Gói thầu: Gói thầu số 6: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC tự động Sprinkler

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443261-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC tự động Sprinkler
Số hiệu KHLCNT 20220440645
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 04:03:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 620,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là tương tự công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC tự động Sprinkler. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính và tài liệu chứng minh quy mô tương để thể hiện bản chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 868.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC tự động Sprinkler
Sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế thành phố Mỹ Tho
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808; Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Lâm. Địa chỉ: Số 61, Đặng Minh Nhuận, Mỹ Phong, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. ĐT: 0948.228.448 - Email:[email protected] + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Một Thành Viên Đồng Vy. Địa chỉ: 38/4 Nguyễn Công Bình, Phường 6, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương. Địa chỉ: 139C, QL60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 900 đường Lý Thường Kiệt, phường 5, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808; Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Nhà thầu nộp kèm các tài liệu tương ứng với nội dung đã kê khai trên hệ thống webfrom, nhằm để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (xem nội dung chi tiết tại mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp bản gốc (bản dấu mộc đỏ hay còn gọi là bản chính) các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808; Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808; Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt ống STK DN50 (gif 60-3,2mm) Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 100m 0,54
2 Lắp đặt ống STK DN32 (gif 42-2,6mm) Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 100m 0,99
3 Lắp đặt ống STK D25 (gif 34-3,2mm) Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 100m 2,76
4 Lắp đặt co DN 50 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 12
5 Lắp đặt tê DN50 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 6
6 Lắp đặt bầu giảm DN50/32 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 12
7 Lắp đặt co DN32 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 6
8 Lắp đặt co DN25 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 142
9 8% Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 40
10 Lắp đặt bầu giảm DN25/15 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 134
11 Ty treo ống Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật m 100
12 Cùm treo ống DN25 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 80
13 Cùm treo ống DN34 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 30
14 Cùm treo ống DN50 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 30
15 Lắp đặt van khóa DN50 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 6
16 Nắp chụp cho đầu Spinkler Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật bộ 134
17 Đầu Spinkler Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật bộ 134
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 1m² 34,54
19 Keo AB nối ống Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật kg 10
20 Băng keo lụa quấn đầu Spinkler Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cuồn 60
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 100m² 16,11
22 Sạc bình N2 45kg Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật bình 10
23 Sạt bình kít 3kg Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật bình 2
24 Bảo trì, sửa chữa hệ thống báo cháy khí N2 (di dời vị trí và lợp mái che khung thép, tole sóng vuông) Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật hệ thống 1
25 Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, cẩu bình từ Tiền Giang đến TP Hồ Chí Minh và ngược lại Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật toàn bộ 1
26 Tháo dỡ trần Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 214,5
27 Lắp đặt trần thạch cao, khung kim loại Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 214,5
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 214,5
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 214,5
30 Vận chuyển trần thạch cao đến bải thải Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật toàn bộ 1
31 Lắp đặt ống STK DN50 (gif 60-3,2mm) Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 100m 0,18
32 Lắp đặt ống STK DN32 (gif 42-2,6mm) Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 100m 0,3
33 Lắp đặt ống STK D25 (gif 34-3,2mm) Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 100m 0,4
34 Lắp đặt co DN 50 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 4
35 Lắp đặt tê DN50 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 2
36 Lắp đặt bầu giảm DN50/32 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 3
37 Lắp đặt co DN32 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 1
38 Lắp đặt co DN25 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 30
39 Lắp đặt tê DN32 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 15
40 Lắp đặt nối DN25 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 10
41 Lắp đặt bầu giảm DN32/25 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 9
42 Lắp đặt bầu giảm DN25/15 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 15
43 Ty treo ống Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật m 50
44 Cùm treo ống DN25 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 20
45 Cùm treo ống DN34 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 20
46 Cùm treo ống DN50 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 5
47 Lắp đặt van khóa DN50 Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cái 1
48 Nắp chụp cho đầu Spinkler Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật đầu cáp 15
49 Đầu Spinkler Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật đầu cáp 15
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 1m² 8,98
51 Keo AB nối ống Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật kg 5
52 Băng keo lụa quấn đầu Spinkler Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật cuồn 40
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 100m² 1,51
54 Tháo dỡ trần Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 88
55 Lắp đặt trần thạch cao, khung kim loại Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 88
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 88
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật 88
58 Vận chuyển trần thạch cao đến bải thải Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là620.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là tương tự công trình Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC tự động Sprinkler. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính và tài liệu chứng minh quy mô tương để thể hiện bản chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 868.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->