Gói thầu: Gói thầu số 01: In sổ sách, biểu mẫu y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: In sổ sách, biểu mẫu y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279435 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:29:00 đến ngày 2021-01-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án Đ/D - PHCN | 1.000 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế .ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 2 | Bìa Bệnh án Đ/D - PHCN | 1.000 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2-Độ trắng 90% | ||
| 3 | Bệnh án mắt | 100 | Chiếc | Giấy A3.in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 4 | Bìa bệnh án mắt | 100 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 5 | Bệnh án ngoại khoa | 3.000 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 6 | Bìa bệnh án ngoại khoa | 3.000 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 7 | Bệnh án ngoại trú | 4.000 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế . ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 8 | Bìa bệnh án ngoại trú | 4.000 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 9 | Bệnh án nhi | 2.700 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 10 | Bìa Bệnh án nhi | 2.700 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 11 | Bệnh án nội khoa | 4.000 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 12 | Bìa Bệnh án nội khoa | 4.000 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 13 | Bệnh án phụ khoa | 1.000 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 14 | Bìa bệnh án phụ khoa | 1.000 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 15 | Bệnh án răng hàm mặt | 100 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 16 | Bìa Bệnh án răng hàm mặt | 100 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 17 | Bệnh án sản khoa | 1.000 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 18 | Bìa Bệnh án sản khoa | 1.000 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 19 | Bệnh án tai mũi họng | 2.000 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 20 | Bìa Bệnh án tai mũi họng | 2.000 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 21 | Bệnh án truyền nhiễm | 1.500 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 22 | Bìa Bệnh án truyền nhiễm | 1.500 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 23 | Bệnh án YHCT ( Nội trú) | 1.500 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 24 | Bìa Bệnh án YHCT Nội trú | 1.500 | Chiếc | Giấy Duplex in 2 mặt bằng mực đen nội dung in theo quy định của Bộ y tế KT: 43cm x 31cm. ĐL 250g/ m2 -Độ trắng 90% | ||
| 25 | Bệnh án YHCT ( ngoại trú) | 5.200 | Chiếc | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 26 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Bìa A5. in 2 mặt bằng mực đen,nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL160g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 27 | Giấy khám sức khỏe cho người dưới 18 tuổi | 1.000 | Tờ | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 28 | Giấy khám sức khỏe cho người lái xe | 2.000 | Tờ | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 29 | Giấy khám sức khỏe cho người lao động | 8.000 | Tờ | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 30 | Phiếu cam kết nằm viện | 9.000 | Tờ | Giấy A5. in 1 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 31 | Phiếu chăm sóc 3 trong 1 | 35.000 | Tờ | Giấy A3. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 32 | Phiếu thu tin | 1.200 | Tờ | Giấy A4. in 2 mặt bằng mực đen, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. ĐL 70g/m2-Độ trắng 90% | ||
| 33 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào viện | 32 | Quyển | Giấy A5. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 34 | Sổ bàn giao kết quả cận lâm sàng | 5 | Quyển | Giấy A5. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 35 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 9 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 36 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 10 | Quyển | Giấy A5. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 37 | Sổ bàn giao trực | 70 | Quyển | Giấy A4 , 100 tờ/quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 38 | Sổ biên bản hội chẩn | 50 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 39 | Sổ cán bộ chuyên trách | 14 | Quyển | Giấy A4. 20 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 40 | Sổ chứng sinh | 15 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 1 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, có chấm răng cưa ở giữa để xé, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 41 | Sổ cộng tác viên | 68 | Quyển | Giấy A4. 16 tờ/ quyển, in 2 mặt, Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 42 | Sổ công văn đến, đi | 26 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt, Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế | ||
| 43 | Sổ đẻ | 14 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt,Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 44 | Sổ đơn thuốc “N” | 5 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt Có chấm răng cưa giữa để xé. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 45 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 7 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặ. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 46 | Sổ đi tuyến | 23 | Quyển | Giấy A4, 20 tờ/quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 47 | Sổ họp giao ban | 67 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 48 | Sổ khám bệnh | 18 | Quyển | Giấy A3, 100 tờ/quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu trắng -ĐL 200g/m2 | ||
| 49 | Sổ khám thai | 16 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 50 | Sổ lệnh điều xe | 7 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 51 | Sổ mượn đồ bệnh nhân vào viện | 300 | Quyển | Giấy A6. 100 tờ/ quyển, in 1 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế | ||
| 52 | Sổ phẫu thuật | 6 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 53 | Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 14 | Quyển | Giấy A4. 16 tờ/quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 54 | Sổ theo dõi các trường hợp bất thường sau tiêm chủng | 28 | Quyển | Giấy A3, 20 tờ/quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 55 | Sổ thủ thuật | 7 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 56 | Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai | 14 | Quyển | Giấy A4. 50 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 57 | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | 17 | Quyển | Giấy A3. 30 tờ/quyển. in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 58 | Sổ tiêm vắcxin uốn ván cho phụ nữ | 17 | Quyển | Giấy A4. 30 tờ/quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 59 | Sổ tổng hợp thuốc y lệnh A3 | 14 | Quyển | Giấy A3. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh , nội dung in theo quy định của Bộ y tế. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 60 | Sổ tổng hợp thuốc y lệnh A4 | 7 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế . -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu xanh dương-ĐL 200g/m2 | ||
| 61 | Sổ trả phim X Quang | 5 | Quyển | Giấy A4. 100 tờ/ quyển, in 2 mặt. Có bìa cứng, bìa và ruột in mực đen, ghim gáy dán băng dính lụa màu xanh, nội dung in theo quy định của Bộ y tế -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu trắng -ĐL 200g/m2 | ||
| 62 | Sổ y bạ | 10.000 | Quyển | Giấy A5. 16 tờ/ quyển, in 2 mặt.Có Bìa cứng in màu (có Logo TTYT -in mầu) nội dung in theo quy định của đơn vị. -Giấy in ruột độ trắng 90%-ĐL 70g/m2 -Bìa ngoại màu trắng -ĐL 200g/m2 | ||
| 63 | Túi đựng phim X Quang CT Scaner | 6.000 | Túi | Giấy Duplex, in 2 mặt bằng mực màu xanh dương. (có Logo TTYT-in mầu) nội dung in theo quy định của đơn vị. KT: 50cm x 38cm-miệng túi gập 3cm, -ĐL 200g/m2 -Độ trắng 90% | ||
| 64 | Túi đựng phim X Quang thường | 60.000 | Túi | Giấy Duplex in, 2 mặt bằng mực màu xanh dương. (có Logo TTYT –in mầu) , nội dung in theo quy định của đơn vị .KT: 32cm x 27 cm- miệng túi gập 3cm-ĐL 200g/m2 -Độ trắng 90% | ||
| 65 | Phong bì | 200 | Chiếc | Giấy Ford, in 1 mặt bằng mực màu xanh dương, có mép keo dán sẵn(có logo TTYT-in mầu), nội dung in theo quy định của đơn vị KT: 23cm x 16cm.ĐL 90g/m2 -Độ trắng 90% | ||
| 66 | Phong bì | 1.000 | Chiếc | Giấy Ford in 1 mặt bằng mực màu xanh dương, có mép keo dán sẵn(có logo TTYT-in mầu), nội dung in theo quy định của đơn vị KT: 19cm x 11cm ĐL 90g/m2 -Độ trắng 90% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi