Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống quản lý xe ra vào bến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459866-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống quản lý xe ra vào bến
Số hiệu KHLCNT 20220459837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 10:48:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 555,818,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm Quản lý Bến xe.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cam kết bảo hành sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất hoặc trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hợp đồng.+ Có đưa ra quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm.+ Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ bộ phận/đơn vị bảo hành.+ Có nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung/ Chủ trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống quản lý xe ra vào bến
Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị hệ thống quản lý xe ra vào bến
20 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư:Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 192 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543. 3852777. Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543. 583842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 192 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu; + Tư vấn thẩm định E-HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 192 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543. 3852777. Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543. 583842


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ). - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
- Có cam kết bảo hành, bảo trì ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSYC cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 192 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543. 3852777. Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543. 583842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 192 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543. 3852777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty Dịch vụ Bến xe tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 192 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543. 3852777
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MÁY TÍNH QUẢN LÝ RA VÀO1Bộ- Dell Vostro 3888 - CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz/6MB/4 nhân, 8 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 128 SSD(Hoặc cấu hình tương đương)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
2Màn hình Dell E2220H1Bộ- Kích thước màn hình: 21.5Inch LED- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Cổng giao tiếp: 1 x VGA/ 1 x DisplayPort 1.2 (Hoặc cấu hình tương đương)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
3Barrier2BộModel: DZ-138 V09T (Tốc độ 0.9s) Barrier sử dụng động cơ servo 24V - DC Độ dài cánh tay tối đa: 3m cho tốc độ 0.9s Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220V/110V 60/50Hzm - điện áp motor 24VDC Servo truyền động liền trục Bo mạch sử lý số 100% Điện năng tiêu thụ: 100W Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40 c đến 85 c Điều khiển từ xa: 30 mét Số lần đóng mở thiết kế tối thiểu: 3.000.000 lầnBãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
4Bộ dò vòng từ 1 kênh - LD100, 200-260VAC 50Hz 1,5VA2Bộ- Độ nhạy cho phép 8 mức khác nhau- Độ tự cảm cho phép: 15-1500uH- Dãy tần số cho phép: 23 - 130KHz.- Thời gian đáp ứng: xấp xỉ 120ms sau khi xe vào vòng từ.- Procon/Australia (hoặc tương đương)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
5CAMERA DS-2CD2621G0-I4CáiDạng hình trụ ngoài trời, hồng ngoại Day/Night.- Độ phân giải: 2M Sony CMOS, 1920x1808@30fps- Độ nhậy sáng: 0.001 Lux(IR : 0lux) - Các chức năng: SWDR; 3DNR; D&N; DSS; Privacy Motion; - Ống kính điều chỉnh: 2.8-12mm - Đèn hồng ngoại hỗ trợ ánh sáng ban đêm để nhận dạng tốt cả ban ngày và ban đêm: 36IR (30m) Nguồn điện: 12VDC(Hoặc cấu hình tương đương)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
6Nguồn MSI MPG A850GF 850W - 80 Plus Gold - Full modular1BộNguồn MSI MPG A850GF 850W - 80 Plus Gold - Full modularBãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
7Đầu đọc thẻ IP10:2Cáikhông tiếp xúc chuẩn ASK/EM, định dạng chuẩn ra RS232 (IP10), khoảng cách đọc đến 10cm (KT: 46mm x 122mm x 23mm)IDTECK/Hàn Quốc (hoặc tương đương)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
8Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-3022BộBộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-302Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
9BỘ KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN VỚI MÁY TÍNH ADAM - 60601Bộ- Kết nối máy tính: TCP/IP- Cho phép điều khiển Barrer- Kết nối đầu đọc thẻ- Nguồn điện: 12-24V DC- Advantech / Taiwan (hoặc tương đương)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
10Cột thép lắp Camera D90 (Chiều cao 1,5m có đế bắt nở)4CộtCột thép lắp Camera D90 (Chiều cao 1,5m có đế bắt nở)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
11Đế Thép lắp Camera (đế thép 10x10cm)4CáiĐế Thép lắp Camera (đế thép 10x10cm)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
12Nguồn 12V/1A4BộNguồn 12V/1ABãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
13Bộ lưu điện Santak Offline TG500 (500VA/ Thời gian lưu tối đa 6 phút với 50% tải)Santak (hoặc tương đương)1BộBộ lưu điện Santak Offline TG500 (500VA/ Thời gian lưu tối đa 6 phút với 50% tải)Santak (hoặc tương đương)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
14Thiết bị chia mạng CBS110-16T-EU Cisco 16 x 10/100/1000 ports (hoặc tương đương)1CáiThiết bị chia mạng CBS110-16T-EU Cisco 16 x 10/100/1000 ports (hoặc tương đương)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
15Thẻ từ in màu, Nhựa PVC100Cái- Kích thước: Theo chuẩn ISO/IEC 7810 ID-1- Tích hợp thêm chip mifare (13.56MHz), Proximity (125KHz)- Công nghệ in: In offset, 4 màu YMCK có lớp phủ bảo vệ thẻ, chống bay màu sau khi in.- Thẻ gửi xe thường được cán bóng, chống xướcBãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
16Gờ giảm tốc cao su S=350x50x1000mm4MétGờ giảm tốc cao su S=350x50x1000mmBãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
17Tủ điện lắp thiết bị1Cái600x600x200x1,5mm- Lắp đặt nguồn điện 850W, Aptomat, bộ điều khiển.Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
18Cabin: Bốt Gác Bằng Thép Nhôm1Cái* Mã hàng: BCMV-7C-2029* Màu sắc: Xanh da trời* Chất liệu:- Khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50mm, thép xương bồn xung quanh 25x50mm, chân hàn mặt bích 100x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng.- 01 cửa đi (0,65x1,8m) 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 03 cửa sổ (1,4x0,9m) 6 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 02 vách (0,35x0,9m) bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- Mái viền vuông xung quanh hai mặt trên dưới bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Thành vách xung quanh hai mặt trong và ngoài bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Sàn bằng khung thép, mặt sàn bằng thép nhám chống trượt sơn màu đen* Nội thất:- 01 đèn led ốp trần, công tắc, ổ cắm- 01 bàn làm việc dài 1,4m x 0,35m- 01 hộc bàn để sổ sách giấy tờ- 01 gác xép để đồ dùng bảo vệ* Kích thước: Dài 1,5m x Rộng 1,5m x Cao 2,4mBãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
19Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin)80MétDây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
20Dây cáp quang 2F0 từ phòng Internet tới 2 cabin80MétDây cáp quang 2F0 từ phòng Internet tới 2 cabinBãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
21Ống ghen mềm luồn dây D20160MétỐng ghen mềm luồn dây D20Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
22Bộ chuyển quang GNC - 2211S-20- Bộ chuyển đổi internet kỹ thuật số 2 sợi 10/100/1000M hãng Gnatcom1BộBộ chuyển quang GNC - 2211S-20- Bộ chuyển đổi internet kỹ thuật số 2 sợi 10/100/1000M hãng GnatcomBãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
23Vật tư phụ (Dây mạng, hạt mạng, hộp kỹ thuật, ống ghen,vít nở, đầu cốt, băng dính…)1GóiVật tư phụ (Dây mạng, hạt mạng, hộp kỹ thuật, ống ghen,vít nở, đầu cốt, băng dính…)Bãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
24Xây dựng bục cabin.1Góibằng bê tông M200, kích thước DxRxC (5x1,6x0,23m) Xây gạch bo viền ngoài, bên trong đổ bê tông M200, sau đó trát vữa M75 viền ngoàiBãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
25Nhân công lắp đặt , Cấu hình, hướng dẫn vận hành hệ thống2Làn xeNhân công lắp đặt , Cấu hình, hướng dẫn vận hành hệ thốngBãi giữ xe máy bến Vũng Tàu
26MÁY TÍNH QUẢN LÝ RA VÀO2Bộ- Dell Vostro 3888- CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz/6MB/4 nhân, 8 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 128 SSD(Hoặc cấu hình tương đương)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
27Màn hình Dell E2220H2Bộ- Kích thước màn hình: 21.5Inch LED- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Cổng giao tiếp: 1 x VGA/ 1 x DisplayPort 1.2(Hoặc cấu hình tương đương)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
28Barrier2BộModel: DZ-138 V09T (Tốc độ 0.9s) Barrier sử dụng động cơ servo 24V - DC Độ dài cánh tay tối đa: 3m cho tốc độ 0.9s Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220V/110V 60/50Hzm - điện áp motor 24VDC Servo truyền động liền trục Bo mạch sử lý số 100% Điện năng tiêu thụ: 100W Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40 c đến 85 c Điều khiển từ xa: 30 mét Số lần đóng mở thiết kế tối thiểu: 3.000.000 lần(Hoặc cấu hình tương đương)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
29Bộ dò vòng từ 1 kênh - LD100, 200-260VAC 50Hz 1,5VA2Bộ- Độ nhạy cho phép 8 mức khác nhau- Độ tự cảm cho phép: 15-1500uH- Dãy tần số cho phép: 23 - 130KHz.- Thời gian đáp ứng: xấp xỉ 120ms sau khi xe vào vòng từ.- Procon/Australia (Hoặc tương đương)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
30CAMERA DS-2CD2621G0-I4CáiDạng hình trụ ngoài trời, hồng ngoại Day/Night.- Độ phân giải: 2M Sony CMOS, 1920x1808@30fps- Độ nhậy sáng: 0.001 Lux(IR : 0lux) - Các chức năng: SWDR; 3DNR; D&N; DSS; Privacy Motion; - Ống kính điều chỉnh: 2.8-12mm - Đèn hồng ngoại hỗ trợ ánh sáng ban đêm để nhận dạng tốt cả ban ngày và ban đêm: 36IR (30m) Nguồn điện: 12VDC(Hoặc cấu hình tương đương)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
31Nguồn MSI MPG A850GF 850W - 80 Plus Gold - Full modular1BộNguồn MSI MPG A850GF 850W - 80 Plus Gold - Full modularHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
32Đầu đọc thẻ IP10:2Cáikhông tiếp xúc chuẩn ASK/EM, định dạng chuẩn ra RS232 (IP10), khoảng cách đọc đến 10cm (KT: 46mm x 122mm x 23mm)IDTECK/Hàn Quốc (Hoặc tương đương)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
33Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-3022BộBộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-302Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
34BỘ KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN VỚI MÁY TÍNH ADAM - 60602Bộ- Kết nối máy tính: TCP/IP- Cho phép điều khiển Barrer- Kết nối đầu đọc thẻ- Nguồn điện: 12-24V DCHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
35Cột thép lắp Camera D90 (Chiều cao 1,5m có đế bắt nở)4CộtCột thép lắp Camera D90 (Chiều cao 1,5m có đế bắt nở)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
36Đế Thép lắp Camera (đế thép 10x10cm)4CáiĐế Thép lắp Camera (đế thép 10x10cm)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
37Nguồn 12V/1Ah4BộNguồn 12V/1AhHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
38Bộ lưu điện Santak Offline TG500 (500VA/ Thời gian lưu tối đa 6 phút với 50% tải) (Hoặc tương đương)2BộBộ lưu điện Santak Offline TG500 (500VA/ Thời gian lưu tối đa 6 phút với 50% tải) (Hoặc tương đương)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
39Thiết bị chia mạng CBS110-16T-EU Cisco 16 x 10/100/1000 ports1CáiThiết bị chia mạng CBS110-16T-EU Cisco 16 x 10/100/1000 portsHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
40Thẻ từ in màu, Nhựa PVC100Cái- Kích thước: Theo chuẩn ISO/IEC 7810 ID-1- Tích hợp thêm chip mifare (13.56MHz), Proximity (125KHz)- Công nghệ in: In offset, 4 màu YMCK có lớp phủ bảo vệ thẻ, chống bay màu sau khi in.- Thẻ gửi xe thường được cán bóng, chống xướcHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
41Gờ giảm tốc cao su10MétS=350x50x1000mmHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
42Tủ điện lắp thiết bị1Cái600x600x200x1,5mm- Lắp đặt nguồn điện 850W, Aptomat, bộ điều khiển.Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
43Cabin: Bốt Gác Bằng Thép Nhôm1Cái* Mã hàng: BCMV-7C-2029* Màu sắc: Xanh da trời* Chất liệu:- Khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50mm, thép xương bồn xung quanh 25x50mm, chân hàn mặt bích 100x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng.- 01 cửa đi (0,65x1,8m) 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 03 cửa sổ (1,4x0,9m) 6 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 02 vách (0,35x0,9m) bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- Mái viền vuông xung quanh hai mặt trên dưới bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Thành vách xung quanh hai mặt trong và ngoài bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Sàn bằng khung thép, mặt sàn bằng thép nhám chống trượt sơn màu đen* Nội thất:- 01 đèn led ốp trần, công tắc, ổ cắm- 01 bàn làm việc dài 1,4m x 0,35m- 01 hộc bàn để sổ sách giấy tờ- 01 gác xép để đồ dùng bảo vệ* Kích thước: Dài 1,5m x Rộng 1,5m x Cao 2,4mHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
44Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin)45MétDây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
45Dây cáp quang 2F0 từ phòng Internet tới 2 cabin50MétDây cáp quang 2F0 từ phòng Internet tới 2 cabinHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
46Ống ghen mềm luồn dây D2095MétỐng ghen mềm luồn dây D20Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
47Bộ chuyển quang GNC - 2211S-20- Bộ chuyển đổi internet kỹ thuật số 2 sợi 10/100/1000M hãng Gnetcom1BộBộ chuyển quang GNC - 2211S-20- Bộ chuyển đổi internet kỹ thuật số 2 sợi 10/100/1000M hãng GnetcomHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
48Vật tư phụ (Dây mạng, hạt mạng, hộp kỹ thuật, ống ghen,vít nở, đầu cốt, băng dính…)1GóiVật tư phụ (Dây mạng, hạt mạng, hộp kỹ thuật, ống ghen,vít nở, đầu cốt, băng dính…)Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
49Xây dựng bục1Góicabin bằng bê tông M200, kích thước DxRxC (9x1,6x0,23m) Xây gạch bo viền ngoài, bên trong đổ bê tông M200, sau đó trát vữa M75 viền ngoài.Hệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
50Nhân công lắp đặt , Cấu hình, hướng dẫn vận hành hệ thống2Làn xeNhân công lắp đặt , Cấu hình, hướng dẫn vận hành hệ thốngHệ thống quản lý xe vãng lai ra, vào bến xe Vũng Tàu.
51Phần mềm quản lý xe vãng lai, bãi gửi xe máy có kết hợp xuất vé điện tử tự động1Gói- Đồng bộ giúp kiểm soát toàn diện phương tiện ra vào bến.- Tích hợp dịch vụ hóa đơn điện tử xuất vé ra vào bến điện tử tự động- Tích hợp dịch vụ thanh toán điện tử, thanh toán phí ra vào cổng.- Giúp tiết kiệm chi phí, thời gian, nhân lực thực hiện nghiệp vụ.- Minh mạch trong kiểm soát tài chính.Phần mềm Quản lý đồng bộ kết hợp xuất vé điện tử
52Thuê máy chủ lưu trữ hình ảnh ra vào cổng12Tháng- Lưu trữ thông tin thời gian phương tiện xe ra vào bến, xe ra vào bãi đỗ xe.-Lưu trữ hình ảnh toàn cảnh, biển số xe ra vào bến, xe ra vào bãi đỗ xe.Phần mềm Quản lý đồng bộ kết hợp xuất vé điện tử
53Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư, thiết bị của các hệ thống như trên.1GóiChi phí vận chuyển toàn bộ vật tư, thiết bị của các hệ thống như trên.Phần mềm Quản lý đồng bộ kết hợp xuất vé điện tử
54BỘ KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN VỚI MÁY TÍNH ADAM - 60601Bộ- Kết nối máy tính: TCP/IP- Cho phép điều khiển Barrer- Kết nối đầu đọc thẻ- Nguồn điện: 12-24V DCVật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa
55Đầu đọc thẻ IP10:2Cáikhông tiếp xúc chuẩn ASK/EM, định dạng chuẩn ra RS232 (IP10), khoảng cách đọc đến 10cm (KT: 46mm x 122mm x 23mm) IDTECK/Hàn Quốc (Hoặc tương đương)Vật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa
56Bộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-3022BộBộ chuyển đổi tín hiệu RS232 sang Ethernet USRTCP232-302Vật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa
57Thẻ từ in màu, Nhựa PVC50Cái- Kích thước: Theo chuẩn ISO/IEC 7810 ID-1- Tích hợp thêm chip mifare (13.56MHz), Proximity (125KHz)- Công nghệ in: In offset, 4 màu YMCK có lớp phủ bảo vệ thẻ, chống bay màu sau khi in.- Thẻ gửi xe thường được cán bóng, chống xướcVật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa
58Bộ dò vòng từ 1 kênh - LD100, 200-260VAC 50Hz 1,5VA2Bộ- Độ nhạy cho phép 8 mức khác nhau- Độ tự cảm cho phép: 15-1500uH- Dãy tần số cho phép: 23 - 130KHz.- Thời gian đáp ứng: xấp xỉ 120ms sau khi xe vào vòng từ.Procon/Australia (hoặc tương đương)Vật tư, thiết bị nâng cấp hệ thống quản lý xe ra, vào bến xe Bà Rịa
59Tháo dỡ, di dời thiết bị hệ thống kiểm soát cổng bao gồm: bộ Barrier hiện hữu, Gờ giảm tốc, cột thép gắn Camere, Camera,... (tận dụng lại)1BộTháo dỡ, di dời thiết bị hệ thống kiểm soát cổng bao gồm: bộ Barrier hiện hữu, Gờ giảm tốc, cột thép gắn Camere, Camera,... (tận dụng lại)Hệ thống tại cổng vào (Cổng A)
60Xây dựng bục cabin .1Góibằng bê tông M200, kích thước DxRxC (9x1,6x0,23m) Xây gạch bo viền ngoài, bên trong đổ bê tông M200, sau đó trát vữa M75 viền ngoàiHệ thống tại cổng vào (Cổng A)
61Cabin: Bốt Gác Bằng Thép Nhôm1Cái* Mã hàng: BCMV-7C-2029* Màu sắc: Xanh da trời* Chất liệu:- Khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50mm, thép xương bồn xung quanh 25x50mm, chân hàn mặt bích 100x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng.- 01 cửa đi (0,65x1,8m) 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 03 cửa sổ (1,4x0,9m) 6 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 02 vách (0,35x0,9m) bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- Mái viền vuông xung quanh hai mặt trên dưới bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Thành vách xung quanh hai mặt trong và ngoài bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Sàn bằng khung thép, mặt sàn bằng thép nhám chống trượt sơn màu đen* Nội thất:- 01 đèn led ốp trần, công tắc, ổ cắm- 01 bàn làm việc dài 1,4m x 0,35m- 01 hộc bàn để sổ sách giấy tờ- 01 gác xép để đồ dùng bảo vệ* Kích thước: Dài 1,5m x Rộng 1,5m x Cao 2,4mHệ thống tại cổng vào (Cổng A)
62Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin)25MétDây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin)Hệ thống tại cổng vào (Cổng A)
63Dây cáp mạng Cat 5E Hikvison DS-1LN5E(U)-SC0 (hoặc tương đương)150MétDây cáp mạng Cat 5E Hikvison DS-1LN5E(U)-SC0 (hoặc tương đương)Hệ thống tại cổng vào (Cổng A)
64Ống ghen mềm luồn dây D2030MétỐng ghen mềm luồn dây D20Hệ thống tại cổng vào (Cổng A)
65Chi phí lắp đặt, cấu hình lại hệ thống đảm bảo kết nối với phần mềm quản lý bến xe hiện tại1GóiChi phí lắp đặt, cấu hình lại hệ thống đảm bảo kết nối với phần mềm quản lý bến xe hiện tạiHệ thống tại cổng vào (Cổng A)
66Tháo dỡ, di dời thiết bị hệ thống kiểm soát cổng bao gồm: bộ Barrier hiện hữu, Gờ giảm tốc, cột thép gắn Camere, Camera,... (tận dụng lại)1BộTháo dỡ, di dời thiết bị hệ thống kiểm soát cổng bao gồm: bộ Barrier hiện hữu, Gờ giảm tốc, cột thép gắn Camere, Camera,... (tận dụng lại)Hệ thống tại cổng ra
67Xây dựng bục cabin1Góibằng bê tông M200, kích thước DxRxC (9x1,6x0,23m) Xây gạch bo viền ngoài, bên trong đổ bê tông M200, sau đó trát vữa M75 viền ngoài.Hệ thống tại cổng ra
68Cabin: Bốt Gác Bằng Thép Nhôm1Cái* Mã hàng: BCMV-7C-2029* Màu sắc: Xanh da trời* Chất liệu:- Khung bằng thép hộp mạ kẽm 50x50mm, thép xương bồn xung quanh 25x50mm, chân hàn mặt bích 100x100mm, sơn tĩnh điện màu trắng.- 01 cửa đi (0,65x1,8m) 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 03 cửa sổ (1,4x0,9m) 6 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- 02 vách (0,35x0,9m) bằng khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6li38.- Mái viền vuông xung quanh hai mặt trên dưới bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Thành vách xung quanh hai mặt trong và ngoài bằng tấm hợp kim nhôm màu xanh da trời, bên trong chèn lớp xốp EPS chống nóng dày 4cm.- Sàn bằng khung thép, mặt sàn bằng thép nhám chống trượt sơn màu đen* Nội thất:- 01 đèn led ốp trần, công tắc, ổ cắm- 01 bàn làm việc dài 1,4m x 0,35m- 01 hộc bàn để sổ sách giấy tờ- 01 gác xép để đồ dùng bảo vệ* Kích thước: Dài 1,5m x Rộng 1,5m x Cao 2,4mHệ thống tại cổng ra
69Dây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin)20MétDây điện cáp điện CVV 2x6mm2 (cấp nguồn cho hệ thống, tủ tổng tới 2 Cabin)Hệ thống tại cổng ra
70Dây cáp mạng Cat 5E Hikvison DS-1LN5E(U)-SC0 (hoặc tương đương)120MétDây cáp mạng Cat 5E Hikvison DS-1LN5E(U)-SC0 (hoặc tương đương)Hệ thống tại cổng ra
71Ống ghen mềm luồn dây D2030MétỐng ghen mềm luồn dây D20Hệ thống tại cổng ra
72Chi phí lắp đặt, cấu hình lại hệ thống đảm bảo kết nối với phần mềm quản lý bến xe hiện tại1GóiChi phí lắp đặt, cấu hình lại hệ thống đảm bảo kết nối với phần mềm quản lý bến xe hiện tạiHệ thống tại cổng ra
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cấp lắp đặt thiết bị, phần mềm Quản lý Bến xe.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cam kết bảo hành sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất hoặc trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hợp đồng.+ Có đưa ra quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm.+ Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ bộ phận/đơn vị bảo hành.+ Có nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung/ Chủ trì 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.11
3 Cán bộ triển khai lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->