Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà bước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 08:55:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,322,630,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.160.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 3T5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3T5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa các trường học trên địa bàn các xã: Đạ Oai, Đạ Tồn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà bước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511; Số điện thoại: 0263 3874363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà(tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 49,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng, lam gió(tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50,421 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà(tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 188,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà(tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 95,365 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 200,422 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 567,29 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40,94 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 40,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64,83 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 67,39 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 67,39 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | chương V, phần 2 của E-HSMT | 67,39 | m2 |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC (PHẦN SƠN, SỮA CHỮA BẬC CẤP TRƯỚC PHÒNG HỌC SỐ 3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 230,877 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng, lam trang trí (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 70,984 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 440,782 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 248,802 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 603,722 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.379,168 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,52 | 100 m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng gạch bằng thủ công, móng xây gạch | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 12 | Xây móng bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 13 | Lát bậc tam cấp kích thước 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC (PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 135,72 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 70,271 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 7 | Trát tường má cửa đi và cửa sổ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 8 | Sơn má cửa đi và cửa sổ không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 9 | SXLD Cửa kéo cầu thang(cửa Đài Loan) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x20W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-ty50cm(đã bao gồm hộp số) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phích cắm quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, automat 20A | chương V, phần 2 của E-HSMT | 62 | hộp |
| 14 | Lắp mặt bảo vệ công tắc, ổ cắm, automat 20A | chương V, phần 2 của E-HSMT | 62 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 880 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10,0mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | SXLD tủ điện tổng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC (PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm(thành mương tại vị trí điểm 2-3 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II(vị trí mương điểm 3-4) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,896 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2(mương vị trí điểm 2-3) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 4 | Xây thành mương bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,081 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép đường kính D8mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông nền xung quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 10 | Trát thành mương mặt ngoài chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,61 | m2 |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,837 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,837 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,106 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,616 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,616 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km đường loại 3) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,616 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 29,507 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,833 | m3 |
| 9 | Xây tường bó nền, bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25,191 | m3 |
| 10 | Xây tường bó nền, bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 11 | Đắp đất sau khi đào móng băng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,057 | 100 m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 51,33 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 35,65 | m2 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 70,699 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung cầu môn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép khung cầu môn bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,828 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,472 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông móng trụ điện chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,782 | m3 |
| 23 | Đắp đất sau khi đào móng trụ điện công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,037 | 100 m3 |
| 24 | Lắp dựng trụ điện BTCT cao > 10m bằng máy | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cột |
| 25 | Thông số kỹ thuật cỏ xanh và cỏ trắng làm line: Cao 50mm, Dtex 8800, khoảng cách hàng 3/8 inch, mật độ mũi khâu: 130 mũi/m, 13650 mũi/m2 (bao gồm vật liệu + nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 658,4 | m2 |
| 26 | Bộ lưới khung thành | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Cao su chuyên dụng 5kg/m2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | tấn |
| 28 | Keo dán cỏ chuyên dụng 15kg/thùng BUGJO | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | thùng |
| 29 | Lưới chắn bóng xung quanh sân: Lưới PE 2.7 ly, cao 8m, kích thước mắt lưới 13x13. Gồm: +02 tấm 18x8m + 02 tấm 29x8m (bao gồm vật liệu + nhân công) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 835,2 | m2 |
| G | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG BỘ MÔN VÀ KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 124,805 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 355,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 74,471 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính cạo 50%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,403 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn mái, sàn seno, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 101,572 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 738,286 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 398,552 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 101,572 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 101,572 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,513 | 100 m2 |
| 11 | Lắp dựng nẹp nhựa la phông trần tôn lạnh (thay mới) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 338,2 | m |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | công |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,962 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đèn hành lang | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 16 | Lắp đặt đèn Led 40W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| H | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 778,928 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 672,304 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 484,096 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 275,148 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn mái, sàn seno, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 166,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 947,452 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1.263,024 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 166,6 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 166,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,346 | 100 m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 312,68 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, đà trần gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép hộp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,224 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn 10% mối nối ) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,352 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 312,68 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đèn hành lang | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn Led 40W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp đậy CB | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Gia công, lắp dựng cửa kéo chân cầu thang | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| I | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch sân trường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông nền | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,432 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,042 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,002 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông nền trả lại hiện trạng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch Terrazoo trả lại hiện trạng vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 38,378 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,588 | 100 m2 |
| 23 | Lắp đặt bu long neo móng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| J | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -MÁI CHE LỐI RA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch sân trường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông nền | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,068 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng khung | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 47,591 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,642 | 100 m2 |
| 15 | Lắp 4 cây D10 cố định giằng mái vòm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 16 | Sản xuất lắp dựng máng xối | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| K | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -HỆ THỐNG LỌC NƯỚC PHÈN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, thanh thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,704 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ lọc nước phèn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bể |
| L | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN VÀNH KHUYÊN - SỬA CHỮA BỒN HOA KHU VUI CHƠI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,113 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,656 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền, gạch terrazoo kích thước 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 105,462 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,148 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 7 | Ốp gạch bồn hoa, gạch kích thước 100x200 mm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,344 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,54 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bể bơi bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 10 | Láng bể bơi dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm bể bơi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 12 | Lát gạch nền bể bơi bằng gạch kích thước 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| M | SỬA CHỮA TRƯỜNG MN VÀNH KHUYÊN - SỬA CHỮA MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt mái che | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 38,326 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 38,336 | m2 |
| N | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN -SỬA CHỮA MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bậc cấp, chiều dày tường ≤ 33cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,78 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 7 | Bulon D16, L=500 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Bulon D10, L=150 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 122,923 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycarbonate | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,342 | 100 m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,198 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bồn hoa bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 20 | Ốp gạch bồn hoa, gạch thẻ kích thước 50x200mm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 22 | Ốp gạch bậc cấp, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,391 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,391 | m3 |
| O | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN -SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x20W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thang | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm, automat 20A | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ bảo vệ công tắc ổ cắm, automat 20A | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt phích cắm âm quạt treo tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 225 | m |
| 18 | SXLD tủ điện | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| P | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN -SỬA CHỮA NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,395 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,28 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,016 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,021 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 13 | Bulon D16, L=600 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,217 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng mạ màu day 0.4mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,249 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt máng xối nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,5 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,408 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.160.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Đầm cóc 70kg | Đầm cóc 70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | Khoan cầm tay ≤ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 3T5 | Ô tô tự đổ 3T5 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi