Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459892-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220354356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu phát triển thành phố, thị xã (chỉnh trang đô thị)+ ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 10:33:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,874,801,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.062E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.010.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.900.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.110.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.020.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 21.800.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.220.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.800.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 10.900.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường Tiểu học Thị trấn B huyện Châu Thành
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu phát triển thành phố, thị xã (chỉnh trang đô thị)+ ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Đồng Phát; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát hoang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,62100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,732100m3
3Mua đất để đắp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK996,0362m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC CÓ BÁN TRÚ, KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH-CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,8328100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,4172m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,6638100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,7112100m3
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK416,053m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK67,6318m3
7Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120,413m3
8Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162,7017m3
9Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,572m3
10Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,68m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK155,977m3
12Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK768,59m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,9397m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77,895m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,5259m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,5438m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK856cái
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,3537tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,3952tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,5156tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,0788tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,2703tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,1829tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,2367tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5841tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,644tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,7967tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,1495tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,8413tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6044tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,574tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9739tấn
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,9722100m2
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,4336100m2
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,9022100m2
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bọng(chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,6859100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,3208100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,879100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,3883100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,9181100m2
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,6563m3
42Xây móng bằng gạch XM 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,4867m3
43Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,8142m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống XM 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,6151m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống XM 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,2868m3
46Xây tường ốp cột gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,7298m3
47Xây ốp cột bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,9441m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XM 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK142,1122m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XM 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162,0191m3
50Xây tường gạch ống XM 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,0308m3
51Xây tường gạch ống XM 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,4644m3
52Xây tường gạch ống XM 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,718m3
53Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,6604tấn
54Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,7219tấn
55Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,2955100m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK413,96m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.340,7187m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3.102,3888m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK924,1761m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK299,6996m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.190,1503m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.381,9025m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK494,6275m2
64Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK166,348m2
65Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,655m2
66Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK106,845m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK494,6275m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.620,46m
69Sản xuất đà trần găng trần thép mạ kẻm (hộp 60x30x1,2-Chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,8874tấn
70Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.080,925m2
71Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK516,96m2
72Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.851,78m2
73Lát nền, sàn bằng gạch men nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK173,085m2
74Lát gạch nền ram dốc bằng gạch terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,4m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x133Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124,8442m2
76Lát đá mặt bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,08m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.274,2998m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3.021,989m2
79Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.779,3967m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.745,7692m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3.053,697m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4.767,758m2
83Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK175,52m2
84Ống INOX đk 60 lan can (Kể cả gia công. Loại inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK193,7md
85Ống INOX đk 27 lan can (Kể cả gia công. Loại inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,72md
86Chụp đầu ống inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110cái
87Chụp đầu ống inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK247cái
88Nẹp chỉ trần nhôm L 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK225,8md
89Lan can ram dốc inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,0912m2
90SX cửa đi nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77,44m2
91SX cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK161m2
92SX cửa đi sắt kính đố 30x60x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK170,66m2
93SX cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,94m2
94Hoa sắt cửa sổ (chi tiết bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK166,94m2
95LD kính trắng 6 ly + Ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK98,429m2
96LD tay nắm khóa trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46cái
97LD bộ chống va đập inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK92cái
98Ngói chạc 3,chạc 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7Viên
99Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK658Viên
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK415,04m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHÒNG HỌC , HÀNH CHÁNH CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK176bộ
3Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30bộ
4Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78cái
6Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK203cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
9Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24hộp
10Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80hộp
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.120m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK255m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4.050m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.240m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK290m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK265m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK490m
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71cái
20Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
21Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
22Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
23Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34cái
24Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK159hộp
25Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27cái
26Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27hộp
27Tủ điện âm tường 600x 450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
28Tủ điện âm tường 8 MOUDLEMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
29Tủ điện âm tường 12 MOUDLEMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
30Tủ điện âm tường 2 MOUDLEMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
31Đèn báo pha và cầu chì.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
32Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
34Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 100/5A .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
35Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
36Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
37Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
38Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
39Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
40Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
41Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
42Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
43Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
44Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21cái
45Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
46Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150m
47Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130m
48Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
49Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
50Ổ cắm mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
51Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
52Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10hộp
53ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
54Hup 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
55Hup 48 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
56Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
57Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
58Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
59Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,5m3
60Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,7m3
61Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8m3
62Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3máy
63Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,15100m
64Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18m
65Giá bảo vệ cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
66Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
67Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
68Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4100m
69Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,35100m
70Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,15100m
71Ống PVC Þ 42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,23100m
72Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,86100m
73Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,06100m
74Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1100m
75Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
76Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
77Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
78Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
79Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78cái
80Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
81Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80cái
82Co ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK82cái
83Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43cái
84Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
85Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
86Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39cái
87Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
88Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43cái
89Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
90Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
91Tê giảm Þ60/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
92Tê giảm Þ42/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
93Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
94Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
95Co 90 độ PVC giảm Þ42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
96Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
97Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
98Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
99Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
100Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
101Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
102Lắp đặt van 1 chiều thau Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
103Lắp đặt van 1 chiều thau Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
104Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7bộ
105Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36bộ
106Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43cái
107Lavobo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
108Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17bộ
109Lavobo cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
110Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26bộ
111Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13bộ
112Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13bộ
113Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
114Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
115Lắp đặt thuyền tắm có hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
118Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2giếng
119Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
120Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cai
121Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5kg
122Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cây
123Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
124Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,7m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8m3
126Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
127Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,12100m
128Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76cái
129Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38cái
130Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3kg
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN - NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8422100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,789m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,819m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1502100m3
5Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK112,0142m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,79m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,7364m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,2847m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,936m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,3645m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,7646m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,2114m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK195cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3384tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6506tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,17tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,634tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7008tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,3136tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,4617tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3163tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8754100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1152100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,1973100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,6669100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4469100m2
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,679m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,0208m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5003m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,5464m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,1336m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,554m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,2976m3
34Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,9008tấn
35Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,6886tấn
36Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,4759100m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK214,041m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK209,7429m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140,364m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,8m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK134,9772m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK113,58m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK113,58m2
44Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59,12m2
45Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,985m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK113,58m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK228,7m
48Gia công xà gồ thép tráng kẽm - chỉ tính vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9567tấn
49Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK252,74m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK125,355m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK251,87m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,33m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,7348m2
54Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,5m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK211,48m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK209,743m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK326,4872m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,8m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK537,967m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK229,543m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,16m2
62Nẹp chỉ trần nhôm L 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK61,4md
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,76m2
64SX cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
65SX cửa sổ nhôm kính +cửa tủ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,84m2
66SX cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,89m2
67SX cửa sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,27m2
68Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,52m2
69LD kính trắng 6 ly + Ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,6744m2
70LD ổ khoá tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
71LD bộ chống va đập inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
72Ngói chạt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Viên
73Ngói úp nốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK169,5Viên
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN, NHÀ BẾP.
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống chống nổ dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
4Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56cái
9Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK180m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK470m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK245m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70m
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
16Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
17Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
19Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
21Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71hộp
22Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
23Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
24Tủ điện âm tường vỏ kim loại 450x350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
25Đèn báo pha và cầu chì.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
26Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
27Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
28Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
29Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
30Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
31Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
32Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
33Lắp đặt aptomat (CB) cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
34Lắp đặt aptomat (CB) cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
36Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,037100m
37Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,06100m
38Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,28100m
39Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
40Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07100m
41Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
42Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
43Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
44Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
45Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
46Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
47Co ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
48Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
49Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
50Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
51Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
52Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
53Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
54Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
55Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
56Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
57Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
58Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
59Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
60Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
61Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
62Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
63Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
64Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17bộ
65Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17bộ
66Lắp đặt vòi rửa sàn nước 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
67Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
68Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
69Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1kg
70Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cây
71Lỗ thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
72Đào đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
73Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,84m3
74Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,42m3
75Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,95100m
76Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38cái
77Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
78Đào đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,574m3
79Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,716m3
80Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,858m3
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,28100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,176m3
3San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,224m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,936m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,016m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,822m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,896m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0864100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1792100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,189tấn
11Xây móng bằng gạch XM 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,638m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5774tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,577tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6645tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,664tấn
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK224m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,5344100m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,28m2
19Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,72m2
20Cung cấp lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,72m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK113,0037m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH.
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37m
4Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK97m
5Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
7Nối, co, tê ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
8Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bịch
9Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23m
4Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55m
5Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
7Nối, co, tê ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
8Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5bịch
9Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,324100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,9904m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,882m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,5m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,676m3
6Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,9379m3
7Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,103m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,8241m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5136m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,104m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1433100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6521100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5811100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1892100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0104100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,194tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,257tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,051tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,268tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,139tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,574tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,132tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,894m3
25Lắp dựng khung song sắt ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,704m2
26Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,96m2
27Cung ứng khung hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,704m2
28Cung ứng cửa cổng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,74m2
29Cửa đi sắt đố 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,84m2
30Cửa sổ nhôm kính trắng 6mm(có hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,38m2
31Kinh trắng 6 ly + ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,84m2
32LĐ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2604tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,26tấn
35Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1632100m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK139,4145m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,98m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,92m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,52m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48,736m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,2m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK199,743m2
43Lát nền gạch granit 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,92m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,9m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70,18m2
46Bảng tên trường (khung sắt bọc tole,sơn kẻ chữ,lắp dựng,có gắn bản lề và chốt gài như cửa cổng phòng khi có sự cố cháy,nổ có thể mở ra cho xe chữa cháy vào.)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,144m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
5Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25m
7Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
12Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
14Lắp đặt aptomat (CB) cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
16Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Tủ điện âm tường 8 MOUDLEMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
18Nối, co, tê ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
19Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bịch
20Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
K HẠNG MỤC: TRỤ CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,21m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6172m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1855m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,015100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,3024m3
7Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,7226m2
8Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,9673m2
9Cung ứng lắp dựng trụ cờ inox cao 6 m theo Tk(bao gồm dây kéo,lá cờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
L HẠNG MỤC: SÂN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, THẢM CỎ, HẦM TỰ HOẠI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK176,3m3
2Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK257,397m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,224m3
4Cắt ron nền (aMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.505,6m2
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,717m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,479m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,021m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,192m2
9Trồng cỏ lá gừng(bao gồm xử lý sạch cỏ dại trước khi trồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,57100m2
10Tưới nước bảo dưởng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,57100m2/tháng
11Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cây/90ngày
13Đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK85,7m3
14Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,568m3
15Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,594m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,956m3
17Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,344m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12tấn
19Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,588m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,135tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,236100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
23Lắp ống cống giếng thí D=1000;L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,379m3
25Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,544m2
26Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,014m3
27Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,445m3
28Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,295m3
29Làm tầng lọc than củi,than đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
30Lắp đặt bể tự hoại composite, dung tích bể 1,2m3(khu nhà ăn,bếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện ngoài trời 700x 500 x 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
2Đèn báo pha và cầu chì.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
3Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 150/5A .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
7Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
12Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
14CÁP CXV(3x25MM²+1x16MM²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45m
15CÁP CXV(3x16MM²+1x10MM²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m
16CÁP CXV(3x6MM²+1x4MM²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68m
17CÁP CXV(2x25MM²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK105m
18CÁP CXV(2x6MM²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
19CÁP CXV(2x2,5MM²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK128m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78m
22Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m
23Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86m
24Lắp đặt ống HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45m
25Lắp đặt ống HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m
26Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK173m
27Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
28Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK128m
29Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72m3
30Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45m3
31Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27m3
32Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.400viên
33Dây cáp đồng trần đồng 50mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34m
34Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
35Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
36Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
37Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
38Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2100m
2Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
3Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
4Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
6Tê giảm Þ34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
8Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
9Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cai
11Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3kg
12Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cây
13Đào đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,92m3
14Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,28m3
15Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,64m3
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Rp=72mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m
6Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
7Cosse đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Đầu
8Khoan giếng tiếp địa sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Giếng
9Hàn hóa nhiệt cawallMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Mối
10Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,72m3
11Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,72m3
12Trung tâm báo cháy 12 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1trung tâm
13Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,610 đầu
14Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,910 đầu
15Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,85 nút
16Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,85 chuông
17Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.510m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.210m
20Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,45 đèn
21Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,45 đèn
22Bộ lưu điện UPS 1000 VAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
23Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
24Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Hệ
25Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,88m3
26Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,88m3
27Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cọc
28Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
30Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
31Lắp đặt dây dẫn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
32Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
34Lắp đặt ống STK D114-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,74100m
35Lắp đặt ống STK D90-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,74100m
36Lắp đặt ống STK D76-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,28100m
37Lắp đặt ống STK D60-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,65100m
38Măng sông Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
39Măng sông Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
40Măng sông Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60cái
41Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
42Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
43Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
44Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
45Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
46Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
47Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
48Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
49Lắp đặt Co tráng kẽm Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
50Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
51Lắp đặt van khóa Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
52Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
53Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
54Lắp đặt chống rung Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
55Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
56Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
57Tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
58Nhân công lắp đặt 2 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2máy
59Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11Tủ
60Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Tủ
61Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
62Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
63Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13Bình
64Bình chữa cháy CO2 loại T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13Bình
65Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13Kệ
66Khoang giếng bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Giếng
67Nhà che máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Nhà
68Máy bơm nước động cơ điện 2HP,lưu lượng 8m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
69Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68,88m3
70Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68,88m3
71Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,5cặp bích
72Luppe D114 (đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
73Công thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,2100m
74Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20Kg
75Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Hệ
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,379100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,765m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,42m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,83m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,2013m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,098m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,032m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,344m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,119m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2189m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cấu kiện
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,243100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8345100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0744100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1419100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9078100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0347100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,51tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,619tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,014tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,106tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,277tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,107tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,005tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,751tấn
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8175m3
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,19m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90,78m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK287,4027m2
32Chống thấm theo quy trình(Water seal PDC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK287,403m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100,19m2
34Làm mạch ngừng bằng băng cản nước Waterstop V20(kể cả gia công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,8md
Q HẠNG MỤC: TRẠM HẠ THẾ 3x25kVA
1Lắp đặt giá chùm treo MBA 3x25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
2Boulon VRS 16*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
3Boulon VRS 16*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
4Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
5Thùng CD Trạm 3 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
6Boulon 16*350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
8Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
9Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,210 đầu
10Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022m
11Lắp đặt ống thép D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,310m
12Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
13Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
14Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,015km/dây
15Nắp chụp đầu sứ cao MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
16Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
17Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
18Nắp chụp LB FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
19Cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36m
20Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,410 đầu
21Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
22Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
23Lắp đặt ống HDPE 50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,610m
24Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
25Cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m
26Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
27ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,210 đầu
28Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
29Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
30Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042km/dây
31Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4m3
32Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4m3
33Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
34Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mối
35Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
36Fuse link 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3sợi
37Trụ BTLT 14 m - F650Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cột
38Boulon VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
39Boulon VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
40Boulon VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
41Boulon VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
42Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
43Long đền vuông phi 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
44Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m3
45Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,9m3
46Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0087100m3
47Trụ BTLT 14 m - F650Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cột
48Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,928m3
49Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,942m3
50Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0074100m3
51Lắp cách điện treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6chuỗi sứ
52Giáp níu dừng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
53Ma ní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
54Lắp cách điện treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6chuỗi sứ
55Giáp níu dừng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
56Ma ní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
57Boulon mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
58Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
59Lắp đặt cách điện đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
60Ty sứ đứng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
61Giáp buộc đầu sứ 24kV CompositMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3sợi
62UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
63Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3sứ
64Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
65Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
66Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
67UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
68Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1sứ
69Boulon VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
70Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
71Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
72UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
73Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1sứ
74Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
75Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
76Lắp đặt xà 75x75x8 - 2,4m 04 ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
77Boulon VRS 16*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
78Bulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
79Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
80Lắp đặt xà 75x75x8 - 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
81Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
82Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
83Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
84Đà sắt V 75x75x8 2m (lệch TP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
85Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
86Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
87Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
88Cáp nhôm lỗi thép ACXH 24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,354km/dây
89Cáp nhôm trần lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK118m
90Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,006km/dây
91Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3sợi
92Kẹp nối ép Cu-Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
93Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
94Kẹp quai loại tyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
95Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
96Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
97Chi phí thử nghiệm VTTB do đơn vị thứ ba thực hiện tại công trường, đóng điện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hệ
98Chi phí đấu nối hotline hệ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hệ
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Bàn học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi liền ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK270Cái
2Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15Cái
3Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15Cái
4Bảng phấn từMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15Cái
5Khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15Bộ
6Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK246m2
7Âm thanh học đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
8Bảng phấn từ xanh 3,6mx1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
9Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
10Ghế băng chờ 5 chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
11Két bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
12Trống trường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
13Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,4m2
14Bộ bình PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
15Máy photocopy 36 trang/phút + Tích hợp Bộ nạp đảo bản gốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
16Máy ScanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
17Bàn họp ô van lắp ghép 1,6m x 4,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
18Bàn họp 1,2x0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
19Ghế đai gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
20Bảng phấn từ xanh 3,6mx1,2m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
21Bàn vi tính 1 thùng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
22Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
23Máy tính bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
24Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
25Ghế inox xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30Cái
26Bàn đọc sách thư viện 6 chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
27Bảng nội qui thư viện + Hướng dẫn tra cứu mục lụcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
28Tủ kệ kính sách báoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
29Bộ bình PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
30Giá sách thư viện khung thép - mặt gỗ 4 tầng 2 khoang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
31Bảng từ trắng 1,2x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
32Kệ trưng bày sách - tạp chí 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
33Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,6m2
34Tủ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
35Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
36Bàn tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
37Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
38Bàn làm việc Hiệu trưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
39Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,2m2
40Bảng từ trắng 1,2x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
41Bàn làm việc Phó hiệu trưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
42Ghế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
43Tủ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
44Máy tính bộ GV:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
45Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
46Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,2m2
47Ghế sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35Cái
48Đàn Organ 61 phím thế hệ mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
49Bàn làm việc 1 thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
50Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
51Giá vẽ gỗ chân chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35Bộ
52Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,4m2
53Máy tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
54Bàn vi tính 1 thùng GVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
55Bàn vi tính học sinh (mỗi bàn 2 ghế).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Cái
56Bảng phấn từ xanh 3,6mx1,2m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
57Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
58Ghế vi tính học sinh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
59Máy tính bộ HSMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Bộ
60Smart Tivi 60 Inch 4K QLED + Đặt trên giá có bánh xe di động + Cable tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
61Ổn áp 15kVA + đường dây tín hiệu, cáp mạng + Nẹp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
62Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,6m2
63Bàn họp ô van lắp ghép 1,6m x 4,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
64Ghế đai gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20Cái
65Tủ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
66Bảng từ trắng 1,2x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
67Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
68Ghế nệm xoay NVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
69Bộ trống ĐộiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
70Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
71Ghế inox xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
72Cân sức khoẻMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
73Giường y tế chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
74Đèn khámMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
75Huyết áp kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
76Ống ngheMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
77Nhiệt kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
78Thước dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
79Găng tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
80CồnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lốc
81Xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bánh
82Thùng nước 20litMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
83Thùng rác 45litMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
84Hủy kim tiêmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
85Nẹp chân, tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
86GaroMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
87Bông y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5gói
88Cáng tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
89BăngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cuộn
90Bơm tiêmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
91Túi chườmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
92KhayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
93KẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
94Thị lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
95Đèn pinMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
96Đè lưỡiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
97Khám răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
98Băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
99SondeMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
101Vịt đái nữMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
102Vịt đái namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
103Tủ dụng cụ y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
104Ghế băng chờ 5 chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Băng
105Tủ lạnh 165 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
106Bảng thực đơn + kế hoạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
107Bếp gas công nghiệp Loại 03 lòMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
108Bình gas khí hóa lỏng 45litMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
109Hệ thống gas + công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
110Bồn rửa 3 hộc - inox công nghiệp, có sàn dưới, có chânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
111Bàn chia thức ăn 1 tầng INOX 1 tầng songMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
112Máy xay thịt công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
113Tủ Hấp Cơm 8 khay - 24kg - sử dụng gas(bao gồm đường gas)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
114Kệ V lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
115Tủ nhà bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
116Xe đẩy thực phẩm 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
117Tủ lạnh 234lit inverterMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
118Nồi chia thức ănMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cái
119Vá inox bàn ănMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
120Vá inox nấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
121Giá úp cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
122Tô inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
123Muỗng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250Cái
124Rổ 32cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
125Rổ 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
126Nồi hấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
127Chảo chống dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
128Nồi nấu canhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
129Thùng rác xanh 60L có bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
130Bộ khay ăn inox - 5 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK300cái
131Tủ sấy chén bát ly 2 cửa - 968litMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
132Bộ bàn ăn, ghế inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH KHỐI PHÒNG HỌC , HÀNH CHÁNH CHỨC NĂNG
1Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3máy
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h- H=50m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp,15Kw.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h- H=50m.Thành phần phụ kiện theo máy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
U HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM HẠ THẾ 3X25KVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
3Lắp đặt LBFCO 27KV-100A- POLYMER (bảo vệ đường dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
4Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33 pha
5Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A loại chỉnh dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Chi phí thử nghiệm máy biến áp, LA, FCO, MCCB, LB FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.062E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.010.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.900.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.110.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.020.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 21.800.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.220.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.800.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 10.900.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
6 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->