Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu phát triển thành phố, thị xã (chỉnh trang đô thị)+ ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 10:33:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,874,801,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.010.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.900.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.110.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.020.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 21.800.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.220.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.800.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 10.900.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường Tiểu học Thị trấn B huyện Châu Thành 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu phát triển thành phố, thị xã (chỉnh trang đô thị)+ ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,62 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,732 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 996,0362 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC CÓ BÁN TRÚ, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH-CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,8328 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,4172 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,6638 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,7112 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 416,053 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 67,6318 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120,413 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162,7017 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,572 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,68 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 155,977 | m3 |
| 12 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 768,59 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,9397 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77,895 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,5259 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,5438 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 856 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,3537 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,3952 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,5156 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,0788 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,2703 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,1829 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,2367 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5841 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,644 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,7967 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,1495 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,8413 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6044 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,574 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9739 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,9722 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,4336 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,9022 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bọng(chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,6859 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,3208 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,879 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,3883 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,9181 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,6563 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch XM 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,4867 | m3 |
| 43 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,8142 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,6151 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,2868 | m3 |
| 46 | Xây tường ốp cột gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,7298 | m3 |
| 47 | Xây ốp cột bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,9441 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 142,1122 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162,0191 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống XM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,0308 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống XM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,4644 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch ống XM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,718 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,6604 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,7219 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,2955 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 413,96 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.340,7187 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3.102,3888 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 924,1761 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 299,6996 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.190,1503 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.381,9025 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 494,6275 | m2 |
| 64 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 166,348 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,655 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 106,845 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 494,6275 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.620,46 | m |
| 69 | Sản xuất đà trần găng trần thép mạ kẻm (hộp 60x30x1,2-Chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,8874 | tấn |
| 70 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.080,925 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 516,96 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.851,78 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch men nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 173,085 | m2 |
| 74 | Lát gạch nền ram dốc bằng gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,4 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 124,8442 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,08 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.274,2998 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3.021,989 | m2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.779,3967 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.745,7692 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3.053,697 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4.767,758 | m2 |
| 83 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 175,52 | m2 |
| 84 | Ống INOX đk 60 lan can (Kể cả gia công. Loại inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 193,7 | md |
| 85 | Ống INOX đk 27 lan can (Kể cả gia công. Loại inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,72 | md |
| 86 | Chụp đầu ống inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 110 | cái |
| 87 | Chụp đầu ống inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 247 | cái |
| 88 | Nẹp chỉ trần nhôm L 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 225,8 | md |
| 89 | Lan can ram dốc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,0912 | m2 |
| 90 | SX cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77,44 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 161 | m2 |
| 92 | SX cửa đi sắt kính đố 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 170,66 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,94 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ (chi tiết bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 166,94 | m2 |
| 95 | LD kính trắng 6 ly + Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 98,429 | m2 |
| 96 | LD tay nắm khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | cái |
| 97 | LD bộ chống va đập inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 92 | cái |
| 98 | Ngói chạc 3,chạc 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | Viên |
| 99 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 658 | Viên |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 415,04 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHÒNG HỌC , HÀNH CHÁNH CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 176 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 203 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 255 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4.050 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.240 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 290 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 265 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 490 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 159 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | hộp |
| 27 | Tủ điện âm tường 600x 450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 28 | Tủ điện âm tường 8 MOUDLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 29 | Tủ điện âm tường 12 MOUDLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện âm tường 2 MOUDLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 31 | Đèn báo pha và cầu chì. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 100/5A . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 46 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 50 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 53 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Hup 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 57 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 58 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 59 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,5 | m3 |
| 60 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,7 | m3 |
| 61 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | m3 |
| 62 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | máy |
| 63 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 64 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m |
| 65 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 67 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 68 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,35 | 100m |
| 70 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,15 | 100m |
| 71 | Ống PVC Þ 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,23 | 100m |
| 72 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,86 | 100m |
| 73 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,06 | 100m |
| 74 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 100m |
| 75 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 76 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 77 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 78 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 79 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78 | cái |
| 80 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 81 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | cái |
| 82 | Co ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 82 | cái |
| 83 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43 | cái |
| 84 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 85 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 86 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39 | cái |
| 87 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 88 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43 | cái |
| 89 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 90 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 91 | Tê giảm Þ60/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 92 | Tê giảm Þ42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 93 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 94 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 95 | Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 96 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 97 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 98 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 99 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 100 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 101 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 104 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | bộ |
| 106 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43 | cái |
| 107 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 108 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | bộ |
| 109 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 110 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | bộ |
| 111 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| 112 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| 113 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 114 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 118 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | giếng |
| 119 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 120 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cai |
| 121 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | kg |
| 122 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cây |
| 123 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 124 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,7 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 127 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,12 | 100m |
| 128 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 130 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | kg |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8422 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,789 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,819 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1502 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 112,0142 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,79 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,7364 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,2847 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,936 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,3645 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,7646 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,2114 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 195 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3384 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6506 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,17 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,634 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,7008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,3136 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,4617 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3163 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8754 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1152 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,1973 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,6669 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4469 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,679 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,0208 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5003 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,5464 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,1336 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,554 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,2976 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,9008 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,6886 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,4759 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 214,041 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 209,7429 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 140,364 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,8 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 134,9772 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 113,58 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 113,58 | m2 |
| 44 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59,12 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,985 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 113,58 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 228,7 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm - chỉ tính vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9567 | tấn |
| 49 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 252,74 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 125,355 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 251,87 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,33 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,7348 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,5 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 211,48 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 209,743 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 326,4872 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,8 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 537,967 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 229,543 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,16 | m2 |
| 62 | Nẹp chỉ trần nhôm L 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,4 | md |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74,76 | m2 |
| 64 | SX cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,76 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ nhôm kính +cửa tủ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,84 | m2 |
| 66 | SX cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,89 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,27 | m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,52 | m2 |
| 69 | LD kính trắng 6 ly + Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,6744 | m2 |
| 70 | LD ổ khoá tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 71 | LD bộ chống va đập inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 72 | Ngói chạt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Viên |
| 73 | Ngói úp nốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 169,5 | Viên |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN, NHÀ BẾP. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống chống nổ dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 180 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 470 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 245 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 24 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 450x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 25 | Đèn báo pha và cầu chì. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (CB) cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (CB) cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 36 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,037 | 100m |
| 37 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 38 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,28 | 100m |
| 39 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 40 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,07 | 100m |
| 41 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 43 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 44 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 45 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 46 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Co ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 48 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 50 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 51 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 52 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 55 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 56 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 58 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 61 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 62 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | bộ |
| 65 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa sàn nước 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 68 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 69 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | kg |
| 70 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cây |
| 71 | Lỗ thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 72 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,26 | m3 |
| 73 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,84 | m3 |
| 74 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,42 | m3 |
| 75 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,95 | 100m |
| 76 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 78 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,574 | m3 |
| 79 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,716 | m3 |
| 80 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,858 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,176 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,224 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,936 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,016 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,822 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1792 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,189 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,638 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5774 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,577 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6645 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,664 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 224 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,5344 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,28 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,72 | m2 |
| 20 | Cung cấp lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,72 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 113,0037 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 97 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 8 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bịch |
| 9 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | bịch |
| 9 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,9904 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,882 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,676 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,9379 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,103 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,8241 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5136 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,104 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1433 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6521 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5811 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1892 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0104 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,194 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,257 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,051 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,268 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,139 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,574 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,132 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,894 | m3 |
| 25 | Lắp dựng khung song sắt rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,704 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,96 | m2 |
| 27 | Cung ứng khung hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,704 | m2 |
| 28 | Cung ứng cửa cổng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,74 | m2 |
| 29 | Cửa đi sắt đố 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,84 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm kính trắng 6mm(có hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,38 | m2 |
| 31 | Kinh trắng 6 ly + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,84 | m2 |
| 32 | LĐ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2604 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,26 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1632 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 139,4145 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,98 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,92 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,52 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48,736 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,2 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 199,743 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch granit 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,92 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,9 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70,18 | m2 |
| 46 | Bảng tên trường (khung sắt bọc tole,sơn kẻ chữ,lắp dựng,có gắn bản lề và chốt gài như cửa cổng phòng khi có sự cố cháy,nổ có thể mở ra cho xe chữa cháy vào.) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,144 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat (CB) cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện âm tường 8 MOUDLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 18 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bịch |
| 20 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,072 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,21 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6172 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1855 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,3024 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,7226 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,9673 | m2 |
| 9 | Cung ứng lắp dựng trụ cờ inox cao 6 m theo Tk(bao gồm dây kéo,lá cờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, THẢM CỎ, HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 176,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 257,397 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,224 | m3 |
| 4 | Cắt ron nền (a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.505,6 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,717 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,479 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,021 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,192 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng(bao gồm xử lý sạch cỏ dại trước khi trồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,57 | 100m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưởng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,57 | 100m2/tháng |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cây/90ngày |
| 13 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 85,7 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,568 | m3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,594 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,956 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,344 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | tấn |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,588 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,135 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,236 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 23 | Lắp ống cống giếng thí D=1000;L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,379 | m3 |
| 25 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,544 | m2 |
| 26 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,014 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,445 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,295 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc than củi,than đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bể tự hoại composite, dung tích bể 1,2m3(khu nhà ăn,bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời 700x 500 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha và cầu chì. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 150/5A . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | CÁP CXV(3x25MM²+1x16MM²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | m |
| 15 | CÁP CXV(3x16MM²+1x10MM²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m |
| 16 | CÁP CXV(3x6MM²+1x4MM²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68 | m |
| 17 | CÁP CXV(2x25MM²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 105 | m |
| 18 | CÁP CXV(2x6MM²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 19 | CÁP CXV(2x2,5MM²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 128 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86 | m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 173 | m |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 128 | m |
| 29 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | m3 |
| 30 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | m3 |
| 32 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.400 | viên |
| 33 | Dây cáp đồng trần đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34 | m |
| 34 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 35 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 37 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 38 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 4 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 6 | Tê giảm Þ34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 8 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 9 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cai |
| 11 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | kg |
| 12 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cây |
| 13 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,92 | m3 |
| 14 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,28 | m3 |
| 15 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,64 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rp=72m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 7 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Đầu |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Giếng |
| 9 | Hàn hóa nhiệt cawall | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Mối |
| 10 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,72 | m3 |
| 12 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | trung tâm |
| 13 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,6 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.510 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.210 | m |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,4 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,4 | 5 đèn |
| 22 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 24 | Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| 25 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,88 | m3 |
| 26 | Đấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,88 | m3 |
| 27 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,74 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,74 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống STK D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,65 | 100m |
| 38 | Măng sông Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 39 | Măng sông Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29 | cái |
| 40 | Măng sông Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chống rung Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 58 | Nhân công lắp đặt 2 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | máy |
| 59 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | Tủ |
| 60 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Tủ |
| 61 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 63 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | Bình |
| 64 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | Bình |
| 65 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | Kệ |
| 66 | Khoang giếng bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Giếng |
| 67 | Nhà che máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Nhà |
| 68 | Máy bơm nước động cơ điện 2HP,lưu lượng 8m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 69 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68,88 | m3 |
| 70 | Đấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68,88 | m3 |
| 71 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,5 | cặp bích |
| 72 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 73 | Công thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,2 | 100m |
| 74 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | Kg |
| 75 | Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,379 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,765 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,83 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,2013 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,098 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,032 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,344 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,119 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2189 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,243 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8345 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0744 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1419 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9078 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0347 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,51 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,619 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,106 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,277 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,107 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,005 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,751 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8175 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,19 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90,78 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 287,4027 | m2 |
| 32 | Chống thấm theo quy trình(Water seal PDC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 287,403 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100,19 | m2 |
| 34 | Làm mạch ngừng bằng băng cản nước Waterstop V20(kể cả gia công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 47,8 | md |
| Q | HẠNG MỤC: TRẠM HẠ THẾ 3x25kVA | |||
| 1 | Lắp đặt giá chùm treo MBA 3x25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Boulon VRS 16*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 3 | Boulon VRS 16*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 5 | Thùng CD Trạm 3 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 6 | Boulon 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 10m |
| 12 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 13 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 14 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,015 | km/dây |
| 15 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 17 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 18 | Nắp chụp LB FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 19 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | m |
| 20 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 10m |
| 24 | Băng keo hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 25 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m |
| 26 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 27 | ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 10 đầu |
| 28 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,042 | km/dây |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | m3 |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 34 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| 35 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 36 | Fuse link 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | sợi |
| 37 | Trụ BTLT 14 m - F650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cột |
| 38 | Boulon VRS 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 39 | Boulon VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Boulon VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Boulon VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 43 | Long đền vuông phi 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m3 |
| 45 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,9 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0087 | 100m3 |
| 47 | Trụ BTLT 14 m - F650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cột |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,928 | m3 |
| 49 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,942 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0074 | 100m3 |
| 51 | Lắp cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | chuỗi sứ |
| 52 | Giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 53 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 54 | Lắp cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | chuỗi sứ |
| 55 | Giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 56 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 57 | Boulon mắt 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 58 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cách điện đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 60 | Ty sứ đứng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 61 | Giáp buộc đầu sứ 24kV Composit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | sợi |
| 62 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 63 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | sứ |
| 64 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 65 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 66 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 67 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 68 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sứ |
| 69 | Boulon VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 70 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 71 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 72 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 73 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sứ |
| 74 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 75 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xà 75x75x8 - 2,4m 04 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 77 | Boulon VRS 16*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 78 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 79 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt xà 75x75x8 - 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 81 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 82 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 83 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 84 | Đà sắt V 75x75x8 2m (lệch TP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 85 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 86 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 87 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 88 | Cáp nhôm lỗi thép ACXH 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,354 | km/dây |
| 89 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 118 | m |
| 90 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,006 | km/dây |
| 91 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | sợi |
| 92 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 93 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 94 | Kẹp quai loại ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 95 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 96 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 97 | Chi phí thử nghiệm VTTB do đơn vị thứ ba thực hiện tại công trường, đóng điện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hệ |
| 98 | Chi phí đấu nối hotline hệ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hệ |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bàn học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi liền ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 270 | Cái |
| 2 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 4 | Bảng phấn từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 5 | Khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | Bộ |
| 6 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 246 | m2 |
| 7 | Âm thanh học đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 8 | Bảng phấn từ xanh 3,6mx1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 10 | Ghế băng chờ 5 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 11 | Két bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 12 | Trống trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 13 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,4 | m2 |
| 14 | Bộ bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 15 | Máy photocopy 36 trang/phút + Tích hợp Bộ nạp đảo bản gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Máy Scan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 17 | Bàn họp ô van lắp ghép 1,6m x 4,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Bàn họp 1,2x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 19 | Ghế đai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 20 | Bảng phấn từ xanh 3,6mx1,2m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 21 | Bàn vi tính 1 thùng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 22 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 23 | Máy tính bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 24 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 25 | Ghế inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | Cái |
| 26 | Bàn đọc sách thư viện 6 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 27 | Bảng nội qui thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 28 | Tủ kệ kính sách báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 29 | Bộ bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 30 | Giá sách thư viện khung thép - mặt gỗ 4 tầng 2 khoang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 31 | Bảng từ trắng 1,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Kệ trưng bày sách - tạp chí 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,6 | m2 |
| 34 | Tủ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 35 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 36 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 37 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 38 | Bàn làm việc Hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 39 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,2 | m2 |
| 40 | Bảng từ trắng 1,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 41 | Bàn làm việc Phó hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 43 | Tủ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 44 | Máy tính bộ GV: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 45 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 46 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,2 | m2 |
| 47 | Ghế sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Cái |
| 48 | Đàn Organ 61 phím thế hệ mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 49 | Bàn làm việc 1 thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 50 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Giá vẽ gỗ chân chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | Bộ |
| 52 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,4 | m2 |
| 53 | Máy tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Bàn vi tính 1 thùng GV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 55 | Bàn vi tính học sinh (mỗi bàn 2 ghế). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 56 | Bảng phấn từ xanh 3,6mx1,2m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 57 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 58 | Ghế vi tính học sinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 59 | Máy tính bộ HS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Bộ |
| 60 | Smart Tivi 60 Inch 4K QLED + Đặt trên giá có bánh xe di động + Cable tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 61 | Ổn áp 15kVA + đường dây tín hiệu, cáp mạng + Nẹp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 62 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,6 | m2 |
| 63 | Bàn họp ô van lắp ghép 1,6m x 4,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 64 | Ghế đai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 65 | Tủ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 66 | Bảng từ trắng 1,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 67 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 68 | Ghế nệm xoay NV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 69 | Bộ trống Đội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 70 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 71 | Ghế inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 72 | Cân sức khoẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 73 | Giường y tế chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 74 | Đèn khám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 75 | Huyết áp kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 76 | Ống nghe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 77 | Nhiệt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 78 | Thước dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 79 | Găng tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 80 | Cồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lốc |
| 81 | Xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bánh |
| 82 | Thùng nước 20lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 83 | Thùng rác 45lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 84 | Hủy kim tiêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 85 | Nẹp chân, tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 86 | Garo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 87 | Bông y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | gói |
| 88 | Cáng tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 89 | Băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cuộn |
| 90 | Bơm tiêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 91 | Túi chườm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 92 | Khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 93 | Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 94 | Thị lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 95 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 96 | Đè lưỡi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 97 | Khám răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 98 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 99 | Sonde | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 100 | Bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 101 | Vịt đái nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 102 | Vịt đái nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 103 | Tủ dụng cụ y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 104 | Ghế băng chờ 5 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Băng |
| 105 | Tủ lạnh 165 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 106 | Bảng thực đơn + kế hoạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 107 | Bếp gas công nghiệp Loại 03 lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 108 | Bình gas khí hóa lỏng 45lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 109 | Hệ thống gas + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 110 | Bồn rửa 3 hộc - inox công nghiệp, có sàn dưới, có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 111 | Bàn chia thức ăn 1 tầng INOX 1 tầng song | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 112 | Máy xay thịt công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 113 | Tủ Hấp Cơm 8 khay - 24kg - sử dụng gas(bao gồm đường gas) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 114 | Kệ V lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 115 | Tủ nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 116 | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 117 | Tủ lạnh 234lit inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 118 | Nồi chia thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 119 | Vá inox bàn ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 120 | Vá inox nấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 121 | Giá úp cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 122 | Tô inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 123 | Muỗng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250 | Cái |
| 124 | Rổ 32cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 125 | Rổ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 126 | Nồi hấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 127 | Chảo chống dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 128 | Nồi nấu canh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 129 | Thùng rác xanh 60L có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 130 | Bộ khay ăn inox - 5 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 300 | cái |
| 131 | Tủ sấy chén bát ly 2 cửa - 968lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 132 | Bộ bàn ăn, ghế inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH KHỐI PHÒNG HỌC , HÀNH CHÁNH CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | máy |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h- H=50m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp,15Kw. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h- H=50m.Thành phần phụ kiện theo máy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM HẠ THẾ 3X25KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LBFCO 27KV-100A- POLYMER (bảo vệ đường dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A loại chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, LA, FCO, MCCB, LB FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.010.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.900.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.110.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.020.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 21.800.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.220.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.800.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 10.900.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi