Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, gia cố mố cầu Trà Leng, nâng cấp đường giao thông từ KDC Bằng La vào điểm ĐCĐC thôn 2 xã Trà Leng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446111-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa, gia cố mố cầu Trà Leng, nâng cấp đường giao thông từ KDC Bằng La vào điểm ĐCĐC thôn 2 xã Trà Leng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSTW; NS huyện đối ứng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 08:18:00 đến ngày 2022-04-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,251,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.676.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.676.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa, gia cố mố cầu Trà Leng, nâng cấp đường giao thông từ KDC Bằng La vào điểm ĐCĐC thôn 2 xã Trà Leng Sửa chữa, gia cố mố cầu Trà Leng, nâng cấp đường giao thông từ KDC Bằng La vào điểm ĐCĐC thôn 2 xã Trà Leng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSTW; NS huyện đối ứng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẦU | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nón dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,891 | m3 |
| 2 | Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,629 | Tấn |
| 3 | Đắp đất tứ nón K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 259,619 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m |
| 5 | Đá đăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 7 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,937 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,569 | m2 |
| 9 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,76 | m3 |
| 10 | Bê tông 16MPa đá 2x4 móng tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,22 | m3 |
| 11 | Đá đăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294,82 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m2 |
| 14 | Cốt thép tường chắn d=6-8mm (CB240-T) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường chắn d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,295 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường chắn d>18mm (CB400-V) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,528 | tấn |
| 17 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.021,65 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 370,72 | m3 |
| 19 | Bê tông bản quá độ 30MPa đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 21 | Bê tông lót 10MPa đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 22 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 23 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,977 | Tấn |
| 24 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,848 | Tấn |
| 25 | Bitum | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | Lít |
| 26 | Đắp cát sau mố K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 321 | m3 |
| 27 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 321 | m3 |
| 28 | Đào phá bản quá độ hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m3 |
| 30 | Đắp đất sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 31 | Thanh thải đất đắp đê quay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 525 | m3 |
| B | SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,634 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Lót ni lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,81 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,726 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,543 | m3 |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 8 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 9 | Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m3 |
| 10 | Cốt thép gia cố mái taluy d=8mm (CB240-T) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,675 | Tấn |
| 11 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 gia cố lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 12 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m2 |
| 14 | Đá đăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 15 | Đào chân khay đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,05 | m3 |
| 16 | Đắp đất chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.507,75 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,38 | m3 |
| 3 | Phá đá cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 205,79 | m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 444,69 | m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165,34 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đá cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc đá cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m3 |
| 8 | Đánh cấp, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,25 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 385,07 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 385,07 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 333,21 | m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.812,68 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560,822 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 466,798 | m2 |
| 15 | Lót ni lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.336,76 | m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 469,41 | m3 |
| 17 | Cốt thép truyền lực khe co, khe giãn d=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,262 | Tấn |
| 18 | Cốt thép ngang d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,283 | Tấn |
| 19 | Cốt thép ngang d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,694 | Tấn |
| 20 | Ống nhựa PVC D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 21 | Cốt thép truyền lực khe co, khe giãn d=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,603 | Tấn |
| 22 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,545 | Tấn |
| 23 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.006,15 | m |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 173,948 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 259,5 | m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 263,47 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 627,31 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 188,575 | m3 |
| 7 | Lót ni lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 785,73 | m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,431 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,861 | m2 |
| 10 | Cốt thép truyền lực khe co, khe giãn d=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,466 | Tấn |
| 11 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198,12 | m |
| 12 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 13 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 217,25 | m |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Đốt |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,871 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d=6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,878 | tấn |
| 6 | Quét nhựa ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 7 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | M.nối |
| 8 | Lớp đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m3 |
| 9 | Đắp cát K95 thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,768 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,831 | m2 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,467 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m2 |
| 14 | Lớp đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 15 | Bê tông tường cánh M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,809 | m2 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,14 | m2 |
| 19 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,749 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,346 | m2 |
| 21 | Lớp đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 22 | Bê tông sân gia cố M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,438 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 24 | Bê tông chân khay cố M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m3 |
| 25 | Ván khuôn chây khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m2 |
| 26 | Lớp đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,154 | m3 |
| 27 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Rọ |
| 28 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,334 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,791 | m2 |
| 30 | Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 32 | Lớp đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 33 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,9 | m2 |
| 35 | Bê tông móng mương M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 37 | Lớp đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 38 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 381,61 | m3 |
| F | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,693 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 553,699 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m2 |
| 4 | Bê tông gia cố taluy M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN RỌ ĐÁ TALUY ÂM | |||
| 1 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 315 | Rọ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 325,95 | m2 |
| 3 | Đóng cọc thép hình I200 vào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 4 | Quét nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,575 | m3 |
| H | GIA CỐ 50CM CÒN LẠI CỦA LỀ ĐƯỜNG (TẠI CÁC VỊ TRÍ GIA CỐ RÃNH DỌC VÀ GIA CỐ TALUY) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,564 | m2 |
| 3 | Lớp đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,55 | lít |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (đơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Thép V40x40x3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | Bulong M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 5 | Lớp đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 7 | Đào móng cột đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,47 | m2 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu d=6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 12 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,964 | m2 |
| 14 | Dán phản quang lên tấm tôn dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | Tấm |
| 15 | Đào móng cột đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu (TL | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.676.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.676.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 8 | Máy lu 6-8 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 9 | Máy lu rung >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥50CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 11 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm | 4 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi