lấy mẫu dây thí nghiệm bước 2 /Số lượng lô dây đóng gói theo quy định hiện hành của NPCETC và EVNNPC). Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất. Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm bước 2, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có) ....- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Khối lượng dây cắt mẫu nhà thầu phải tự tính toán theo qui định (tham khảo quy định của NPCETC tối thiểu 06m/01 mẫu thử nghiệm bước 2)
2Dây cáp quang OPGW90/24OPGW90/2419.482mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm xuất xưởng theo quy định. Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất. Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu nếu có). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có) ....- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. (không yêu cầu lấy thử nghiệm mẫu, Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất)
3Dây chống sét PHLOX94PHLOX9418.442mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm xuất xưởng theo quy định. Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất. Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu nếu có). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có) ....- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. (không yêu cầu lấy thử nghiệm mẫu, Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất)
4Chống rung dây dẫn CR-1CR-1876quảĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC. Thiết bị hàng hóa phải được kiểm tra xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
5Chống rung dây cáp quang CR-CQCR-CQ144cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC. Thiết bị hàng hóa phải được kiểm tra xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
6Chống rung dây chống sét CRs-1CRs-1144cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC. Thiết bị hàng hóa phải được kiểm tra xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
7Tạ bù TB-50TB-509bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC. Thiết bị hàng hóa phải được kiểm tra xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
8Chuỗi néo dây dẫn ND16-1ND16-1396ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
9Chuỗi néo dây dẫn lắp xà pooctichND16-1P6ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
10Chuỗi néo kép dây dẫn NK16-1NK16-148ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
11Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐK7-1ĐK7-124ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
12Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD7-1ĐD7-1162ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
13Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1ĐL7-1180ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
14Chuỗi đỡ dây cáp quang : CĐ-CQ1ĐCQ31ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
15Chuỗi néo dây cáp quang : NCQNCQ75ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
16Chuỗi néo dây cáp quang : 1NCQ-P1NCQ-P1ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
17Chuỗi đỡ dây chống sét1ĐS11031ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
18Chuỗi néo dây chống sétNS11074ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
19Chuỗi néo dây chống sét NS110-PNS110-P1ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
20Đầu cốt bắt lèo bu lông ĐC-400/51ĐC-400/51450CáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
21Dây chống sét TK50TK501.160mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt, yêu cầu đóng gói nghiệm thu hàng hóa phải được kiểm tra thí nghiệm xuất xưởng theo quy định. Chiều dài cáp được đóng gói của 01 lô dây phải có chiều dài tối đa theo lô theo các qui định về tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa và công bố của của nhà sản xuất. Khối lượng mua sắm này là khối lượng nhập kho của Chủ đầu tư mà nhà thầu phải cung cấp bàn giao (chưa bao gồm khối lượng cáp phải cắt đi để lấy mẫu thí nghiệm, nhà thầu tự tính toán chiều dài cáp để phụ vụ cho việc cắt mẫu nếu có). Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có) ....- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Khối lượng hàng hóa mua sắm là khối lượng nghiệm thu nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. (không yêu cầu lấy thử nghiệm mẫu, Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất)
22Khóa néo ép dây dẫnNE-40024cáiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
23Chống rung dây chống sét TK50CRs-1 (cho dây TK50)4quảĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm kiểm định trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
24Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400ND166ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
25Chuỗi néo chống sét TK50CNCS2ChuỗiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC được duyệt. Thiết bị hàng hóa phải được thí nghiệm xuất xưởng trước khi nghiệm thu bàn giao.Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm các khoản phí, lệ phí, chi phí khác liên quan như: Chi phí vận chuyển bốc rỡ, chi phí thí nghiệm điển hình (nếu có)- Yêu cầu có đầy đủ Hồ sơ tài liệu chứng minh đáp ứng theo các qui định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây dẫn cho lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên hoặc hợp đồng cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện (nếu có) cho lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lênĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. + Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A. + Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo) thì toàn bộ các chi phí liên quan như vận chuyển tháo rỡ, lắp đặt lại, kiểm tra thí nghiệm kiểm định, nghiệm thu đưa vào vận hành lại đều do nhà thầu chịu. + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->