Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án+ Vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 10:28:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,150,675,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.945E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 8.380.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.720.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 16.760.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.960.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.380.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.760.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 8.380.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 8.380.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 980.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Xây mới Trụ sở UBND Thị trấn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án+ Vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (Cạo 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 82,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (Cạo 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,168 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, lam ngang (Cạo 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,864 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 124,968 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,864 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 421,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 433,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 81,288 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71,568 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71,568 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71,568 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94,44 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94,44 | m2 |
| 14 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 184,72 | m |
| 15 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 16 | Cục hít cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 17 | Lắp kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,7827 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cũ tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 211,11 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 183,24 | m2 |
| 20 | Lát đá Granite bậc tam cấp, ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,87 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,816 | m2 |
| 22 | Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 183,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,404 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,5148 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (Cạo 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72,15 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (Cạo 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,3 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 123,45 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 171 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 144,3 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch chẻ vào chân tường tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,85 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,4 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,4 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt (bao gồm khung bảo vệ + vệ sinh kính + công tháo lắp cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,6 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,6 | m2 |
| 13 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 47,76 | m |
| 14 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 15 | Cục hít cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền gạch cũ tiết diện 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,78 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,48 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,36 | m2 |
| 20 | Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 61,48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6148 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,377 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (Cạo 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,6326 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (Cạo 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,001 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,634 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76,67 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,443 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,8 | m2 |
| 9 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,28 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,28 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ tiết diện 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,25 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, bằng gạch nhám tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,25 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,36 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,8 | m2 |
| 16 | Sơn trần tôn lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,25 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2025 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,58 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,32 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,859 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,54 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,384 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,003 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,052 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,01 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,058 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,049 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,885 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,112 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,112 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,1525 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,3202 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,8716 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,014 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1216 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4636 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5269 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,215 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,201 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,212 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,7625 | m3 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100,8 | m |
| 15 | Công tác ốp đá chẻ màu xanh đen kt100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,09 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ màu vàng kt100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,12 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,216 | m2 |
| 18 | Chữ đồng bảng hiệu (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,352 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,86 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,86 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,86 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,93 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,13 | m2 |
| 24 | Chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,9 | md |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 85,994 | m2 |
| 26 | Song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,93 | m2 |
| 27 | Cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,13 | m2 |
| 28 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE KHÁCH HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,52 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,392 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,597 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,077 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,065 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,399 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,399 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,291 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,291 | tấn |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,996 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,664 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,12 | m3 |
| 23 | Bulong neo M16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,085 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đất san lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,641 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,789 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,672 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,137 | m2 |
| 10 | Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | SL |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,8 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,8 | cấu kiện |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,13 | 100m |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | tấn/lần |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,83 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,6 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,095 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,03 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,7631 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 329,646 | m3 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,968 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,895 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,58 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 89,051 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,565 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,647 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,73 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,924 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 106,537 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,867 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,722 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 114,034 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,712 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,95 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,836 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,375 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,013 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,637 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,395 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,1 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,023 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,43 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,391 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,272 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,37 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,37 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,478 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,82 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,569 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,576 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,096 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,172 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,585 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,475 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,438 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,074 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,902 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,899 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,429 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,898 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,116 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,079 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,503 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,119 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,639 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 117,093 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,334 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,24 | m3 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn màu, dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,663 | 100m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,507 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,507 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,458 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,458 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 363,742 | m2 |
| 66 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 428,26 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,154 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,911 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 122,501 | m2 |
| 70 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66,734 | m2 |
| 71 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 243,546 | m2 |
| 72 | Kẻ ron KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 502,8 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 267,8 | m |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 289,75 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 289,75 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 289,75 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.316,494 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88,254 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66,734 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 226,8 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 87,907 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,375 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,524 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 133,222 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,814 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch que | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 237,28 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 107,963 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 125,18 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.136,689 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.515,167 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 711,663 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 779,076 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 956,9 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3.651,856 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.447,639 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4.962,806 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.136,689 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 485,71 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 201,84 | m2 |
| 100 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,4 | m2 |
| 101 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 216,51 | m2 |
| 102 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 214,41 | m2 |
| 103 | Ổ khóa nắm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86 | bộ |
| 104 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71 | SL |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 214,41 | m2 |
| 106 | Cung cấp khung nhôm kính cường lực dày 12 li (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,96 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp lavabo (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,868 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng lan can kính cường lực (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,37 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 97,868 | m2 |
| 110 | Tay vịn lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70,54 | m |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,9 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,72 | m2 |
| 113 | Tay vịn người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 114 | Lan can ram dốc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,927 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Quốc huy Việt Nam bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 116 | Khung bảng tên (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,88 | m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng chữ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,825 | m2 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,215 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,045 | 100m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,476 | m3 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,107 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,143 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,076 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 126 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,68 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,613 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,52 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,88 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,4 | m2 |
| 131 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | m3 |
| 132 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,224 | m3 |
| 133 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,425 | m3 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,012 | tấn |
| 138 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 140 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,763 | m3 |
| 141 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,763 | m3 |
| 142 | Cát tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,005 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,632 | m3 |
| 3 | Đất san lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 176,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,908 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 223,11 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.231,1 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,816 | m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,775 | m3 |
| 9 | Trồng cây dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cây |
| 10 | Trồng cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cây |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,575 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,535 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,848 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,184 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,063 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,822 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,309 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,367 | tấn |
| 20 | Cung cấp Ống cống ly tâm D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 171 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,801 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,484 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162,694 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200,322 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần (3x1.2m) tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led treo trần 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 12 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 116 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 205 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 85 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.250 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.165 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.070 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 306 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | m |
| 31 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 32 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | m |
| 33 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 96 | m |
| 34 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 340 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A chống nước IP66. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đế âm sàn cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | hộp |
| 38 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 166 | hộp |
| 45 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | hộp |
| 47 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 48 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 63 | Cần đèn thép đơn loại gắn tường Ø60 dày 2.3mm, cần cao 2m, vươn xa 1.5m (mạ kẽm nhúng nóng xong sơn tĩnh điện) (bắt cố định vào tường bằng vít chìm và bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cần đèn |
| 64 | Đèn cao áp led 120W dimming 5 cấp công suất, công nghệ DALI điều khiển thông minh iLCS 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Đèn báo pha và cầu chì. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 77 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | bịch |
| 78 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cuộn |
| 79 | Vật liệu phụ bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 80 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,2 | m3 |
| 81 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m3 |
| 82 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,2 | m3 |
| 83 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | m |
| 84 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41 | m |
| 85 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 86 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 87 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 88 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 89 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 90 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP (Chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | máy |
| 91 | Ống đồng dẫn ga (6,4/9,5mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 92 | Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | m |
| 93 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bịch |
| 94 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 95 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 360 | m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 320 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 100 | Ổ cắm mạng vi tính âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 101 | Ổ cắm mạng vi tính âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | hộp |
| 104 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 105 | Hup 08 port 10/100/1000 Mbps RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 106 | Hup 24 port 10/100/1000 Mbps RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 107 | Đầu phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 108 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 109 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 110 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 111 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m3 |
| 112 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 113 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 114 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 280 | m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250 | m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m |
| 117 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 118 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 119 | Ổ cắm điện thoại âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 122 | Bộ chia điện thoại 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 124 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 125 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 126 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m3 |
| 127 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 128 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 129 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 130 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,65 | 100m |
| 131 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 132 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 133 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,65 | 100m |
| 134 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,02 | 100m |
| 135 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | 100m |
| 136 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 137 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 138 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 139 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 140 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | cái |
| 141 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 142 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 143 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 144 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 145 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 146 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 147 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 148 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 149 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 150 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 151 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 152 | Tê giảm Þ60/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 153 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 154 | Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 155 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 156 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 157 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 158 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 159 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 160 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 161 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 162 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 163 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 164 | Xí bệt (tương đương inax) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 165 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 166 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 167 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 168 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 169 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 170 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 171 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 172 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 174 | Vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 175 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 176 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 177 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 178 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 179 | Máy bơm 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 180 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cai |
| 181 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | kg |
| 182 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cây |
| 183 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 184 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m3 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | m3 |
| 187 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,15 | 100m |
| 188 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác D 90 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 190 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | kg |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 3 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt máng điện nổi 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt máng điện nổi 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 135 | m |
| 8 | Lắp đặt máng điện nổi 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 240 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 295 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 02 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 26 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bịch |
| 27 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 28 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,5 | m3 |
| 30 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,7 | m3 |
| 31 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt máng điện nổi 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt máng điện nổi 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 102 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 08 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 27 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bịch |
| 28 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 29 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m3 |
| 30 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,5 | m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,5 | m3 |
| 32 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Bulb 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt máng điện nổi 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bịch |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 17 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,25 | m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,35 | m3 |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 21 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 22 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 23 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 24 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 25 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 26 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,19 | 100m |
| 27 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 28 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 33 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 35 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 36 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 37 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 38 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 39 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 43 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 44 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 48 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 52 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 54 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 55 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 59 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 60 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 61 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 62 | Máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cai |
| 64 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | kg |
| 65 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cây |
| 66 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 67 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,7 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 540 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 370 | m |
| 9 | Lắp đặt máng điện nổi 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 690 | m |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | trung tâm |
| 17 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cuộn |
| 19 | Các dụng cụ phá dỡ thông thường: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 20 | Đắp đất đường ống bảo vệ tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,2 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,8 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | bình |
| 25 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | kệ |
| 26 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | bảng |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | m |
| 30 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 32 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 33 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 34 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 35 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 36 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 40 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m |
| 43 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 44 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | mối |
| 45 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 46 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 47 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM HẠ THẾ 3x37,5kVA | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 3 | Boulon VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 4 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 5 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | sợi |
| 6 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp 3x37,5kVA (lắp trên trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Boulon VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 8 | Boulon VRS 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 10 | Thùng CD Trạm 3 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 11 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 13 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 14 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 10 đầu |
| 15 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 10m |
| 17 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 19 | Ống PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,015 | km/dây |
| 21 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | m |
| 25 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 10m |
| 29 | Băng keo hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 30 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 31 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | mối |
| 32 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 10 đầu |
| 33 | Bảng tên trụ (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 35 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 36 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,042 | km/dây |
| 37 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | m3 |
| 39 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 40 | Hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| 41 | Trụ BTLT 14 m - F650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | trụ |
| 42 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,856 | m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,884 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,472 | m3 |
| 45 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 47 | Boulon VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 48 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 49 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 51 | Boulon VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 52 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 53 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 56 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 57 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 58 | Giáp buộc đầu sứ đơn 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | sợi |
| 59 | Ty sứ đứng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 60 | Lắp cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 62 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 63 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sứ |
| 65 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 66 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 67 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 68 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | sứ |
| 69 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 70 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 71 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 72 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 73 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,039 | km/dây |
| 74 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 75 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 76 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 77 | Kẹp quai loại ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 78 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 79 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 80 | Chi phí đấu nối hotline, thử nghiệm đóng điện hệ thống… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hệ |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM HẠ THẾ 3x37,5kVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | pha |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-200A loại chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, LA, FCO, MCCB, LB FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn 1 cửa 1 dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,6 | m |
| 2 | Cửa bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghi thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Ghế 1 cửa 1 dấu (nhân viên và khách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 5 | Ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 6 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Máy Scan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Ghế phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 10 | Ti vi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Bàn tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 13 | Ghế tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 14 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Ghế nhân viên (nệm xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Ghế nhân viên (nệm xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Ghế nhân viên (nệm xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Ghế nhân viên (nệm xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Ghế nhân viên (nệm xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Ghế nhân viên (nệm xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 34 | Ghế lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 35 | Tủ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 36 | Bàn họp 1,8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 37 | Ghế inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 38 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 39 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Ghế nhân viên (nệm xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Ghế nhân viên (nệm xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Bàn làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Ghế nhân viên (nệm xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Máy scan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 50 | Phông màn phòng họp 40 người | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | cái |
| 52 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 300 | cái |
| 53 | Vách ngăn lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,6 | m2 |
| 54 | Máy chiếu treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 55 | Thiết bị âm thanh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Phông màn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,55 | m2 |
| 57 | Bục tượng Bác + Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 58 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Ngôi sao, búa liềm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Bộ chữ + khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 62 | Kệ sắt V lổ 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 63 | Màn cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 64 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 65 | Máy in a4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 66 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Máy photo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 68 | Máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 8.380.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.720.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 16.760.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.960.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.380.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.760.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | ốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 8.380.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 8.380.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 980.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi