Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và bếp ăn trường Mầm non Hoa Mai xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và bếp ăn trường Mầm non Hoa Mai xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 00:13:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,320,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và bếp ăn trường Mầm non Hoa Mai xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và bếp ăn trường Mầm non Hoa Mai xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020,2021; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoàng Xá, Địa chỉ: Xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0982573219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoàng Xá, Địa chỉ: Xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0982573219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 178,1916 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,45 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,1661 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60,4385 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 73,955 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4456 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,367 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,3626 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 140,1736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7891 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6979 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,8819 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,5324 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,5566 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,3776 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,4387 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,9094 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,9151 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7144 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,4123 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 46,3069 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,729 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5553 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,118 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0558 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 116,3013 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,1158 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,0006 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,5691 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8202 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,644 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4507 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,701 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4314 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,211 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4199 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 83 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,6097 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6317 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3871 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,264 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5545 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 163,5264 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5545 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 249,7224 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,3093 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,6355 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,1608 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,5717 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3058 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 605,0908 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 418,0952 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 105,8818 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.574,61 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 305,1656 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 984,2244 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 710,9726 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.282,0952 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 230,58 | m |
| 55 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 930,1186 | m2 |
| 56 | Lát nền, Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 157,9738 | m2 |
| 57 | Lát Gạch Cotto 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,724 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, Gạch ốp chân tường 120x600mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,6948 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 930,702 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 60,7648 | m2 |
| 61 | Inox hộp 304 dày 1,2mm ( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 759,9965 | kg |
| 62 | Tấm inox 304, độ dày 5mm ( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,9887 | kg |
| 63 | Ống inox D41x1,2mm( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,4596 | kg |
| 64 | Gia công lan can cầu thang ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7931 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can cầu thang | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,889 | m2 |
| 66 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | trụ |
| 67 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,21 | m |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,7108 | m2 |
| 69 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) ( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 129,5108 | m2 |
| 70 | Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trình( tham khảo 01/2021/cbg bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,967 | m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,7843 | 100m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ ; dùng kính an toàn dày 6,38mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện ( đơn giá cộng 250.000đ chuyển so với kính trắng ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,76 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đồng bộ ; dùng kính an toàn dày 6,38mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện ( đơn giá cộng 250.000đ chuyển so với kính trắng ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,435 | m2 |
| 74 | Cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp phụ kiện đồng bộ; dùng kính an toàn dày 6,38mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện( đơn giá cộng 250.000đ chuyển so với kính trắng ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35,1 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộ; dùng kính an toàn dày 6,38mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện ( đơn giá cộng 250.000đ so với kính dày 5mm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,32 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định, nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm ( đơn giá cộng 250.000đ so với kính dày 5mm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,992 | m2 |
| 77 | Cưa xếp Loại không có lá gió, tôn dày 0,6mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,76 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,76 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 dày 1,2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3243 | tấn |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 16x16 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6684 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,952 | m2 |
| 82 | Ống inox 304 dày 1,2mm lan can hành lang ( tham khảo cbg 01/2021 tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,1752 | kg |
| 83 | Hộp inox 304 dày 1,4mm lan can hành lang ( tham khảo cbg 01/2021 tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.280,43 | kg |
| 84 | Thép D10 lan can hành lang | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,44 | kg |
| 85 | Gia công lan can inox ( vận dụng mã hiệu, tính vlp, nc, mtc ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3344 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 80,4968 | m2 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0283 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,734 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,5629 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,8166 | m2 |
| 91 | Cắt khe đường dốc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,656 | 10m |
| 92 | Thép hộp 30x60x1,2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,4985 | kg |
| 93 | Thép bản dày 1mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,5785 | kg |
| 94 | Thép tròn D18 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,1698 | kg |
| 95 | Khóa treo-10F | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 96 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0235 | tấn |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,7025 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3869 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-500x400x180mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 6-8 module | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | hộp |
| 102 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A-30ka | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 103 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - 0-500V | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-300/5A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 30A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 10A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 10A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt 16A ( mặt + đế âm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | cái |
| 117 | Lắp đặt Hộp công tắc 2 hạt 16A ( mặt + đế âm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Hộp công tắc 3 hạt 16A ( mặt + đế âm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Hộp công tắc 1 hạt đảo chiều 16A ( mặt + đế âm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất ( mặt + đế âm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | cái |
| 121 | Lắp đặt Bộ đèn led tube T8 CSLH/20wx2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 83 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Đèn led ốp trần bán nguyệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 78 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-80W ( cả hộp số ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 55 | cái |
| 124 | Móc treo quạt trần thép D16 dài 0,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 43,45 | kg |
| 125 | Lắp đặt Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần FV-25AL9, 30x30cm, 30w | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 130 | m |
| 127 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x10mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x6mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 55 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 55 | m |
| 131 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | m |
| 133 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 610 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 610 | m |
| 135 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.250 | m |
| 136 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 ( đi ngầm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 155 | m |
| 137 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 ( đi ngầm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 635 | m |
| 138 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 ( đi ngầm ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.250 | m |
| 139 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,54 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,54 | 100m |
| 141 | Bảo ôn ống đồng D10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,54 | 100m |
| 142 | Bảo ôn ống đồng D13 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,54 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Ống PVc D27 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,58 | 100m |
| 144 | Bảo ôn Ống thoát nước ngưng D27 dày 10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,58 | 100m |
| 145 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | máy |
| 146 | Dây mạng CAT6 ( tham khảo cbg T1/2021 tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | m |
| 148 | Bình khí CO2-3kg-mt3 ( tham khảo cbg số 01/2021 tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 149 | Bình bọt MFZL4-ABC ( tham khảo cbg số 01/2021 tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 150 | Bảng tiêu lệnh, nội quy ( tham khảo cbg số 01/2021 tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 151 | Hộp đựng bình chữa cháy ( tham khảo cbg số 01/2021 tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | hộp |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 153 | Đóng cọc tiếp đất V63x63x6-2,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 116 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | m |
| 156 | Chân bật trên nóc D10, L=680mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 157 | Chân bật dọc tường D10, L=300mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | cái |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,162 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,162 | 100m3 |
| 160 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 300x300mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | hộp |
| 161 | Lắp đặt Ống PPR, D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,35 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Ống PPR, D40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Ống PPR, D32 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Ống PPR, D25-PN10 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,98 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Ống PPR, D25-PN20 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,72 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Cút PPR, D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cút PPR, D40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 75 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê đều PPR, D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê đều PPR, D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 110 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê thu PPR, D40/25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van khóa PPR, D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt Van khóa PPR, D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút ren PPR, D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 192 | cái |
| 176 | Lắp Nút bịt nhựa D14 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 192 | cái |
| 177 | Phao điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Ống PVC, D125 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,85 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,95 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Cút PVC, D125 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 185 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 186 | Lắp đặt Chếch PVC, D125 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 187 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 105 | cái |
| 188 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y PVc, D125 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y PVc, D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 105 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y PVc, D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt Côn thu PVc, D125/110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt Côn thu PVc, D110/90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | cái |
| 194 | Lắp đặt Măng sông PVc, D125 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 195 | Lắp đặt Măng sông PVc, D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt Măng sông PVc, D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 197 | Lắp Bịt PVc, D125 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 58 | cái |
| 198 | Lắp Bịt PVc, D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | cái |
| 199 | Lắp Bịt PVc, D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút sành D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | cái |
| 202 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | bộ |
| 204 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cái |
| 208 | Lắp đặt vòi đồng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 209 | Giá chân gương, tham khảo H-482V ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 210 | Móc treo khăn, tham khảo H-485V ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 211 | Hộp giấy CF-22H ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 212 | Giá để xà phòng, H-484V ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 213 | Giá để cốc, H-483v ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 214 | Móc treo quần áo, móc áo KF-411V ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bể |
| 216 | Dây cấp nước( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | bộ |
| 217 | Xi phông nhựa ( tham khảo cbg 2020/tỉnh bắc giang ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | bộ |
| 218 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2246 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0354 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1892 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1342 | m3 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1342 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0383 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,136 | tấn |
| 225 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,3525 | m3 |
| 226 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36,84 | m2 |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36,84 | m2 |
| 228 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,169 | m2 |
| 229 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,404 | m2 |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0404 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0347 | 100m2 |
| 232 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0586 | tấn |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1cấu kiện |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,06 | 100m |
| 235 | Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mm. Xuất xứ: Việt Nam | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1123 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0178 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0946 | 100m3 |
| 239 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1342 | m3 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5671 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0192 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,068 | tấn |
| 243 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,003 | m3 |
| 244 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,6 | m2 |
| 245 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,6 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2 | m2 |
| 247 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,202 | m2 |
| 248 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5202 | m3 |
| 249 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0173 | 100m2 |
| 250 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0293 | tấn |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1cấu kiện |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,03 | 100m |
| 253 | Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mm. Xuất xứ: Việt Nam | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 254 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8384 | 100m3 |
| 255 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,73 | m3 |
| 256 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,29 | m3 |
| 257 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 101,2 | m2 |
| 258 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2213 | 100m3 |
| 259 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,52 | m3 |
| 260 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3779 | tấn |
| 261 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2944 | 100m2 |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 92 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 10 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi