Gói thầu: Màn hình, thiết bị đo, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459960-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Màn hình, thiết bị đo, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220459827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kết dư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 10:32:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 759,324,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.064.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Màn hình, thiết bị đo, linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 02-III, 21-III, 23-III, 32-III, 40-III, 45-III, 50-III
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách kết dư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Văn bản xác nhận ngân hàng… 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
a) Catalog hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2N44013CáiLoại: NPNPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 150° CPc: 625W; Vcb: 60V; Vce: 40V; Veb: 6V; Ic max: 500mA
2Bán dẫn2T203A4CáiCấu tạo của tranzito: pnpРк max: 150 mW;fgr: không nhỏ hơn 5 MHz;Ukbo max: 60 V;Uebo max: 30 V;• Ik max: 10 mA;• Ikbo: không quá 1 μA.
3Bán dẫn2T203Б1CáiĐặc điểm cấu tạo: PNPUebo max: 15 VDòng cực thu không đổi cho phép tối đa:10 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
4Bán dẫn2T301Б13CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA;
5Bán dẫn2T312Б19CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA;
6Bán dẫn2T603А1CáiĐặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 3 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 600 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
7Bán dẫn2T608В1CáiĐặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 4 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 800 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
8Bán dẫn2T903Б2CáiĐặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 4 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 10 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
9Bán dẫn9N90C3CáiMosfet kênh NPd 160W; Vds 900V; Vgs 30V; Id 9APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 150° C
10Bán dẫnA1015 SOT2324CáiĐặc điểm cấu tạo: PNPDòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
11Bán dẫnCQ7422CáiLoại: NPNPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 150° CPc: 70W; Vcb: 1050V; Vce: 400V; Veb: 15V; Ic max: 4A
12Bán dẫnIRF P722L3CáiĐiện áp tối đa: 200V;Dòng tối đa: 5 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 125 ° C.
13Bán dẫnIRF STPS2065CT3CáiĐiện áp tối đa: 400 V ... 1600V;Dòng tối đa: 250 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 125 ° C.
14Bán dẫnTL4312CáiDải điện áp làm việc: 2.5 to 36 VDải dòng điện làm việc: 1 to 100 mATrở kháng đầu ra: 0.22 OhmNhiệt độ làm việc: -40°C to +125 °C
15Bán dẫnП30914CáiĐặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 3 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 120 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
16Bán dẫnП701А1CáiĐặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 2 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C
17Bán dẫn2T866А3CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;- Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 25 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 200 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 20 A;- Dòng xung tối đa cho phép của bộ thu: 20 A;- Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra mở của bộ phát: không quá 25 mA (100V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: lớn hơn 15;- Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,15 Ohm;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
18Biến thếТР-116-115-400В1CáiBiến áp công suất cỡ nhỏ TR128-115-400.P: 11-450 VA;Uin: 110-220V;Ngõ ra: 1-335V;H: 75-85%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С "
19Biến thế xungB1296V001CáiTích cực đại của thời lượng xung và điện áp xung đầu vào ...... từ 0,2 đến 1500 µs.V;Chu kỳ làm việc tối thiểu ...... không nhỏ hơn 2;Tần số lặp lại xung ...... từ 300 đến 100000 Hz;Thời gian xung ...... từ 0,2 đến 100 µs;Độ bền điện môi của cách điện ...... 250 V;Điện trở cách điện ...... 500 MΩ;Nhiệt độ môi trường ...... -60 ... + 105 ° С.
20Biến thế xungTИM 183B1CáiĐiện áp vào 18,3 VTần số hoạt động 30 KHzPhạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +100 ° С.
21Biến trở100K20CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 100 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 220 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
22Biến trởCП3-9 0,5 Вт 2,2К2CáiCông suất định mức ........ 0,5 W;Dải điện trở: 0 ... 2,2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 250 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С.
23Biến trởCП4-1А2CáiĐiện trở danh định ........ 4,7 KOhm;Công suất định mức ........ 0,5 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 200 V;Điện trở tối thiểu, không quá ........ 0,5 Ohm;Sai lệch điện trở cho phép ± 5%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +100 ° С;Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 1000 giờ
24Biến trởCП5-16ВА-0,25ВТ- 1К2CáiĐiện trở danh định ........ 1 KOhm;Công suất định mức ........ 0,25 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 74 V;Sai lệch điện trở cho phép ± 5%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +70 ° С;
25Biến trởCП5-16ВА-0,25ВТ- 2,2К2CáiĐiện trở danh định ........ 2,2 KOhm;Công suất định mức ........ 0,25 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 74 V;Sai lệch điện trở cho phép ± 5%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +70 ° С;
26Biến trởCП5-16ВА-0,25ВТ- 3,3К5CáiĐiện trở danh định ........ 3,3 KOhm;Công suất định mức ........ 0,25 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 74 V;Sai lệch điện trở cho phép ± 5%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +70 ° С;
27Biến trởCП5-3В6CáiCông suất định mức ........ 3 W;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 220 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С;
28Biến trởПП3-412CáiĐiện trở danh định ........ 4,7 KOhm;Công suất định mức ........ 3 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 400 V;Điện trở tối thiểu, không quá ........ 0,5 Ohm;Sai lệch điện trở cho phép ± 10%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +100 ° С;Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 1000 giờ
29Biến trởCП5-3-1BT-4,7кOM±5%2CáiGiá trị biến trở từ 0 OM đến 4,7 KOM
30Bộ cầu nắn2Д906А2CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
31Bộ cầu nắnD25XB2CáiĐiện áp tối đa: 600 V;Dòng tối đa: 25 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
32Cách ly quangPC-81728CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -55 ...+ 120 ° С.Dòng cực góp tối đa: 50mA;VCEO: 80V; VEBO: 6V; Pc: 200mW
33Cầu chìИП-2012CáiĐiện áp tối đa: +30V; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 2,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng; Thời gian làm việc: liên tục;
34Cầu chì + giáBП1-2A8CáiDòng điện ngắt mạch: 2A; Điện áp làm việc: 250V; Độ bền cách điện: 900V; Thời gian ngắt mạch: 1s; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+100°C; Kích thước: 4x15 mm
35Cầu chì bảo vệ6,3A-250V10CáiĐiện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 6,3APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
36Cầu chì bảo vệПP19CáiĐiện áp tối đa 250VDòng điện cao nhất 10A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
37Cầu đấu dây25A-20P2CáiSố lượng cầu đấu 20;Dòng chịu tối đa: 25 A;Điện áp tối đa: 1000 V.
38Chuyển mạch5П1Н3CáiĐiện trở cách điện: > 1000 Ω;Công suất tối đa: 60 W;Điện áp hoạt động:
39Chuyển mạch1П1H-ПT2CáiĐiện áp làm việc: 200VDòng tải: 5ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC
40Cọc tiếp mátKл115CáiChất liệu đồng hoặc đồng thauĐộ dẫn điện >50x10^6 S/mPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
41Công tắcМТ-118CáiĐiện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
42Công tắcПT8-3В38CáiĐiện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
43Công tắcПT8-9В2CáiĐiện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
44Công tắcД-3032CáiĐiều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Điện áp nguồn: 15..80V; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 20000 lần đóng ngắt 8 năm
45Công tắcAЗК1М-23CáiSố cặp tiếp điểm:1; Vỏ: kim loại; Điện áp: Một chiều 27V, xoay chiều 115V 320-1050Hz; Cường độ dòng điện: 2A; Dòng giới hạn: 1,5A (20+5°C), 1,8A (-60+3°C); Nhiệt độ môi trường: -60-60°C; Trọng lượng: Không quá 45g;
46Công tắcПT3-40В1CáiĐiện áp làm việc: 380 V;Cường độ dòng điện: 16 A.
47Công tắcПT8-12CáiĐiện trở tiếp điểm: ≤0,02 Om; Độ bền cách điện: 1130V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ
48Công tắcПT8-72CáiĐiện áp làm việc: 250 V;Cường độ dòng điện: 2 A.
49Công tắcПГК-21П2Н2CáiCông tắc 2 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ
50Công tắcB601-2C1CáiU=27V, I= 2,5A; kích thước: 35x11x23; Khối lượng: ≤10g
51Công tắcПНГ-15К-2C1CáiU=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000
52Công tắcД7031CáiU: 15..30V; I: 0,2..10A (tải thuần), 0,2..5A (tải từ tính); Công suất: 300W; Tuổi thọ: 30000 lần đóng ngắt; Kích thước: 42,5×14×15 mm; Giáng áp: ≤260 mV; Lực đóng: 4,4N; Lực ngắt: 1,5N; Điều kiện kỹ thuật: 7ШО.360.006ТУ
53Công tắc nguồnПТ3-40В9CáiĐiện áp tối đa: 380VDòng tối đa: 16AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
54Công tắc tơТКД-511ДОД1CáiHiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Dải điện áp làm việc: một chiều 16..30V, xoay chiều 20-220V 360-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt.
55Cuộn cảmДM-0,6-60B2CáiL: 1..500 μH; Imin: 0,1..3A; Đường kính: 3,2..4,2 mm; Dài: 12..21,5 mm; Chiều dài chân: 62..72 mm; Tuổi thọ 1000 giờ; Nhiệt độ môi trường: -60..+85°C
56Cuộn chặn chống nhiễu4452 T44-522CáiDải tần, Hz ...... 10-300Nhiệt độ môi trường, ° С ...... -60 ... +100Độ ẩm không khí tương đối ở 40 ° С,% ...... 98Thời gian hoạt động, h ...... 3200
57Cuộn chặn lọc nhiễuДМ-0,1-2002CáiĐộ từ cảm 200 µHThời gian hoạt động tối thiểu 10000 giờNhiệt độ môi trường ........ -60 ... +85 ° С;
58Cuộn chặn lọc nhiễuL001V012CáiDải tần, Hz ...... 10-300Nhiệt độ môi trường, ° С ...... -60 ... +100Độ ẩm không khí tương đối ở 40 ° С,% ...... 98Thời gian hoạt động, h ...... 3201
59Đầu cắm2РМ22БПН10Ш1В11CáiĐầu cắm 10 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
60Đầu cắm2РМ24Б19Г1В11CáiĐầu cắm 19 chân mạ bạc;Đường kính 24 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
61Đầu cắm2РМ24КПЭ19Ш1В11CáiĐầu cắm 19 chân mạ bạc;Đường kính 24 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
62Đầu cắm2РМ27Б24Г1В14CáiĐầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
63Đầu cắm2РМ27Б24Г1В1B1CáiĐầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
64Đầu cắm2РМ30Б32Г1В14CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
65Đầu cắm2РМ30Б32Г1В1B1CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
66Đầu cắm2РМ30Б32Г5В14CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
67Đầu cắm2РМ30Б32Г5В1B1CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
68Đầu cắm2РМ30КПН24ГББ12CáiĐầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mm;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
69Đầu cắm2РМ30КПН32Ш1В12CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
70Đầu cắm2РМ39БПН45Ш2В11CáiĐầu cắm 45 chân mạ bạc;Đường kính 39 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
71Đầu cắm2РМ39БПН45Ш5В11CáiĐầu cắm 45 chân mạ bạc;Đường kính 39 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
72Đầu cắm2РМ39БПН50Ш2В12CáiĐầu cắm 50 chân mạ bạc;Đường kính 39 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
73Đầu cắm2РМ39КПН45Г5В11CáiĐầu cắm 45 chân mạ bạc;Đường kính 39 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
74Đầu cắm2РМ42БПЭ30Г2В12CáiĐầu cắm 30 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
75Đầu cắm2РМ42КПН45Ш5В11CáiĐầu cắm 45 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
76Đầu cắm2РМ42КПЭ30Ш2В11CáiĐầu cắm 42 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
77Đầu cắm2РМД22БПН10Г1В12CáiĐầu cắm 10 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
78Đầu cắm2РМД22БПН10Ш1В11CáiĐầu cắm 10 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
79Đầu cắm2РМД27БПН19Г5В11CáiĐầu cắm 19 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
80Đầu cắm2РМД27КПЭ19Ш5В11CáiĐầu cắm 19 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
81Đầu cắm2РМД30БЛН242CáiĐầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mm;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
82Đầu cắm2РМД30БПН242Г5В11CáiĐầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
83Đầu cắm2РМД30КПН24ГББ12CáiĐầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
84Đầu cắm2РМД30КПН24Ш5В11CáiĐầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
85Đầu cắm2РМД33Б32Ш1В12CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
86Đầu cắm2РМД33Б32Ш1В1B1CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
87Đầu cắm2РМД33Б32Ш5В14CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
88Đầu cắm2РМД33Б32Ш5В1B1CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
89Đầu cắm2РМД33БПН32Ш5В11CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
90Đầu cắm2РМД33КПН32Г5В11CáiĐầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
91Đầu cắm2РМД42БПН42Ш5В11CáiĐầu cắm 42 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
92Đầu cắm2РМД42БПН45Г5В12CáiĐầu cắm 42 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
93Đầu cắm2РМД45Б50Ш5В12CáiĐầu cắm 50 chân mạ bạc;Đường kính 45 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
94Đầu cắm2РМД45Б50Ш5В1B1CáiĐầu cắm 50 chân mạ bạc;Đường kính 45 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
95Đầu cắm2РМД45КПН50Г5В12CáiĐầu cắm 50 chân mạ bạc;Đường kính 45 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
96Đầu cắm2РМТ22Б4Ш3В1B1CáiĐầu cắm 4 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
97Đầu cắm2РМТ27Б24Ш1В1В1CáiĐầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
98Đầu cắmCP-50-155B11CáiĐầu cắm an ten chân mạ vàng;Trở kháng phối hợp 50 ΩTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
99Đầu cắmCP-50-155P11CáiĐầu cắm an ten chân mạ vàng;Trở kháng phối hợp 50 ΩTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
100Đầu cắmCНП34-120P-В7CáiĐầu cắm 120 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
101Đầu cắmCНП59-96P-23-1-В9CáiĐầu cắm 96 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
102Đầu cắmCНЦ23-10/18B-6-B1CáiĐầu cắm 10 chân mạ vàng;Đường kính: 18 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ.
103Đầu cắmCНЦ23-19/22B-6-B1CáiĐầu cắm 19 chân mạ vàng;Đường kính: 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ.
104Đầu cắmCНЦ23-28/27B-6-B2CáiĐầu cắm 28 chân mạ vàng;Đường kính: 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ.
105Đầu cắmCНЦ23-32/27B-6-a-B1CáiĐầu cắm 32 chân mạ vàng;Đường kính: 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ.
106Đầu cắmCНЦ23-32/27B-6-B1CáiĐầu cắm 32 chân mạ vàng;Đường kính: 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ.
107Đầu cắmCНЦ23-32/33P-6-B1CáiĐầu cắm 32 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ.
108Đầu cắmCНЦ23-55/33P-6-a-В3CáiĐầu cắm 55 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
109Đầu cắmCНЦ23-55/33P-6-а-В12CáiĐầu cắm 55 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
110Đầu cắmCНЦ23-55/33P-6-б-В2CáiĐầu cắm 55 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
111Đầu cắmCНЦ23-55/33P-6-В3CáiĐầu cắm 55 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
112Đầu cắmCНЦ23-7/18B-6-B4CáiĐầu cắm 7 chân mạ vàng;Đường kính: 18 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
113Đầu cắmKOHT 552CáiĐầu cắm 55 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
114Đầu cắmГРПМ9-62ШУ2В8CáiĐầu cắm 62 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
115Đầu cắmСНП59-96В- 23-1-В2CáiĐầu cắm 96 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
116Đầu cắmСНЦ23-10/22B-6-B1CáiĐầu cắm 10 chân mạ vàng;Đường kính: 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ.
117Đầu cắmСНЦ23-19/22P-6-B1CáiĐầu cắm 19 chân mạ vàng;Đường kính: 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ.
118Đầu cắmСР-50-150ПВ8CáiĐầu cắm an ten chân mạ vàng;Trở kháng phối hợp 50 ΩTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
119Đầu cắm2PMДТ24КПН10Г5В12Cáiổ đầu căm cái:số lượng tiếp điiểm: 10 tiếp điểmĐiện áp hoạt động tối đa, V: 700dòng tải 7ATần số hoạt động tối đa, MHz: 3Khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường, không kém, MOhm: 5000Số lần tách: 500 lần, thời gian 15 năm
120Đầu cắmРПКМ3-45/45Г12CáiĐầu cắm dùng trong mạch tín hiệu thấp tần; Hình dạng: vuông; Số chân: 45; Loại: Đầu cắm cái; Không vỏ; Lớp mạ chân cắm: bạc; Đường kính chân: 1,5mm; Cường độ dòng điện qua chân cắm: ≤3,3A; Điện áp tối đa trên chân cắm: 300V.
121Đầu cắmРПКМ3-45/45Ш11CáiĐầu cắm dùng trong mạch tín hiệu thấp tần; Hình dạng: vuông; Số chân: 45; Loại: Đầu cắm cái; Không vỏ; Lớp mạ chân cắm: bạc; Đường kính chân: 1,5mm; Cường độ dòng điện qua chân cắm: ≤3,3A; Điện áp tối đa trên chân cắm: 300V.
122Đầu cắmРП15-32ШВКВ2CáiĐầu cắm kiểu đột. số lượng chân cắm: 32 chânĐầu cắm khóa vít - từ phích cắm cáp. Đầu cắm có vỏ bọc.Đầu cắm cáp được làm bằng vỏ kim loại có dập, ổ cắm dụng cụ - không có vỏ có khóa vặn.Hoạt động trong các mạch điện tần số thấp của dòng điện một chiều, dòng điện xoay chiều và xung với tần số lên đến 3 MHz và dòng điện xung ở điện áp lên đến 400 V, ở mức cao mạch tần số có tần số đến 10 GHz ở điện áp đến 100 C.
123Đầu cắmРП15-32ГВКВ1CáiỔ cắm có số lượng chân cắm: 32 chânỔ cắm cáp được làm bằng vỏ kim loại có dập, ổ cắm dụng cụ - không có vỏ có khóa vặn.Hoạt động trong các mạch điện tần số thấp của dòng điện một chiều, dòng điện xoay chiều và xung với tần số lên đến 3 MHz và dòng điện xung ở điện áp lên đến 400 V, ở mức cao mạch tần số có tần số đến 10 GHz ở điện áp đến 100 C.
124Đầu cắmСНЦ23-32/27B-1-a-В1CáiỔ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
125Đầu cắmСНЦ23-32/27P-1-6-В6CáiỔ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
126Đầu cắmСНЦ23-32/27P-1-a-В1CáiỔ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
127Đầu cắm2РМ30БПН32Ш1В1CáiSố chân cắm 32Điện áp làm việc 560VDòng tải tối đa 4ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
128Đầu cắm2РМ30КПН32Г1В15CáiSố chân cắm 32Điện áp làm việc 560VDòng tải tối đa 4ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC
129Đèn LED3Л341А17CáiMàu của bức xạ (phát sáng): đỏ;Cường độ ánh sáng: không nhỏ hơn 0,15 cd / m2;Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 2,8 V;Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 µm;Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa cho phép: 20 mA;Dòng xung tối đa ở một khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms
130Đèn tín hiệuCMH6-80-248CáiĐiện áp định mức: -6V;Dòng điện định mức: 80 mA;Quang thông: 1 lm;Tuổi thọ trung bình: > 10000 giờ.
131Đèn tín hiệuSMD 3V24CáiĐiện áp hoạt động: 3VNhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
132Đi ốt4007.016CáiĐiện áp làm việc: 5-1000VDòng điện giới hạn: 1APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 150° C
133Đi ốt1N581920CáiĐiện áp ngược cực đại 75VDòng điện thuận cực đại 450 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -65 ° C ... + 200° C.
134Đi ốt2C191Т1CáiĐiện áp ổn định định mức: 9,1 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 20 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
135Đi ốt2C411А1CáiĐiện áp ổn định định mức: 8 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 40 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
136Đi ốt2C516А1CáiĐiện áp ổn định định mức: 10 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 32 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
137Đi ốt2C516В1CáiĐiện áp ổn định định mức: 13 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 24 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
138Đi ốt2Д202В1CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
139Đi ốt2Д522Б61CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
140Đi ốt3И306Г1CáiĐiện áp mở không quá 0,17 VDòng điện tối đa cho phép: 2,2 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
141Đi ốt5V5CáiĐiện áp ngược tối đa 25VDòng điện ngược tối đa 1A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
142Đi ốtN41485CáiĐiện áp ngược cực đại 75VDòng điện thuận cực đại 450 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -65 ° C ... + 200° C.
143Đi ốtД102Б35CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 30m A;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
144Đi ốtД223A4CáiĐiện áp DC ngược lớn nhất: 100 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 50 mA;Điện áp thuận DC tối đa: 1 V;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С
145Đi ốtД233Б51CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 500 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
146Đi ốtД237В2CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
147Đi ốtД8161CáiỔn áp trải rộng: 19,6 ... 24,2 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 10 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 230 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
148Đi ốtД22360Cái- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A
149Điện trở1,2K 0,125W14CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1,2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
150Điện trở1,5KΩ 0,125W25CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1,5 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
151Điện trở1,8K 0,125W11CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1,8 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
152Điện trở1,8KΩ-2W6CáiCông suất định mức ........ 2 W;Giá trị danh định 1,8 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
153Điện trở100KΩ 0,125W95CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 100 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
154Điện trở100Ω 0,125W9CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 100 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
155Điện trở100Ω -1W12CáiCông suất định mức: 1 W;Giá trị danh định 100 Ω;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
156Điện trở10KΩ 0,125W105CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 10 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
157Điện trở10Ω -5W3CáiCông suất định mức: 5 W;Giá trị danh định 10 Ω;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
158Điện trở120Ω 0,125W22CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 120 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
159Điện trở12K 0,125W19CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 12 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
160Điện trở150K 0,125W22CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 150 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
161Điện trở15K 0,125W17CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 15 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
162Điện trở18K 0,125W23CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 18 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
163Điện trở1KΩ 0,125W126CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
164Điện trở1KΩ-0,5W28CáiCông suất định mức ........ 0,5 W;Giá trị danh định 1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
165Điện trở1KΩ-1W16 CáiCông suất định mức ........ 1 W;Giá trị danh định 1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
166Điện trở2,2KΩ 0,125W80CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 2,2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
167Điện trở2,2KΩ -1W16CáiCông suất định mức: 1 W;Giá trị danh định 2,2 KΩ;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
168Điện trở2,4K 0,125W21CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 2,4 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
169Điện trở2,7K 0.5W25CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 2,7 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
170Điện trở200K 0,125W9CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 200 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
171Điện trở20K 0,125W21CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 20 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
172Điện trở20KΩ-1W5CáiCông suất định mức ........ 1 W;Giá trị danh định 20 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
173Điện trở220K 0,125W6CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 220 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
174Điện trở22KΩ 0,125W87CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 22 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
175Điện trở22KΩ-0,25W25CáiCông suất định mức ........ 0,5 W;Giá trị danh định 22 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
176Điện trở24K 0,125W12CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 24 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
177Điện trở27KΩ 0,125W10CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 27 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
178Điện trở2K 0,125W43CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
179Điện trở3,1K 0,125W6CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 3,1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
180Điện trở3,3K 0,125W8CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 3,3 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
181Điện trở3,9K 0,125W15CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 3,9 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
182Điện trở30K 0,5W18CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 30 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
183Điện trở30Ω 0,125W17CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 30 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
184Điện trở31K 0,125W10CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 31 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
185Điện trở330Ω 0,125W60CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 330 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
186Điện trở330Ω-1W22CáiCông suất định mức ........ 1 W;Giá trị danh định 330 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
187Điện trở33K 0,125W25CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 33 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
188Điện trở360Ω 0,125W13CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 360 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
189Điện trở36K 0,125W15CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 36 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
190Điện trở39K 0,125W19CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 39 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
191Điện trở39Ω 0,125W7CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 39 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
192Điện trở3K 0,125W9CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 3 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
193Điện trở43Ω 0,125W11CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 43 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
194Điện trở5,1K 0,125W12CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 5,1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
195Điện trở5,5KΩ 0,125W10CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 5,5 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
196Điện trở510Ω 0,125W15CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 30 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
197Điện trở511Ω 0,125W14CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 511 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
198Điện trở51Ω 0,125W9CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 51 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
199Điện trở6,8KΩ-0,5W14CáiCông suất định mức ........ 0,5 W;Giá trị danh định 6,8 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
200Điện trở62Ω 0,125W15CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 62 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
201Điện trở681Ω 0,125W24CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 681 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
202Điện trở7,5K 0,125W9CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 7,5 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
203Điện trở8,2K 0,125W17CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 8,2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
204Điện trở82K 0,125W27CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 82 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
205Điện trởПЭВ-50-6,8OM±5%1CáiĐiện trở danh định 6,8 Ω ± 5%. Công suất định mức 50 W. Điện áp hoạt động
206Điện trởПП3-40-20KOM±10%1CáiĐiện trở: 4,7..20 Kom; Công suất hiệu dụng: 3W; Điện áp xoay chiều tối đa: 400 V; Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm
207Điện trởОМЛТ-0,25-B-10KOM±10%1CáiĐiện trở danh định 10 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động
208Điện trởC5-35B-25-18 OM ±5%2CáiĐiện trở danh định 18 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 35 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
209Điện trởC5-36B-25-47 OM ±5%1CáiĐiện trở danh định 47 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
210Điện trởC5-36B-3-33 OM ±5%2CáiĐiện trở danh định 33 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
211Điện trởC5-35B-50-18 OM ±5%2CáiĐiện trở danh định 18 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 35 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
212Điện trởC5-36B-50-18 OM ±5%1CáiĐiện trở danh định 18 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
213Điện trởC5-36B-10-30 OM ±5%1CáiĐiện trở danh định 30 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
214Điện trởC5-36B-10-39 OM ±5%1CáiĐiện trở danh định 39 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
215Điện trởC5-36B-25-49 OM ±5%2CáiĐiện trở danh định 49 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
216Điện trởC5-36B-50-22 OM ±5%1CáiĐiện trở danh định 22 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
217Điện trởC5-35B-25-43 OM ±5%1CáiĐiện trở danh định 43 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 35 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm.
218Điện trởОМЛТ-0,5-1,2 кОм60CáiĐiều kiện kỹ thuật: ОЖ0.467.107 ТУ; Điện trở: 1,2kOm; Sai số cho phép: 2%; Công suất hiệu dụng: 0,5W; Điện áp tối đa: 350V; Dải nhiệt độ công tác: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ.
219Điện trởОМЛТ-0,5-100Ω2CáiĐiện trở danh định 100Ω; Công suất định mức 0,5 W; Điện áp giới hạn 350 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 1g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
220Điện trởОМЛТ-0,5-200 Ω2CáiTrở kháng danh định: 200ΩCông suất định mức: 0,5 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC
221Điện trởОМЛT-1-0,25-47kΩ2CáiTrở kháng danh định: 47kΩCông suất định mức: 0,25 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC
222Điện trở SMD10KΩ 0,125W 1%20CáiCông suất định mức ........ 0,125 W; Sai số: 1%Giá trị danh định 10 KΩ;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
223Điện trở SMD1KΩ 0,125W 1%20CáiCông suất định mức ........ 0,125 W; Sai số: 1%Giá trị danh định 1 KΩ;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
224Điện trở SMD1KΩ 0,125W 5%20CáiCông suất định mức ........ 0,125 W; Sai số: 5%Giá trị danh định 1 KΩ;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
225Điện trở SunFL-210CáiDòng điện tối đa: 200 ASụt áp tối đa: 75 mVSai số: 0,5%
226Động cơ điệnЭВ-0б7-16401CáiĐiện áp cung cấp - 115 ± 6 V.Tần số điện áp cung cấp - 400 ± 20 Hz.Số pha của mạng lưới cung cấp - 1.Điện dung dịch pha - 0,47 ± 0,05 μF.Điện áp cực đại trên bản tụ lệch pha là 140 V.Tiêu thụ điện năng - không quá 18 watt.Mức tiêu thụ hiện tại - không quá 0,25 A.Tần số quay - không ít hơn 11 200 phút -1 .Mức âm thanh của quạt sản phẩm EV-0.7-1640 - không quá 65 dBA. Thời gian hoạt động tối thiểu - 3000 giờ.Kích thước tổng thể - 69 × 44,5 mm.Trọng lượng - 0,18 kg.
227Đồng hồЦ 42002CáiGiới hạn đo: 3V đến 600V; 1mA đến 1000mANhiệt độ làm việc: -30 ºC đến +40 ºCTuổi thọ 500 giờ hoạt động
228Đồng hồ đo dòng một chiều М1400M14002CáiDải đo dòng điện 1 chiều: 0A ÷ 10A.Độ chính xác: 1,5Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С.
229Đồng hồ một chiềuM42022CáiDải đo điện áp 1 chiều: 0V ÷ 30V.Độ chính xác: 1,5Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 60 ° С.
230Đồng hồ xoay chiềuMER-632CáiDải đo điện áp xoay chiều: 0V ÷ 300V, 400Hz.Độ chính xác: 2,5Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 60 ° С.
231IC dao độngTCTD1103G2CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 25 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
232IC đệm dòngUC2842BN1CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
233Lỗ kiểm tra đôiГ4Ч6CáiDòng hoạt động tối thiểu: 100mA;Điện áp hoạt động tối thiểu: 1,0 V;Điện áp hoạt động tối đa: 500 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
234Lỗ kiểm tra đơnГ1,6Б11CáiDòng hoạt động tối thiểu: 100mA;Điện áp hoạt động tối thiểu: 1,0 V;Điện áp hoạt động tối đa: 500 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
235Lỗ kiểm tra đơnГ4Б31CáiDòng hoạt động tối thiểu: 100mA;Điện áp hoạt động tối thiểu: 1,0 V;Điện áp hoạt động tối đa: 500 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
236Ma trận Điện trở10KΩ16CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 10 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
237Ma trận Điện trở4,7KΩ24CáiCông suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 4,7 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С;
238Màn hình cảm ứngDOP-107DV2CáiTên sản phẩm Màn hình HMI DOP-107BV Delta Điện năng tiêu thụ 8.6W Loại panel 7" TFT LCD (65535 màu) Độ phân giải 800x480 pixels Phạm vi hiển thị 154.08x85.92mm Độ sáng 400 cd/m² Flash ROM 256MB RAM 256MB Bộ rung Tần số đa âm (2K-4KHz)/80dB Kích thước (WxHxD) 215x161x35.5mm Kích thước lắp (WxH) 196.9x142.9mm Trọng lượng 700g Hãng sản xuất Delta
239Module nguồn115V-400HZ TO +27V DC2BộĐiện áp vào 115V ± 10%, 400Hz ± 20%Điện áp ra DC +27V ± 5%Dòng điện tải cao nhất 10APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С.
240Module biến đổi nguồn+27V TO +12VDC-2A3BộĐiện áp vào DC +27V ± 10%Điện áp ra DC -12V ± 5%Dòng điện tải cao nhất 2APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С.
241Module biến đổi nguồn+27V TO +5VDC-2A6BộĐiện áp vào DC +27V ± 10%Điện áp ra DC +5V ± 5%Dòng điện tải cao nhất 2APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С.
242Module biến đổi nguồn+27V TO +6VDC-2A4BộĐiện áp vào DC +27V ± 10%Điện áp ra DC +6V ± 5%Dòng điện tải cao nhất 2APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С.
243Module tạo mã ARINАП 0034CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: ±6,0 V ± 10%.
244Nút ấnLA38-11BN8CáiModel: LA38-11BNSố tiếp điểm: 1 NO + 1 NC (một tiếp điểm thường mở và 1 tiếp điểm thường đóng )Dòng định mức: 10AĐiện áp định mức: 380VAC 50hz, 220VDCTuổi thọ cơ học: > 5 triệu lầnChất liệu vỏ: nhựa chống cháy ở nhiệt độ cao
245Nút ấnКМ2-1B6CáiĐiện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA.Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W
246Nút ấnKM2-19CáiĐiện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 16000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
247Nút ấnКМ1-1B1CáiĐiện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;
248Ổ đầu cắm2РМТ22Б4Г3В1B1CáiĐầu cắm 4 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
249Ổ đầu cắm2РМТ27Б24Г1В1В1CáiĐầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C.
250Ổ đầu cắmГРПМ9-62ГС2-В8CáiĐầu cắm 62 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
251Ổ đầu cắmСР-50-150ФВ8CáiĐầu cắm an ten chân mạ vàng;Trở kháng phối hợp 50 ΩTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ.
252Rơ leDS4E-S-DC12V12CáiĐiện áp điều khiển DC: 12V;Dải điện áp của mạch DC chuyển mạch: 5-30V;Dải điện áp của mạch xoay chiều chuyển mạch: 12-220V;Phạm vi dòng điện chuyển mạch: 0,05-5A;Số chuyển mạch: 12;Trọng lượng, không hơn: 0,25 kg.
253Rơ lePЭC-236Cái- Điện trở cuộn dây 540 ÷ 660 Ом; - Dòng làm việc 23mA; - Dải điện áp làm việc 23 ÷ 30V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 85°C;
254Rơ lePЭC-502CáiĐiện áp làm việc 24...30VTuổi thọ tối thiểu, năm: 25Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100 ° C.
255Rơ leTKД12ПД14CáiDải điện áp điều khiển DC: 24-30V;Dải điện áp của mạch DC chuyển mạch: 16-30V;Dải điện áp của mạch xoay chiều chuyển mạch: 20-220V;Phạm vi dòng điện chuyển mạch: 0,1-10A;Số chuyển mạch: 2;Trọng lượng, không hơn: 0,21 kg.
256Rơ leТКE-54ПОДГ1CáiDải điện áp điều khiển DC: 24-30V;Dải điện áp của mạch DC chuyển mạch: 5-30V;Dải điện áp của mạch xoay chiều chuyển mạch: 12-220V;Phạm vi dòng điện chuyển mạch: 0,05-5A;Số chuyển mạch: 4;Trọng lượng, không hơn: 0,135 kg.
257Rơ lePПC-7 (PC.4521.350)1CáiĐiện áp nguồn: 1 chiều; Điện trở cuộn dây: 2,4±0,5 Om; Dòng đóng: 110..140mA; Dòng ngắt: 42..70 mA; Dòng làm việc: 280±84 mA; các cặp tiếp điểm: 1-3, 2-4;
258Rơ lePПC-7 (PC.4521.351)1CáiĐiện áp nguồn: 1 chiều; Điện trở cuộn dây: 6500±1300 Om; Dòng đóng: 0,7..0,43mA; Dòng ngắt: 0,07..0,18 mA; Dòng làm việc: 1,2±0,36 mA; các cặp tiếp điểm: 1-3, 2-4;
259Rơ lePЭК-233CáiĐiện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120.
260Rơ leТКE-22П1ГА2CáiHiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 27V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 2A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm: 2 Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Bịt kín; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp mạch chấp hành: một chiều 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 2A; Dòng tiêu thụ khi đóng mạch: ≤0,11mA; Điện áp đóng: ≤18V; Điện áp ngắt: ≤6,5V; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C.
261Rơ leТКE-52ПД11CáiĐiện áp nguồn của cuộn dây: 24..30V; Hai cặp tiếp điểm; Điện áp mạch chấp hành: 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 5A; Dòng tiêu hao trên cuộn dây khi rơ le ở trạng thái đóng mạch: 0,11A ; Điện áp đóng: 18V; Điện áp ngắt: 6,5V
262Rơ lePЭH-34-T(XП4.500.000.02)2CáiSố tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc.
263Rơ leРЭК-63В2CáiRơ le РЭК-63-В kín, dạng đóng gói kim loại.U:22-36V;Z:0,3Om;T:0,3s;ΔTo:-60o÷85o
264Thạch anhРГ-0.5-14ET-140001CáiTần số 14000 HzPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
265Thạch anhРГ-06-14ET-10001CáiTần số 1000 HzPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
266Thạch Anh20MHz6CáiTần số: 20 MHzĐộ chính xác: 20x10-6Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C.
267Tụ điện100 µF, 16V40CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
268Tụ điện33 nF12CáiĐiện áp định mức 100VĐiện dung 33 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
269Tụ điện470 µF, 16V44CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 470 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
270Tụ điệnTVR10CáiTụ bảo vệ quá ápĐiện áp bảo vệ 18VNhiệt độ làm việc: -40°C to +85 °C
271Tụ điệnК52-1-16B-100мкф8CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
272Tụ điệnК52-1-16B-150мкф9CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 150 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
273Tụ điệnК52-1-16B-220мкф8CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 220 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
274Tụ điệnК52-1-16B-330мкф7CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 330 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
275Tụ điệnК52-1-16B-470мкф5CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 470 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
276Tụ điệnК52-1-16B-68мкф5CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 68 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
277Tụ điệnК52-1Б-63В-100мкф11CáiĐiện áp định mức 63VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С
278Tụ điệnCCX±5%1CáiTần số: 1000pFĐiện áp làm việc: 100V
279Tụ điệnК52-1-50В-68мкФ3CáiĐiện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
280Tụ điệnК52-1-25В-33мкФ3CáiĐiện áp nguồn 25V; Điện dung 33μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
281Tụ điệnК73-1Б-250В-0,47мкф±10%2CáiĐiện áp nguồn 250V; Điện dung 0,47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.  
282Tụ điệnMБМ 250В-0,25мкФ2CáiĐiện áp 250V. Điện dung 0,25μF±10%. Chân cắm điện trở cách điện không nhỏ hơn 2000MΩ; Trường hợp chì kháng cách ly không nhỏ hơn 500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +70 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu 5000 giờ; Thời hạn sử dụng 12 năm.
283Tụ điệnК50-20-25-10мкФ3CáiĐiện dung của tụ điện: 10μFĐiên áp định mức: 25VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC
284Tụ điệnК50-2-90В-150мкФ±10%3CáiTụ nhôm ôxy hóa; Điện áp 90V; Điện dung 150МКФ±10%
285Tụ gốm100 nF103CáiĐiện áp định mức 100VĐiện dung 100.000 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
286Tụ gốm22 nF17CáiĐiện áp định mức 100VĐiện dung 22 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
287Tụ gốm220 pF10CáiĐiện áp định mức 100VĐiện dung 220 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
288Tụ gốm4,8 µF44CáiĐiện áp định mức 100VĐiện dung 4,8 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
289Tụ gốm CENMICH0,1 µF28CáiĐiện áp định mức 200VĐiện dung 0,1 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
290Tụ gốm CENMICH10 pF113CáiĐiện áp định mức 200VĐiện dung 10 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
291Tụ gốm CENMICH33 pF24CáiĐiện áp định mức 200VĐiện dung 33 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
292Tụ gốm CENMICH4,7 pF28CáiĐiện áp định mức 200VĐiện dung 4,7 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
293Tụ hóa10µF16V19CáiĐiện áp định mức: 16VĐiện dung: 16 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С
294Tụ hóa100µF16V3CáiĐiện áp định mức: 16VĐiện dung: 100 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С
295Tụ hóa1000µF35V2CáiĐiện áp định mức: 35VĐiện dung: 1000 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С
296Tụ hóa2.2µF16V2CáiĐiện áp định mức: 16VĐiện dung: 2,2 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С
297Tụ hóa33µF16V2CáiĐiện áp định mức: 16VĐiện dung: 33 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С
298Tụ hóa47µF16V3CáiĐiện áp định mức: 16VĐiện dung: 47 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С
299Tụ hóa68µF16V3CáiĐiện áp định mức: 16VĐiện dung: 68 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С
300Tụ lọc450V-100 µF10CáiĐiện áp định mức 450VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
301Tụ lọc Feramic2n220CáiĐiện áp định mức 100VĐiện dung 2,2 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
302Tụ SMD10uF22CáiĐiện áp định mức 16VĐiện dung 10 μFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С;
303Vi mạch106ЛА410CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
304Vi mạch106ЛБ710CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
305Vi mạch109ЛH21CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
306Vi mạch109ЛИ22CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
307Vi mạch130TB250CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
308Vi mạch130ЛP27CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
309Vi mạch130ЛА25CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
310Vi mạch130ЛА329CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
311Vi mạch130ЛА66CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
312Vi mạch133TB29CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
313Vi mạch133АГ39CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
314Vi mạch133ИЕ37CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
315Vi mạch133ЛА24CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
316Vi mạch133ЛА348CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
317Vi mạch133ЛА415CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
318Vi mạch133ЛН110CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
319Vi mạch133ЛР16CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
320Vi mạch134ЛБ1A22CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
321Vi mạch134ТВ240CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
322Vi mạch136ЛА310CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
323Vi mạch142ЕН41CáiĐiện áp ra: 3 ... 30 V;Dòng điện đầu ra: 1 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
324Vi mạch149КТ1B5CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
325Vi mạch1HT2514CáiĐiện áp cho phép: 45 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 800 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
326Vi mạch1HT251А9CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 45 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 800 mA;
327Vi mạch2TC622А9CáiĐiện áp gốc thu .......... 45 VĐiện áp gốc phát .......... 4 VĐiện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... .... 20 VDòng điện cực thu không đổi .......... 10 mAPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 70 ° C.
328Vi mạch2TС613Б16CáiCấu tạo của cụm tranzito: npn;Рк max : 800 mW;Ukbo max: 60 V;Uebo max : 4 V;Ik max : 400 mA;Ik và max: 800 mA;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С
329Vi mạch448ГГ31CáiDòng tiêu thụ: không quá 25 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
330Vi mạch521СА43CáiNguồn điện: Ucc1: 8,1 V ... 9,9 VUcc2: - 9,9V ... - 8,1 VUcc3: 4,75V ... 5,25VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
331Vi mạch530ГГ21CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
332Vi mạch530ЛA171CáiDòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
333Vi mạch533ЛА310CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
334Vi mạch533ЛН18CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
335Vi mạch74LS0847CáiVi mạch logic 4 cổng AND 2 đầu vàoDải điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25VĐiện áp hoạt động được đề xuất: 5VDòng tối đa qua mỗi cổng: 8mAĐầu ra: TTLThời gian dữ chậm: 18 nsPhạm vi nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ... + 70 ° CPhạm vi nhiệt độ bảo quản: -65 ° C ... + 150 ° C.
336Vi mạch74LS2748CáiVi mạch logic 3 cổng NOR 3 đầu vàoDải điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25VĐiện áp hoạt động được đề xuất: 5VDòng tối đa qua mỗi cổng: 8mAĐầu ra: TTLThời gian dữ chậm: 15 nsPhạm vi nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ... + 70 ° CPhạm vi nhiệt độ bảo quản: -65 ° C ... + 150 ° C.
337Vi mạch74LS59524CáiIC ghi dịchDải điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25VĐiện áp hoạt động được đề xuất: 5VDòng tối đa qua mỗi cổng: 8mAĐầu ra: TTLThời gian dữ chậm: 18 nsPhạm vi nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ... + 70 ° CPhạm vi nhiệt độ bảo quản: -65 ° C ... + 150 ° C.
338Vi mạchFT232RL4CáiIC giao diện USB to Serial UART SSOP-28USB 2.0Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С.
339Vi mạchУЗ2CáiBảo vệ nguồn: 5V ... 24VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.
340Vi mạch lập trình Atmel89C51RD2FN2CáiBộ vi điều khiển 8 bit - MCUBộ nhớ ROM: 64 KBBộ nhớ RAM: 1,75 KBTần số đồng hồ tối đa: 60 MHz (có ép xung được)Điện áp cung cấp: 2,7 V - 5,5VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С.
341Vi mạch lập trình PIC16F877A9CáiBộ vi điều khiển 8 bit - MCUBộ nhớ ROM: 14 KBBộ nhớ RAM: 368 BSố kênh ADC: 8 kênhTần số đồng hồ tối đa: 20 MHz (có ép xung được)Điện áp cung cấp: 4 V - 5,5VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.064.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->