Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441492-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220440848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 09:45:00 đến ngày 2022-05-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,365,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Đại học chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 12-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng 0,8-3T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước 5cv
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non trung tâm xã Kiến Thiết, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Điện thoại: 02073 890 666 ; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Thịnh Phát (Địa chỉ: Thôn 9, xã Tân Long, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Điện thoại: 02073 890 666 ; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Điện thoại: 02073 890 666 ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 890 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,437100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,437100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2119100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,759100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công335,8272m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0224100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,58271m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,86731m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,7252m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7226m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,168m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6243tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,9621tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6838tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1732tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,664m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,9224100m2
14Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,1742100m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,7441m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,3661m3
17Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,237m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3929100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5733100m2
20Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0308100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1835tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0254tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5928tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,6783m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4585tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0838tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6505100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9368100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1217tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4533tấn
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,3053m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,799m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,3129m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,8754m3
35Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,9372m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,3769m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2417m3
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3202tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4126100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3001 cấu kiện
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4858100m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công112,3913m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5446100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5446100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,8118m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,928m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,0756m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118,832m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,4008m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176,9076m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0212100m
53Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
C PHẦN THÂN NHÀ:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,9692m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,6232m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6488tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9964tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,3163tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3972tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7692tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5024tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,1904100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6811100m2
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0791100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công553,445m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,5431m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3382tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,13tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2893tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7715100m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công885,4916m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công232,1014m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,2197tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3146tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,7577100m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.875,77m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,8432m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2405tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9149tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1349100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công213,49m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.528,1966m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,1587m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1927m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công381,5469m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,1515m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,1198m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,0758m2
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,8466m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công333,1736m2
38Ốp gạch thẻ mặt tiền, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,48m2
39Trang trí mặt tiền tam giác mái trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ck
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174,6662m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công859,1833m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.515,0808m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,634m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,96m
45Trang trí đàu cột+ chân cột sảnh (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Công
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công167,1865m2
47Lan can cầu thang inox hộp 20x20x1.2 ( 4.5kg/cây 6m) kết hợp ống inox D31.9*1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công464,53kg
48Tay vịn lan can cầu thang ; D63.5*1.0 (9.4kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102,61kg
49Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
50Lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.980,97kg
51Gia công lan can ( đơn giá đã chiết tính phần thép ra ngoài )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5481tấn
52Sơn tĩnh điện lan can hành lang:Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.980,97kg
53Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
54Vách ngăn compac HPL 12mm innoc304Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,724m2
55Cửa sắt xếp Đài Loan không có láMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,776m2
56Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,776m2
57Cửa đi+ sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công146,4m2
58Cửa đi bằng kinh khuôn nhôm( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,544m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công243,664m2
60Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51cái
61Vách kính khuôn nhôm liên doanh Việt Nam-Nhật Bản, kính Nhật đố 38x76, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,9095m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,9095m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,454tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,52m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,521m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công808,1256m2
67Tạo vân sần dốc xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,1096m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công494,304m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công791,8936m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,2564m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,3022m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,465m3
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141,3384m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công447,864m2
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,4671m3
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7356tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2878tấn
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9445100m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công194,45m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,1922m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4504100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3002tấn
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,3322m2
84Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,671tấn
85Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công268cái
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,671tấn
87Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0655tấn
88Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0655tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công452,68021m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6449100m2
91Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103,18m
92Nẹp nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,3m
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,432m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,432m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,13100m
96Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
97Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
99Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công283bộ
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
101Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
102Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công566cái
103ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
104Nẹp nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,96m
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.709,5308m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.431,0243m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,1976100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6497100m2
109Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,8m3
110Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,02410m2
111Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,921610m2
112Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công330,73m3
113Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công185m3
114Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6836tấn
115Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,410m2
116Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8741100m2
117Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107,398tấn
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0891m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4362m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1468100m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6528m3
122Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,066m3
123Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7462m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,4461m2
125Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,4461m2
126Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,9m3
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63m3
128Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,210m
D PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Cáp treo hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
2Cáp trục lõi đồng 0.6/1KV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
3Lắp đặt dây đơn E1*1,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230m
5Lắp đặt dây đơn E1*2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230m
6Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.060m
7Lắp đặt dây đơn E1*1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.060m
8Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.350m
9Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61cái
14Lắp đặt mặt attomatMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118cái
15Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công118hộp
16Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72bộ
17Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công103bộ
18Bộ đèn ốp trần 300- 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27bộ
19Bộ đèn ốp tường 300- 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
20Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cái
21Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
22Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
23Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
24Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
25Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
26Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
27Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
28Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
29Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20hộp
30Hạt công tắc 3 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
31Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
32Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
33Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
34Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
35Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13hộp
36Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
37Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
38Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
39Hạt công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
40Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
41Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
42Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
44Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
45Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
46Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
47Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
48Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
49Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
50Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67cái
51Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67hộp
52Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
53Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48hộp
54Tủ điện âm tường Kim loại KT 500*350*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
55Tủ điện âm tường Kim loại KT 350*250*120Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
56Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
57Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
58Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cuộn
59Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500Bộ
60Đầu cốt đồng M 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
61Đầu cốt đồng M 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
62Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
64Phụ kiện ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12
65Dây thép D4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
66Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81m3
68Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m3
69Đèn báo 3 pha màu đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
70Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
71Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
72Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
73Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
74Lắp đặt Chuyển mạch vôn ampeMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
75Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cọc
76Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55kg
77Bu lông ốc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
78Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6mối
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,61m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,25m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,021100m3
83Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cột
84Cột bê tông ly tâm LT-8,5B (ngọn D190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cột
85Vận chuyển cột điện đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1chuyến
86Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công 650kg/cột ( Định mức 4970)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,95tấn
87Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,95tấn
88Ghíp GN3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
89Ghíp nối nhôm đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cái
90Tấm treo TT-ABC 16 Mạ nhúng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8Cái
91Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (25-50) Mạ nhúng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8Cái
92Lắp đặt đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
93Đai thép không rỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6kg
94Khoá đai thép đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
95Bịt đầu cáp SRE-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
E CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
3ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
6Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52m
7Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cọc
8Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200cái
9Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
10Đai inocMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công271m3
12Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27m3
13Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20kg
15Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2kg
16Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55kg
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
3ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
4Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m
5Cút nhựa PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
6Cút nhựa PPR d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Cút nhựa PP-R d = 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Cút nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR 32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR 25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
19Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 *20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 25*20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
27Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt van thép 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt van phao đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt tê inox - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
35Lắp đặt kép inox - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt vòi gạt D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
40Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
42Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
43Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
44Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
45Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V72Hộp
46Kệ lyMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
47Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
50Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
51Đai nhựa, vít bắt ốc neo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
52Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61m3
55Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
60Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
62ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04100m
63ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
64ống nhựa PVC Tiền Phong D 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
65ống nhựa PVC Tiền Phong D 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
66ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
67Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
68Cút PVC Tiền Phong D48- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
69Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
71Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V182cái
72Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
73Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*76 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
75Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*76 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
78Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
79Lắp đặt tê nhựa , PVC D= 76 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110*48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Lắp đặt tê nhựa 135dộ , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
82Lắp đặt tê 135 nhựa , PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
84Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50Tuýp
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,589100m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,51m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5805100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
93Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1613m3
94Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,669m2
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,204m2
97Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V90,204m2
98Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07631m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2736m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0078100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1538m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4013m3
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,52m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,52m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0816m2
110Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,064m3
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0044tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0032100m2
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
G BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48bộ
4Đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38bộ
5Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86cái
6Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
9Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
10hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
11Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
12Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công270m
13Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công650m
14Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
15Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công950m
16Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220m
17Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46hộp
18Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250cái
19Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công370m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3lần
28Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
29Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26bình
30Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bình
31Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
32Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hệ thống
33LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,02100m
34ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
35LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
36LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
37LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
38LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
39LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
40LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
41LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
42Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
45Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
46Kép thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
47Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
48Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
49Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cặp bích
50Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
51Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
52Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
53Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cuộn
54Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
55Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
58Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cuộn
59Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
60Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65kg
61Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3100m
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,1561m3
63Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,156m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3432m3
65Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3802m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25m2
68Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
69LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
70LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
72LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
73LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
74LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
75Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
76LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
77LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
78LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
79Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
80Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
81Lắp đặt van chặn Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
82Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
83Van 1 chiều ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
84Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
85Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
86Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cặp bích
87Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
88Bu lông D10+ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
89Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cặp bích
90Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
91Bu lông D16 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96cái
92Rọ hút lò xo 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
93Rọ hút lò xo 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
94Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
95Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
96Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
97Lắp Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q>81m3/h ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1công
98Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công suất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1công
99Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1công
100Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
101Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
102Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
103Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
104Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
105Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cuộn
106Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30kg
107Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
111Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
112Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
113Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
114Téc mồi nước inox+ chân giá đỡ téc+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
115Quang treo ống D100+tizen D12+nở thepMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40bộ
116Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1chuyến
H BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ CHỨA DỤNG CỤ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0665100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,973m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8313100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,269m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,662m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1058tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4112tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7234tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8439tấn
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,2m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3572m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,916m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0937tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5286tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3326100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,136100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3438100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8235100m2
19Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,9902m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2568m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,4812m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Tính trát 2 lớp )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công518,278m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công347,6202m2
24Nắp bể bằng tôn hoa+ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,616m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,045100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0691tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0106tấn
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0532tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0532tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1159100m2
33Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,22m
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7342m3
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3416m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5194m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,494m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,742m2
39Cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,28m2
40Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,28m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3m2
43Hoa sắt cửa mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0594m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0045tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0099100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,726m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3208100m2
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
53Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bảng
54Mặt viền đơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
I THIẾT BỊ
1Máy bơm nước Q=1,8n3/h, H=50mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q >81m3/h:Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/STheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (Đại học chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy trộn bê tông ≥250L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy trộn vữa ≥80L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy ủi 110CV Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy lu bánh thép 12-16 tấn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Vận thăng 0,8-3T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy ép cọc 150T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đầm bàn 1kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy đầm cóc 70kg Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy đầm dùi 1,5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
14 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy khoan bê tông 0,62kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
16 Máy mài 2,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Máy nén khí diezel 360m3/h Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
18 Máy bơm nước 5cv Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->