Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác ngành Hậu cần Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ công tác ngành Hậu cần Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 22:42:00 đến ngày 2022-04-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 505,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về cung cấp hàng hóa phục vụ công tác các ngành Hậu cần (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng: ắc quy, sơn quân sự, bạt ni lông, bảng biểu bằng khung nhôm, bút bi, bút bi nước, sổ bìa cứng, túi hồ sơ A4, chổi chít, chổi lau nhà, xà phòng, dung dịch vệ sinh, tổng giá trị của các mặt hàng trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành kế toán.- Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ công tác ngành Hậu cần Trường Sĩ quan Phòng hóa Mua sắm vật tư phục vụ công tác ngành Hậu cần Trường Sĩ quan Phòng hóa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật; Bản cam kết: Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không bị xử lý vi phạm đấu thầu trong vòng 03 năm gần đây (theo danh sách những tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm đấu thầu do BKHĐT ban hành. Trường hợp thời điểm ban hành kết quả đánh giá chất lượng sau khi đã bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, trước khi trao thầu theo quy định, Bên mời thầu sẽ tiến hành công tác hậu tuyển, đánh giá lại nhà thầu dự kiến trúng thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư phục vụ sửa chữa vận tải (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Xe rùa | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Xe cải tiến | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đệm cơ động | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bơm dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ắc quy | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ép li hợp, đĩa ma xát | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bọc ghế, đệm tựa lưng | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tấm cao su lót sàn | 4 | Mét | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Lốp xe vận tải 15incho | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn pha cả cụm | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tay quay nâng hạ kính | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thay càng gạt, tay gạt, chổi gạt mưa | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sơn quân sự | 16 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hộp đánh lửa TK102 | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Trục đứng + bạc | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bơm con phanh bánh trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Điện trở phụ C107 | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Khóa điện | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Gương chiếu hậu | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Khóa mát | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Vật tư phục vụ quản lý Quân nhu (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ bảo ôn 305L | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy in 2900 | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bạt che bếp HC cấp I | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Nhà chia ăn cấp Đại đội | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cầu là tay | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Vật tư phục vụ quản lý vận tải (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máy tính 23.8inch | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế tựa phòng làm việc | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dụng cụ cấp dưỡng (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bao gạo 6kg kiểu mới | 50 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bát nhựa ăn cơm | 75 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bi đông nhựa 1L+ca+bao | 150 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chậu nhôm 60 | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Gáo nhôm 4L | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Giõ đũa K10 | 90 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Muôi inox xúc cơm | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Muôi nhôm 1L | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Muôi inox múc mắm | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Nồi nhôm 54 + vung | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Thùng inox đựng nước 50L | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Thùng inox đựng nước 30L | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giá để thùng inox đựng nước 50L | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giá để thùng inox đựng nước 30L | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Túi cơm kiểu mới | 600 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Vợt inox vớt rau | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Xẻng inox đảo cơm | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Xẻng inox rán | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bát sứ ĐK20 | 200 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bát cơm sứ | 1.000 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cân đồng hồ 100kg | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cân đồng hồ 60kg | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cân đồng hồ 30kg | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cân đồng hồ 5kg | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Chậu vo gạo | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đĩa sứ bầu dục | 500 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đĩa sứ ĐK20 | 500 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đĩa sứ ĐK18 | 400 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Rá nhôm ĐK 55-60 | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Rổ inox ĐK 55-60 | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Đũa ăn cơm | 800 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ dao cấp dưỡng | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Vật tư hoạt động chuyên ngành- TM hậu cần (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Giấy in A4 | 5 | Thùng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Giấy A3 | 4 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bìa xanh | 4 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Băng keo xanh | 15 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Băng keo trắng | 7 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Mực in | 5 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Túi A4 | 60 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bút bi nước | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bút xóa | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Vật tư hoạt động chuyên ngành- Quân nhu (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng nội quy Trạm chế biến | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bảng nội quy Nhà ăn nhà bếp | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Biển chức trách quản lý, bếp trưởng, nuôi quân | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Biển Trạm chế biến | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Biển phòng ăn Cán bộ, Chiến sĩ | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Biển kho LTTP, DCCD | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Biển tên phòng ở QL, NQ | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Biển khu vực nhà bếp | 35 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bảng tài chính công khai | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Biển vườn TGSX cấp Tiểu đoàn | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Sổ quân trang SQ, QNCN | 198 | Cuốn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Sổ theo dõi hàng hóa Quân nhu | 15 | Cuốn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Giấy in A4 | 4 | thùng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bìa xanh | 3 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Băng keo xanh | 10 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Vật tư hoạt động chuyên ngành - Vận tải (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Giấy in A4 | 2 | Thùng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bìa xanh | 2 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Băng keo xanh | 6 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Băng keo trắng | 5 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Mực in | 5 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Túi A4 | 35 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bút bi | 30 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Vật tư hoạt động chuyên ngành - Quân y (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Kẹp tài liệu loại nhỏ | 10 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bút bi | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Giấy in A4 | 5 | thùng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Sổ sức khỏe (10 x15cm) | 100 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Sổ kho (210cm x 290cm) | 30 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Phô tô giấy khám sức khỏe | 1.000 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Mục in | 10 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Sổ bìa cứng | 22 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Trang phục phòng dịch | 45 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Kính bảo hộ phòng dịch | 28 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bạt li lông | 40 | M2 | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Ủng bỏa hộ | 4 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Băng keo trắng | 5 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Băng keo xanh | 5 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bút viết bảng | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bút xoá | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Cặp trình ký công văn | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Dao dọc giấy | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Bàn ghim giấy loại to | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Túi A4 | 90 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Cattridge máy in | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Can nhựa 20l | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Kẹp tài liệu loại to | 4 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bìa xanh | 2 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | USB 32G | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Gạt mực máy in | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Biển nhóm cây thuốc nam | 60 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Lưới cước | 20 | kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bàn ghim giấy loại nhỏ | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Đèn pin đeo trán | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bàn phím máy tính | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Chuột máy tính | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Thước kẻ 30cm | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Giấy ghi nhớ | 10 | Miếng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Sổ cấp thuốc hằng ngày | 8 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Giấy gửi tuyến sau | 500 | Tờ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Sổ theo dõi sử dụng thuốc | 10 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Ống nhựa tưới cây vườn thuốc nam | 60 | M | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bình phun muỗi ắc quy | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Vật tư hoạt động chuyên ngành Doanh trại (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Giấy in A4 | 2 | Thùng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Bìa xanh | 2 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Băng keo xanh | 5 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Băng keo trắng | 4 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Mực in | 5 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Túi A4 | 34 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Bút bi nước | 1 | hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Thùng tôn | 4 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Vật tư hoạt động chuyên ngành Xăng dầu (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Máy tính | 1 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Máy in | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Sổ thống kê tiêu thụ Xăng dầu theo xe, máy, tàu | 10 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Sổ kế hoạch sử dụng xe, máy | 20 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Sổ theo dõi tiêu thụ xăng dầu theo phương tiện | 50 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Sổ theo dõi hoạt động xe máy | 50 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Sổ thống kê tiêu thụ Xăng dầu theo nhiệm vụ | 10 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Bảng công tác ngành xăng dầu | 1 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Khóa đồng | 5 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Thùng tôn | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Phiếu xuất xăng dầu | 10 | Quyển | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Thang tre 5m | 5 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Câu liêm 5m | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Ống vải bơm nước | 7 | Ống | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Xô nhôm | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Xẻng sắt | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Vật tư huấn luyện nghiệp vụ- Tham mưu hậu cần (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Giấy in A4 | 5 | Thùng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Giấy in A3 | 4 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Bìa xanh | 4 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Băng keo xanh | 15 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Băng keo trắng | 7 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Mực in | 5 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Túi A4 | 60 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Bút bi nước | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Bút xóa | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Vật tư huấn luyện nghiệp vụ - quân nhu (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Dây võng | 150 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Con sò mắc võng | 150 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Biển tên bếp Hoàng cầm | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Tranh sơ đồ Hoàng Cầm | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Võng | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Vật tư huấn luyện nghiệp vụ- Vận tải (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Giấy in A4 | 3 | Thùng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Bìa xanh | 3 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Băng keo xanh | 7 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Băng keo trắng | 2 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Mực in | 5 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Túi A4 | 15 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Bút bi nước | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Bút xóa | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Vật tư huấn luyện nghiệp vụ - Xăng dầu (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Bút bi | 72 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Bấm ghim | 3 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Hộp ghim bấm 10 plus | 26 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Cặp hộp A4 | 7 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Bàn dập 2 lỗ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Giấy A3 | 5 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Mực in | 5 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Giấy in A4 | 6 | thùng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Bìa xanh | 3 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Bìa A4 hồng | 3 | Gam | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Bút xóa | 6 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Bút viết bảng | 5 | Chiếc | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Vật tư tạp chi vệ sinh - Quân y (Tiêu đề không điền giá) | 1 | Tiêu đề | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Chổi lá cọ | 140 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Chổi chít liền cán | 120 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Giấy vệ sinh | 7.000 | Cuộn | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Sọt đựng rác | 90 | Cài | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Chổi lau nhà | 100 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Chổi chít cán tre | 145 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Xà phòng | 43 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Hót rác nhựa | 118 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Chổi cước | 40 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Chổi xương dừa | 70 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Chổi cọ bồn cầu | 50 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Chổi quét trần cán tre 3m | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Dung dịch tẩy vệ sinh | 80 | Lọ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Thùng rác 60l | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về cung cấp hàng hóa phục vụ công tác các ngành Hậu cần (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng: ắc quy, sơn quân sự, bạt ni lông, bảng biểu bằng khung nhôm, bút bi, bút bi nước, sổ bìa cứng, túi hồ sơ A4, chổi chít, chổi lau nhà, xà phòng, dung dịch vệ sinh, tổng giá trị của các mặt hàng trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 70% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kế toán | 1 | Có chuyên ngành kế toán.- Cung cấp chứng chỉ phù hợp- Cung cấp hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu); hoặc bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi