Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459295-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220459277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi thường xuyên không định mức năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 07:32:00 đến ngày 2022-05-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.152188E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 1.200.000.000 đồng và tổng các giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng • Chú ý:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).+ Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Báo Hòa Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi thường xuyên không định mức năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình , địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Báo Hòa Bình. Điạ chỉ: Số 47, Nguyễn Huệ, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH đầu tư Trần An. Địa chỉ: Số nhà 33, tổ 13, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. + Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218 3.854.206. Fax: 0218 3.881.433 + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0975800434


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình , địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Báo Hòa Bình. Điạ chỉ: Số 47, Nguyễn Huệ, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Báo Hòa Bình. Điạ chỉ: Số 47, Nguyễn Huệ, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Số 6, đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình. Điện thoại: 0218.385.2020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Hòa Bình. Điạ chỉ: Số 47, Nguyễn Huệ, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V19,068m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉTheo phần II, mục 13 Chương V2,5452m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,5452m3
4Màng chống thấmTheo phần II, mục 13 Chương V19,068m2
5Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V12,726m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V6,342m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V115,133m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V115,133m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V198,8444m2
10Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V198,8444m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhàTheo phần II, mục 13 Chương V153,965m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V153,965m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V51,388m2
14Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V198,8444m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhà ngoài hành langTheo phần II, mục 13 Chương V212,0998m2
16Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V212,0998m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên dầm nhà ngoài hành langTheo phần II, mục 13 Chương V129,8134m2
18Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V212,0998m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô ...Theo phần II, mục 13 Chương V347,658m2
20Sơn chắn nắng, thành sê nô ...không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V347,658m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V5,4354100m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V8,5893m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm , vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V8,5893m2
24Màng chống thấmTheo phần II, mục 13 Chương V12,8493m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V45,81m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V45,81m2
27Tháo dỡ trầnTheo phần II, mục 13 Chương V8,5893m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo phần II, mục 13 Chương V8,5893m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V4,83m2
30Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,83m2
31Phụ kiến Eurovn đồng bộ Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa 1 điểm, bản lề 4Dđồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V3m2
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
35Tháo dỡ ống nước + phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V1công
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,3100m
37Cút nhựa PPR d = 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
38Cút nhựa PPR d = 25mm có ren trongTheo phần II, mục 13 Chương V11cái
39Tê nhựa PPR d = 25 có ren trongTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
40Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
44SiphonTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
46Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
47Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V5,8944m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V5,8944m3
51Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V2,9472m3
B NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,377m3
2Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo phần II, mục 13 Chương V1,377m3
3Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,98100kg
4Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V12,518m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo phần II, mục 13 Chương V1,4451tấn
6Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,4451tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,4451tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V132,642m2
9Tháo tấm lợp tônTheo phần II, mục 13 Chương V2,0589100m2
10Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo phần II, mục 13 Chương V205,8926m2
11Tháo dỡ trần nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V98,0056m2
12Trần nhôm CLIP INTheo phần II, mục 13 Chương V98,0056m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V57,5344m2
14Màng chống thấmTheo phần II, mục 13 Chương V57,5344m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V57,5344m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V53,07m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo phần II, mục 13 Chương V135,46m
18Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V34,582m2
19Phụ kiến Eurovn đồng bộ Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
20Phụ kiến Eurovn đồng bộ Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa 1 điểm, bản lề 4Dđồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V16bộ
21Cửa sổ mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V23,52m2
22Phụ kiến Eurovn Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V14bộ
23Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo phần II, mục 13 Chương V3công
24Gia công hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,3436tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V23,52m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V14,5958m2
27Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V366,535m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V366,535m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V366,535m2
30Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V886,5748m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V886,5748m2
32Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V886,5748m2
33Phá lớp vữa trát cột nhàTheo phần II, mục 13 Chương V49,28m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V49,28m2
35Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V49,28m2
36Phá lớp vữa trát cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V22,3116m2
37Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V22,3116m2
38Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V22,3116m2
39Phá lớp vữa trát trần nhàTheo phần II, mục 13 Chương V176,9179m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V176,9179m2
41Sơn trần nhà nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V176,9179m2
42Phá lớp vữa trát dầm nhàTheo phần II, mục 13 Chương V45,03m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V45,03m2
44Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V45,03m2
45Phá lớp vữa trát thành sê nôTheo phần II, mục 13 Chương V65,974m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V65,974m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V65,974m2
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V4,5009m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,9346m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V22,173m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V22,173m2
52Gia công lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V0,4176tấn
53Lắp dựng lan can sắtTheo phần II, mục 13 Chương V44,745m2
54Mũ chụp vuông 60x60Theo phần II, mục 13 Chương V24cái
55Mũ chụp vuông 25x25Theo phần II, mục 13 Chương V114cái
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V312,821m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V312,821m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V5,607m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V5,607m2
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V22,5528m2
61Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V22,5528m2
62Màng chống thấmTheo phần II, mục 13 Chương V33,1888m2
63Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V151,874m2
64Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V151,874m2
65Tháo dỡ trầnTheo phần II, mục 13 Chương V21,9808m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo phần II, mục 13 Chương V21,9808m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,6699100m2
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V45,5611m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V45,5611m3
70Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V22,7806m3
71Ống thoát nước mái PVC d = 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4100m
72Cút nhựa PVC d = 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
73Đai thép + bu lông giữ ốngTheo phần II, mục 13 Chương V35cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
75Bảng nội quy và tiêu lệnhTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
76Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V4bình
77Bình chữa cháy khí MT3Theo phần II, mục 13 Chương V2bình
78Hộp đựng bình chữa cháyTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V26bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V15bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
85Công tắc đảo chiềuTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V40cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 200AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
92Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2mm2Theo phần II, mục 13 Chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V40m
94Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V120m
95Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V420m
96Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V650m
97Tủ điện tầngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
98Tủ điện phòngTheo phần II, mục 13 Chương V14cái
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V100m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 15mmTheo phần II, mục 13 Chương V650m
101Gia công kim thu sét dài 1mTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
102Hồ lô xứ + mũ chống dộtTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo phần II, mục 13 Chương V55m
104Thép dẹt 40x4Theo phần II, mục 13 Chương V24m
105Gia công và đóng cọc chống sétTheo phần II, mục 13 Chương V8cọc
106Thép D10 đỡ dây tản sétTheo phần II, mục 13 Chương V7,04kg
107Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
108Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
109Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
110Tháo dỡ ống nước + phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V1công
111Ống nhựa PPR d = 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,6100m
112Cút nhựa PPR d = 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
113Cút nhựa PPR d = 25mm có ren trongTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
114Tê nhựa PPR d = 25 có ren trongTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
115Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
119SiphonTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
121Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
123Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
125Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống công nghệ thi côngTheo phần II, mục 13 Chương V1HT
C BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V9,396m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0313100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,0626100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,0626100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,522m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,5075m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0313tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0099100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,4372m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V17,8448m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,8684m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,3228m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0224tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0131100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V41 cấu kiện
16Ống nhựa PVC d = 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,5100m
17Ống nhựa PVC d = 76mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
18Ống nhựa PVC d = 42mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
19Cút, chếch PVC d = 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
20Cút, chếch PVC d = 76mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.152188E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 1.200.000.000 đồng và tổng các giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng • Chú ý:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).+ Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->