Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220457906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 09:07:00 đến ngày 2022-05-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,284,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1.600.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị 1.600.000.000VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm: + Hợp đồng thi công; + Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có) và bảng phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án /thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu thì phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, còn hiệu lực.- Đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.*Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công Suất ≥ 23kW, ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 7-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình Trường mẫu giáo Thạnh Mỹ Tây điểm phụ (Bờ Dâu) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí IV/2021. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí IV/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú. QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. Số điện thoại: 02963.684.825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: số 82, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,6838 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,2279 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 6,8617 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 13,9448 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4673 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,3846 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,4575 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3035 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1458 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2728 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 8,672 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,8822 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4602 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,734 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3422 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,3872 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2667 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 4,956 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 27 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 1,2297 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Chương V, E-HSMT | 10,2375 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 49,88 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 153,88 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima 600x600x4,5mm | Chương V, E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 37 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 10,605 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 70,02 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 17,56 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 19,86 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Thi công tấm chống thấm khò nhiệt | Chương V, E-HSMT | 0,2494 | 100m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (có trộng phụ gia chống thấm) | Chương V, E-HSMT | 24,94 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 63,54 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 47,05 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 17,56 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V, E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 110,59 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 37,34 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,3268 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kính | Chương V, E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm - kính | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách ngăn nhôm | Chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn áp trần lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - nẹp 2cm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa,đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 4cm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt khóa D27 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt phao xã nước tự động | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| B | CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền | Chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 4 | Gia công cột, xà dầm bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 6 | Gia công khung kèo | Chương V, E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,2554 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,9244 | 1m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP, ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 331,8699 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 128,2602 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V, E-HSMT | 171,191 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 (400x400mm) | Chương V, E-HSMT | 171,191 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa, rộng 25cm | Chương V, E-HSMT | 128,2602 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 3,3186 | 100m2 |
| 8 | Cạo rỉ cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 21,53 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 21,53 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt bảng điện vào tường | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 18w | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 + dimmer | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A + hộp mặt lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 311 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| D | KHỐI 04 PHÒNG HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 257,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 5,9511 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 226,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 82,29 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V, E-HSMT | 22,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 9,632 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 206,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 48,225 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V, E-HSMT | 297,3333 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông + quét phụ gia kết dính | Chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3872 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 10,054 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8062 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6564 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,2433 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 0,2652 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 17,7228 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 354,456 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 36,9692 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 80,62 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 65,64 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 (600x600mm) | Chương V, E-HSMT | 192,7 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 (300x300mm) | Chương V, E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 36 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 8,976 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột granit - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 (300x600mm) | Chương V, E-HSMT | 53,24 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granit ≤ 0,08m2 (200x600mm) | Chương V, E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 3,095 | tấn |
| 40 | Gia công rui thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 1,7538 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 6,4535 | tấn |
| 42 | Gia công li tô thép | Chương V, E-HSMT | 1,5156 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,3158 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần khung nổi bằng tấm prima 600x600x4,5mm | Chương V, E-HSMT | 226,56 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi mở nhôm hệ 55 dày 2ly, kính an toàn 6,38 ly + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 47,56 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ lùa nhôm hệ 93 dày 2ly, kính an toàn 6,38 ly + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 47,94 | m2 |
| 47 | Gia công khung bảo vệ song sắt | Chương V, E-HSMT | 65,908 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung bảo vệ song sắt | Chương V, E-HSMT | 65,908 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 50 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,2213 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 109,108 | 1m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 392,9 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 56,94 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 150,71 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 119,44 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 392,9 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 56,94 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 150,71 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 119,44 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 449,84 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 270,15 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 3,2799 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại, sơn tĩnh điện, kt 400x300x150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt bảng điện vào tường | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 18w | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 + dimmer | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn trang trí áp trần lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A + hộp mặt lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 60x40mm | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chương V, E-HSMT | 205 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 63 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 384 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí xổm + phu kiện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xã inox fi21 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | NHÀ XE CÁN BỘ - GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép vì kèo | Chương V, E-HSMT | 30,2202 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,2202 | M2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Trát đá mài bậc cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Chương V, E-HSMT | 9,0432 | m2 |
| 2 | Sơn cột, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,092 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,6173 | m3 |
| 4 | Thay mới lá cờ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 64,0784 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 64,0784 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 64,0784 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ cửa cổng, song sắt hàng rào | Chương V, E-HSMT | 30,868 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 30,868 | 1m2 |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 8,768 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 105,216 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 4,9296 | tấn |
| 4 | Cắt ron đường chống nứt mặt | Chương V, E-HSMT | 24 | 10m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,6088 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,2029 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3026 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 66,48 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 65 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng lá lật, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp giá tiêu lệnh pccc | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 51m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đào hố tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Lắp dựng trụ kim thu sét STK kết hợp D42 & D60mm - L = 5,5m (đế trụ, thân, phụ kiện đi kèm, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 1.600.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị 1.600.000.000VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm: + Hợp đồng thi công; + Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có) và bảng phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt dự án /thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu thì phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất và quy mô công việc được mô tả trong Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, còn hiệu lực.- Đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.*Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Kèm theo Hợp đồng thi công, quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tất cả các tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công Suất ≥ 23kW, ĐVT: Máy | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy | 1 |
| 6 | Ván khuôn định hình | ĐVT: m2 | 50 |
| 7 | Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi