Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453938-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220453802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà bước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 08:55:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,630,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.160.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 3T5
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3T5
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa các trường học trên địa bàn các xã: Đạ Oai, Đạ Tồn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà bước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Hoàng Linh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai – TDP4, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai - TDP 4 thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.874338 – fax: 02633.874338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Số điện thoại: 0263 3874511; Số điện thoại: 0263 3874363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG MN XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà(tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT49,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng, lam gió(tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT50,421m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà(tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT188,28m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà(tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT95,365m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%)chương V, phần 2 của E-HSMT200,422m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%)chương V, phần 2 của E-HSMT567,29m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửachương V, phần 2 của E-HSMT40,94m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT40,94m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máichương V, phần 2 của E-HSMT64,83m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT67,39m2
11Quét nước xi măngchương V, phần 2 của E-HSMT67,39m2
12Quét dung dịch chống thấm sê nôchương V, phần 2 của E-HSMT67,39m2
B SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC (PHẦN SƠN, SỮA CHỮA BẬC CẤP TRƯỚC PHÒNG HỌC SỐ 3)
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT230,877m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sê nô, ô văng, lam trang trí (tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT70,984m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT440,782m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT248,802m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (tính sơn 100%)chương V, phần 2 của E-HSMT603,722m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%)chương V, phần 2 của E-HSMT1.379,168m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT2,52100 m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT88,8m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT88,8m2
10Phá dỡ móng gạch bằng thủ công, móng xây gạchchương V, phần 2 của E-HSMT0,372m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,165m3
12Xây móng bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,372m3
13Lát bậc tam cấp kích thước 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT2,61m2
14Bốc xếp phế thải các loạichương V, phần 2 của E-HSMT0,372m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnchương V, phần 2 của E-HSMT0,372m3
C SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC (PHẦN CỬA)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngchương V, phần 2 của E-HSMT135,72m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtchương V, phần 2 của E-HSMT0,621tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT86,4m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT70,271m2
5Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépchương V, phần 2 của E-HSMT86,4m2
6Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépchương V, phần 2 của E-HSMT26,88m2
7Trát tường má cửa đi và cửa sổ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT33,04m2
8Sơn má cửa đi và cửa sổ không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT33,04m2
9SXLD Cửa kéo cầu thang(cửa Đài Loan)chương V, phần 2 của E-HSMT22,44m2
D SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũchương V, phần 2 của E-HSMT5công
2Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x20Wchương V, phần 2 của E-HSMT64bộ
3Lắp đặt đèn ốp trầnchương V, phần 2 của E-HSMT22bộ
4Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-ty50cm(đã bao gồm hộp số)chương V, phần 2 của E-HSMT16cái
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngchương V, phần 2 của E-HSMT24cái
6Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôichương V, phần 2 của E-HSMT16cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT34cái
8Lắp đặt công tắc đảo cầu thangchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
9Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampechương V, phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampechương V, phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampechương V, phần 2 của E-HSMT8cái
13Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, automat 20Achương V, phần 2 của E-HSMT62hộp
14Lắp mặt bảo vệ công tắc, ổ cắm, automat 20Achương V, phần 2 của E-HSMT62hộp
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmchương V, phần 2 của E-HSMT700m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT880m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT650m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2chương V, phần 2 của E-HSMT200m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10,0mm2chương V, phần 2 của E-HSMT50m
20SXLD tủ điện tổngchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
E SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC (PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ)
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm(thành mương tại vị trí điểm 2-3chương V, phần 2 của E-HSMT0,695m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II(vị trí mương điểm 3-4)chương V, phần 2 của E-HSMT4,896m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2(mương vị trí điểm 2-3)chương V, phần 2 của E-HSMT1,72m3
4Xây thành mương bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT3,624m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanchương V, phần 2 của E-HSMT0,081100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép đường kính D8mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,143tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,35m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgchương V, phần 2 của E-HSMT45cấu kiện
9Bê tông nền xung quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT1,422m3
10Trát thành mương mặt ngoài chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT10,61m2
F SỬA CHỮA TRƯỜNG TH XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Ichương V, phần 2 của E-HSMT2,837100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp Ichương V, phần 2 của E-HSMT2,837100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT5,106100 m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT5,616100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT5,616100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km đường loại 3)chương V, phần 2 của E-HSMT5,616100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT29,507m3 đất nguyên thổ
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT5,833m3
9Xây tường bó nền, bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT25,191m3
10Xây tường bó nền, bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT5,75m3
11Đắp đất sau khi đào móng băng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,057100 m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT51,33m2
13Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT35,65m2
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT70,699m3
15Gia công cấu kiện sắt thép, khung cầu mônchương V, phần 2 của E-HSMT0,103tấn
16Sơn sắt thép khung cầu môn bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT6,828m2
17Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT12,96m3 đất nguyên thổ
18Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,864m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,045tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,054tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,472100 m2
22Bê tông móng trụ điện chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT7,782m3
23Đắp đất sau khi đào móng trụ điện công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,037100 m3
24Lắp dựng trụ điện BTCT cao > 10m bằng máychương V, phần 2 của E-HSMT6cột
25Thông số kỹ thuật cỏ xanh và cỏ trắng làm line: Cao 50mm, Dtex 8800, khoảng cách hàng 3/8 inch, mật độ mũi khâu: 130 mũi/m, 13650 mũi/m2 (bao gồm vật liệu + nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT658,4m2
26Bộ lưới khung thànhchương V, phần 2 của E-HSMT2bộ
27Cao su chuyên dụng 5kg/m2chương V, phần 2 của E-HSMT3tấn
28Keo dán cỏ chuyên dụng 15kg/thùng BUGJOchương V, phần 2 của E-HSMT3thùng
29Lưới chắn bóng xung quanh sân: Lưới PE 2.7 ly, cao 8m, kích thước mắt lưới 13x13. Gồm: +02 tấm 18x8m + 02 tấm 29x8m (bao gồm vật liệu + nhân công)chương V, phần 2 của E-HSMT835,2m2
G SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG BỘ MÔN VÀ KHU HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT124,805m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT355,74m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT74,471m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính cạo 50%)chương V, phần 2 của E-HSMT13,403m2
5Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn mái, sàn seno, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT101,572m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%)chương V, phần 2 của E-HSMT738,286m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(tính sơn 100%)chương V, phần 2 của E-HSMT398,552m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT101,572m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT101,572m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT1,513100 m2
11Lắp dựng nẹp nhựa la phông trần tôn lạnh (thay mới)chương V, phần 2 của E-HSMT338,2m
12Tháo dỡ ống thoát nước máichương V, phần 2 của E-HSMT3công
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,962100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT60cái
15Tháo dỡ đèn hành langchương V, phần 2 của E-HSMT1công
16Lắp đặt đèn Led 40Wchương V, phần 2 của E-HSMT11bộ
17Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT80m
H SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT778,928m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT672,304m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2 của E-HSMT484,096m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2 của E-HSMT275,148m2
5Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn mái, sàn seno, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT166,6m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT947,452m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT1.263,024m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT166,6m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2 của E-HSMT166,6m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 2 của E-HSMT3,346100 m2
11Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạngchương V, phần 2 của E-HSMT312,68m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ, đà trần gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 mchương V, phần 2 của E-HSMT1,775m3
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép hộpchương V, phần 2 của E-HSMT1,224tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn 10% mối nối )chương V, phần 2 của E-HSMT13,352m2
15Thi công trần phẳng bằng tôn lạnhchương V, phần 2 của E-HSMT312,68m2
16Tháo dỡ đèn hành langchương V, phần 2 của E-HSMT4công
17Lắp đặt đèn Led 40Wchương V, phần 2 của E-HSMT12bộ
18Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT6cái
19Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôichương V, phần 2 của E-HSMT4cái
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampechương V, phần 2 của E-HSMT4cái
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT200m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2chương V, phần 2 của E-HSMT160m
23Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmchương V, phần 2 của E-HSMT14cái
24Lắp đặt nắp đậy CBchương V, phần 2 của E-HSMT4cái
25Gia công, lắp dựng cửa kéo chân cầu thangchương V, phần 2 của E-HSMT11,56m2
I SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -NHÀ XE HỌC SINH
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch sân trườngchương V, phần 2 của E-HSMT2,56m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông nềnchương V, phần 2 của E-HSMT0,256m3
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT2,432m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,256m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,032100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,022tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,64m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,007tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,024tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 2 của E-HSMT0,042100 m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,368m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 2 của E-HSMT0,002100 m3
13Bê tông nền trả lại hiện trạng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,511m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch Terrazoo trả lại hiện trạng vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT2,07m2
15Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhchương V, phần 2 của E-HSMT0,128tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànchương V, phần 2 của E-HSMT0,177tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,365tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT0,128tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànchương V, phần 2 của E-HSMT0,177tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,365tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT38,378m2
22Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,588100 m2
23Lắp đặt bu long neo móngchương V, phần 2 của E-HSMT16cái
J SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -MÁI CHE LỐI RA NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch sân trườngchương V, phần 2 của E-HSMT0,45m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông nềnchương V, phần 2 của E-HSMT0,045m3
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT0,068m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,135m3
5Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhchương V, phần 2 của E-HSMT0,099tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànchương V, phần 2 của E-HSMT0,074tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, giằng khungchương V, phần 2 của E-HSMT0,242tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,151tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT0,099tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànchương V, phần 2 của E-HSMT0,074tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lôngchương V, phần 2 của E-HSMT0,242tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,151tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT47,591m2
14Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,642100 m2
15Lắp 4 cây D10 cố định giằng mái vòmchương V, phần 2 của E-HSMT1trọn gói
16Sản xuất lắp dựng máng xốichương V, phần 2 của E-HSMT20m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,05100 m
K SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS XÃ ĐẠ OAI -HỆ THỐNG LỌC NƯỚC PHÈN
1Gia công cấu kiện sắt thép, thanh thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,013tấn
2Lắp dựng cấu kiện thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,013tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT0,704m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,3100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,15100 m
6Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmchương V, phần 2 của E-HSMT1cái
7Bộ lọc nước phènchương V, phần 2 của E-HSMT1trọn gói
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3chương V, phần 2 của E-HSMT2bể
L SỬA CHỮA TRƯỜNG MN VÀNH KHUYÊN - SỬA CHỮA BỒN HOA KHU VUI CHƠI
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmchương V, phần 2 của E-HSMT4,113m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT12,656m3
3Lát gạch nền, gạch terrazoo kích thước 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT105,462m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT1,148m3 đất nguyên thổ
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,23m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT1,377m3
7Ốp gạch bồn hoa, gạch kích thước 100x200 mm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT6,344m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT2,54m2
9Phá dỡ nền gạch bể bơi bằng thủ công, nền láng vữa xi măngchương V, phần 2 của E-HSMT17,98m2
10Láng bể bơi dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT17,98m2
11Quét dung dịch chống thấm bể bơichương V, phần 2 của E-HSMT17,98m2
12Lát gạch nền bể bơi bằng gạch kích thước 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT17,98m2
13Bốc xếp phế thải các loạichương V, phần 2 của E-HSMT5,8m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnchương V, phần 2 của E-HSMT5,8m3
M SỬA CHỮA TRƯỜNG MN VÀNH KHUYÊN - SỬA CHỮA MÁI CHE
1Tháo dỡ và lắp đặt mái chechương V, phần 2 của E-HSMT1trọn gói
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2 của E-HSMT38,326m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT38,336m2
N SỬA CHỮA TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN -SỬA CHỮA MÁI CHE SÂN KHẤU
1Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa, chiều dày tường ≤ 11cmchương V, phần 2 của E-HSMT0,126m3
2Phá dỡ tường xây gạch bậc cấp, chiều dày tường ≤ 33cmchương V, phần 2 của E-HSMT0,648m3
3Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,42m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT3,78m3 đất nguyên thổ
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,42m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT2,592m3
7Bulon D16, L=500chương V, phần 2 của E-HSMT48cái
8Bulon D10, L=150chương V, phần 2 của E-HSMT20cái
9Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhchương V, phần 2 của E-HSMT0,531tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT0,531tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mchương V, phần 2 của E-HSMT0,713tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT0,713tấn
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,346tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,346tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT122,923m2
16Lợp mái bằng tấm nhựa Polycarbonatechương V, phần 2 của E-HSMT1,342100 m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT0,198m3 đất nguyên thổ
18Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,018m3
19Xây tường thẳng bồn hoa bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,072m3
20Ốp gạch bồn hoa, gạch thẻ kích thước 50x200mm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,27m2
21Xây tường thẳng bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT0,594m3
22Ốp gạch bậc cấp, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT3,98m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT6,57m2
24Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2 của E-HSMT6,57m2
25Bốc xếp phế thải các loạichương V, phần 2 của E-HSMT5,391m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnchương V, phần 2 của E-HSMT5,391m3
O SỬA CHỮA TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN -SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN 10 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũchương V, phần 2 của E-HSMT8công
2Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x20Wchương V, phần 2 của E-HSMT41bộ
3Lắp đặt đèn ốp trầnchương V, phần 2 của E-HSMT25bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trầnchương V, phần 2 của E-HSMT20cái
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngchương V, phần 2 của E-HSMT50cái
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampechương V, phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32 ampechương V, phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampechương V, phần 2 của E-HSMT10cái
9Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 2 của E-HSMT28cái
10Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thangchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm, automat 20Achương V, phần 2 của E-HSMT45hộp
12Lắp đặt mặt nạ bảo vệ công tắc ổ cắm, automat 20Achương V, phần 2 của E-HSMT45hộp
13Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôichương V, phần 2 của E-HSMT20cái
14Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bachương V, phần 2 của E-HSMT11cái
15Lắp đặt phích cắm âm quạt treo tườngchương V, phần 2 của E-HSMT50cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2 của E-HSMT450m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnchương V, phần 2 của E-HSMT225m
18SXLD tủ điệnchương V, phần 2 của E-HSMT3cái
P SỬA CHỮA TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN -SỬA CHỮA NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngchương V, phần 2 của E-HSMT11,395m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,798m3
3Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,128m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 2 của E-HSMT1,28m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 2 của E-HSMT0,128m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,011tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 2 của E-HSMT0,016100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,32m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,003tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 2 của E-HSMT0,012tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 2 của E-HSMT0,021100 m2
12Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 2 của E-HSMT0,184m3
13Bulon D16, L=600chương V, phần 2 của E-HSMT8cái
14Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhchương V, phần 2 của E-HSMT0,083tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 2 của E-HSMT0,083tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mchương V, phần 2 của E-HSMT0,078tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 2 của E-HSMT0,078tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,11tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 2 của E-HSMT0,11tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2 của E-HSMT14,217m2
21Lợp mái tôn sóng mạ màu day 0.4mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,249100 m2
22Sản xuất lắp đặt máng xối nướcchương V, phần 2 của E-HSMT5,5md
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT0,046100 m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 2 của E-HSMT2cái
25Bốc xếp phế thải các loạichương V, phần 2 của E-HSMT1,408m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnchương V, phần 2 của E-HSMT1,408m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.160.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bàn 1kw1
2 Đầm dùi 1,5kW Đầm dùi 1,5kW1
3 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg2
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Khoan cầm tay ≤ 1,5kW Khoan cầm tay ≤ 1,5kW1
9 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
10 Ô tô tự đổ 3T5 Ô tô tự đổ 3T51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->