Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440645 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 03:37:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,270,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.490.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 698.100.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.628.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.886.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT – PCCC cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ – VSMT - PCCC cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách ( Kỹ sư Bảo hộ lao động). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công cải tạo sửa chữa Sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế thành phố Mỹ Tho 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu nộp kèm các tài liệu tương ứng với nội dung đã kê khai trên hệ thống webfrom, nhằm để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (xem nội dung chi tiết tại mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp bản gốc (bản dấu mộc đỏ hay còn gọi là bản chính) các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.270.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808; Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 93,2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 47,861 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 266,2325 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 20,8944 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 6,34 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 585,76 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 156,1725 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 110,8 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 495,25 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 126,37 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 126,37 | |
| 12 | Đóng trần la phong thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 110,8 | |
| 13 | Đóng trần la phong thạch cao phẳng, khung kim loại chìm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 194,13 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt khung gỗ gõ đỏ, sơn P.U, kính cường lực 10mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 44,11 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt khung gỗ gõ đỏ, sơn P.U, kính cường lực 10mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 30,34 | |
| 16 | Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 10,4 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2.224,806 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 844,44 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 163,42 | |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 311,895 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 2.224,806 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1.007,86 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 3.232,666 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 311,895 | |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 198,7925 | |
| 26 | Tháo dỡ trần | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 46,2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1.163,35 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 166,28 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1.163,35 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 166,28 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1.329,63 | |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn download bóng Led 12W, D=155mm, bật tắt 1 chế độ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 53 | |
| 33 | Lắp đặt đèn Led âm trần 72W; KT: 0,6x1,2m | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 25 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 190 | |
| 35 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 305 | |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn1,5mm2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 620 | |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 335 | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 85 | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại có màng che | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 38 | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 54 | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối âm tường + mặt 1 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 14 | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối âm tường + mặt2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối âm tường + mặt2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 44 | Lắp đặt hộp tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moudle | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 5 | |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 48 | Băng keo điện | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cuồn | 4 | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21x1,6mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,43 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27x1,8mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,47 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34x2,0mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,63 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42x2,1mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,16 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49x2,4mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,03 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60x2,8mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,85 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x2,9mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,57 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x3,8mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,53 | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø21mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 82 | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø27mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø34mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 44 | |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø42mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø49mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø60mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 41 | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø90mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø114mm - 135 độ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 31 | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 26 | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø42mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø49mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 26 | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø114mm - 135 độ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | |
| 84 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Ø27x21mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 28 | |
| 85 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Ø34x21mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 86 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Ø34x27mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 87 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Ø42x34mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 88 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Ø49x34mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 89 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Ø49x42mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 90 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Ø60x34mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7 | |
| 91 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Ø90x60mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | |
| 92 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC Ø114x60mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 93 | Lắp đặt rắc co PVC Ø42mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 94 | Lắp đặt rắc co PVC Ø49mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa Ø21mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 96 | Lắp đặt van thau Ø27mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 97 | Lắp đặt van thau Ø34mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 98 | Lắp đặt van thau Ø42mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 99 | Lắp đặt van thau Ø49mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 100 | Lắp đặt khâu răng PVC Ø21mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 60 | |
| 101 | Lắp đặt khâu răng PVC Ø27mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 102 | Lắp đặt khâu răng PVC Ø34mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 103 | Lắp đặt khâu răng PVC Ø42mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 104 | Lắp đặt khâu răng PVC Ø49mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa lavabo không chân có phụ kiện | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa lavabo để bàn có phụ kiện | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | |
| 110 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt - nắp êm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | |
| 113 | Lắp đặt giỏ đựng giấy | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam - cảm ứng | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 115 | Lắp đặt vách sứ ngăn vệ sinh | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 116 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 4,8008 | |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 5,7456 | |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 0,756 | |
| 119 | Trải ni long chống mất nước bê tông | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 0,0756 | |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0139 | |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0582 | |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0432 | |
| 123 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 0,0966 | |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 1,7947 | |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 15,3949 | |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m³ | 12,802 | |
| 127 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 1,2444 | |
| 128 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,4773 | |
| 129 | Lắp dựng cột thép các loại | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,4773 | |
| 130 | Thép bản 500x200x8mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 37,68 | |
| 131 | Thép bản 55x150x5mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 11,66 | |
| 132 | Thép bản 224x150x5mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 7,92 | |
| 133 | Thép ống STK Ø76x2.5mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 416,82 | |
| 134 | Thép bản Ø76x3mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 3,21 | |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,5204 | |
| 136 | Thép tấm 40x30x5mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 2,12 | |
| 137 | Thép tấm 150x40x5mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 10,6 | |
| 138 | Thép ống STK Ø42x2.6mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 502,92 | |
| 139 | Bulon Ø12mm - L=60mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 90 | |
| 140 | Gia công giằng mái thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1339 | |
| 141 | Thép tấm 60x60x5mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 2,26 | |
| 142 | Bulon Ø12mm - L=60mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 143 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,133 | |
| 144 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 1,518 | |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole dập sẵn (Gồm nhân công, vật tư,….) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 27,6 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,115 | |
| 147 | Lắp đặt co PVC đường kính 90mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 149 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3978 | |
| 150 | Lắp dựng cột thép các loại | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3978 | |
| 151 | Thép bản 200x200x10mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 31,4 | |
| 152 | Thép bản 55x150x5mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 19,63 | |
| 153 | Thép bản 200x100x5mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 19,63 | |
| 154 | Thép ống STK Ø114x3,0mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 282,98 | |
| 155 | Bu lon 18 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 55,94 | |
| 156 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,2061 | |
| 157 | Thép hộp 120x60x2,0mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 206,11 | |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,4466 | |
| 159 | Thép hộp 40x80x1,8mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 139,96 | |
| 160 | Thép hộp 40x80x1,8mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 306,57 | |
| 161 | Gia công giằng mái thép | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1972 | |
| 162 | Thép tấm 60x60x5mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 3,36 | |
| 163 | Bulon Ø12mm - L=60mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 24 | |
| 164 | Thép ống STK Ø34x2.1mm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 192,46 | |
| 165 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1959 | |
| 166 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m² | 1,0167 | |
| 167 | Lắp đặt mái che bằng alu | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 12,8 | |
| 168 | Lắp dựng , tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 7,956 | |
| 169 | Lắp dựng , tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 11,6644 | |
| 170 | Cung cấp,lắp đặt cửa gỗ Gõ đỏ (theo bản vẽ thiết kế) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,94 | |
| 171 | Cung cấp,lắp đặt cửa đi mở 1 cánh khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 40,76 | |
| 172 | Cung cấp,lắp đặt cửa sổ lùa 02 cánh khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,6 | |
| 173 | Bàn làm việc 2 thùng. KT: Cao 0,78m x 0,7m x 1,4m. Thanh bàng gỗ thao lao, mặt bằng gỗ gỏ đỏ, sơn PU, kiếng 8 li. | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 174 | Ghế xoay văn phòng, khung tựa bọc vải lưới chịu lực, đệm mốt bọc vải lưới xốp, tay nhựa đúc | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 175 | Băng ngồi chờ 5 chỗ sắt sơn tĩnh điện | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 176 | Bảng full Led điện tử có kích thước 0,6x5,0m (nội dung chữ thay đổi được theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 177 | Camera Analog Dome hồng ngoại quan sát ngày và đêm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4905E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 698.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.490.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 698.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.628.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.886.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT – PCCC cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ – VSMT - PCCC cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách ( Kỹ sư Bảo hộ lao động). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi