Gói thầu: Xây lắp công trình: Khắc phục, sửa chữa tuyến đường vào khu tái định cư Bằng La và các Khu dân cư tập trung xã Trà Leng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447812-03
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Khắc phục, sửa chữa tuyến đường vào khu tái định cư Bằng La và các Khu dân cư tập trung xã Trà Leng
Số hiệu KHLCNT 20220374362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ thiện Tâm tập đoàn Vingroup tài trợ; NS huyện đối ứng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 11:45:00 đến ngày 2022-04-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,690,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.383.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.383.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥50CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Khắc phục, sửa chữa tuyến đường vào khu tái định cư Bằng La và các Khu dân cư tập trung xã Trà Leng
Khắc phục, sửa chữa tuyến đường vào khu tái định cư Bằng La và các Khu dân cư tập trung xã Trà Leng
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ thiện Tâm tập đoàn Vingroup tài trợ; NS huyện đối ứng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đường Việt Quảng Nam; Công ty TNHH tư vấn XD&DV Cường Thịnh; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8.254,17m3
2Đào đất khuôn đường, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.478,42m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V563,87m3
4Đánh cấp, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V219,1m3
5Đào đất hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.086,61m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.086,61m3
7Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V954,05m3
8Lu lèn nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5.099,03m2
9Đào đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,72m3
10Vận chuyển đất cấp 4 đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,72m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.842,792m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.542,19m2
3Lót ni lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7.678,3m2
4Móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.541,23m3
5Cốt thép truyền lực khe co, khe giãn d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,892Tấn
6Cốt thép ngang d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,968Tấn
7Cốt thép ngang d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,389Tấn
8Ống nhựa PVC D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,2m
9Cốt thép truyền lực khe co, khe giãn d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,451Tấn
10Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,812Tấn
11Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.300,63m
C CỐNG HỘP (2x2)CM
1Bê tông 25MPa đá 1x2 cống hộp đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,671m3
2Ván khuôn cống hộp đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,03m2
3Cốt thép thân cống hộp đổ tại chỗ d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048tấn
4Cốt thép thân cống hộp đổ tại chỗ dYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,806tấn
5Quét nhựa thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,826m2
6Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,977m2
7Bê tông đệm 8Mpa đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,658m3
8Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90,936m3
9Đắp cát K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,895m3
10Bê tông 25Mpa đá 1x2 bản dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,317m3
11Ván khuôn bản dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,971m2
12Cốt thép bản dẫn d=10mm (CB400-V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
13Cốt thép bản dẫn dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,973Tấn
14Cốt thép bản dẫn d>18mm (CB400-V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
15Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14m3
16Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,493m2
17Bê tông tường đầu 12Mpa đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,234m3
18Ván khuôn tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,899m2
19Bê tông móng tường đầu 12Mpa đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,042m3
20Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,12m2
21Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,404m3
22Bê tông tường cánh 12Mpa đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,568m3
23Ván khuôn tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,801m2
24Bê tông móng tường cánh 12Mpa đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,746m3
25Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,36m2
26Bê tông sân cống 12Mpa đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,109m3
27Ván khuôn sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,384m2
28Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,144m3
29Bê tông sân gia cố 12Mpa đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,187m3
30Ván khuôn sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,904m2
31Bê tông chân khay cố 12Mpa đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,604m3
32Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,34m2
33Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,823m3
34Bê tông móng bậc cấp 12Mpa đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,382m3
35Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,02m2
36Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,292m3
37Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Rọ
38Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V232,15m3
39Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V189,846m3
D CỐNG TRÒN D150
1Bê tông thân tường đầu, hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,312m3
2Ván khuôn hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,998m2
3Khoan lỗ D25 vào bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22L.khoan
4Thép D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
E GIA CỐ RÃNH DỌC
1Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V268,489m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.621,202m2
3Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,584m2
4Bê tông gia cố taluy M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7m3
F GIA CỐ TALUY ÂM
1Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,816m3
2Ván khuôn kim loại mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,119m2
3Đệm vữa XM M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,509m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,119m2
5Ống nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,4m
6Vải địa kỹ thuật 15KN/mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7m2
7Làm tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5m3
8Bê tông chân khay cố 12Mpa đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6m3
9Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V33m2
10Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,66m3
11Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,87m3
12Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,97m3
G GIA CỐ 50CM CÒN LẠI CỦA LỀ ĐƯỜNG (TẠI CÁC VỊ TRÍ GAI CỐ RÃNH DỌC VÀ GIA CỐ TALUY)
1Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V138,02m3
2Ván khuôn gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V277,268m2
3Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,83m3
4Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V173,5m
5Nhựa đường chèn kheYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,05lít
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (đơn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Thép V40x40x3cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014tấn
3Bulong M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42Cái
4Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,806m3
5Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
7Đào móng cột đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1m3
8Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,664m3
9Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V376,42m2
10Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,98m3
11Cốt thép cọc tiêu d=6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,372Tấn
12Cốt thép cọc tiêu d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3Tấn
13Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V262,904m2
14Dán phản quang lên tấm tôn dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V472Tấm
15Đào móng cột đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,104m3
16Lắp đặt cọc tiêu (TLYêu cầu kỹ thuật theo chương V236Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.383.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.383.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
4 Máy cắt uốn ≥5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy hàn ≥23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm2
8 Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
9 Máy lu rung >=10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
10 Máy ủi ≥50CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
11 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
12 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
13 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm4
14 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
15 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->