Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459716-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220458785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án Đường nối QL37-QL17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 09:17:00 đến ngày 2022-05-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên, có các hạng mục: dịch chuyển, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung thế, hạ thế.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc Hồ sơ quyết toán.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tỉnh chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu tự hành ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Phương án dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế để GPMB thực hiện dự án Đường nối từ QL37-QL17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang (Tuyến nhánh: Cải tạo, nâng cấp ĐT294 đoạn từ ngã ba Tân Sỏi, huyện Yên Thế đến xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án Đường nối QL37-QL17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phá triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH BCQ Đồng Tiến (Địa chỉ: Số 317 tổ 1, phường Mỹ Độ, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức. ( Địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC – TDT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên. ( Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Tân Yên , địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phá triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “Phô tô có chứng thực” bao gồm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phá triển quỹ đất và QLTT giao thông, xây dựng, môi trường (Địa chỉ: Phố Ngô Xá, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới đường dây 22KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2851100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V1,584m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V12,172m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0424tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,32m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,186100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2088100m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2088100m3
9Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V200,08kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo mô tả kỹ thuật chương V1,610 cọc
11Cột điện bê tông li tâm LT - 14CTheo mô tả kỹ thuật chương V4cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V41 mối nối
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cột
14Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V5,5tấn
15Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V5,5tấn
16Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V726,42kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V7bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
20Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡTheo mô tả kỹ thuật chương V0,726tấn
21Kéo rải căng dây (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo mô tả kỹ thuật chương V1,14141 km dây
22Mua dây AC70/11mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V313,4229kg
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V3,310 đầu cốt
24Mua đầu cốt AM70Theo mô tả kỹ thuật chương V33Đầu cốt
25Mua chuỗi sứ thủy tinh IIC-70 (3 bát/chuỗi)Theo mô tả kỹ thuật chương V33chuỗi
26Mua phụ kiện sứ chuỗi thủy tinh gồm các chi tiết (2CK6+1 vòng treo đầu tròn + 1 mắt nối kép +1 mắt nối trung gian + 1 khóa máng dây AC 3 gu rông)Theo mô tả kỹ thuật chương V33bộ
27Sứ đỡ RE24-CD600Theo mô tả kỹ thuật chương V19quả
28Ty sứ mạ kẽm 24kVTheo mô tả kỹ thuật chương V19Chiếc
29Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V331 chuỗi sứ
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V1,910 sứ
31Ghíp nhôm 3 bu lông BL50-240Theo mô tả kỹ thuật chương V108cái
32Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V1081 bộ
33Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V19cái
34Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo mô tả kỹ thuật chương V33bát
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V41 vị trí
36Tháo và lắp lại dây dẫn AC-70Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3111km dây
37Tháo hạ xà đường dây 22kV các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V41 bộ
38Tháo hạ sứ đứng 35kVTheo mô tả kỹ thuật chương V1,510 sứ
39Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V18công/bộ
40Tháo lắp lại dây AC-70Theo mô tả kỹ thuật chương V1,021km dây
41Tháo hạ cột thu hồi. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V11 cột
B Xây dựng mới đường dây hạ thế 0,4KV
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo mô tả kỹ thuật chương V72m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,7m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,91100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V73,5m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,14100m3
7Cột li tâm LT-8.5BTheo mô tả kỹ thuật chương V48cột
8Cột li tâm LT-8.5CTheo mô tả kỹ thuật chương V13cột
9Cột li tâm LT-10CTheo mô tả kỹ thuật chương V3cột
10Cột li tâm LT-12DTheo mô tả kỹ thuật chương V3cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V67cột
12Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V41,237tấn
13Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V41,237tấn
14Mua xà lánh hạ thế mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V719,168kg
15Mua cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V290,16kg
16Lắp đặt xà hạ thếTheo mô tả kỹ thuật chương V11bộ
17Lắp chụp ngọn cột HTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
18lắp đặt cổ dề hạ thếTheo mô tả kỹ thuật chương V88bộ
19Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,315tấn
20Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,315tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4915tấn
22Lắp đặt xà chữ T trên ngọn cột HTheo mô tả kỹ thuật chương V25bộ
23Mua kẹp hãm cáp KH 4x70Theo mô tả kỹ thuật chương V150cái
24Mua ốp cột (Móc treo CK6)Theo mô tả kỹ thuật chương V28cái
25Mua kẹp treo cáp KT4x70Theo mô tả kỹ thuật chương V11cái
26Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo mô tả kỹ thuật chương V150cái
27Mua Cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V98m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,098km/dây
29Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V261m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,261km/dây
31Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.602m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V2,602km/dây
33Công tác vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V2,576tấn
34Công tác bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V2,576tấn
35Ghíp nhôm 3 bu lông CC50-240Theo mô tả kỹ thuật chương V256cái
36Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V256cái
37Mua dây nguồn hòm công tơ ABC 2x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V633m
38Mua dây nguồn hòm công tơ ABC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V181m
39Mua dây sau công tơ ABC 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.550m
40Mua dây sau công tơ ABC 4x50mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V320m
41Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m)Theo mô tả kỹ thuật chương V22,554kg
42Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,814km/dây
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,55km/dây
44Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,32km/dây
45Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 4xTheo mô tả kỹ thuật chương V58cái
46Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 2xTheo mô tả kỹ thuật chương V310cái
47Vòng bổ trợTheo mô tả kỹ thuật chương V61cái
48Mua ốp cột (Móc treo CK6)Theo mô tả kỹ thuật chương V61cái
49Mua Khóa đai + đai thép không gỉ (0.1kg/1 đai)Theo mô tả kỹ thuật chương V444cái
50Lắp đặt phụ kiện kẹp bổ trợ, vòng bổ trợ, ốp cột, đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V873cái
51Ghíp nhựa 2 bu lông GN2 2BL 25- 120Theo mô tả kỹ thuật chương V293cái
52Lắp đặt Ghíp nhựa 2 bu lông GN2 2BL 25- 120Theo mô tả kỹ thuật chương V293cái
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V4sợi
C Tháo lắp lại, di chuyển, tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4KV
1Tháo hạ cột, chuyển sang vị trí mới dựng lại. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V31 cột
2Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,571km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo lắp lại dây AV50/35Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3161km / 1dây
4Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V581 hộp
5Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V831 hộp
6Tháo và Lắp đặt lại dây sau công tơTheo mô tả kỹ thuật chương V3,42km/dây
7Tháo hạ thu hồi cáp AV50/35Theo mô tả kỹ thuật chương V10,0131km / 1dây
8Thu hồi cáp voặn xoắn 4x50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2371km/ 1dây (4 sợi)
9Thu hồi cáp voặn xoắn 2x35Theo mô tả kỹ thuật chương V0,161km/ 1dây (4 sợi)
10Tháo hạ cột điện. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V721 cột
11Tháo hạ cột điện. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V31 cột
12Vận chuyển cọc, cột bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V4,723210 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V72cấu kiện
14Bốc xếp cột bê tông xuống - bốc xếp xuốngTheo mô tả kỹ thuật chương V72cấu kiện
15Tháo thu hồi xà. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột néoTheo mô tả kỹ thuật chương V491 bộ
16Vận chuyển vật tư thu hồi trả về kho tập kết.Theo mô tả kỹ thuật chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp IV trở lên, có các hạng mục: dịch chuyển, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung thế, hạ thế.Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự.- Bản sao hóa đơn tài chính Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư của Hợp đồng tương tự.- Ngoài ra Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc Hồ sơ quyết toán.* Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tỉnh chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công điện 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy phát điện Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ép đầu cốt Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn sắt Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn điện Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đào Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm cóc Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Xe cẩu tự hành ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đo điện trở Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Đồng hồ đo vạn năng Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy rải dây Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->