Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống quản lý xe ra vào bến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống quản lý xe ra vào bến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 10:48:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 555,818,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm Quản lý Bến xe. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết bảo hành sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất hoặc trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hợp đồng.+ Có đưa ra quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm.+ Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ bộ phận/đơn vị bảo hành.+ Có nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống quản lý xe ra vào bến Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống quản lý xe ra vào bến 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ). - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết bảo hành, bảo trì ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSYC cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 192 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543. 3852777.
Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543. 583842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 192 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543. 3852777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 192 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543. 3852777 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY TÍNH QUẢN LÝ RA VÀO | 1 | Bộ | - Dell Vostro 3888 - CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz/6MB/4 nhân, 8 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 128 SSD(Hoặc cấu hình tương đương) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 2 | Màn hình Dell E2220H | 1 | Bộ | - Kích thước màn hình: 21.5Inch LED- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Cổng giao tiếp: 1 x VGA/ 1 x DisplayPort 1.2 (Hoặc cấu hình tương đương) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 3 | Barrier | 2 | Bộ | Model: DZ-138 V09T (Tốc độ 0.9s) Barrier sử dụng động cơ servo 24V - DC Độ dài cánh tay tối đa: 3m cho tốc độ 0.9s Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220V/110V 60/50Hzm - điện áp motor 24VDC Servo truyền động liền trục Bo mạch sử lý số 100% Điện năng tiêu thụ: 100W Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40 c đến 85 c Điều khiển từ xa: 30 mét Số lần đóng mở thiết kế tối thiểu: 3.000.000 lần | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 4 | Bộ dò vòng từ 1 kênh - LD100, 200-260VAC 50Hz 1,5VA | 2 | Bộ | - Độ nhạy cho phép 8 mức khác nhau- Độ tự cảm cho phép: 15-1500uH- Dãy tần số cho phép: 23 - 130KHz.- Thời gian đáp ứng: xấp xỉ 120ms sau khi xe vào vòng từ.- Procon/Australia (hoặc tương đương) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 5 | CAMERA DS-2CD2621G0-I | 4 | Cái | Dạng hình trụ ngoài trời, hồng ngoại Day/Night.- Độ phân giải: 2M Sony CMOS, 1920x1808@30fps- Độ nhậy sáng: 0.001 Lux(IR : 0lux) - Các chức năng: SWDR; 3DNR; D&N; DSS; Privacy Motion; - Ống kính điều chỉnh: 2.8-12mm - Đèn hồng ngoại hỗ trợ ánh sáng ban đêm để nhận dạng tốt cả ban ngày và ban đêm: 36IR (30m) Nguồn điện: 12VDC(Hoặc cấu hình tương đương) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 6 | Nguồn MSI MPG A850GF 850W - 80 Plus Gold - Full modular | 1 | Bộ | Nguồn MSI MPG A850GF 850W - 80 Plus Gold - Full modular | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 7 | Đầu đọc thẻ IP10: | 2 | Cái | không tiếp xúc chuẩn ASK/EM, định dạng chuẩn ra RS232 (IP10), khoảng cách đọc đến 10cm (KT: 46mm x 122mm x 23mm)IDTECK/Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 8 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-302 | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-302 | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 9 | BỘ KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN VỚI MÁY TÍNH ADAM - 6060 | 1 | Bộ | - Kết nối máy tính: TCP/IP- Cho phép điều khiển Barrer- Kết nối đầu đọc thẻ- Nguồn điện: 12-24V DC- Advantech / Taiwan (hoặc tương đương) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 10 | Cột thép lắp Camera D90 (Chiều cao 1,5m có đế bắt nở) | 4 | Cột | Cột thép lắp Camera D90 (Chiều cao 1,5m có đế bắt nở) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 11 | Đế Thép lắp Camera (đế thép 10x10cm) | 4 | Cái | Đế Thép lắp Camera (đế thép 10x10cm) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 12 | Nguồn 12V/1A | 4 | Bộ | Nguồn 12V/1A | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 13 | Bộ lưu điện Santak Offline TG500 (500VA/ Thời gian lưu tối đa 6 phút với 50% tải)Santak (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bộ lưu điện Santak Offline TG500 (500VA/ Thời gian lưu tối đa 6 phút với 50% tải)Santak (hoặc tương đương) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 14 | Thiết bị chia mạng CBS110-16T-EU Cisco 16 x 10/100/1000 ports (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Thiết bị chia mạng CBS110-16T-EU Cisco 16 x 10/100/1000 ports (hoặc tương đương) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 15 | Thẻ từ in màu, Nhựa PVC | 100 | Cái | - Kích thước: Theo chuẩn ISO/IEC 7810 ID-1- Tích hợp thêm chip mifare (13.56MHz), Proximity (125KHz)- Công nghệ in: In offset, 4 màu YMCK có lớp phủ bảo vệ thẻ, chống bay màu sau khi in.- Thẻ gửi xe thường được cán bóng, chống xước | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 16 | Gờ giảm tốc cao su S=350x50x1000mm | 4 | Mét | Gờ giảm tốc cao su S=350x50x1000mm | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 17 | Tủ điện lắp thiết bị | 1 | Cái | 600x600x200x1,5mm- Lắp đặt nguồn điện 850W, Aptomat, bộ điều khiển. | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 18 | Cabin: Bốt Gác Bằng Thép Nhôm | 1 | Cái | * Mã hàng: BCMV-7C-2029* Màu sắc: Xanh da trời* Chất liệu:- Khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50mm, thép xương bồn xung quanh 25x50mm, chân hàn mặt bích 100x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng.- 01 cửa đi (0,65x1,8m) 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 03 cửa sổ (1,4x0,9m) 6 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 02 vách (0,35x0,9m) bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- Mái viền vuông xung quanh hai mặt trên dưới bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Thành vách xung quanh hai mặt trong và ngoài bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Sàn bằng khung thép, mặt sàn bằng thép nhám chống trượt sơn màu đen* Nội thất:- 01 đèn led ốp trần, công tắc, ổ cắm- 01 bàn làm việc dài 1,4m x 0,35m- 01 hộc bàn để sổ sách giấy tờ- 01 gác xép để đồ dùng bảo vệ* Kích thước: Dài 1,5m x Rộng 1,5m x Cao 2,4m | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 19 | Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin) | 80 | Mét | Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 20 | Dây cáp quang 2F0 từ phòng Internet tới 2 cabin | 80 | Mét | Dây cáp quang 2F0 từ phòng Internet tới 2 cabin | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 21 | Ống ghen mềm luồn dây D20 | 160 | Mét | Ống ghen mềm luồn dây D20 | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 22 | Bộ chuyển quang GNC - 2211S-20- Bộ chuyển đổi internet kỹ thuật số 2 sợi 10/100/1000M hãng Gnatcom | 1 | Bộ | Bộ chuyển quang GNC - 2211S-20- Bộ chuyển đổi internet kỹ thuật số 2 sợi 10/100/1000M hãng Gnatcom | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 23 | Vật tư phụ (Dây mạng, hạt mạng, hộp kỹ thuật, ống ghen,vít nở, đầu cốt, băng dính…) | 1 | Gói | Vật tư phụ (Dây mạng, hạt mạng, hộp kỹ thuật, ống ghen,vít nở, đầu cốt, băng dính…) | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 24 | Xây dựng bục cabin. | 1 | Gói | bằng bê tông M200, kích thước DxRxC (5x1,6x0,23m) Xây gạch bo viền ngoài, bên trong đổ bê tông M200, sau đó trát vữa M75 viền ngoài | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 25 | Nhân công lắp đặt , Cấu hình, hướng dẫn vận hành hệ thống | 2 | Làn xe | Nhân công lắp đặt , Cấu hình, hướng dẫn vận hành hệ thống | Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu | |
| 26 | MÁY TÍNH QUẢN LÝ RA VÀO | 2 | Bộ | - Dell Vostro 3888- CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz/6MB/4 nhân, 8 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 128 SSD(Hoặc cấu hình tương đương) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 27 | Màn hình Dell E2220H | 2 | Bộ | - Kích thước màn hình: 21.5Inch LED- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Cổng giao tiếp: 1 x VGA/ 1 x DisplayPort 1.2(Hoặc cấu hình tương đương) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 28 | Barrier | 2 | Bộ | Model: DZ-138 V09T (Tốc độ 0.9s) Barrier sử dụng động cơ servo 24V - DC Độ dài cánh tay tối đa: 3m cho tốc độ 0.9s Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220V/110V 60/50Hzm - điện áp motor 24VDC Servo truyền động liền trục Bo mạch sử lý số 100% Điện năng tiêu thụ: 100W Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40 c đến 85 c Điều khiển từ xa: 30 mét Số lần đóng mở thiết kế tối thiểu: 3.000.000 lần(Hoặc cấu hình tương đương) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 29 | Bộ dò vòng từ 1 kênh - LD100, 200-260VAC 50Hz 1,5VA | 2 | Bộ | - Độ nhạy cho phép 8 mức khác nhau- Độ tự cảm cho phép: 15-1500uH- Dãy tần số cho phép: 23 - 130KHz.- Thời gian đáp ứng: xấp xỉ 120ms sau khi xe vào vòng từ.- Procon/Australia (Hoặc tương đương) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 30 | CAMERA DS-2CD2621G0-I | 4 | Cái | Dạng hình trụ ngoài trời, hồng ngoại Day/Night.- Độ phân giải: 2M Sony CMOS, 1920x1808@30fps- Độ nhậy sáng: 0.001 Lux(IR : 0lux) - Các chức năng: SWDR; 3DNR; D&N; DSS; Privacy Motion; - Ống kính điều chỉnh: 2.8-12mm - Đèn hồng ngoại hỗ trợ ánh sáng ban đêm để nhận dạng tốt cả ban ngày và ban đêm: 36IR (30m) Nguồn điện: 12VDC(Hoặc cấu hình tương đương) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 31 | Nguồn MSI MPG A850GF 850W - 80 Plus Gold - Full modular | 1 | Bộ | Nguồn MSI MPG A850GF 850W - 80 Plus Gold - Full modular | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 32 | Đầu đọc thẻ IP10: | 2 | Cái | không tiếp xúc chuẩn ASK/EM, định dạng chuẩn ra RS232 (IP10), khoảng cách đọc đến 10cm (KT: 46mm x 122mm x 23mm)IDTECK/Hàn Quốc (Hoặc tương đương) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 33 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-302 | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-302 | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 34 | BỘ KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN VỚI MÁY TÍNH ADAM - 6060 | 2 | Bộ | - Kết nối máy tính: TCP/IP- Cho phép điều khiển Barrer- Kết nối đầu đọc thẻ- Nguồn điện: 12-24V DC | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 35 | Cột thép lắp Camera D90 (Chiều cao 1,5m có đế bắt nở) | 4 | Cột | Cột thép lắp Camera D90 (Chiều cao 1,5m có đế bắt nở) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 36 | Đế Thép lắp Camera (đế thép 10x10cm) | 4 | Cái | Đế Thép lắp Camera (đế thép 10x10cm) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 37 | Nguồn 12V/1Ah | 4 | Bộ | Nguồn 12V/1Ah | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 38 | Bộ lưu điện Santak Offline TG500 (500VA/ Thời gian lưu tối đa 6 phút với 50% tải) (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Bộ lưu điện Santak Offline TG500 (500VA/ Thời gian lưu tối đa 6 phút với 50% tải) (Hoặc tương đương) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 39 | Thiết bị chia mạng CBS110-16T-EU Cisco 16 x 10/100/1000 ports | 1 | Cái | Thiết bị chia mạng CBS110-16T-EU Cisco 16 x 10/100/1000 ports | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 40 | Thẻ từ in màu, Nhựa PVC | 100 | Cái | - Kích thước: Theo chuẩn ISO/IEC 7810 ID-1- Tích hợp thêm chip mifare (13.56MHz), Proximity (125KHz)- Công nghệ in: In offset, 4 màu YMCK có lớp phủ bảo vệ thẻ, chống bay màu sau khi in.- Thẻ gửi xe thường được cán bóng, chống xước | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 41 | Gờ giảm tốc cao su | 10 | Mét | S=350x50x1000mm | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 42 | Tủ điện lắp thiết bị | 1 | Cái | 600x600x200x1,5mm- Lắp đặt nguồn điện 850W, Aptomat, bộ điều khiển. | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 43 | Cabin: Bốt Gác Bằng Thép Nhôm | 1 | Cái | * Mã hàng: BCMV-7C-2029* Màu sắc: Xanh da trời* Chất liệu:- Khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50mm, thép xương bồn xung quanh 25x50mm, chân hàn mặt bích 100x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng.- 01 cửa đi (0,65x1,8m) 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 03 cửa sổ (1,4x0,9m) 6 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 02 vách (0,35x0,9m) bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- Mái viền vuông xung quanh hai mặt trên dưới bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Thành vách xung quanh hai mặt trong và ngoài bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Sàn bằng khung thép, mặt sàn bằng thép nhám chống trượt sơn màu đen* Nội thất:- 01 đèn led ốp trần, công tắc, ổ cắm- 01 bàn làm việc dài 1,4m x 0,35m- 01 hộc bàn để sổ sách giấy tờ- 01 gác xép để đồ dùng bảo vệ* Kích thước: Dài 1,5m x Rộng 1,5m x Cao 2,4m | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 44 | Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin) | 45 | Mét | Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 45 | Dây cáp quang 2F0 từ phòng Internet tới 2 cabin | 50 | Mét | Dây cáp quang 2F0 từ phòng Internet tới 2 cabin | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 46 | Ống ghen mềm luồn dây D20 | 95 | Mét | Ống ghen mềm luồn dây D20 | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 47 | Bộ chuyển quang GNC - 2211S-20- Bộ chuyển đổi internet kỹ thuật số 2 sợi 10/100/1000M hãng Gnetcom | 1 | Bộ | Bộ chuyển quang GNC - 2211S-20- Bộ chuyển đổi internet kỹ thuật số 2 sợi 10/100/1000M hãng Gnetcom | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 48 | Vật tư phụ (Dây mạng, hạt mạng, hộp kỹ thuật, ống ghen,vít nở, đầu cốt, băng dính…) | 1 | Gói | Vật tư phụ (Dây mạng, hạt mạng, hộp kỹ thuật, ống ghen,vít nở, đầu cốt, băng dính…) | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 49 | Xây dựng bục | 1 | Gói | cabin bằng bê tông M200, kích thước DxRxC (9x1,6x0,23m) Xây gạch bo viền ngoài, bên trong đổ bê tông M200, sau đó trát vữa M75 viền ngoài. | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 50 | Nhân công lắp đặt , Cấu hình, hướng dẫn vận hành hệ thống | 2 | Làn xe | Nhân công lắp đặt , Cấu hình, hướng dẫn vận hành hệ thống | Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu. | |
| 51 | Phần mềm quản lý xe vãng lai, bãi gửi xe máy có kết hợp xuất vé điện tử tự động | 1 | Gói | - Đồng bộ giúp kiểm soát toàn diện phương tiện ra vào bến.- Tích hợp dịch vụ hóa đơn điện tử xuất vé ra vào bến điện tử tự động- Tích hợp dịch vụ thanh toán điện tử, thanh toán phí ra vào cổng.- Giúp tiết kiệm chi phí, thời gian, nhân lực thực hiện nghiệp vụ.- Minh mạch trong kiểm soát tài chính. | Phần mềm Quản lý đồng bộ kết hợp xuất vé điện tử | |
| 52 | Thuê máy chủ lưu trữ hình ảnh ra vào cổng | 12 | Tháng | - Lưu trữ thông tin thời gian phương tiện xe ra vào bến, xe ra vào bãi đỗ xe.-Lưu trữ hình ảnh toàn cảnh, biển số xe ra vào bến, xe ra vào bãi đỗ xe. | Phần mềm Quản lý đồng bộ kết hợp xuất vé điện tử | |
| 53 | Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư, thiết bị của các hệ thống như trên. | 1 | Gói | Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư, thiết bị của các hệ thống như trên. | Phần mềm Quản lý đồng bộ kết hợp xuất vé điện tử | |
| 54 | BỘ KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN VỚI MÁY TÍNH ADAM - 6060 | 1 | Bộ | - Kết nối máy tính: TCP/IP- Cho phép điều khiển Barrer- Kết nối đầu đọc thẻ- Nguồn điện: 12-24V DC | Vật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa | |
| 55 | Đầu đọc thẻ IP10: | 2 | Cái | không tiếp xúc chuẩn ASK/EM, định dạng chuẩn ra RS232 (IP10), khoảng cách đọc đến 10cm (KT: 46mm x 122mm x 23mm) IDTECK/Hàn Quốc (Hoặc tương đương) | Vật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa | |
| 56 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-302 | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-302 | Vật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa | |
| 57 | Thẻ từ in màu, Nhựa PVC | 50 | Cái | - Kích thước: Theo chuẩn ISO/IEC 7810 ID-1- Tích hợp thêm chip mifare (13.56MHz), Proximity (125KHz)- Công nghệ in: In offset, 4 màu YMCK có lớp phủ bảo vệ thẻ, chống bay màu sau khi in.- Thẻ gửi xe thường được cán bóng, chống xước | Vật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa | |
| 58 | Bộ dò vòng từ 1 kênh - LD100, 200-260VAC 50Hz 1,5VA | 2 | Bộ | - Độ nhạy cho phép 8 mức khác nhau- Độ tự cảm cho phép: 15-1500uH- Dãy tần số cho phép: 23 - 130KHz.- Thời gian đáp ứng: xấp xỉ 120ms sau khi xe vào vòng từ.Procon/Australia (hoặc tương đương) | Vật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa | |
| 59 | Tháo dỡ, di dời thiết bị hệ thống kiểm soát cổng bao gồm: bộ Barrier hiện hữu, Gờ giảm tốc, cột thép gắn Camere, Camera,... (tận dụng lại) | 1 | Bộ | Tháo dỡ, di dời thiết bị hệ thống kiểm soát cổng bao gồm: bộ Barrier hiện hữu, Gờ giảm tốc, cột thép gắn Camere, Camera,... (tận dụng lại) | Hệ thống tại cổng vào (Cổng A) | |
| 60 | Xây dựng bục cabin . | 1 | Gói | bằng bê tông M200, kích thước DxRxC (9x1,6x0,23m) Xây gạch bo viền ngoài, bên trong đổ bê tông M200, sau đó trát vữa M75 viền ngoài | Hệ thống tại cổng vào (Cổng A) | |
| 61 | Cabin: Bốt Gác Bằng Thép Nhôm | 1 | Cái | * Mã hàng: BCMV-7C-2029* Màu sắc: Xanh da trời* Chất liệu:- Khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50mm, thép xương bồn xung quanh 25x50mm, chân hàn mặt bích 100x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng.- 01 cửa đi (0,65x1,8m) 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 03 cửa sổ (1,4x0,9m) 6 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 02 vách (0,35x0,9m) bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- Mái viền vuông xung quanh hai mặt trên dưới bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Thành vách xung quanh hai mặt trong và ngoài bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Sàn bằng khung thép, mặt sàn bằng thép nhám chống trượt sơn màu đen* Nội thất:- 01 đèn led ốp trần, công tắc, ổ cắm- 01 bàn làm việc dài 1,4m x 0,35m- 01 hộc bàn để sổ sách giấy tờ- 01 gác xép để đồ dùng bảo vệ* Kích thước: Dài 1,5m x Rộng 1,5m x Cao 2,4m | Hệ thống tại cổng vào (Cổng A) | |
| 62 | Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin) | 25 | Mét | Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin) | Hệ thống tại cổng vào (Cổng A) | |
| 63 | Dây cáp mạng Cat 5E Hikvison DS-1LN5E(U)-SC0 (hoặc tương đương) | 150 | Mét | Dây cáp mạng Cat 5E Hikvison DS-1LN5E(U)-SC0 (hoặc tương đương) | Hệ thống tại cổng vào (Cổng A) | |
| 64 | Ống ghen mềm luồn dây D20 | 30 | Mét | Ống ghen mềm luồn dây D20 | Hệ thống tại cổng vào (Cổng A) | |
| 65 | Chi phí lắp đặt, cấu hình lại hệ thống đảm bảo kết nối với phần mềm quản lý bến xe hiện tại | 1 | Gói | Chi phí lắp đặt, cấu hình lại hệ thống đảm bảo kết nối với phần mềm quản lý bến xe hiện tại | Hệ thống tại cổng vào (Cổng A) | |
| 66 | Tháo dỡ, di dời thiết bị hệ thống kiểm soát cổng bao gồm: bộ Barrier hiện hữu, Gờ giảm tốc, cột thép gắn Camere, Camera,... (tận dụng lại) | 1 | Bộ | Tháo dỡ, di dời thiết bị hệ thống kiểm soát cổng bao gồm: bộ Barrier hiện hữu, Gờ giảm tốc, cột thép gắn Camere, Camera,... (tận dụng lại) | Hệ thống tại cổng ra | |
| 67 | Xây dựng bục cabin | 1 | Gói | bằng bê tông M200, kích thước DxRxC (9x1,6x0,23m) Xây gạch bo viền ngoài, bên trong đổ bê tông M200, sau đó trát vữa M75 viền ngoài. | Hệ thống tại cổng ra | |
| 68 | Cabin: Bốt Gác Bằng Thép Nhôm | 1 | Cái | * Mã hàng: BCMV-7C-2029* Màu sắc: Xanh da trời* Chất liệu:- Khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50mm, thép xương bồn xung quanh 25x50mm, chân hàn mặt bích 100x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng.- 01 cửa đi (0,65x1,8m) 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 03 cửa sổ (1,4x0,9m) 6 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 02 vách (0,35x0,9m) bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- Mái viền vuông xung quanh hai mặt trên dưới bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Thành vách xung quanh hai mặt trong và ngoài bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Sàn bằng khung thép, mặt sàn bằng thép nhám chống trượt sơn màu đen* Nội thất:- 01 đèn led ốp trần, công tắc, ổ cắm- 01 bàn làm việc dài 1,4m x 0,35m- 01 hộc bàn để sổ sách giấy tờ- 01 gác xép để đồ dùng bảo vệ* Kích thước: Dài 1,5m x Rộng 1,5m x Cao 2,4m | Hệ thống tại cổng ra | |
| 69 | Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin) | 20 | Mét | Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin) | Hệ thống tại cổng ra | |
| 70 | Dây cáp mạng Cat 5E Hikvison DS-1LN5E(U)-SC0 (hoặc tương đương) | 120 | Mét | Dây cáp mạng Cat 5E Hikvison DS-1LN5E(U)-SC0 (hoặc tương đương) | Hệ thống tại cổng ra | |
| 71 | Ống ghen mềm luồn dây D20 | 30 | Mét | Ống ghen mềm luồn dây D20 | Hệ thống tại cổng ra | |
| 72 | Chi phí lắp đặt, cấu hình lại hệ thống đảm bảo kết nối với phần mềm quản lý bến xe hiện tại | 1 | Gói | Chi phí lắp đặt, cấu hình lại hệ thống đảm bảo kết nối với phần mềm quản lý bến xe hiện tại | Hệ thống tại cổng ra |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm Quản lý Bến xe. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết bảo hành sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất hoặc trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hợp đồng.+ Có đưa ra quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm.+ Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ bộ phận/đơn vị bảo hành.+ Có nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi