Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, gia cố mố cầu Trà Leng, nâng cấp đường giao thông từ KDC Bằng La vào điểm ĐCĐC thôn 2 xã Trà Leng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446111-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, gia cố mố cầu Trà Leng, nâng cấp đường giao thông từ KDC Bằng La vào điểm ĐCĐC thôn 2 xã Trà Leng
Số hiệu KHLCNT 20220374219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSTW; NS huyện đối ứng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 08:18:00 đến ngày 2022-04-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,251,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.676.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥50CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa, gia cố mố cầu Trà Leng, nâng cấp đường giao thông từ KDC Bằng La vào điểm ĐCĐC thôn 2 xã Trà Leng
Sửa chữa, gia cố mố cầu Trà Leng, nâng cấp đường giao thông từ KDC Bằng La vào điểm ĐCĐC thôn 2 xã Trà Leng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSTW; NS huyện đối ứng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đường Việt Quảng Nam; Công ty TNHH tư vấn XD&DV Cường Thịnh; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẦU
1Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nón dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,891m3
2Cốt thép tứ nón d=8mm (CB240-T)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,629Tấn
3Đắp đất tứ nón K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V259,619m3
4Ống nhựa PVC D100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,92m
5Đá đăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98m3
6Vải địa kỹ thuật không dệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4m2
7Bê tông 20MPa đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,937m3
8Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,569m2
9Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V116,76m3
10Bê tông 16MPa đá 2x4 móng tường chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,22m3
11Đá đăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,62m3
12Ván khuôn thânYêu cầu kỹ thuật theo chương V294,82m2
13Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,3m2
14Cốt thép tường chắn d=6-8mm (CB240-T)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,215tấn
15Cốt thép tường chắn dYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,295tấn
16Cốt thép tường chắn d>18mm (CB400-V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,528tấn
17Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.021,65m3
18Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V370,72m3
19Bê tông bản quá độ 30MPa đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,48m3
20Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,32m2
21Bê tông lót 10MPa đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m3
22Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
23Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,977Tấn
24Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,848Tấn
25BitumYêu cầu kỹ thuật theo chương V120Lít
26Đắp cát sau mố K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V321m3
27Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V321m3
28Đào phá bản quá độ hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,48m3
29Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m3
30Đắp đất sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V75m3
31Thanh thải đất đắp đê quayYêu cầu kỹ thuật theo chương V525m3
B SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,634m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6m2
3Lót ni lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,81m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,726m3
5Đắp nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,543m3
6Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
7Cốt thép truyền lực khe co d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
8Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,5m
9Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nónYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,28m3
10Cốt thép gia cố mái taluy d=8mm (CB240-T)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,675Tấn
11Bê tông 16Mpa đá 2x4 gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,79m3
12Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,17m3
13Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,36m2
14Đá đăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,678m3
15Đào chân khay đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,05m3
16Đắp đất chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,88m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG PHẦN TUYẾN
1Đào đất nền đường, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.507,75m3
2Phá đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,38m3
3Phá đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V205,79m3
4Đào đất khuôn đường, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V444,69m3
5Đào rãnh dọc đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V165,34m3
6Đào rãnh dọc đá cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,88m3
7Đào rãnh dọc đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,98m3
8Đánh cấp, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,25m3
9Đào đất hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V385,07m3
10Vận chuyển đất cấp 1 đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V385,07m3
11Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V333,21m3
12Lu lèn nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.812,68m2
13Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V560,822m3
14Ván khuôn bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V466,798m2
15Lót ni lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.336,76m2
16Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V469,41m3
17Cốt thép truyền lực khe co, khe giãn d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,262Tấn
18Cốt thép ngang d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,283Tấn
19Cốt thép ngang d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,694Tấn
20Ống nhựa PVC D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,8m
21Cốt thép truyền lực khe co, khe giãn d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,603Tấn
22Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,545Tấn
23Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.006,15m
D NỀN MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO
1Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V173,948m3
2Đào đất nền đường, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V259,5m3
3Đào đất khuôn đường, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V263,47m3
4Đào rãnh dọc đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,28m3
5Lu lèn nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V627,31m2
6Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V188,575m3
7Lót ni lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V785,73m2
8Móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V141,431m3
9Ván khuôn bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,861m2
10Cốt thép truyền lực khe co, khe giãn d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,466Tấn
11Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V198,12m
12Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23Tấn
13Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V217,25m
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V16Đốt
2Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,52m3
3Ván khuôn ống cống đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V164,871m2
4Cốt thép ống cống đúc sẵn d=6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,196tấn
5Cốt thép ống cống đúc sẵn d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,878tấn
6Quét nhựa ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,6m2
7Mối nối ống cống bê tông D150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14M.nối
8Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,825m3
9Đắp cát K95 thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,768m3
10Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,088m3
11Ván khuôn tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,831m2
12Bê tông móng tường đầu M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,467m3
13Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,24m2
14Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,294m3
15Bê tông tường cánh M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,85m3
16Ván khuôn tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,809m2
17Bê tông móng tường cánh M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,21m3
18Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,14m2
19Bê tông sân cống M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,749m3
20Ván khuôn sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,346m2
21Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,604m3
22Bê tông sân gia cố M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,438m3
23Ván khuôn sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,15m2
24Bê tông chân khay cố M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,416m3
25Ván khuôn chây khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,94m2
26Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,154m3
27Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7Rọ
28Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,334m3
29Ván khuôn hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,791m2
30Bê tông móng hố thu M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,646m3
31Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m2
32Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,882m3
33Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m3
34Ván khuôn hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V120,9m2
35Bê tông móng mương M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6m3
36Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12m2
37Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2m3
38Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V381,61m3
F GIA CỐ RÃNH DỌC
1Bê tông M150 đá 1x2 gia cố rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,693m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V553,699m2
3Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,384m2
4Bê tông gia cố taluy M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,76m3
G TƯỜNG CHẮN RỌ ĐÁ TALUY ÂM
1Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V315Rọ
2Vải địa kỹ thuật 25KN/mYêu cầu kỹ thuật theo chương V325,95m2
3Đóng cọc thép hình I200 vào đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V54m
4Quét nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,6m2
5Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,575m3
H GIA CỐ 50CM CÒN LẠI CỦA LỀ ĐƯỜNG (TẠI CÁC VỊ TRÍ GIA CỐ RÃNH DỌC VÀ GIA CỐ TALUY)
1Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V48,91m3
2Ván khuôn gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V93,564m2
3Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,26m3
4Cắt khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,5m
5Nhựa đường chèn kheYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,55lít
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (đơn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Thép V40x40x3cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
3Bulong M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15Cái
4Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,645m3
5Lớp đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,125m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
7Đào móng cột đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75m3
8Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624m3
9Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,47m2
10Bê tông M150 đá 2x4 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,43m3
11Cốt thép cọc tiêu d=6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
12Cốt thép cọc tiêu d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,143Tấn
13Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,964m2
14Dán phản quang lên tấm tôn dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V52Tấm
15Đào móng cột đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,664m3
16Lắp đặt cọc tiêu (TLYêu cầu kỹ thuật theo chương V26Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.676.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
4 Máy cắt uốn ≥5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy hàn ≥23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm2
8 Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
9 Máy lu rung >=10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
10 Máy ủi ≥50CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
11 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
12 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm1
13 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký, đăng kiểm4
14 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
15 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->