Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459659-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220459653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 08:50:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,820,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.356299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Văn Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Văn Phong
19 Tháng
E-CDNT 3 Lồng ghép nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển đô thị; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT265,325m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT591,76m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT115,914m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
8Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6công
9Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4công
10Tháo dỡ trần nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,547m2
11Tháo dỡ lan can cầu thang cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,8m
12Đục lớp vữa láng sê nôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT243,229m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,938m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,581m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,396m3
16Phá lớp vữa trát để ốp gạch chân tường, ốp gạch nhà vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,241m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT135,198m2
18Phá dỡ nền lát gạch các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT934,511m2
19Phá dỡ nền láng GranitoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT99,761m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.714,491m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT884,264m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,416m3
23Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,416m3
24Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,952m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT230,517m2
26Chống thấm bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,647m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK, HSMT205,094m2
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,246m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,025100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,036tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51 cấu kiện
32Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,864m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT217,278m2
34Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,146m2
35Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70,628m2
36Đá Granite tự nhiên kim xa màu đen mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9m2
37Gia công khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039tấn
38Lắp dựng khung đỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,73m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT890,119m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,076m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,191m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT173,466m2
43Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,211m2
44Thi công trần thả nhôm kích thước 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,547m2
45Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT237,059m2
46Phào thạch cao loại tiêu chuẩnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT132,82m
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT306,56m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT306,56m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.473,493m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.323,057m2
51Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT159,84m2
52Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT91,345m2
53Mua vách khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,875m2
54Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT361cái
55Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT382cái
56Khóa Aglock cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46cái
57Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101cái
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT251,185m2
59Lắp dựng vách kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,875m2
60Gia công hoa cửa Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,392tấn
61Lắp dựng hoa cửa InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,48m2
62Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,446tấn
63Trụ lan can cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
64Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,436m2
65Mua vách ngăn Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,565m2
66Lắp vách ngăn trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,565m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,502100m2
68Lắp đặt đèn Led Panel 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19bộ
69Lắp đặt đèn Led âm trần D75/5WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54bộ
70Lắp đặt đèn Led âm trần D110/7WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT98bộ
71Lắp đặt đèn ốp trần D260/14WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56bộ
72Lắp đặt đèn Led dây 9W/mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79m
73Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29bộ
74Lắp đặt Led ốp tường 5WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
75Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13hộp
76Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29cái
77Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bịTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10hộp
78Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bịTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3hộp
79Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT436m
80Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT215m
81Lắp đặt dây cáp điện Al/XLPE - 4x50mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
82Lắp đặt dây cáp điện Al/XLPE - 4x25mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT195m
83Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
84Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
86Lắp đặt máng gen có nắp 16x14mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
87Lắp đặt máng gen có nắp 16x8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75m
88Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
89Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
91Kẹp treo cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
92Ghíp bắt cáp 2 BulonTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,65100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
96Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
97Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
98Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39cái
99Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61cái
100Lắp nút bịt nhựa D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
101Lắp đặt van hai chiều D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
102Lắp đặt van hai chiều D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
103Lắp đặt van hai chiều D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
104Máy bơm nước 6m3/h, h=30m (Bao gồm van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
105Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
106Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
107Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
108Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
109Lắp đặt gương tấm, mài cạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
110Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
111Van cảm ứng tự động cho tiểu nam SMARTLIVING YM302Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
112Lắp đặt vòi xả nhanh Inox D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
113Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
115Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,52100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
118Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT103cái
119Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100cái
120Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
121Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
122Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
124Rèm cuốn cầu vồng Hàn Quốc KT: 2 cửa sổ x C2000xR1400 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6m2
125Rèm cuốn cầu vồngKT: 3 cửa sổ x C2000xR1400 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4m2
126Rèm cuốn cầu vồngKT: 3 cửa sổ x C2000xR1400 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4m2
127Rèm cuốn cầu vồngKT: 1 cửa sổ x C2000xR1400 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8m2
128Rèm cuốn cầu vồngKT: 1 cửa sổ x C2000xR1400 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8m2
129Rèm cuốn cầu vồngKT: 1 cửa sổ x C2800xR2600 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,28m2
130Rèm cuốn cầu vồngKT: 2 cửa sổ x C2800xR2600mm KT: 4 cửa sổ x C2800xR1400mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,24m2
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,804100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,219m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90,554m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,155100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,263100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,847tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,596tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,828tấn
9Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,959m3
10Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,073m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,492100m3
12Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,312100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,132100m3
14Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66,688m3
15Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,124100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,617m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,796m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,044100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,038tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,059tấn
21Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,621m3
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,42m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,017100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,031tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,26m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,536m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,035m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cấu kiện
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042100m3
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,087100m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,638m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,997m3
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,441m3
34Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,051100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,035100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,026tấn
39Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,629m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,98m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,156m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,526m2
43Nắp tôn bể nước và khoá bểTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m3
45Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2710m3/1km
46Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,715m3
47Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,995m3
48Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,289100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,522tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,687tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,768tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,63m3
53Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,148100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,418tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,465tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,383tấn
57Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,972m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,084100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,318tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,664tấn
61Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,821m3
62Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,309100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,412tấn
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT180,382m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,355tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,355tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,693tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,693tấn
69Gia công xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,412tấn
70Lắp dựng xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,412tấn
71Gia công hệ khung dàn mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,792tấn
72Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,792tấn
73Bu lông M12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT244cái
74Bu lông M20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT198cái
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT540,196m2
76Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,471100m2
77Lợp mái che tường bằng tấm aluminiumTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,48100m2
78Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT193,117m3
79Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,02m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT856,941m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.145,128m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT209,741m2
83Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT214,8m2
84Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT530,9m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT229,78m
86Kẻ rãnh âm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,6m
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT553,312m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90,394m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,476m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,953m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,294m2
92Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT97,765m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT675,355m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.711,862m2
95Gia công lam thép hình thông khíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,175tấn
96Lắp dựng lam thép hình thông khíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,076m2
97Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,71m2
98Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039tấn
99Lắp dựng lan can Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,778m2
100Căng lưới chắn khu vực khoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,806m2
101Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,7m2
102Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,89m2
103Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100cái
104Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
105Khóa Aglock cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
106Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT124,59m2
108Mua vách khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,24m2
109Lắp dựng vách kính ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,24m2
110Lắp dựng mái kính cường lực dày 12ly sảnh chínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,08m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,403100m2
112Lắp đặt tủ điện 600x500x250mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
113Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
114Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
115Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
117Lắp đặt đèn tuýp led 18WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
118Lắp đặt đèn ốp trần 14W- D260Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
119Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
120Lắp đặt đèn dowlight 9WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
121Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 100WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
122Cáp lụa 6mm treo đènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28m
123Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
126Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65m
127Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT430m
128Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42m
129Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
130Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT298m
131Lắp đặt ống nhựa HPDE D65/50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
132Lắp đặt mặt dùng cho 1 thiết bịTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3hộp
133Lắp đặt mặt dùng cho 2 thiết bịTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10hộp
134Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13hộp
135Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
136Mua sứ ôm chân kimTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
137Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63m
138Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6m
139Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cọc
140Kẹp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
141Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,309m3
142Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,309m3
143Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,85100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
146Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
147Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
148Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
149Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
150Lắp đặt cút, măng sông, tê ren ngoài nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
151Lắp đặt nút bịt nhựa, D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
152Lắp đặt van hai chiều D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
153Lắp đặt van hai chiều D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
154Lắp đặt van hai chiều D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
156Máy bơm nước 6m3/h, h=30m (Bao gồm van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
157Lắp đặt đồng hồ nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
158Rọ hút, D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10.0
159Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
160Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
161Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
162Lắp đặt gương soi (Gương tấm, mài cạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
163Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
164Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
165Lắp đặt phễu thu sàn, D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
166Lắp đặt vòi rửa, D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
167Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
170Lắp đặt côn, cút,y, tê, măng sông chếch nhựa PVC, D110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70cái
171Lắp đặt côn, cút,y, tê, măng sông chếch nhựa PVC, D60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54cái
172Lắp đặt côn, cút,y, tê, măng sông chếch nhựa PVC, D34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
173Lắp nút bịt thông tắc cống, D60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
174Lắp nút bịt thông tắc cống, D110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1100m
177Lắp đặt côn, cút chếch nhựa PVC, D76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63cái
178Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50cái
179Vòi tràn sênô, ống D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
C CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA XÃ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,914m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,914m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,75m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT178,58m
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,043m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,337m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,949m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.437,819m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT264,783m2
10Đục lớp vữa láng sê nôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT331,402m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,38m3
12Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,38m3
13Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,128m3
14Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,809m3
15Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,091m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,887m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,323100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,676tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,249tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,352m2
21Trát tường trong tại hèm cửa bị hư hỏng khi phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,572m2
22Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,611m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT97,949m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT226,49m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK, HSMT331,402m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT952,783m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT776,171m2
28Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,2m2
29Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,54m2
30Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104cái
31Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT68cái
32Khóa Aglock cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
33Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,74m2
35Gia công hoa cửa Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,152tấn
36Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,54m2
D THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Ghế ngồi tiếp khách- Kích thước: R720xS600xC1070 mm
- Chất liệu: Gỗ Hương tự nhiên. Tựa lưng, tay ghế, chân ghế trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng.
12cái
2Bàn kẹp- Kích thước: R400xS500xC500 mm- Chất liệu: Gỗ Hương tự nhiên, khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. - Phụ kiện kèm theo: Mặt kính trắng dày 8mm8cái
3Bàn uống nước- Kích thước: R2800xS800xC450 mm- Chất liệu: Gỗ Hương tự nhiên, trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. - Phụ kiện kèm theo: Mặt kính trắng dày 8mm1cái
E THIẾT BỊ PHÒNG BÍ THƯ
1Bàn làm việc mã DT1890H15
KT: W1800 x D900 x H760mm
Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
2Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mmGhế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
3Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mmTủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.2bộ
4Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mmGiường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
F THIẾT BỊ PHÒNG CHỦ TỊCH
1Bàn làm việc mã DT1890H15
KT: W1800 x D900 x H760mm
Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
2Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mmGhế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
3Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mmTủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.2bộ
4Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mmGiường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
G THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ BÍ THƯ
1Bàn làm việc mã DT1890H15
KT: W1800 x D900 x H760mm
Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
2Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mmGhế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
3Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mmTủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.2bộ
4Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mmGiường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
H THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND 1
1Bàn làm việc mã DT1890H15
KT: W1800 x D900 x H760mm
Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
2Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mmGhế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
3Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mmTủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
4Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mmGiường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
I THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND 2
1Bàn làm việc mã DT1890H15
KT: W1800 x D900 x H760mm
Bàn làm việc Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
2Ghế ngồi làm việc mã SG927KT: W665 x D710 x H(1080-1160) mmGhế ngồi làm việc Đệm tựa bọc da thật, da CN hoặc PVC. Chân nhựa có bánh xe. Tay gỗ sơn kết hợp thép mạ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
3Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mmTủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
4Giường đơn mã SG927KT: D2000 x H1200 mmGiường đơn chất liệu từ gỗ sồi nâu được phối hợp với gỗ sồi Elm Thụy Sĩ. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
J THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Bàn họp mã DSG9016
KT: W9000 x D2000 x H750mm
Bàn họp Gỗ Laminate kết hợp với melamine/ hoặc vinyl cao cấp. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.1bộ
2Kệ tivi KTV24N4 KT: W(1600-2000) x D400 x H420 mmKệ Tivi chất liệu gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp.1cái
3Tivi Samsung 65inchSmart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 65 inch UA65AU72001bộ
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng là 79.322.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.356299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
4 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->