Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao của Cơ sở xã hội Nhị Xuân năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Tên gói thầu | Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao của Cơ sở xã hội Nhị Xuân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022, nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 10:13:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,652,408,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.256.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.513.000.000 VND. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.256.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.513.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: –Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành y, dược, vật lý y khoa.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | –Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành y, dược, vật lý y khoa.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao của Cơ sở xã hội Nhị Xuân năm 2022 Mua thuốc, vật tư y tế tiêu hao của Cơ sở xã hội Nhị Xuân năm 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022, nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSYC (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC) (bản sao được công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX. |
| E-CDNT 10.2(c) | — Số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan: Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định; — Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thiết bị đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); — Đối với trường hợp mặt hàng vật tư tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng; — Nhà thầu có bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại E-HSYC; — Nhà thầu phải có cam kết hạn sử dụng ít nhất 01 năm cho các vật tư y tế trong gói thầu và có hướng dẫn sử dụng; trong quá trình kiểm nhập nếu phát hiện vật tư y tế không đúng theo tiêu chuẩn hàng hóa nêu tại E-HSYC hoặc có lỗi do nhà sản xuất thì nhà thầu phải đổi theo đúng quy định; — Tất cả các thiết bị phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa và cam kết sẽ cung cấp hàng hóa theo đúng model, xuất xứ đã kê khai; — Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSYC có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2; - Nhà thầu phải có catalogue gốc của hãng sản xuất hoặc hình ảnh minh họa đối với các hàng hóa của nhà thầu tham gia chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở xã hội Nhị Xuân thuộc Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 37 135 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amoxiclilin, kaliclavulanat | Auclanityl hoặc tương đương điều trị | 45.000 | Viên | Hàm lượng: 01g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 2 | Azithromycin | Zithromax hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 3 | Cefdinia | Akudinir hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 4 | Ceftriaxon | Cetriaxone hoặc tương đương điều trị | 400 | Lọ | Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: 01g/ lọ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 5 | Cefuroxim | Cefuroxim hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 6 | Ciprofloxacin | Ciprofloxacin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 7 | Cloxacilin | Meko Cloxacin hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 8 | Sulfamethoxazole, trimethoprim | Sulfaprim F hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg + 160mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 9 | Doxycyclin | Doxycylin hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 10 | Gentamycin | Gentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 11 | Levofloxacin | Levofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 12 | Metronidazol | Flagyl hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 13 | Spiramycin, metronidazole | Novogyl hoặc tương đương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 750000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 14 | Acyclovir | Acyclovir Stada hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 15 | Fluconazole | Fluconazol Stada hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 16 | Griseofulvin | Griseofulvin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 17 | Itraconazole | Sporal hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 18 | Dolutegravir, Lamuvidine, Tenofovir | Acriptega hoặc tương đương điều trị | 180 | Viên | Hàm lượng: 50/300/300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 19 | Alphachymotripsin | Alphachymotripsin hoặc tương đương điều trị | 35.000 | Viên | Hàm lượng: 4200UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 20 | Allopurinol | Allopurinol stada hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 21 | Aspirin | Aspirin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 22 | Colchicin | Colchicin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 23 | Celecoxib | Celecoxib hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 24 | Paracetamol /Ibuprofen | Protamol hoặc tương đương điều trị | 100.000 | Viên | Hàm lượng: 325/200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 25 | Diclofen | Diclofenac hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 75mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 75mg/3ml/ống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 26 | Paracetamol, tramadol | Dianfagic hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 325mg/37,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 27 | Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg | Daflon hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 28 | Hyoscine-N-butylbromide | Buscopan hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống /2ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 29 | Meloxicam | Analmle hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 30 | Tolperison 50mg | Myopain hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 31 | Methyl prednisolon | Medrol hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 32 | Methyl prednisolon | Solumedrol hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 40mg/ lọ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 33 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 34 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 2ml/ ống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 35 | Nefopam 30mg | Ditrisidon hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 36 | Paracetamol | Paracetamol hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 37 | Paracetamol | Efferagan hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 38 | Paracetamol, clorpheniramin | Coldfed hoặc tương đương điều trị | 100.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 39 | Piracetam | Mentcetam hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 40 | Spasmaverine | Alverin hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 41 | Bromhexin 8mg | Disoval hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 42 | Salmeterol, fluticasone | Seretide hoặc tương đương điều trị | 10 | Bình xịt | Hàm lượng: 25/250mcg; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 120 liều | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 43 | Eucalyptol, Camphor, gaiacol, bromoform | Eucaphor hoặc tương đương điều trị | 100.000 | Viên | Hàm lượng: 100mg/0,18/0,5mg/0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 44 | Salbutamol | Ventolin nebules hoặc tương đương điều trị | 60 | Ống 2,5ml | Hàm lượng: 5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Dạng trình bày: Ống 2,5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 45 | Salbutamol inhaler | Ventolin Spay hoặc tương đương điều trị | 100 | Bình xịt | Hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 200 liều | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 46 | Aminophyline | Diaphylin hoặc tương đương điều trị | 30 | Ống | Hàm lượng: 4,8%; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 47 | Bambuterol | Hayex hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 48 | Theophyline | Theophylin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 49 | Amiodazone | Cordaron hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 50 | Adrenalin 1mg/1ml | Adrenalin hoặc tương đương điều trị | 400 | Ống | Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 51 | Amlodipine | Amlodipin hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 52 | Atorvastatine | Atoric hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 53 | Atenolol | Atenolol Stada hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 54 | Bisoprolon | Bisoprolon hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 55 | Clonidine | Clonidine hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 0,15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 56 | Captoril | Captoril hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 57 | Clopidogrel | Clopidogrel hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 58 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 600 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 59 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 60 | Heptaminol | Heptaminol hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 61 | Isosorbide5 monontriatate | Imdur hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 62 | Lisinopril | Lisinopril hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 63 | Metoprolol | Metoprolol hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 64 | Metformin | Glucophage hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 65 | Glimepiride | Glimepiride hoặc tương đương điều trị | 1.500 | Viên | Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 66 | Propanolol | Dorocardyl hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 67 | Telmisartan | Telmisartan hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 68 | Trimetazidine | Vasranta hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 69 | Chlorothiazide | Chlorothiazide hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 0,5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 70 | (Al(OH)3; Mg(OH)2; simethicone | Varogel hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Gói | Hàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 71 | Bacillus subtilis | Subtyl hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 72 | Bismuth Subcitrate | Trymo hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 73 | Domperidone | Motilium hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 74 | Lactulose | Duphalac hoặc tương đương điều trị | 200 | Gói | Hàm lượng: 10mg/15ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: DD uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 75 | Esomeprazole 40mg | Esomeprazole hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dạng hạt | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 76 | ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g) | ORS hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Gói | Hàm lượng: 4,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 77 | Omeprazol | Omeprazol hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 78 | Omeprazol 40mg | Omefar hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 40mg | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 79 | Ranitidin | Ranitidin hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 80 | Sorbitol | Sorbitol hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Gói | Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 81 | Monobasic Sodium phosphat 19g Dibasic 7g | Fleet Enma hoặc tương đương điều trị | 50 | Chai | Hàm lượng: 133ml; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng; Dạng trình bày: Chai 133ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 82 | Sorbito l 4g, natri citrate 0,576g | Bibonlac hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 83 | Than thảo mộc, canxi, cam thảo | Carbogast hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 1,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 84 | Certirizin | Cetirizin hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 85 | Clorpheniramin | Clopheniramin hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 86 | Desloratadine | Desloratadin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 87 | Loratadin | Loratadin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 88 | Hydroxyzine | Atarax hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 89 | Cinnarizin | Stugeron hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 90 | Flunarizin | Flunarizin hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 91 | Ginkgobiloba | Toginko hoặc tương đương điều trị | 80.000 | Viên | Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 92 | Haloperidol | Halofar hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 93 | Haloperidol | Haloperidon hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 5mg/2ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 94 | Levomepromazin | Levomepromazin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 95 | Natri valproat | Encorate chrono hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 96 | Olanzapin | Psycholanz hoặc tương đương điều trị | 80.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 97 | Fluoxetin | Fluoxetin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 98 | Risperidol | Respiwel hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 99 | Paroxetyl | Paroxetyl hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 100 | Sulpirid | Sulpirid hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 101 | Trihexyphenidyl 2mg | Trihexyphenidyl hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 102 | Quetiapine | Quetiapine hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 103 | Cao bìm bìm, cao atisô, cao biển súc | BAR hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 75mg/100mg/75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao đường | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 104 | Malva purpurea, camphor, methenamin | Domitazol hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 105 | Sylimarin | Sylimarin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 140mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 106 | Vitamin C, Calcium | C-caici hoặc tương đương điều trị | 100 | Tube | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 107 | Calci-D | CalciD hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 108 | Calcium glubionate | calcigluconat hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 687,5mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống/5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 109 | Moriamin | Moriamin Forte hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 110 | Magne 470 mg, vitamin B6 5mg | MagneB6 hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 470mg/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 111 | Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mg | Ferrovit hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 162/0,75/7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 112 | Vitamin A | Vitamin A hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 5000UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 113 | Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B12 | Vitamin 3B hoặc tương đương điều trị | 70.000 | Viên | Hàm lượng: 125/125/125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 114 | Vitamin C | Vitamin C hoặc tương đương điều trị | 80.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 115 | Vitamin E | Vitamin E hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 116 | Vitamin PP | Vitamin PP hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 117 | Aminoplasma | Aminoplasma hoặc tương đương điều trị | 50 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 118 | Glucose 5% | Glucose 5% hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 119 | Glucose 10% | Glucose 10% hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 120 | Glucose 30% | Glucose 30% hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 121 | Natri clorua 0,9% | Natri clorua 0,9% hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 122 | Lipofundin 20% 250ml | Lipofundin hoặc tương đương điều trị | 2 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: DD tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 123 | Nước cất | Nước cất hoặc tương đương điều trị | 500 | Ống | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Pha tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 124 | Nataplex | Nataplex hoặc tương đương điều trị | 60 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 125 | Pantogen | Pantogen hoặc tương đương điều trị | 60 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 126 | Natriclorid, Natrilactat Kali clorid, calci clorid | Lattac ringrer hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Dịch truyền |
| 127 | Cloramphenicol, dexamethasone | Otifar hoặc tương đương điều trị | 250 | Lọ | Hàm lượng: 8 ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ tai | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 128 | Gentamycin 0,3% | Gentamycin hoặc tương đương điều trị | 20 | Lọ | Hàm lượng: 0,3%; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 129 | Natri clorua 0,9% | Effticol hoặc tương đương điều trị | 300 | Lọ | Hàm lượng: 10 ml; Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 10ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 130 | Neomycin, dexamethasone, Na phosphat | Neodex hoặc tương đương điều trị | 250 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 131 | Neomycin sulfat | Neocin hoặc tương đương điều trị | 250 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 132 | Xylometazolin | Otilin hoặc tương đương điều trị | 10 | Chai | Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi; Dạng trình bày: Chai 15ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi- tai |
| 133 | Acid trichloracetic 80% | Acid trichloracetic 80% hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 80%; Dạng trình bày: Lọ 15ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 134 | Acyclovir 3% 4,5g | Acyclovir hoặc tương đương điều trị | 30 | Tube | Hàm lượng: 3%/4,5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 135 | Bactroban 2% | Bactropan hoặc tương đương điều trị | 10 | Tube | Hàm lượng: 2% /15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 136 | Betamethasone, salicylic acid | Betacylic hoặc tương đương điều trị | 100 | Chai | Hàm lượng: 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 137 | Erythromycin 4% | Erythromycin hoặc tương đương điều trị | 30 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 138 | Ciacca | Ciacca hoặc tương đương điều trị | 50 | Tube | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 139 | Betamethasone, clotrimazole, gentamycin | Gentrison hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Tube | Hàm lượng: 0,64g/10mg/1g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 140 | Chloramphenicol, Dexamethason | Cortibion hoặc tương đương điều trị | 10 | Lọ | Hàm lượng: 2g/5mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 141 | Clotrimazole | Calcrem hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 142 | Dầu mù u | Dầu mù u hoặc tương đương điều trị | 10 | Lọ | Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 15ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 143 | Dầu nóng Trường Sơn | Dầu nóng trường sơn hoặc tương đương điều trị | 50 | Chai | Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 144 | Dầu thiên thảo | Dầu Thiên thảo hoặc tương đương điều trị | 50 | Chai | Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 145 | Diethylphtalat | DEP hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Lọ | Hàm lượng: 7,6g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ; Dạng trình bày: Lọ 7,6g | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 146 | Gynofar | Gynofar hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 147 | Ketoconazol | Ketoconazol hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Tube | Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 148 | Metronidazol + Cloramphenicol + Dexamethason + Nystatin | NEO-Megyna hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 200mg/80mg/0,5mg/1000UI; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 149 | Xanh methylen, Tím gentian | Milian hoặc tương đương điều trị | 500 | Lọ | Hàm lượng: 400/50 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: 20ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 150 | Metronidazol, Neomicin, Nystatin | Neo tergynan hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 151 | Nacl 0,9% 500ml | Nacl hoặc tương đương điều trị | 500 | Chai | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD rửa; Dạng trình bày: 5000 | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 152 | Clotrimazole, ketoconazol | Nizoral hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi; Dạng trình bày: Tube 10g | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 153 | Oxy già | Oxy già hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 60ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 100g | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 154 | Povidin 10% 90ml | Povidin hoặc tương đương điều trị | 150 | Chai | Đường dùng: Sát khuẩn; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: Lọ 90ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 155 | Xà bông ghẻ | Xà bông ghẻ hoặc tương đương điều trị | 50 | Cục | Đường dùng: Dùng ngoài | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 156 | Vaselin | Vaselin hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 157 | Dexpanthenol 4,63/130g | Panthenol Spray hoặc tương đương điều trị | 2 | Chai | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Keo bọt phun xịt | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 158 | Acid tranexamic | Acid tranexamic hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêm; Dạng trình bày: Ống 10ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 159 | Atropin sulfat 0,25mg/1ml | Atropin hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống/1ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 160 | Transamin | Transamin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 161 | Carbazochrome | Adrenoxyl hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 162 | Hydrocortisone | Hydrocortisone hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 1g | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 163 | Kaliclorid | Kaleorid hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Uống | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 164 | Lidocain 2%/2ml | Lidocain hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Nồng độ: 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống 2ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 165 | Naloxon | Naloxon hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Hàm lượng: 0,4mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 166 | Thiamazole 5mg | Thiamazole hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 167 | Insulin pen | Novomix hoặc tương đương điều trị | 3 | Cái | Hàm lượng: 100u/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Dạng trình bày: Flexpen 100iu/3ml | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 168 | Isotretinoin | Acnotin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 169 | Benzathinpenicilin | Benzathinpenicilin hoặc tương đương điều trị | 100 | Lọ | Hàm lượng: 2,4 Milion; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 170 | Spectinomycin | Spectinomycin hoặc tương đương điều trị | 100 | Lọ | Hàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 171 | Cloramin B | Cloramin hoặc tương đương điều trị | 200 | Kg | Đường dùng: Sát khuẩn PD; Dạng bào chế: Thuốc bột | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 172 | Lambda Cyhalothrin | Lambda hoặc tương đương điều trị | 10 | Chai | Hàm lượng: 2,5EC; Đường dùng: Diệt lăng quăng | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 173 | Permecide | Permecide hoặc tương đương điều trị | 12 | Chai | Hàm lượng: 50EC; Đường dùng: Diệt ruồi, muỗi | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 174 | Fenofibrate | Fenofibrate hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 145mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn ngân sách - Thuốc - Nhóm khác |
| 175 | Ampu thở | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 176 | Bộ đặt nội khí quản | - | 2 | Bộ | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 177 | Bóng đèn cực tím 120 cm | - | 2 | Cái | Quy cách: 120Cm | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 178 | Bộ rửa dạ dày | - | 2 | Bộ | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 179 | Bộ kim chọc dò | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 180 | Búa phản xạ | - | 2 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 181 | Bút đèn khám | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 182 | Casset X-quang 35 x 35 | - | 1 | Tấm | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 183 | Cân sức khỏe Nhơn Hòa | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 184 | Nhiệt kế đo trán hồng ngoại | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 185 | Dụng cụ tiểu phẫu | - | 5 | Bộ | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 186 | Đèn phòng tối rửa phim | - | 1 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 187 | Đồng hồ o xy | - | 4 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 188 | Đèn đọc phim X quang | - | 1 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 189 | Ống cắm panh (trung) | - | 3 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 190 | Ống nghe 2 dây | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 191 | Đặt nội khí quản | - | 2 | Bộ | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 192 | Huyết áp ALKP2 | - | 5 | Bộ | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 193 | Huyết áp điện tử OMRON (HEM-7121) | - | 10 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 194 | Kìm kẹp kim khâu | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 195 | Kéo 20cm | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 196 | Kẹp phim | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 197 | Máy SpO2 | - | 10 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 198 | Băng cá nhân urgo | - | 100 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 199 | Băng cuộn | - | 500 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 200 | Băng keo xé | - | 360 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 201 | Băng thun 3 móc | - | 36 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 202 | Bao rác y tế 40 x 70 (vàng) | - | 50 | Kg | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 203 | Bơm tiêm 10cc | - | 200 | Cái | Quy cách: 10ml | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 204 | Bơm tiêm 5cc | - | 1.500 | Cái | Quy cách: 5ml | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 205 | Bơm tiêm 20cc | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 206 | Bơm tiêm 50cc | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 207 | Bông gòn không hút nước | - | 1 | Kg | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 208 | Bông gòn | - | 5 | Kg | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 209 | Bó bột trung | - | 10 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 210 | Bó bột lớn | - | 10 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 211 | Can đựng kim chuyên dụng | - | 50 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 212 | Chỉ catgut | - | 50 | Sợi | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 213 | Chỉ lọ | - | 5 | Lọ | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 214 | Chỉ silk | - | 50 | Tep | Quy cách: 2,0 | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 215 | Chỉ silk | - | 50 | Tep | Quy cách: 3,0 | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 216 | Chỉ silk | - | 50 | Tep | Quy cách: 4,0 | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 217 | Cồn 90 độ | - | 1.500 | Lít | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 218 | Dầu quế (tinh dầu) | - | 5 | Lít | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 219 | Dầu sả tinh dầu | - | 5 | Lít | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 220 | Dung dịch rửa dụng cụ | - | 3 | Can | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 221 | Dao mổ | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 222 | Dây garo | - | 20 | Sợi | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 223 | Dây oxy 2 nhánh | - | 15 | Sợi | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 224 | Dây thông tiểu | - | 15 | Sợi | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 225 | Dây thông dạ dày | - | 15 | Sợi | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 226 | Dây truyền dịch | - | 300 | Sợi | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 227 | Đè lưỡi gỗ | - | 20 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 228 | Đổi hơi 2k | - | 3 | Bình | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 229 | Đổi hơi 6k | - | 3 | Bình | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 230 | Găng tay | - | 300 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 231 | Găng tay không bột | - | 100 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 232 | Gạc vô trùng | - | 360 | Gói | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 233 | Gel siêu âm | - | 2 | Chai | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 234 | Gel ECG | - | 2 | Can | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 235 | Giấy điện tim | - | 20 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 236 | Giấy điện tim 110x140mm | - | 20 | Xấp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 237 | Giấy siêu âm | - | 2 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 238 | Giấy sinh hóa | - | 10 | Cuộn | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 239 | Giấy Y tế 25X40 | - | 10 | Kg | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 240 | Khẩu trang giấy | - | 400 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 241 | Kim thử đường huyết | - | 200 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 242 | Kim bút tiểu đường | - | 200 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 243 | Kim bướm | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 244 | Kim khâu | - | 15 | Gói | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 245 | Kim số 18 | - | 3 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 246 | Kim luồn | - | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 247 | Kim tam giác | - | 10 | Gói | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 248 | Kim lẫy da | - | 1 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 249 | Nhiệt kế | - | 10 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 250 | Nước rửa phim X quang | - | 2 | Bộ | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 251 | Ống đặt nội khí quản | - | 10 | Ống | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 252 | Ống nghiệm chống đông | - | 300 | Ống | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 253 | Nước rửa tay Lifeboy | - | 50 | Chai | Quy cách: 493ml | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 254 | Ống nghe | - | 10 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 255 | Ống hút đàm | - | 10 | Sợi | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 256 | Ống nối type levin | - | 10 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 257 | Pin đặt nội khí quản | - | 50 | Cặp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 258 | Pin huyết áp điện tử | - | 300 | Cặp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 259 | Pin nhiệt kế điện tử | - | 60 | Viên | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 260 | Phim KTS x Quang | Konica | 3 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 261 | Túi cứu thương | - | 5 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 262 | Acid Urid | - | 2 | Lọ | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 263 | Cholesterol CHOD, 2x50ml +std | - | 2 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 264 | Cholesterol HDL CHOD, 2x50ml +std | - | 2 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 265 | GPT 2 x 100 ml | - | 2 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 266 | GOT 2 x 100ml | - | 2 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 267 | Đường huyết | - | 2 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 268 | Dung dịch phá HC | - | 2 | Thùng | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 269 | Dung dịch pha HC | - | 2 | Chai | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 270 | Dung dịch rửa máy | - | 2 | Bình | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 271 | Que thử nước tiểu (TPTNT) | - | 1 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 272 | Que thử đường huyết | Easymax | 5 | Hộp | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 273 | Test dạ dày HP | - | 50 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 274 | Triglycerid | - | 2 | Lọ | Hàm lượng: 100ml | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 275 | Test methamphetamin | - | 2.000 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 276 | Test 5CN | - | 300 | Cái | Quy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine), Ketamin | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 277 | Test 4CN | - | 350 | Cái | Quy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine) | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 278 | Test THC | - | 500 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 279 | Test HIV | Test Detertmin | 100 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 280 | Test HBSAG | - | 200 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 281 | Test HCV | - | 200 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 282 | Test morphin | - | 2.000 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 283 | Test thai | - | 3.000 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 284 | Test sốt xuất huyết | - | 50 | Cái | - | Nguồn ngân sách - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 285 | Amoxiclilin 875 mg kaliclavulanat 125mg | Auclanityl hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 01g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 286 | Azithromycin | Zithromax hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 287 | Cefdinia | Akudinir hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 288 | Ceftriaxon | Cetriaxone hoặc tương đương điều trị | 100 | Lọ | Hàm lượng: 01g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 289 | Ciprofloxacin | Ciprofloxacin hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 290 | Cloxacilin | Meko Cloxacin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 291 | Sulfamethoxazole, trimethoprim | Sulfaprim F hoặc tương đương điệu trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg + 160mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 292 | Doxycyclin | Doxycylin hoặc tương đương điều trị | 1.500 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 293 | Gentamycin | Gentamycin Sulfatte hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Hàm lượng: 80mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 294 | Levofloxacin | Levofloxacin Stada hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 295 | Metronidazol | Flagyl hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 296 | Spiramycin, metronidazole | Novogyl hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 750000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng sinh |
| 297 | Acyclovir | Acyclovir Stada hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 298 | Fluconazole | Fluconazol Stada hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 299 | Griseofulvin | Griseofulvin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 300 | Itraconazole | Sporal hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 301 | Dolutegravir, Lamuvidine, Tenofovir | Acriptega hoặc tương đương điều trị | 180 | Viên | Hàm lượng: 50/300/300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng vi rút, kháng nấm |
| 302 | Alphachymotripsin | Alphachymotripsin hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 4200UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 303 | Allopurinol | Allopurinol stada hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 304 | Aspirin | Aspirin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 305 | Colchicin | Colchicin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 01mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 306 | Celecoxib | Celecoxb hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 307 | Paracetamol /Ibuprofen | Alaxan hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 325/200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 308 | Diclofen | Diclofenac hoặc tương đương điều trị | 200 | Ống | Hàm lượng: 75mg/3ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 75mg/3ml/ ống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 309 | Paracetamol, tramadol | Dianfagic hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 325mg/37,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 310 | Diosmin 450 mg, hesperidin 50mg | Daflon hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 311 | Paracetamol, clopheniramin, phenylephrine | Decolgen hoặc tương đương điều trị | 15.000 | Viên | Hàm lượng: 500/02/10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 312 | Hyoscine-N-butylbromide | Buscopan hoặc tương đương điều trị | 100 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống /2ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 313 | Hyoscine-N-butylbromide | Buscopan hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 314 | Meloxicam | Analmle hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 315 | Tolperison 50mg | Myopain hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 316 | Methyl prednisolon | Methylprednisolon mekophar hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 16mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 317 | Methyl prednisolon | Solumedrol hoặc tương đương điều trị | 20 | Lọ | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 40mg/ lọ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 318 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 319 | Metoclopramid | Primperan hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: 2ml/ ống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 320 | Nefopam | Ditrisidon hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 321 | Paracetamol | Efferagan hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 322 | Paracetamol | Panadon (xanh) hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 323 | Piracetam | Mentcetam hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 324 | Spasmaverine | Alverin hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng viêm, giảm đau, chống co thắt |
| 325 | Bromhexin 8mg | Disoval hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 326 | Salmeterol, fluticasone | Seretide hoặc tương đương điều trị | 10 | Bình xịt | Hàm lượng: 25/250mcg; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 120 liều | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 327 | Eucalyptol, mentol, tinh dầu gừng, tần, tràm | Eugica for hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 100mg/0,5/0,75, 0,36/50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 328 | Salbutamol | Ventolin nebules hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống 2,5ml | Hàm lượng: 5mg/2,5ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Dạng trình bày: Ống 2,5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 329 | Salbutamol inhaler | Ventolin Spay hoặc tương đương điều trị | 30 | Bình xịt | Hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc xịt hít qua đường miệng dạng phun sương; Dạng trình bày: Bình xịt 200 liều | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 330 | Aminophyline | Diaphylin hoặc tương đương điều trị | 20 | Ống | Hàm lượng: 4,8%; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 331 | Bambuterol | Hayex hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 332 | Theophyline | Theophylin hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hô hấp |
| 333 | Amiodazone | Cordaron hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 334 | Adrenalin 1mg/1ml | Adrenalin hoặc tương đương điều trị | 150 | Ống | Hàm lượng: 01mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 335 | Amlodipine | Amlodipin hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 336 | Atorvastatine | Atoric hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 337 | Atenolol | Atenolol Stada hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 338 | Bisoprolon | Concor hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 339 | Clonidine | Clonidine hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 0,15mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 340 | Captoril | Captoril hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 341 | Clopidogrel | Clopidogrel hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 342 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 343 | Furosemid | Furosemid hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 344 | Heptaminol | Heptaminol hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 345 | Isosorbide5 monontriatate | Imdur hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 346 | Lisinopril | Lisinopril hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 347 | Metoprolol | Metoprolol hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 348 | Metformin | Glucopha hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 850mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 349 | Glimepiride | Glimepiride hoặc tương đương điều trị | 1.500 | Viên | Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 350 | Propanolol | Dorocardyl hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 351 | Telmisartan | Telmisartan hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 352 | Trimetazidine | Vasranta hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 353 | Chlorothiazide | Chlorothiazide hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tim mạch - tiểu đường |
| 354 | (Al(OH)3; Mg(OH)2; simethicone | Varogel hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Gói | Hàm lượng: 4,596g/0,8g/0,08g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 355 | Bacillus subtilis | Subtyl hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 356 | Bismuth Subcitrat | Trymo hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 357 | Domperidone | Motilium hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 358 | Lactulose | Duphalac hoặc tương đương điều trị | 300 | Gói | Hàm lượng: 10mg/15ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: DD uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 359 | Esomeprazole | Esomeprazole hoặc tương đương điều trị | 300 | Viên | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dạng hạt | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 360 | ORS (NaCl 3,5g; natri citrat 2,9g, KCl 1,5g) | ORS hoặc tương đương điều trị | 300 | Gói | Hàm lượng: 4,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 361 | Omeprazol | Omeprazol hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 362 | Omeprazol | Omefar hoặc tương đương điều trị | 30 | Lọ | Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 40mg | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 363 | Ranitidin | Ranitidin hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 364 | Sorbitol | Sorbitol hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Gói | Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 365 | Monobasic Sodium phosphat 19g Dibasic 7g | Fleet Enma hoặc tương đương điều trị | 300 | Chai | Hàm lượng: 133ml; Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng; Dạng trình bày: Chai 133ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 366 | Monobasic Sodium phosphat 19g Dibasic 7g | Bibonlac hoặc tương đương điều trị | 50 | Tube | Đường dùng: Thụt trực tràng; Dạng bào chế: DD thụt trực tràng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 367 | Than thảo mộc, canxi, cam thảo | Carbogast hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 1,1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm tiêu hóa |
| 368 | Certirizin | Cetirizin hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 369 | Clorpheniramin | Clopheniramin hoặc tương đương điều trị | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 370 | Desloratadine | Desloratadin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 371 | Loratadin | Loratadin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 372 | Fexofenadin | Fexostad hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 180mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 373 | Hydroxyzine | Atarax hoặc tương đương điều trị | 100 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm kháng Histamin, dị ứng |
| 374 | Cinnarizin | Stugeron hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 375 | Flunarizin | Flunarizin hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 376 | Ginkgobiloba | Toginko hoặc tương đương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 377 | Haloperidol | Halofar hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 378 | Haloperidol | Haloperidon hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 5mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 379 | Levomepromazin | Levomepromazin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 380 | Natri valproat | Encorate chrono hoặc tương đương điều trị | 40.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 381 | Olanzapin | Psycholanz hoặc tương đương điều trị | 50.000 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 382 | Fluoxetin | Fluoxetin hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 383 | Paroxetyl | Paroxetyl hoặc tương đương điều trị | 10.000 | Viên | Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 384 | Risperidol | Respiwel hoặc tương đương điều trị | 30.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 385 | Sulpirid | Sulpirid hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 386 | Trihexyphenidyl | Trihexyphenidyl hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 387 | Quetiapine | Quetiapin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm hướng thần |
| 388 | Cao bìm bìm, cao atisô, cao biển súc | BAR hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 75mg/100mg/75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao đường | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 389 | Malva purpurea, camphor, methenamin | Domitazol hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên bao phim | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 390 | Sylimarin | Sylimarin hoặc tương đương điều trị | 4.000 | Viên | Hàm lượng: 140mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm gan, mật, tiết niệu |
| 391 | Plusmultivitamin | Plusmax hoặc tương đương điều trị | 400 | Tube | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 392 | Calci-D | CalciD hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 393 | Calcium glubionat, Acidboric, glutamic, magnesium carbona | calcigluconat hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 687,5mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống/5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 394 | Magne 470 mg, vitamin B6 5mg | MagneB6 hoặc tương đương điều trị | 5.000 | Viên | Hàm lượng: 470mg/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 395 | Moriamin | Moriamin Forte hoặc tương đương điều trị | 2.000 | Viên | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 396 | Sắt fumarat 162mg afolic 0,75mg, vitamin B12 7,5mg | Ferrovit hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 162/0,75/7,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 397 | Vitamin A | Vitamin A hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 5000UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 398 | Vitamin C, B1, B2, B3, B5, B6, B12 | Enervon C hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 500/50/20/50/20/5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 399 | Vitamin B1, vitamin B6, vitamin B2 | Trivita BF hoặc tương đương điều trị | 20.000 | Viên | Hàm lượng: 250/250/2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 400 | Vitamin C | Vitamin C hoặc tương đương | 8.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 401 | Vitamin E | Vitamin E hoặc tương đương điều trị | 6.000 | Viên | Hàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 402 | Vitamin PP | Vitamin PP hoặc tương đương điều trị | 3.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm vitamin và chất khoáng |
| 403 | Aminoplasma | Aminoplasma hoặc tương đương điều trị | 150 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 404 | Glucose 5% | Glucose 5% hoặc tương đương điều trị | 150 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 405 | Glucose 10% | Glucose 10% hoặc tương đương điều trị | 150 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 406 | Glucose 30% | Glucose 30% hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 407 | Natri clorua 0,9% | Natri clorua 0,9% hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 408 | Nataplex 500ml | Nataplex hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 409 | Lidofundin 20% 250ml | Lidofundin hoặc tương đương điều trị | 2 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: DD Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 250ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 410 | Nước cất | Nước cất hoặc tương đương điều trị | 500 | Ống | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Pha tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Ống 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 411 | Pantogen 500ml | Pantogen hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 412 | Ringerlactat | Lattac ringrer hoặc tương đương điều trị | 250 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Dịch truyền |
| 413 | Cloramphenicol, dexamethasone | Otifar hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 8 ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ tai | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 414 | Gentamycin 0,3% | Gentamycin hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 0,3%; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 415 | Natri clorua 0,9% | Effticol hoặc tương đương điều trị | 300 | Lọ | Hàm lượng: 10 ml; Đường dùng: Nhỏ mắt, mũi; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 10ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 416 | Neomycin, dexamethasone, Na phosphat | Neodex hoặc tương đương điều trị | 200 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 417 | Neomycin sulfat | Neocin hoặc tương đương điều trị | 200 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 418 | Vrohto | Vrohto hoặc tương đương điều trị | 150 | Lọ | Hàm lượng: 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: DD thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 419 | Xylometazolin | Otilin hoặc tương đương điều trị | 150 | Chai | Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi; Dạng trình bày: Chai 15ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, tai |
| 420 | Acid trichloracetic 80% | Acid trichloracetic 80% hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 80%; Dạng trình bày: Lọ 15ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 421 | Acyclovir 3% 4,5g | Acyclovir hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 3%/ 4,5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 422 | Bactroban 2% | Bactropan hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 2% /15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 423 | Betamethasone, salicylic acid | Betacylic hoặc tương đương điều trị | 50 | Chai | Hàm lượng: 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 424 | Betamethasone, clotrimazole, gentamycin | Gentrison hoặc tương đương điều trị | 60 | Tube | Hàm lượng: 0,64g/10mg/1g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 425 | Chloramphenicol, Dexamethason | Cortibion hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 2g/5mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 426 | Clotrimazole | Calcrem hoặc tương đương điều trị | 20 | Tube | Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 427 | Ciacca | Ciacca hoặc tương đương điều trị | 30 | Tube | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 428 | Dầu mù u | Dầu mù u hoặc tương đương điều trị | 10 | Lọ | Hàm lượng: 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 15ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 429 | Dầu nóng Trường Sơn | Dầu nóng trường sơn hoặc tương đương điều trị | 50 | Chai | Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 430 | Dầu thiên thảo | Dầu Thiên thảo hoặc tương đương điều trị | 100 | Chai | Hàm lượng: 12ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 12ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 431 | Dầu xanh con ó | Dầu xanh con ó hoặc tương đương điều trị | 100 | Chai | Hàm lượng: 24ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 24ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 432 | Diethylphtalat | DEP hoặc tương đương điều trị | 150 | Lọ | Hàm lượng: 7,6g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ; Dạng trình bày: Lọ 7,6g | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 433 | Gynofar | Gynophar hoặc tương đương điều trị | 200 | Chai | Hàm lượng: 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 434 | Xanh methylen, Tím gentian | Milian hoặc tương đương điều trị | 200 | Lọ | Hàm lượng: 400/50 mg; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: 20ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 435 | Metronidazol, Neomicin, Nystatin | Neo tergynan hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 65000UI/100000IU/500mg; Đường dùng: Viên đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 436 | Nacl 0,9% | Nacl hoặc tương đương điều trị | 300 | Chai | Hàm lượng: 500ml; Đường dùng: DD rửa; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: 500ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 437 | Clotrimazole, ketoconazol | Nizoral hoặc tương đương điều trị | 300 | Tube | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Kem bôi; Dạng trình bày: Tube 10g | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 438 | Oxy già | Oxy già hoặc tương đương điều trị | 100 | Chai | Hàm lượng: 60ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dung dịch; Dạng trình bày: Chai 100g | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 439 | Povidin 10% 90ml | Povidin hoặc tương đương điều trị | 100 | Chai | Đường dùng: Sát khuẩn; Dạng bào chế: DD dùng ngoài; Dạng trình bày: Lọ 90ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 440 | Vaselin | Vaselin hoặc tương đương điều trị | 100 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 441 | Silkron | Silkron hoặc tương đương điều trị | 300 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 442 | Strepsil | Strepsil hoặc tương đương điều trị | 100 | Hộp | Đường dùng: Ngậm; Dạng bào chế: Viên kẹo | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 443 | Salonpas Gel | Salonpas gel hoặc tương đương điều trị | 200 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Dạng gel | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 444 | Salonpas dán | Salonpas dán hoặc tương đương điều trị | 200 | Hộp | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Miếng dán | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 445 | Erythrommycin 4% | Erythromycin hoặc tương đương điều trị | 10 | Tube | Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 446 | Dexpanthenol 4,63/130g | Panthenol Spray hoặc tương đương điều trị | 5 | Chai | Hàm lượng: 10g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Keo bọt phun xịt | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm dùng ngoài |
| 447 | Acid tranexamic | Acid transemic hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống 10ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 448 | Atropin sulfat 0,25mg/1ml | Atropin hoặc tương đương điều trị | 300 | Ống | Hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD Tiêm; Dạng trình bày: Ống/1ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 449 | Carbazochrome | Adrenoxyl hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 450 | Transamin | Transamin hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 451 | Benzathinpenicilin | Benzathinpenicilin hoặc tương đương điều trị | 50 | Lọ | Hàm lượng: 2,4 Milion; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 452 | Spectinomycin | Spectinomycin hoặc tương đương điều trị | 10 | Lọ | Hàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 453 | Mebendazol | Fugacar hoặc tương đương điều trị | 200 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 454 | Hydrocortisone 100mg | Hydrocortisone hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm; Dạng trình bày: Lọ 1g | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 455 | Kaliclorid | Kaleorid hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Uống | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 456 | Lidocain 2%/2ml | Lidocain hoặc tương đương điều trị | 50 | Ống | Hàm lượng: 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD thuốc tiêm; Dạng trình bày: Ống 2ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 457 | Naloxon | Naloxon hoặc tương đương điều trị | 30 | Ống | Hàm lượng: 0,4mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: DD tiêm | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 458 | Insulin pen | Novomix hoặc tương đương điều trị | 3 | Cái | Hàm lượng: 100u/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Dạng trình bày: Flexpen 100iu/3ml | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 459 | Cloramin B | Cloramin hoặc tương đương điều trị | 200 | Kg | Đường dùng: Sát khuẩn phòng dịch; Dạng bào chế: Thuốc bột | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 460 | Isotretinoin | Acnotin hoặc tương đương điều trị | 500 | Viên | Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 461 | Permecide | Permecide hoặc tương đương điều trị | 10 | Chai | Hàm lượng: 50EC; Đường dùng: Diệt ruồi, muỗi | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 462 | Fenofibrate | Fenofibrate hoặc tương đương điều trị | 1.000 | Viên | Hàm lượng: 145mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén | Nguồn khác - Thuốc - Nhóm khác |
| 463 | Bút đèn khám | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 464 | Dụng cụ tiểu phẫu | - | 3 | Bộ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 465 | Đồng hồ o xy | - | 3 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 466 | Huyết áp ALKP2 | - | 3 | Bộ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 467 | Huyết áp điện tử OMRON (HEM-7121) | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 468 | Nhiệt kế đo trán hồng ngoại | - | 4 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 469 | Cân sức khỏe Nhơn Hòa | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 470 | Ống cắm panh (trung) | - | 3 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 471 | Kìm kẹp kim khâu | - | 3 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 472 | Kéo 20cm | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 473 | Máy SpO2 | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Dụng cụ, thiết bị y tế |
| 474 | Băng cá nhân urgo | - | 50 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 475 | Băng cuộn | - | 500 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 476 | Băng keo xé | - | 360 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 477 | Băng thun 3 móc | - | 36 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 478 | Bơm tiêm 10cc | - | 200 | Cái | Quy cách: 10ml | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 479 | Bơm tiêm 5cc | - | 5.000 | Cái | Quy cách: 5ml | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 480 | Bơm tiêm 20cc | - | 100 | Cái | Quy cách: 20ml | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 481 | Bơm tiêm 50cc | - | 100 | Cái | Quy cách: 50ml | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 482 | Bông gòn không hút nước | - | 1 | Kg | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 483 | Bông gòn | - | 3 | Kg | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 484 | Bó bột trung | - | 5 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 485 | Bó bột lớn | - | 5 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 486 | Can đựng kim chuyên dụng | - | 50 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 487 | Chỉ catgut | - | 50 | Tép | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 488 | Chỉ cromic | - | 50 | Tép | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 489 | Chỉ lọ | - | 5 | Lọ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 490 | Chỉ Nylon | - | 50 | Tép | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 491 | Chỉ silk | - | 50 | Tép | Quy cách: 2,0 | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 492 | Chỉ silk | - | 50 | Tép | Quy cách: 3,0 | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 493 | Chỉ silk | - | 50 | Tép | Quy cách: 4,0 | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 494 | Cuvet | - | 10 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 495 | Cán dao mổ | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 496 | Cồn 90 độ | - | 500 | Lít | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 497 | Dầu quế (tinh dầu) | - | 2 | Lít | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 498 | Dầu sả tinh dầu | - | 2 | Lít | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 499 | Dung dịch rửa dụng cụ | Anios clean EXCEL D Chai/1 lít | 2 | Chai | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 500 | Dao mổ | - | 100 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 501 | Dây garo | - | 20 | Sợi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 502 | Dây thông tiểu | - | 10 | Sợi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 503 | Dây thông dạ dày | - | 10 | Sợi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 504 | Dây hút đàm nhớt | - | 10 | Sợi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 505 | Dây truyền dịch | - | 400 | Sợi | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 506 | Đè lưỡi gỗ | - | 10 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 507 | Đổi hơi 2k | - | 3 | Bình | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 508 | Đổi hơi 6k | - | 3 | Bình | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 509 | Đầu col vàng | - | 3 | Bịch | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 510 | Đầu col xanh | - | 3 | Bịch | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 511 | Đầu col trắng | - | 2 | Bịch | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 512 | Găng tay | - | 300 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 513 | Gạc vô trùng | - | 360 | Gói | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 514 | Giấy điện tim | - | 10 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 515 | Giấy điện tim 110x140mm | 110x140mm | 50 | Xấp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 516 | Giấy sinh hóa | - | 20 | Cuộn | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 517 | Giấy Y tế 25X40 | - | 10 | Kg | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 518 | Khẩu trang giấy | - | 600 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 519 | Kim bút tiểu đường | - | 200 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 520 | Kim thử test tiểu đường | - | 200 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 521 | Kim khâu | - | 20 | Gói | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 522 | Kim số 18 | - | 2 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 523 | Kim luồn | - | 100 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 524 | Kim tam giác | - | 10 | Gói | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 525 | Kim lẫy da | - | 2 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 526 | Nhiệt kế thủy ngân | - | 10 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 527 | Nước rửa phim X quang | KONICA | 2 | Bộ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 528 | Ống đặt nội khí quản | - | 10 | Ống | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 529 | Ống nghiệm chống đông | - | 1.000 | Ống | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 530 | Ống nghiệm sirum | - | 500 | Ống | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 531 | Ống nghe | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 532 | Ống nối type levin | - | 10 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 533 | Pin đặt nội khí quản | - | 50 | Cặp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 534 | Pin huyết áp điện tử | - | 500 | Cặp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 535 | Pin nhiệt kế điện tử | - | 200 | Viên | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 536 | Phim X-quang (Kỹ thuật số) | KONICA | 2 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 537 | Túi cứu thương | - | 5 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 538 | Nước rửa tay Lifeboy | - | 30 | Chai | Quy cách: 493ml | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Vật tư y tế tiêu hao |
| 539 | Acid Urid | - | 2 | Lọ | Quy cách: 100ml | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 540 | Cretianin | - | 2 | Lọ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 541 | Cholesterol CHOD, 2x50ml +std | - | 2 | Hộp | Quy cách: 50ml; Dạng trình bày: Hộp 2 lọ/50ml | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 542 | Cholesterol HDL, 2x50ml +std | - | 1 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 543 | Test dạ dày HP | - | 50 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 544 | GPT 2 x 100 ml | - | 3 | Hộp | Dạng trình bày: Hộp 2 lọ /100ml | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 545 | GOT 2 x 100ml | - | 3 | Hộp | Dạng trình bày: Hộp 2 lọ /100ml | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 546 | Đường huyết | - | 5 | Lọ | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 547 | Dung dịch phá HC | - | 5 | Thùng | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 548 | Dung dịch pha HC | - | 5 | Chai | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 549 | Dung dịch rửa máy | - | 5 | Bình | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 550 | Que thử nước tiểu (TPTNT) | - | 1 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 551 | Que thử đường huyết | Easymax | 4 | Hộp | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 552 | Triglycerid | - | 2 | Lọ | Quy cách: 100ml; Đường dùng: Hóa chất XN | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 553 | Test methamphetamin | - | 2.800 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 554 | Test 5CN | - | 300 | Cái | Quy cách: MET (Ma túy đá), THC, MDMA (thuốc lắc), MOP (Heroin-Morphine), Ketamin | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 555 | Test THC | - | 1.500 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 556 | Test HIV | Determin | 200 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 557 | Test HBSAG | - | 500 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 558 | Test HCV | - | 500 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 559 | Test morphin | - | 2.800 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 560 | Test thai | - | 1.000 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
| 561 | Test sốt xuất huyết | - | 50 | Cái | - | Nguồn khác - Vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất và sinh phẩm y tế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.256.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.513.000.000 VND. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.256.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.513.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: –Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | –Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành y, dược, vật lý y khoa.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | –Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành y, dược, vật lý y khoa.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi