Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và bếp ăn trường Mầm non Hoa Mai xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459621-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và bếp ăn trường Mầm non Hoa Mai xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220459608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 00:13:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,320,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàng Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và bếp ăn trường Mầm non Hoa Mai xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và bếp ăn trường Mầm non Hoa Mai xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Xá , địa chỉ: Xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Xá, Địa chỉ: Xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0982573219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quốc Phong Phú Thọ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD 68 Hoàng Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Gia Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Xá , địa chỉ: Xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Xá, Địa chỉ: Xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0982573219


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020,2021; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Xá, Địa chỉ: Xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0982573219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoàng Xá, Địa chỉ: Xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0982573219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm178,1916m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,45tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,1661m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm60,4385m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm73,955m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,4456100m3
B NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,367100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm39,3626m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm140,1736m3
4Ván khuôn móng cộtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,7891100m2
5Ván khuôn móng dàiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,6979100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,8819tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,5324tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,5566tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,3776100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm32,4387m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm28,9094m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,9151100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8111tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,7144tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,4123tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm46,3069m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,729100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,5553tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,118tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0558tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm116,3013m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,1158100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,0006tấn
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,5691m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8202100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,644tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4507tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,701m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4314100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,211tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4199tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm831cấu kiện
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,6097m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,6317100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3871tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,264tấn
37Gia công xà gồ thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,5545tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm163,52641m2
39Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,5545tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm249,7224m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25,3093m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm29,6355m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,1608m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20,5717m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,3058m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm605,0908m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm418,0952m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm105,8818m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.574,61m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm305,1656m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm984,2244m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm710,9726m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3.282,0952m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm230,58m
55Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm930,1186m2
56Lát nền, Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm157,9738m2
57Lát Gạch Cotto 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,724m2
58Ốp chân tường, Gạch ốp chân tường 120x600mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30,6948m2
59Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm930,702m2
60Lát đá bậc cầu thang, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm60,7648m2
61Inox hộp 304 dày 1,2mm ( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm759,9965kg
62Tấm inox 304, độ dày 5mm ( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm28,9887kg
63Ống inox D41x1,2mm( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24,4596kg
64Gia công lan can cầu thang ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,7931tấn
65Lắp dựng lan can cầu thangXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20,889m2
66Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1trụ
67Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm23,21m
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,7108m2
69Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) ( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm129,5108m2
70Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trình( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm32,967m2
71Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,7843100m2
72Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ ; dùng kính an toàn dày 6,38mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện ( đơn giá cộng 250.000đ chuyển so với kính trắng )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm77,76m2
73Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ ; dùng kính an toàn dày 6,38mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện ( đơn giá cộng 250.000đ chuyển so với kính trắng )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm39,435m2
74Cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp phụ kiện đồng bộ; dùng kính an toàn dày 6,38mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện( đơn giá cộng 250.000đ chuyển so với kính trắng )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm35,1m2
75Cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộ; dùng kính an toàn dày 6,38mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện ( đơn giá cộng 250.000đ so với kính dày 5mm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm16,32m2
76Vách kính cố định, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm ( đơn giá cộng 250.000đ so với kính dày 5mm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40,992m2
77Cưa xếp Loại không có lá gió, tôn dày 0,6mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,76m2
78Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,76m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 dày 1,2mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3243tấn
80Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 16x16Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,6684tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm77,952m2
82Ống inox 304 dày 1,2mm lan can hành lang ( tham khảo cbg 01/2021 tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm72,1752kg
83Hộp inox 304 dày 1,4mm lan can hành lang ( tham khảo cbg 01/2021 tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.280,43kg
84Thép D10 lan can hành langXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,44kg
85Gia công lan can inox ( vận dụng mã hiệu, tính vlp, nc, mtc )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,3344tấn
86Lắp dựng lan can inoxXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm80,4968m2
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0283100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,734m3
89Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,5629m3
90Lát đá bậc tam cấp, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,8166m2
91Cắt khe đường dốcXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,65610m
92Thép hộp 30x60x1,2mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,4985kg
93Thép bản dày 1mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,5785kg
94Thép tròn D18Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,1698kg
95Khóa treo-10FXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
96Bản lề cửa tôn lỗ lên máiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
97Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0235tấn
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,7025100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,3869100m2
100Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-500x400x180mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4hộp
101Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6-8 moduleXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10hộp
102Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A-30kaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
103Đèn báo pha + cầu chì 5AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
104Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - 0-500VXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
105Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300/5AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
106Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
107Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
108Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 30AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
109Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 10AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
110Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
111Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
112Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
113Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
114Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
115Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
116Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt 16A ( mặt + đế âm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm31cái
117Lắp đặt Hộp công tắc 2 hạt 16A ( mặt + đế âm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
118Lắp đặt Hộp công tắc 3 hạt 16A ( mặt + đế âm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
119Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt đảo chiều 16A ( mặt + đế âm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12cái
120Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm57cái
121Lắp đặt Bộ đèn led tube T8 CSLH/20wx2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm83bộ
122Lắp đặt Đèn led ốp trần bán nguyệtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm78bộ
123Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-80W ( cả hộp số )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm55cái
124Móc treo quạt trần thép D16 dài 0,5mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm43,45kg
125Lắp đặt Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần FV-25AL9, 30x30cm, 30wXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
126Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm130m
127Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x10mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm100m
128Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm100m
129Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x6mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm55m
130Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm55m
131Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25m
132Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25m
133Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm610m
134Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm610m
135Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc 2x1,5mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.250m
136Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 ( đi ngầm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm155m
137Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 ( đi ngầm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm635m
138Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 ( đi ngầm )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.250m
139Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,54100m
140Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,54100m
141Bảo ôn ống đồng D10Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,54100m
142Bảo ôn ống đồng D13Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,54100m
143Lắp đặt Ống PVc D27Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,58100m
144Bảo ôn Ống thoát nước ngưng D27 dày 10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,58100m
145Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm18máy
146Dây mạng CAT6 ( tham khảo cbg T1/2021 tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40m
147Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40m
148Bình khí CO2-3kg-mt3 ( tham khảo cbg số 01/2021 tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
149Bình bọt MFZL4-ABC ( tham khảo cbg số 01/2021 tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9cái
150Bảng tiêu lệnh, nội quy ( tham khảo cbg số 01/2021 tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9bộ
151Hộp đựng bình chữa cháy ( tham khảo cbg số 01/2021 tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9hộp
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
153Đóng cọc tiếp đất V63x63x6-2,5mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cọc
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm116m
155Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm32m
156Chân bật trên nóc D10, L=680mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25cái
157Chân bật dọc tường D10, L=300mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm45cái
158Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,162100m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,162100m3
160Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 300x300mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3hộp
161Lắp đặt Ống PPR, D50Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,35100m
162Lắp đặt Ống PPR, D40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9100m
163Lắp đặt Ống PPR, D32Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m
164Lắp đặt Ống PPR, D25-PN10Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,98100m
165Lắp đặt Ống PPR, D25-PN20Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,72100m
166Lắp đặt Cút PPR, D50Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
167Lắp đặt Cút PPR, D40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
168Lắp đặt Cút PPR, D25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm75cái
169Lắp đặt Tê đều PPR, D50Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
170Lắp đặt Tê đều PPR, D25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm110cái
171Lắp đặt Tê thu PPR, D40/25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14cái
172Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
173Lắp đặt Van khóa PPR, D25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
174Lắp đặt Van khóa PPR, D50Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
175Lắp đặt Cút ren PPR, D25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm192cái
176Lắp Nút bịt nhựa D14Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm192cái
177Phao điệnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
178Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
179Lắp đặt Rắc co PPR, D50Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
180Lắp đặt Rắc co PPR, D25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
181Lắp đặt Ống PVC, D125Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,85100m
182Lắp đặt Ống PVC, D110Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9100m
183Lắp đặt Ống PVC, D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,95100m
184Lắp đặt Cút PVC, D125Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25cái
185Lắp đặt Cút PVC, D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
186Lắp đặt Chếch PVC, D125Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm48cái
187Lắp đặt Chếch PVC, D110Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm105cái
188Lắp đặt Chếch PVC, D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30cái
189Lắp đặt Y PVc, D125Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm48cái
190Lắp đặt Y PVc, D110Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm105cái
191Lắp đặt Y PVc, D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20cái
192Lắp đặt Côn thu PVc, D125/110Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
193Lắp đặt Côn thu PVc, D110/90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40cái
194Lắp đặt Măng sông PVc, D125Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25cái
195Lắp đặt Măng sông PVc, D110Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20cái
196Lắp đặt Măng sông PVc, D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
197Lắp Bịt PVc, D125Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm58cái
198Lắp Bịt PVc, D110Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm96cái
199Lắp Bịt PVc, D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm35cái
200Lắp đặt Cút sành D110Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
201Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm19cái
202Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
203Lắp đặt xí bệt trẻ emXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm36bộ
204Lắp đặt xí bệt người lớnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13bộ
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm19bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm19bộ
207Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm49cái
208Lắp đặt vòi đồngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
209Giá chân gương, tham khảo H-482V ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
210Móc treo khăn, tham khảo H-485V ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
211Hộp giấy CF-22H ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
212Giá để xà phòng, H-484V ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
213Giá để cốc, H-483v ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
214Móc treo quần áo, móc áo KF-411V ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
215Lắp đặt bể nước Inox 2m3Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2bể
216Dây cấp nước( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm68bộ
217Xi phông nhựa ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang )Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm68bộ
218Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2246100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0354100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1892100m3
221Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1342m3
222Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1342m3
223Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0383100m2
224Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,136tấn
225Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,3525m3
226Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm36,84m2
227Quét nước xi măng 2 nướcXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm36,84m2
228Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,169m2
229Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,404m2
230Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,0404m3
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0347100m2
232Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0586tấn
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm61cấu kiện
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,06100m
235Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mm. Xuất xứ: Việt NamXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
236Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1123100m3
237Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0178100m3
238Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0946100m3
239Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1342m3
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,5671m3
241Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0192100m2
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,068tấn
243Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,003m3
244Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15,6m2
245Quét nước xi măng 2 nướcXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15,6m2
246Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,2m2
247Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,202m2
248Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,5202m3
249Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0173100m2
250Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0293tấn
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm31cấu kiện
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,03100m
253Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mm. Xuất xứ: Việt NamXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
254Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8384100m3
255Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,73m3
256Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24,29m3
257Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm101,2m2
258Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2213100m3
259Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,52m3
260Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3779tấn
261Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2944100m2
262Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm921cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
2 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
3 Xe tải gắn cẩu tự hành Sức nâng ≥ 10 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy phát điện Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->