Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 19 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 08:50:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,820,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.356299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Văn Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Văn Phong 19 Tháng |
| E-CDNT 3 | Lồng ghép nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 265,325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 591,76 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,914 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,547 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,8 | m |
| 12 | Đục lớp vữa láng sê nô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,229 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,938 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,581 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,396 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát để ốp gạch chân tường, ốp gạch nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,241 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,198 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 934,511 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng Granito | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,761 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.714,491 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 884,264 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,416 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,416 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,952 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 230,517 | m2 |
| 26 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,647 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 205,094 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,246 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,036 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 32 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,864 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 217,278 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,146 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,628 | m2 |
| 36 | Đá Granite tự nhiên kim xa màu đen mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9 | m2 |
| 37 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,039 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,73 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 890,119 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,076 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,191 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 173,466 | m2 |
| 43 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,211 | m2 |
| 44 | Thi công trần thả nhôm kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,547 | m2 |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 237,059 | m2 |
| 46 | Phào thạch cao loại tiêu chuẩn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,82 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 306,56 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 306,56 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.473,493 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.323,057 | m2 |
| 51 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 159,84 | m2 |
| 52 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,345 | m2 |
| 53 | Mua vách khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,875 | m2 |
| 54 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 361 | cái |
| 55 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 382 | cái |
| 56 | Khóa Aglock cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 57 | Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101 | cái |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 251,185 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,875 | m2 |
| 60 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,392 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,48 | m2 |
| 62 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,446 | tấn |
| 63 | Trụ lan can cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,436 | m2 |
| 65 | Mua vách ngăn Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,565 | m2 |
| 66 | Lắp vách ngăn trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,565 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,502 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led âm trần D75/5W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led âm trần D110/7W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần D260/14W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led dây 9W/m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79 | m |
| 73 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Led ốp tường 5W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | hộp |
| 78 | Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 436 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp điện Al/XLPE - 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp điện Al/XLPE - 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt máng gen có nắp 16x14mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt máng gen có nắp 16x8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 91 | Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 92 | Ghíp bắt cáp 2 Bulon | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,65 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 101 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 104 | Máy bơm nước 6m3/h, h=30m (Bao gồm van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương tấm, mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Van cảm ứng tự động cho tiểu nam SMARTLIVING YM302 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xả nhanh Inox D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,52 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 124 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn Quốc KT: 2 cửa sổ x C2000xR1400 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6 | m2 |
| 125 | Rèm cuốn cầu vồngKT: 3 cửa sổ x C2000xR1400 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4 | m2 |
| 126 | Rèm cuốn cầu vồngKT: 3 cửa sổ x C2000xR1400 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4 | m2 |
| 127 | Rèm cuốn cầu vồngKT: 1 cửa sổ x C2000xR1400 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8 | m2 |
| 128 | Rèm cuốn cầu vồngKT: 1 cửa sổ x C2000xR1400 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8 | m2 |
| 129 | Rèm cuốn cầu vồngKT: 1 cửa sổ x C2800xR2600 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,28 | m2 |
| 130 | Rèm cuốn cầu vồngKT: 2 cửa sổ x C2800xR2600mm KT: 4 cửa sổ x C2800xR1400mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,24 | m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,804 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,219 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,155 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,847 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,596 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,828 | tấn |
| 9 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,959 | m3 |
| 10 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,073 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,492 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,312 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,132 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,688 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,617 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,796 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,059 | tấn |
| 21 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,621 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,42 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,031 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,26 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,536 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,035 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,638 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,997 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,441 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,042 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,026 | tấn |
| 39 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,629 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,98 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,156 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,526 | m2 |
| 43 | Nắp tôn bể nước và khoá bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,27 | 10m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,715 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,995 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,289 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,522 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,687 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,768 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,63 | m3 |
| 53 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,148 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,418 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,465 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,383 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,972 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,084 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,318 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,664 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,821 | m3 |
| 62 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,309 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,412 | tấn |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180,382 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,355 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,355 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,693 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,693 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,412 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,412 | tấn |
| 71 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,792 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,792 | tấn |
| 73 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 244 | cái |
| 74 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 198 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 540,196 | m2 |
| 76 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,471 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tấm aluminium | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,48 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 193,117 | m3 |
| 79 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,02 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 856,941 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.145,128 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 209,741 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 214,8 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 530,9 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 229,78 | m |
| 86 | Kẻ rãnh âm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,6 | m |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 553,312 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,394 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,476 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,953 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,294 | m2 |
| 92 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,765 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 675,355 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.711,862 | m2 |
| 95 | Gia công lam thép hình thông khí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,175 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lam thép hình thông khí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,076 | m2 |
| 97 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,71 | m2 |
| 98 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,039 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,778 | m2 |
| 100 | Căng lưới chắn khu vực kho | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,806 | m2 |
| 101 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,7 | m2 |
| 102 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,89 | m2 |
| 103 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | cái |
| 104 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 105 | Khóa Aglock cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 106 | Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,59 | m2 |
| 108 | Mua vách khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,24 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,24 | m2 |
| 110 | Lắp dựng mái kính cường lực dày 12ly sảnh chính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,08 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,403 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 600x500x250mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần 14W- D260 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn dowlight 9W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 100W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 122 | Cáp lụa 6mm treo đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | m |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 430 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 298 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D65/50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bị | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 133 | Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bị | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | hộp |
| 134 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | hộp |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 136 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63 | m |
| 138 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cọc |
| 140 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,309 | m3 |
| 142 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,309 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,85 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren ngoài nhựa PPR, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt nút bịt nhựa, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van hai chiều D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 156 | Máy bơm nước 6m3/h, h=30m (Bao gồm van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 158 | Rọ hút, D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 0.0 |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi (Gương tấm, mài cạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu sàn, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa, D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn, cút,y, tê, măng sông chếch nhựa PVC, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút,y, tê, măng sông chếch nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút,y, tê, măng sông chếch nhựa PVC, D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt thông tắc cống, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt thông tắc cống, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút chếch nhựa PVC, D76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63 | cái |
| 178 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 179 | Vòi tràn sênô, ống D34 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,914 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,914 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,75 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 178,58 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,043 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,337 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,949 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.437,819 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 264,783 | m2 |
| 10 | Đục lớp vữa láng sê nô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 331,402 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,38 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,128 | m3 |
| 14 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,809 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,091 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,887 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,676 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,249 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,352 | m2 |
| 21 | Trát tường trong tại hèm cửa bị hư hỏng khi phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,572 | m2 |
| 22 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,611 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,949 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 226,49 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 331,402 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 952,783 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 776,171 | m2 |
| 28 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,2 | m2 |
| 29 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,54 | m2 |
| 30 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104 | cái |
| 31 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68 | cái |
| 32 | Khóa Aglock cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 33 | Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,74 | m2 |
| 35 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,152 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,54 | m2 |
| D | THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ghế ngồi tiếp khách | - Kích thước: R720xS600xC1070 mm - Chất liệu: Gỗ Hương tự nhiên. Tựa lưng, tay ghế, chân ghế trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. | 12 | cái |
| 2 | Bàn kẹp | - Kích thước: R400xS500xC500 mm- Chất liệu: Gỗ Hương tự nhiên, khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. - Phụ kiện kèm theo: Mặt kính trắng dày 8mm | 8 | cái |
| 3 | Bàn uống nước | - Kích thước: R2800xS800xC450 mm- Chất liệu: Gỗ Hương tự nhiên, trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. - Phụ kiện kèm theo: Mặt kính trắng dày 8mm | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc mã DT1890H15 KT: W1800 x D900 x H760mm | Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mm | Ghế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mm | Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 2 | bộ |
| 4 | Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mm | Giường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| F | THIẾT BỊ PHÒNG CHỦ TỊCH | |||
| 1 | Bàn làm việc mã DT1890H15 KT: W1800 x D900 x H760mm | Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mm | Ghế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mm | Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 2 | bộ |
| 4 | Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mm | Giường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ BÍ THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc mã DT1890H15 KT: W1800 x D900 x H760mm | Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mm | Ghế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mm | Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 2 | bộ |
| 4 | Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mm | Giường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| H | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc mã DT1890H15 KT: W1800 x D900 x H760mm | Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mm | Ghế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mm | Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 4 | Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mm | Giường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc mã DT1890H15 KT: W1800 x D900 x H760mm | Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mm | Ghế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mm | Tủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 4 | Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mm | Giường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn họp mã DSG9016 KT: W9000 x D2000 x H750mm | Bàn họp Gỗ Laminate kết hợp với melamine/ hoặc vinyl cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | 1 | bộ |
| 2 | Kệ tivi KTV24N4 KT: W(1600-2000) x D400 x H420 mm | Kệ Tivi chất liệu gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp. | 1 | cái |
| 3 | Tivi Samsung 65inch | Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 65 inch UA65AU7200 | 1 | bộ |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng là 79.322.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.356299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi