Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220457906-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220456591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 09:07:00 đến ngày 2022-05-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,284,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1.600.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị 1.600.000.000VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm: + Hợp đồng thi công; + Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có) và bảng phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án /thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu thì phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, còn hiệu lực.- Đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.*Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công Suất ≥ 23kW, ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 50
7-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trường mẫu giáo Thạnh Mỹ Tây điểm phụ (Bờ Dâu)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú. QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963.684.825
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế ĐTXD Kiến Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang (ACCI). + Thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khang Thịnh Phát. + Thẩm định HSMT, KQ LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú. QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963.684.825


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí IV/2021. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí IV/2021.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú. QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963.684.825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: số 82, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,6838100m3
2Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,56100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,2279100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT6,8617m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT13,9448m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,4673tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,602tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,3846100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,4575m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0701tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3035tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1458100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2728100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT8,672m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1679tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,8822tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4602100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4896100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,734m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2279tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3422100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,3872m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,2667100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1364tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT4,956m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT1,256m3
27Xây bậc tam cấp bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT1,2297m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Chương V, E-HSMT10,2375m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT1,401m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT36,92m2
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT36,92m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT7,98m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT49,88m2
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V, E-HSMT36,92m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT153,88m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm prima 600x600x4,5mmChương V, E-HSMT30,1m2
37Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT10,605m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT70,02m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT17,56m2
40Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT19,86m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT15,15m2
42Trát trần, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT29,24m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT30m
44Thi công tấm chống thấm khò nhiệtChương V, E-HSMT0,2494100m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (có trộng phụ gia chống thấm)Chương V, E-HSMT24,94m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V, E-HSMT63,54m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, E-HSMT47,05m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V, E-HSMT17,56m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V, E-HSMT19,78m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT110,59m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT37,34m2
52Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,1194tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,1194tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmChương V, E-HSMT0,3268100m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kínhChương V, E-HSMT13,64m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhôm - kínhChương V, E-HSMT2,88m2
57Lắp dựng vách ngăn nhômChương V, E-HSMT4,2m2
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT8bộ
59Lắp đặt đèn áp trần lắp nổiChương V, E-HSMT4bộ
60Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT180m
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT45m
62Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V, E-HSMT22m
63Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V, E-HSMT100m
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT9cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V, E-HSMT1cái
67Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT25m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - nẹp 2cmChương V, E-HSMT25m
69Lắp đặt ống nhựa,đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 4cmChương V, E-HSMT15m
70Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT9bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT7bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT3bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V, E-HSMT0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT0,45100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V, E-HSMT0,3100m
78Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmChương V, E-HSMT15cái
79Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mmChương V, E-HSMT6cái
80Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT13cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT18cái
82Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mmChương V, E-HSMT14cái
83Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT3cái
84Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT15cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT6cái
86Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V, E-HSMT12cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V, E-HSMT8cái
88Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V, E-HSMT4cái
89Lắp đặt khóa D27Chương V, E-HSMT4cái
90Lắp đặt phao xã nước tự độngChương V, E-HSMT2cái
91Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V, E-HSMT2bể
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT10cái
93Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V, E-HSMT2bộ
B CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT2,16m3
2Ván khuôn nềnChương V, E-HSMT0,0216100m2
3Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0971tấn
4Gia công cột, xà dầm bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,0672tấn
5Lắp cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,0672tấn
6Gia công khung kèoChương V, E-HSMT0,0288tấn
7Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0732tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmChương V, E-HSMT0,2554100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT6,92441m2
C CẢI TẠO NHÀ BẾP, ĂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT331,8699m2
2Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT128,2602m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungChương V, E-HSMT171,191m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnChương V, E-HSMT1bộ
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 (400x400mm)Chương V, E-HSMT171,191m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa, rộng 25cmChương V, E-HSMT128,2602m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmChương V, E-HSMT3,3186100m2
8Cạo rỉ cửa đi, cửa sổ hiện trạngChương V, E-HSMT21,53m2
9Sơn sắt thép cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT21,531m2
10Lắp đặt bảng điện vào tườngChương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 18wChương V, E-HSMT11bộ
12Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18wChương V, E-HSMT4bộ
13Lắp đặt quạt trần đảo 360 + dimmerChương V, E-HSMT8cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A + hộp mặt lắp nổiChương V, E-HSMT9cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiChương V, E-HSMT3cái
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmChương V, E-HSMT15m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V, E-HSMT25m
18Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V, E-HSMT120m
19Lắp đặt cáp CV 10mm2Chương V, E-HSMT80m
20Lắp đặt cáp CV 6mm2Chương V, E-HSMT55m
21Lắp đặt cáp CV 4mm2Chương V, E-HSMT38m
22Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Chương V, E-HSMT35m
23Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Chương V, E-HSMT311m
24Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V, E-HSMT1cái
D KHỐI 04 PHÒNG HỌC CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT257,58m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT5,9511tấn
3Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT226,56m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT82,29m2
5Tháo dỡ lan canChương V, E-HSMT22,8m
6Tháo dỡ hệ thống điệnChương V, E-HSMT1T.bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT2,3m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT9,632m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT206,9m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT48,225m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT0,68m3
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V, E-HSMT297,33331 lỗ khoan
13Đục nhám mặt bê tông + quét phụ gia kết dínhChương V, E-HSMT3,84m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT0,204m3
15Ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,008100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT1,936m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3872100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT10,054m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,8062100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,6564100m2
21Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V, E-HSMT1,008m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2016100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0174tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0581tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,234tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1824tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,2433tấn
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT0,2652m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT17,7228m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT354,456m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT36,9692m2
32Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT80,62m2
33Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT65,64m2
34Lát nền, sàn granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 (600x600mm)Chương V, E-HSMT192,7m2
35Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 (300x300mm)Chương V, E-HSMT14,2m2
36Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT8,976m2
37Ốp tường trụ, cột granit - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 (300x600mm)Chương V, E-HSMT53,24m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granit ≤ 0,08m2 (200x600mm)Chương V, E-HSMT18,8m2
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT3,095tấn
40Gia công rui thép mạ kẽmChương V, E-HSMT1,7538tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT6,4535tấn
42Gia công li tô thépChương V, E-HSMT1,5156tấn
43Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Chương V, E-HSMT2,3158100m2
44Thi công trần khung nổi bằng tấm prima 600x600x4,5mmChương V, E-HSMT226,56m2
45SXLD cửa đi mở nhôm hệ 55 dày 2ly, kính an toàn 6,38 ly + phụ kiệnChương V, E-HSMT47,56m2
46SXLD cửa sổ lùa nhôm hệ 93 dày 2ly, kính an toàn 6,38 ly + phụ kiệnChương V, E-HSMT47,94m2
47Gia công khung bảo vệ song sắtChương V, E-HSMT65,908m2
48Lắp dựng khung bảo vệ song sắtChương V, E-HSMT65,908m2
49Gia công lan canChương V, E-HSMT0,1953tấn
50Gia công lan canChương V, E-HSMT0,2213tấn
51Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT43,2m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT109,1081m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhàChương V, E-HSMT392,9m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V, E-HSMT56,94m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhàChương V, E-HSMT150,71m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V, E-HSMT119,44m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V, E-HSMT392,9m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, E-HSMT56,94m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V, E-HSMT150,71m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, E-HSMT119,44m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT449,84m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT270,15m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V, E-HSMT3,2799100m2
64Lắp đặt tủ điện võ kim loại, sơn tĩnh điện, kt 400x300x150mmChương V, E-HSMT11 tủ
65Lắp đặt bảng điện vào tườngChương V, E-HSMT6cái
66Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 18wChương V, E-HSMT26bộ
67Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18wChương V, E-HSMT2bộ
68Lắp đặt quạt trần đảo 360 + dimmerChương V, E-HSMT17cái
69Lắp đặt đèn trang trí áp trần lắp nổiChương V, E-HSMT9bộ
70Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A + hộp mặt lắp nổiChương V, E-HSMT15cái
71Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiChương V, E-HSMT6cái
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 60x40mmChương V, E-HSMT32m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmChương V, E-HSMT32m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V, E-HSMT60m
75Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V, E-HSMT205m
76Lắp đặt cáp CV 10mm2Chương V, E-HSMT45m
77Lắp đặt cáp CV 4mm2Chương V, E-HSMT80m
78Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Chương V, E-HSMT63m
79Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Chương V, E-HSMT384m
80Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V, E-HSMT1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V, E-HSMT6cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V, E-HSMT12cái
83Lắp đặt xí xổm + phu kiệnChương V, E-HSMT1bộ
84Lắp đặt vòi xã inox fi21Chương V, E-HSMT6bộ
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V, E-HSMT0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,35100m
87Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmChương V, E-HSMT3cái
88Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mmChương V, E-HSMT3cái
89Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT4cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT5cái
91Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V, E-HSMT6cái
92Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmChương V, E-HSMT2cái
E NHÀ XE CÁN BỘ - GIÁO VIÊN
1Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép vì kèoChương V, E-HSMT30,2202M2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT30,2202M2
F CỘT CỜ
1Trát đá mài bậc cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PC40Chương V, E-HSMT9,0432m2
2Sơn cột, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1,092m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT3,6173m3
4Thay mới lá cờChương V, E-HSMT1cái
G CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhàChương V, E-HSMT64,0784m2
2Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàChương V, E-HSMT64,0784m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT64,0784m2
4Cạo rỉ cửa cổng, song sắt hàng ràoChương V, E-HSMT30,868m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT30,8681m2
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Rải nilon lớp cách lyChương V, E-HSMT8,768100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT105,216m3
3Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT4,9296tấn
4Cắt ron đường chống nứt mặtChương V, E-HSMT2410m
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,6088100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,2029100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V, E-HSMT5,52m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,28m3
9Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,112100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT3,28m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,1696100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,3026tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT6m3
14Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Chương V, E-HSMT1,888m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT66,48m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT25,8m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT651cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmChương V, E-HSMT0,21100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT0,69100m
20Lắp đặt vòi rửaChương V, E-HSMT3bộ
21Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT6cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT4cái
23Lắp đặt van đồng lá lật, ĐK 34mmChương V, E-HSMT3cái
24Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HPChương V, E-HSMT11 máy
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgChương V, E-HSMT4cái
2Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgChương V, E-HSMT4cái
3Lắp giá đỡ bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kgChương V, E-HSMT4cái
4Lắp giá tiêu lệnh pcccChương V, E-HSMT4cái
5Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Chương V, E-HSMT4Bộ
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 51mChương V, E-HSMT1cái
2Đào hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,561m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ công độ chặt yêu cầu k = 0,90Chương V, E-HSMT2,56m3
4Gia công, đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4mChương V, E-HSMT5cọc
5Lắp dựng trụ kim thu sét STK kết hợp D42 & D60mm - L = 5,5m (đế trụ, thân, phụ kiện đi kèm, ...)Chương V, E-HSMT1cái
6Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT55m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmChương V, E-HSMT42m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mmChương V, E-HSMT1hộp
9Lắp đặt bộ đếm sétChương V, E-HSMT1bộ
10Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...Chương V, E-HSMT1bộ
11Đo kiểm tra điện trở của đấtChương V, E-HSMT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1.600.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị 1.600.000.000VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm: + Hợp đồng thi công; + Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có) và bảng phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án /thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu thì phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).55
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, còn hiệu lực.- Đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.*Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy thủy bình ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy hàn Công Suất ≥ 23kW, ĐVT: Máy1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy1
6 Ván khuôn định hình ĐVT: m250
7 Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->