Gói thầu: Màn hình, thiết bị đo, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Màn hình, thiết bị đo, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách kết dư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 10:32:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 759,324,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.064.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Màn hình, thiết bị đo, linh kiện điện tử Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 02-III, 21-III, 23-III, 32-III, 40-III, 45-III, 50-III 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách kết dư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Văn bản xác nhận ngân hàng… 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalog hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2N4401 | 3 | Cái | Loại: NPNPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 150° CPc: 625W; Vcb: 60V; Vce: 40V; Veb: 6V; Ic max: 500mA | |
| 2 | Bán dẫn | 2T203A | 4 | Cái | Cấu tạo của tranzito: pnpРк max: 150 mW;fgr: không nhỏ hơn 5 MHz;Ukbo max: 60 V;Uebo max: 30 V;• Ik max: 10 mA;• Ikbo: không quá 1 μA. | |
| 3 | Bán dẫn | 2T203Б | 1 | Cái | Đặc điểm cấu tạo: PNPUebo max: 15 VDòng cực thu không đổi cho phép tối đa:10 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C | |
| 4 | Bán dẫn | 2T301Б | 13 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA; | |
| 5 | Bán dẫn | 2T312Б | 19 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA; | |
| 6 | Bán dẫn | 2T603А | 1 | Cái | Đặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 3 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 600 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C | |
| 7 | Bán dẫn | 2T608В | 1 | Cái | Đặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 4 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 800 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C | |
| 8 | Bán dẫn | 2T903Б | 2 | Cái | Đặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 4 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 10 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C | |
| 9 | Bán dẫn | 9N90C | 3 | Cái | Mosfet kênh NPd 160W; Vds 900V; Vgs 30V; Id 9APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 150° C | |
| 10 | Bán dẫn | A1015 SOT23 | 24 | Cái | Đặc điểm cấu tạo: PNPDòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C | |
| 11 | Bán dẫn | CQ742 | 2 | Cái | Loại: NPNPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 150° CPc: 70W; Vcb: 1050V; Vce: 400V; Veb: 15V; Ic max: 4A | |
| 12 | Bán dẫn | IRF P722L | 3 | Cái | Điện áp tối đa: 200V;Dòng tối đa: 5 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 125 ° C. | |
| 13 | Bán dẫn | IRF STPS2065CT | 3 | Cái | Điện áp tối đa: 400 V ... 1600V;Dòng tối đa: 250 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 125 ° C. | |
| 14 | Bán dẫn | TL431 | 2 | Cái | Dải điện áp làm việc: 2.5 to 36 VDải dòng điện làm việc: 1 to 100 mATrở kháng đầu ra: 0.22 OhmNhiệt độ làm việc: -40°C to +125 °C | |
| 15 | Bán dẫn | П309 | 14 | Cái | Đặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 3 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 120 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C | |
| 16 | Bán dẫn | П701А | 1 | Cái | Đặc điểm cấu tạo: NPNĐiện áp mở: 2 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C | |
| 17 | Bán dẫn | 2T866А | 3 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn;- Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 30 W;- Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 25 MHz;- Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 200 V;- Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V;- Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 20 A;- Dòng xung tối đa cho phép của bộ thu: 20 A;- Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu ra mở của bộ phát: không quá 25 mA (100V);- Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: lớn hơn 15;- Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,15 Ohm;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 18 | Biến thế | ТР-116-115-400В | 1 | Cái | Biến áp công suất cỡ nhỏ TR128-115-400.P: 11-450 VA;Uin: 110-220V;Ngõ ra: 1-335V;H: 75-85%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С " | |
| 19 | Biến thế xung | B1296V00 | 1 | Cái | Tích cực đại của thời lượng xung và điện áp xung đầu vào ...... từ 0,2 đến 1500 µs.V;Chu kỳ làm việc tối thiểu ...... không nhỏ hơn 2;Tần số lặp lại xung ...... từ 300 đến 100000 Hz;Thời gian xung ...... từ 0,2 đến 100 µs;Độ bền điện môi của cách điện ...... 250 V;Điện trở cách điện ...... 500 MΩ;Nhiệt độ môi trường ...... -60 ... + 105 ° С. | |
| 20 | Biến thế xung | TИM 183B | 1 | Cái | Điện áp vào 18,3 VTần số hoạt động 30 KHzPhạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +100 ° С. | |
| 21 | Biến trở | 100K | 20 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 100 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 220 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 22 | Biến trở | CП3-9 0,5 Вт 2,2К | 2 | Cái | Công suất định mức ........ 0,5 W;Dải điện trở: 0 ... 2,2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 250 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С. | |
| 23 | Biến trở | CП4-1А | 2 | Cái | Điện trở danh định ........ 4,7 KOhm;Công suất định mức ........ 0,5 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 200 V;Điện trở tối thiểu, không quá ........ 0,5 Ohm;Sai lệch điện trở cho phép ± 5%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +100 ° С;Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 1000 giờ | |
| 24 | Biến trở | CП5-16ВА-0,25ВТ- 1К | 2 | Cái | Điện trở danh định ........ 1 KOhm;Công suất định mức ........ 0,25 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 74 V;Sai lệch điện trở cho phép ± 5%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +70 ° С; | |
| 25 | Biến trở | CП5-16ВА-0,25ВТ- 2,2К | 2 | Cái | Điện trở danh định ........ 2,2 KOhm;Công suất định mức ........ 0,25 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 74 V;Sai lệch điện trở cho phép ± 5%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +70 ° С; | |
| 26 | Biến trở | CП5-16ВА-0,25ВТ- 3,3К | 5 | Cái | Điện trở danh định ........ 3,3 KOhm;Công suất định mức ........ 0,25 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 74 V;Sai lệch điện trở cho phép ± 5%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +70 ° С; | |
| 27 | Biến trở | CП5-3В | 6 | Cái | Công suất định mức ........ 3 W;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 220 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С; | |
| 28 | Biến trở | ПП3-41 | 2 | Cái | Điện trở danh định ........ 4,7 KOhm;Công suất định mức ........ 3 W;Điện áp làm việc lớn nhất của dòng điện một chiều và xoay chiều ........ 400 V;Điện trở tối thiểu, không quá ........ 0,5 Ohm;Sai lệch điện trở cho phép ± 10%;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +100 ° С;Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ........ 1000 giờ | |
| 29 | Biến trở | CП5-3-1BT-4,7кOM±5% | 2 | Cái | Giá trị biến trở từ 0 OM đến 4,7 KOM | |
| 30 | Bộ cầu nắn | 2Д906А | 2 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 31 | Bộ cầu nắn | D25XB | 2 | Cái | Điện áp tối đa: 600 V;Dòng tối đa: 25 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 32 | Cách ly quang | PC-817 | 28 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -55 ...+ 120 ° С.Dòng cực góp tối đa: 50mA;VCEO: 80V; VEBO: 6V; Pc: 200mW | |
| 33 | Cầu chì | ИП-20 | 12 | Cái | Điện áp tối đa: +30V; Dòng tải- thời gian làm việc: 1,25IH- không nhỏ hơn 1h, 1,75IH- không quá 30', 2,3IH- không quá 30', 6IH- từ 1-20s; Nhiệt độ làm việc: -60°C..+60°C; Tiết diện: 2,5 mm²;Loại tiếp điểm: đồng; Dây lõi:Đồng; Vỏ: Đồng; Thời gian làm việc: liên tục; | |
| 34 | Cầu chì + giá | BП1-2A | 8 | Cái | Dòng điện ngắt mạch: 2A; Điện áp làm việc: 250V; Độ bền cách điện: 900V; Thời gian ngắt mạch: 1s; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+100°C; Kích thước: 4x15 mm | |
| 35 | Cầu chì bảo vệ | 6,3A-250V | 10 | Cái | Điện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 6,3APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 36 | Cầu chì bảo vệ | ПP | 19 | Cái | Điện áp tối đa 250VDòng điện cao nhất 10A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 37 | Cầu đấu dây | 25A-20P | 2 | Cái | Số lượng cầu đấu 20;Dòng chịu tối đa: 25 A;Điện áp tối đa: 1000 V. | |
| 38 | Chuyển mạch | 5П1Н | 3 | Cái | Điện trở cách điện: > 1000 Ω;Công suất tối đa: 60 W;Điện áp hoạt động: | |
| 39 | Chuyển mạch | 1П1H-ПT | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 200VDòng tải: 5ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 40 | Cọc tiếp mát | Kл1 | 15 | Cái | Chất liệu đồng hoặc đồng thauĐộ dẫn điện >50x10^6 S/mPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 41 | Công tắc | МТ-1 | 18 | Cái | Điện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 42 | Công tắc | ПT8-3В | 38 | Cái | Điện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 43 | Công tắc | ПT8-9В | 2 | Cái | Điện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 44 | Công tắc | Д-303 | 2 | Cái | Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Điện áp nguồn: 15..80V; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 20000 lần đóng ngắt 8 năm | |
| 45 | Công tắc | AЗК1М-2 | 3 | Cái | Số cặp tiếp điểm:1; Vỏ: kim loại; Điện áp: Một chiều 27V, xoay chiều 115V 320-1050Hz; Cường độ dòng điện: 2A; Dòng giới hạn: 1,5A (20+5°C), 1,8A (-60+3°C); Nhiệt độ môi trường: -60-60°C; Trọng lượng: Không quá 45g; | |
| 46 | Công tắc | ПT3-40В | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 380 V;Cường độ dòng điện: 16 A. | |
| 47 | Công tắc | ПT8-1 | 2 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,02 Om; Độ bền cách điện: 1130V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ | |
| 48 | Công tắc | ПT8-7 | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 250 V;Cường độ dòng điện: 2 A. | |
| 49 | Công tắc | ПГК-21П2Н | 2 | Cái | Công tắc 2 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ | |
| 50 | Công tắc | B601-2C | 1 | Cái | U=27V, I= 2,5A; kích thước: 35x11x23; Khối lượng: ≤10g | |
| 51 | Công tắc | ПНГ-15К-2C | 1 | Cái | U=27V; Dòng chuyển mạch: 0,1- 15A (tải thường), 0,1-7A (tải từ tính); Giáng áp: ≤180; nhiệt độ môi trường: -60..+60°C; Số lần làm việc: 25000 | |
| 52 | Công tắc | Д703 | 1 | Cái | U: 15..30V; I: 0,2..10A (tải thuần), 0,2..5A (tải từ tính); Công suất: 300W; Tuổi thọ: 30000 lần đóng ngắt; Kích thước: 42,5×14×15 mm; Giáng áp: ≤260 mV; Lực đóng: 4,4N; Lực ngắt: 1,5N; Điều kiện kỹ thuật: 7ШО.360.006ТУ | |
| 53 | Công tắc nguồn | ПТ3-40В | 9 | Cái | Điện áp tối đa: 380VDòng tối đa: 16AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 10000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 54 | Công tắc tơ | ТКД-511ДОД | 1 | Cái | Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 24-30V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 50A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm thường đóng:0; Số cặp tiếp điểm thường mở:1; Dải điện áp làm việc: một chiều 16..30V, xoay chiều 20-220V 360-1100Hz; chế độ làm việc: liên tục; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C; Tần số đóng ngắt cho phép: 2 lần/phút; thời gian chuyển mạch: không quá 1ms; Tuổi thọ: 15000 lần đóng ngắt. | |
| 55 | Cuộn cảm | ДM-0,6-60B | 2 | Cái | L: 1..500 μH; Imin: 0,1..3A; Đường kính: 3,2..4,2 mm; Dài: 12..21,5 mm; Chiều dài chân: 62..72 mm; Tuổi thọ 1000 giờ; Nhiệt độ môi trường: -60..+85°C | |
| 56 | Cuộn chặn chống nhiễu | 4452 T44-52 | 2 | Cái | Dải tần, Hz ...... 10-300Nhiệt độ môi trường, ° С ...... -60 ... +100Độ ẩm không khí tương đối ở 40 ° С,% ...... 98Thời gian hoạt động, h ...... 3200 | |
| 57 | Cuộn chặn lọc nhiễu | ДМ-0,1-200 | 2 | Cái | Độ từ cảm 200 µHThời gian hoạt động tối thiểu 10000 giờNhiệt độ môi trường ........ -60 ... +85 ° С; | |
| 58 | Cuộn chặn lọc nhiễu | L001V01 | 2 | Cái | Dải tần, Hz ...... 10-300Nhiệt độ môi trường, ° С ...... -60 ... +100Độ ẩm không khí tương đối ở 40 ° С,% ...... 98Thời gian hoạt động, h ...... 3201 | |
| 59 | Đầu cắm | 2РМ22БПН10Ш1В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 10 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 60 | Đầu cắm | 2РМ24Б19Г1В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 19 chân mạ bạc;Đường kính 24 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 61 | Đầu cắm | 2РМ24КПЭ19Ш1В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 19 chân mạ bạc;Đường kính 24 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 62 | Đầu cắm | 2РМ27Б24Г1В1 | 4 | Cái | Đầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 63 | Đầu cắm | 2РМ27Б24Г1В1B | 1 | Cái | Đầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 64 | Đầu cắm | 2РМ30Б32Г1В1 | 4 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 65 | Đầu cắm | 2РМ30Б32Г1В1B | 1 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 66 | Đầu cắm | 2РМ30Б32Г5В1 | 4 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 67 | Đầu cắm | 2РМ30Б32Г5В1B | 1 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 68 | Đầu cắm | 2РМ30КПН24ГББ1 | 2 | Cái | Đầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mm;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 69 | Đầu cắm | 2РМ30КПН32Ш1В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 70 | Đầu cắm | 2РМ39БПН45Ш2В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 45 chân mạ bạc;Đường kính 39 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 71 | Đầu cắm | 2РМ39БПН45Ш5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 45 chân mạ bạc;Đường kính 39 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 72 | Đầu cắm | 2РМ39БПН50Ш2В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 50 chân mạ bạc;Đường kính 39 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 73 | Đầu cắm | 2РМ39КПН45Г5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 45 chân mạ bạc;Đường kính 39 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 74 | Đầu cắm | 2РМ42БПЭ30Г2В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 30 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 75 | Đầu cắm | 2РМ42КПН45Ш5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 45 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 76 | Đầu cắm | 2РМ42КПЭ30Ш2В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 42 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 77 | Đầu cắm | 2РМД22БПН10Г1В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 10 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 78 | Đầu cắm | 2РМД22БПН10Ш1В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 10 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 79 | Đầu cắm | 2РМД27БПН19Г5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 19 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 80 | Đầu cắm | 2РМД27КПЭ19Ш5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 19 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 81 | Đầu cắm | 2РМД30БЛН24 | 2 | Cái | Đầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mm;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 82 | Đầu cắm | 2РМД30БПН242Г5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 83 | Đầu cắm | 2РМД30КПН24ГББ1 | 2 | Cái | Đầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 84 | Đầu cắm | 2РМД30КПН24Ш5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 30 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 85 | Đầu cắm | 2РМД33Б32Ш1В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 86 | Đầu cắm | 2РМД33Б32Ш1В1B | 1 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 87 | Đầu cắm | 2РМД33Б32Ш5В1 | 4 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 88 | Đầu cắm | 2РМД33Б32Ш5В1B | 1 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 89 | Đầu cắm | 2РМД33БПН32Ш5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 90 | Đầu cắm | 2РМД33КПН32Г5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ bạc;Đường kính 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 91 | Đầu cắm | 2РМД42БПН42Ш5В1 | 1 | Cái | Đầu cắm 42 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 92 | Đầu cắm | 2РМД42БПН45Г5В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 42 chân mạ bạc;Đường kính 42 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 93 | Đầu cắm | 2РМД45Б50Ш5В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 50 chân mạ bạc;Đường kính 45 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 94 | Đầu cắm | 2РМД45Б50Ш5В1B | 1 | Cái | Đầu cắm 50 chân mạ bạc;Đường kính 45 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 95 | Đầu cắm | 2РМД45КПН50Г5В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 50 chân mạ bạc;Đường kính 45 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 96 | Đầu cắm | 2РМТ22Б4Ш3В1B | 1 | Cái | Đầu cắm 4 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 97 | Đầu cắm | 2РМТ27Б24Ш1В1В | 1 | Cái | Đầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 98 | Đầu cắm | CP-50-155B | 11 | Cái | Đầu cắm an ten chân mạ vàng;Trở kháng phối hợp 50 ΩTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 99 | Đầu cắm | CP-50-155P | 11 | Cái | Đầu cắm an ten chân mạ vàng;Trở kháng phối hợp 50 ΩTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 100 | Đầu cắm | CНП34-120P-В | 7 | Cái | Đầu cắm 120 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 101 | Đầu cắm | CНП59-96P-23-1-В | 9 | Cái | Đầu cắm 96 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 102 | Đầu cắm | CНЦ23-10/18B-6-B | 1 | Cái | Đầu cắm 10 chân mạ vàng;Đường kính: 18 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ. | |
| 103 | Đầu cắm | CНЦ23-19/22B-6-B | 1 | Cái | Đầu cắm 19 chân mạ vàng;Đường kính: 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ. | |
| 104 | Đầu cắm | CНЦ23-28/27B-6-B | 2 | Cái | Đầu cắm 28 chân mạ vàng;Đường kính: 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ. | |
| 105 | Đầu cắm | CНЦ23-32/27B-6-a-B | 1 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ vàng;Đường kính: 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ. | |
| 106 | Đầu cắm | CНЦ23-32/27B-6-B | 1 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ vàng;Đường kính: 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ. | |
| 107 | Đầu cắm | CНЦ23-32/33P-6-B | 1 | Cái | Đầu cắm 32 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ. | |
| 108 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33P-6-a-В | 3 | Cái | Đầu cắm 55 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 109 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33P-6-а-В1 | 2 | Cái | Đầu cắm 55 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 110 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33P-6-б-В | 2 | Cái | Đầu cắm 55 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 111 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33P-6-В | 3 | Cái | Đầu cắm 55 chân mạ vàng;Đường kính: 33 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 112 | Đầu cắm | CНЦ23-7/18B-6-B | 4 | Cái | Đầu cắm 7 chân mạ vàng;Đường kính: 18 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 113 | Đầu cắm | KOHT 55 | 2 | Cái | Đầu cắm 55 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 114 | Đầu cắm | ГРПМ9-62ШУ2В | 8 | Cái | Đầu cắm 62 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 115 | Đầu cắm | СНП59-96В- 23-1-В | 2 | Cái | Đầu cắm 96 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 116 | Đầu cắm | СНЦ23-10/22B-6-B | 1 | Cái | Đầu cắm 10 chân mạ vàng;Đường kính: 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ. | |
| 117 | Đầu cắm | СНЦ23-19/22P-6-B | 1 | Cái | Đầu cắm 19 chân mạ vàng;Đường kính: 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ. | |
| 118 | Đầu cắm | СР-50-150ПВ | 8 | Cái | Đầu cắm an ten chân mạ vàng;Trở kháng phối hợp 50 ΩTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 119 | Đầu cắm | 2PMДТ24КПН10Г5В1 | 2 | Cái | ổ đầu căm cái:số lượng tiếp điiểm: 10 tiếp điểmĐiện áp hoạt động tối đa, V: 700dòng tải 7ATần số hoạt động tối đa, MHz: 3Khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường, không kém, MOhm: 5000Số lần tách: 500 lần, thời gian 15 năm | |
| 120 | Đầu cắm | РПКМ3-45/45Г1 | 2 | Cái | Đầu cắm dùng trong mạch tín hiệu thấp tần; Hình dạng: vuông; Số chân: 45; Loại: Đầu cắm cái; Không vỏ; Lớp mạ chân cắm: bạc; Đường kính chân: 1,5mm; Cường độ dòng điện qua chân cắm: ≤3,3A; Điện áp tối đa trên chân cắm: 300V. | |
| 121 | Đầu cắm | РПКМ3-45/45Ш1 | 1 | Cái | Đầu cắm dùng trong mạch tín hiệu thấp tần; Hình dạng: vuông; Số chân: 45; Loại: Đầu cắm cái; Không vỏ; Lớp mạ chân cắm: bạc; Đường kính chân: 1,5mm; Cường độ dòng điện qua chân cắm: ≤3,3A; Điện áp tối đa trên chân cắm: 300V. | |
| 122 | Đầu cắm | РП15-32ШВКВ | 2 | Cái | Đầu cắm kiểu đột. số lượng chân cắm: 32 chânĐầu cắm khóa vít - từ phích cắm cáp. Đầu cắm có vỏ bọc.Đầu cắm cáp được làm bằng vỏ kim loại có dập, ổ cắm dụng cụ - không có vỏ có khóa vặn.Hoạt động trong các mạch điện tần số thấp của dòng điện một chiều, dòng điện xoay chiều và xung với tần số lên đến 3 MHz và dòng điện xung ở điện áp lên đến 400 V, ở mức cao mạch tần số có tần số đến 10 GHz ở điện áp đến 100 C. | |
| 123 | Đầu cắm | РП15-32ГВКВ | 1 | Cái | Ổ cắm có số lượng chân cắm: 32 chânỔ cắm cáp được làm bằng vỏ kim loại có dập, ổ cắm dụng cụ - không có vỏ có khóa vặn.Hoạt động trong các mạch điện tần số thấp của dòng điện một chiều, dòng điện xoay chiều và xung với tần số lên đến 3 MHz và dòng điện xung ở điện áp lên đến 400 V, ở mức cao mạch tần số có tần số đến 10 GHz ở điện áp đến 100 C. | |
| 124 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27B-1-a-В | 1 | Cái | Ổ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 125 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27P-1-6-В | 6 | Cái | Ổ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 126 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27P-1-a-В | 1 | Cái | Ổ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 127 | Đầu cắm | 2РМ30БПН32Ш1В | 1 | Cái | Số chân cắm 32Điện áp làm việc 560VDòng tải tối đa 4ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 128 | Đầu cắm | 2РМ30КПН32Г1В1 | 5 | Cái | Số chân cắm 32Điện áp làm việc 560VDòng tải tối đa 4ANhiệt độ làm việc -60 ºC đến +100 ºC | |
| 129 | Đèn LED | 3Л341А | 17 | Cái | Màu của bức xạ (phát sáng): đỏ;Cường độ ánh sáng: không nhỏ hơn 0,15 cd / m2;Điện áp chuyển tiếp DC: không quá 2,8 V;Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 µm;Dòng chuyển tiếp trực tiếp tối đa cho phép: 20 mA;Dòng xung tối đa ở một khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms | |
| 130 | Đèn tín hiệu | CMH6-80-2 | 48 | Cái | Điện áp định mức: -6V;Dòng điện định mức: 80 mA;Quang thông: 1 lm;Tuổi thọ trung bình: > 10000 giờ. | |
| 131 | Đèn tín hiệu | SMD 3V | 24 | Cái | Điện áp hoạt động: 3VNhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 132 | Đi ốt | 4007.0 | 16 | Cái | Điện áp làm việc: 5-1000VDòng điện giới hạn: 1APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 150° C | |
| 133 | Đi ốt | 1N5819 | 20 | Cái | Điện áp ngược cực đại 75VDòng điện thuận cực đại 450 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -65 ° C ... + 200° C. | |
| 134 | Đi ốt | 2C191Т | 1 | Cái | Điện áp ổn định định mức: 9,1 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 20 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 135 | Đi ốt | 2C411А | 1 | Cái | Điện áp ổn định định mức: 8 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 40 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 136 | Đi ốt | 2C516А | 1 | Cái | Điện áp ổn định định mức: 10 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 32 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 137 | Đi ốt | 2C516В | 1 | Cái | Điện áp ổn định định mức: 13 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 24 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 138 | Đi ốt | 2Д202В | 1 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 139 | Đi ốt | 2Д522Б | 61 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 140 | Đi ốt | 3И306Г | 1 | Cái | Điện áp mở không quá 0,17 VDòng điện tối đa cho phép: 2,2 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 141 | Đi ốt | 5V | 5 | Cái | Điện áp ngược tối đa 25VDòng điện ngược tối đa 1A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 142 | Đi ốt | N4148 | 5 | Cái | Điện áp ngược cực đại 75VDòng điện thuận cực đại 450 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -65 ° C ... + 200° C. | |
| 143 | Đi ốt | Д102Б | 35 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 30m A;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 144 | Đi ốt | Д223A | 4 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 100 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 50 mA;Điện áp thuận DC tối đa: 1 V;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 145 | Đi ốt | Д233Б | 51 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 500 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 146 | Đi ốt | Д237В | 2 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 147 | Đi ốt | Д816 | 1 | Cái | Ổn áp trải rộng: 19,6 ... 24,2 VDòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 10 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 230 mA;Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | |
| 148 | Đi ốt | Д223 | 60 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A | |
| 149 | Điện trở | 1,2K 0,125W | 14 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1,2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 150 | Điện trở | 1,5KΩ 0,125W | 25 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1,5 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 151 | Điện trở | 1,8K 0,125W | 11 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1,8 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 152 | Điện trở | 1,8KΩ-2W | 6 | Cái | Công suất định mức ........ 2 W;Giá trị danh định 1,8 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 153 | Điện trở | 100KΩ 0,125W | 95 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 100 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 154 | Điện trở | 100Ω 0,125W | 9 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 100 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 155 | Điện trở | 100Ω -1W | 12 | Cái | Công suất định mức: 1 W;Giá trị danh định 100 Ω;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 156 | Điện trở | 10KΩ 0,125W | 105 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 10 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 157 | Điện trở | 10Ω -5W | 3 | Cái | Công suất định mức: 5 W;Giá trị danh định 10 Ω;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 158 | Điện trở | 120Ω 0,125W | 22 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 120 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 159 | Điện trở | 12K 0,125W | 19 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 12 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 160 | Điện trở | 150K 0,125W | 22 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 150 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 161 | Điện trở | 15K 0,125W | 17 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 15 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 162 | Điện trở | 18K 0,125W | 23 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 18 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 163 | Điện trở | 1KΩ 0,125W | 126 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 164 | Điện trở | 1KΩ-0,5W | 28 | Cái | Công suất định mức ........ 0,5 W;Giá trị danh định 1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 165 | Điện trở | 1KΩ-1W | 16 | Cái | Công suất định mức ........ 1 W;Giá trị danh định 1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 166 | Điện trở | 2,2KΩ 0,125W | 80 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 2,2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 167 | Điện trở | 2,2KΩ -1W | 16 | Cái | Công suất định mức: 1 W;Giá trị danh định 2,2 KΩ;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 168 | Điện trở | 2,4K 0,125W | 21 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 2,4 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 169 | Điện trở | 2,7K 0.5W | 25 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 2,7 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 170 | Điện trở | 200K 0,125W | 9 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 200 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 171 | Điện trở | 20K 0,125W | 21 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 20 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 172 | Điện trở | 20KΩ-1W | 5 | Cái | Công suất định mức ........ 1 W;Giá trị danh định 20 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 173 | Điện trở | 220K 0,125W | 6 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 220 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 174 | Điện trở | 22KΩ 0,125W | 87 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 22 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 175 | Điện trở | 22KΩ-0,25W | 25 | Cái | Công suất định mức ........ 0,5 W;Giá trị danh định 22 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 176 | Điện trở | 24K 0,125W | 12 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 24 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 177 | Điện trở | 27KΩ 0,125W | 10 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 27 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 178 | Điện trở | 2K 0,125W | 43 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 179 | Điện trở | 3,1K 0,125W | 6 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 3,1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 180 | Điện trở | 3,3K 0,125W | 8 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 3,3 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 181 | Điện trở | 3,9K 0,125W | 15 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 3,9 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 182 | Điện trở | 30K 0,5W | 18 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 30 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 183 | Điện trở | 30Ω 0,125W | 17 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 30 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 184 | Điện trở | 31K 0,125W | 10 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 31 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 185 | Điện trở | 330Ω 0,125W | 60 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 330 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 186 | Điện trở | 330Ω-1W | 22 | Cái | Công suất định mức ........ 1 W;Giá trị danh định 330 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 187 | Điện trở | 33K 0,125W | 25 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 33 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 188 | Điện trở | 360Ω 0,125W | 13 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 360 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 189 | Điện trở | 36K 0,125W | 15 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 36 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 190 | Điện trở | 39K 0,125W | 19 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 39 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 191 | Điện trở | 39Ω 0,125W | 7 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 39 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 192 | Điện trở | 3K 0,125W | 9 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 3 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 193 | Điện trở | 43Ω 0,125W | 11 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 43 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 194 | Điện trở | 5,1K 0,125W | 12 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 5,1 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 195 | Điện trở | 5,5KΩ 0,125W | 10 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 5,5 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 196 | Điện trở | 510Ω 0,125W | 15 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 30 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 197 | Điện trở | 511Ω 0,125W | 14 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 511 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 198 | Điện trở | 51Ω 0,125W | 9 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 51 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 199 | Điện trở | 6,8KΩ-0,5W | 14 | Cái | Công suất định mức ........ 0,5 W;Giá trị danh định 6,8 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 200 | Điện trở | 62Ω 0,125W | 15 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 62 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 201 | Điện trở | 681Ω 0,125W | 24 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 681 Ω;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 202 | Điện trở | 7,5K 0,125W | 9 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 7,5 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 203 | Điện trở | 8,2K 0,125W | 17 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 8,2 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 204 | Điện trở | 82K 0,125W | 27 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 82 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 205 | Điện trở | ПЭВ-50-6,8OM±5% | 1 | Cái | Điện trở danh định 6,8 Ω ± 5%. Công suất định mức 50 W. Điện áp hoạt động | |
| 206 | Điện trở | ПП3-40-20KOM±10% | 1 | Cái | Điện trở: 4,7..20 Kom; Công suất hiệu dụng: 3W; Điện áp xoay chiều tối đa: 400 V; Điện trở nhỏ nhất: 0,5 Om; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 1000 giờ 15 năm | |
| 207 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-B-10KOM±10% | 1 | Cái | Điện trở danh định 10 kΩ ± 10%. Công suất định mức 0,25 W. Điện áp hoạt động | |
| 208 | Điện trở | C5-35B-25-18 OM ±5% | 2 | Cái | Điện trở danh định 18 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 35 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 209 | Điện trở | C5-36B-25-47 OM ±5% | 1 | Cái | Điện trở danh định 47 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 210 | Điện trở | C5-36B-3-33 OM ±5% | 2 | Cái | Điện trở danh định 33 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 211 | Điện trở | C5-35B-50-18 OM ±5% | 2 | Cái | Điện trở danh định 18 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 35 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 212 | Điện trở | C5-36B-50-18 OM ±5% | 1 | Cái | Điện trở danh định 18 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 213 | Điện trở | C5-36B-10-30 OM ±5% | 1 | Cái | Điện trở danh định 30 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 214 | Điện trở | C5-36B-10-39 OM ±5% | 1 | Cái | Điện trở danh định 39 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 215 | Điện trở | C5-36B-25-49 OM ±5% | 2 | Cái | Điện trở danh định 49 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 216 | Điện trở | C5-36B-50-22 OM ±5% | 1 | Cái | Điện trở danh định 22 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 36 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 217 | Điện trở | C5-35B-25-43 OM ±5% | 1 | Cái | Điện trở danh định 43 Ω ± 5%. Công suất định mức 25 W. Điện áp hoạt động 35 V. Nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +70 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ. Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 218 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-1,2 кОм | 60 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: ОЖ0.467.107 ТУ; Điện trở: 1,2kOm; Sai số cho phép: 2%; Công suất hiệu dụng: 0,5W; Điện áp tối đa: 350V; Dải nhiệt độ công tác: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ. | |
| 219 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-100Ω | 2 | Cái | Điện trở danh định 100Ω; Công suất định mức 0,5 W; Điện áp giới hạn 350 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 1g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm. | |
| 220 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-200 Ω | 2 | Cái | Trở kháng danh định: 200ΩCông suất định mức: 0,5 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 221 | Điện trở | ОМЛT-1-0,25-47kΩ | 2 | Cái | Trở kháng danh định: 47kΩCông suất định mức: 0,25 WPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 222 | Điện trở SMD | 10KΩ 0,125W 1% | 20 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W; Sai số: 1%Giá trị danh định 10 KΩ;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 223 | Điện trở SMD | 1KΩ 0,125W 1% | 20 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W; Sai số: 1%Giá trị danh định 1 KΩ;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 224 | Điện trở SMD | 1KΩ 0,125W 5% | 20 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W; Sai số: 5%Giá trị danh định 1 KΩ;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 225 | Điện trở Sun | FL-2 | 10 | Cái | Dòng điện tối đa: 200 ASụt áp tối đa: 75 mVSai số: 0,5% | |
| 226 | Động cơ điện | ЭВ-0б7-1640 | 1 | Cái | Điện áp cung cấp - 115 ± 6 V.Tần số điện áp cung cấp - 400 ± 20 Hz.Số pha của mạng lưới cung cấp - 1.Điện dung dịch pha - 0,47 ± 0,05 μF.Điện áp cực đại trên bản tụ lệch pha là 140 V.Tiêu thụ điện năng - không quá 18 watt.Mức tiêu thụ hiện tại - không quá 0,25 A.Tần số quay - không ít hơn 11 200 phút -1 .Mức âm thanh của quạt sản phẩm EV-0.7-1640 - không quá 65 dBA. Thời gian hoạt động tối thiểu - 3000 giờ.Kích thước tổng thể - 69 × 44,5 mm.Trọng lượng - 0,18 kg. | |
| 227 | Đồng hồ | Ц 4200 | 2 | Cái | Giới hạn đo: 3V đến 600V; 1mA đến 1000mANhiệt độ làm việc: -30 ºC đến +40 ºCTuổi thọ 500 giờ hoạt động | |
| 228 | Đồng hồ đo dòng một chiều М1400 | M1400 | 2 | Cái | Dải đo dòng điện 1 chiều: 0A ÷ 10A.Độ chính xác: 1,5Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С. | |
| 229 | Đồng hồ một chiều | M4202 | 2 | Cái | Dải đo điện áp 1 chiều: 0V ÷ 30V.Độ chính xác: 1,5Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 60 ° С. | |
| 230 | Đồng hồ xoay chiều | MER-63 | 2 | Cái | Dải đo điện áp xoay chiều: 0V ÷ 300V, 400Hz.Độ chính xác: 2,5Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 60 ° С. | |
| 231 | IC dao động | TCTD1103G | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 25 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 232 | IC đệm dòng | UC2842BN | 1 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 233 | Lỗ kiểm tra đôi | Г4Ч | 6 | Cái | Dòng hoạt động tối thiểu: 100mA;Điện áp hoạt động tối thiểu: 1,0 V;Điện áp hoạt động tối đa: 500 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 234 | Lỗ kiểm tra đơn | Г1,6Б | 11 | Cái | Dòng hoạt động tối thiểu: 100mA;Điện áp hoạt động tối thiểu: 1,0 V;Điện áp hoạt động tối đa: 500 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 235 | Lỗ kiểm tra đơn | Г4Б | 31 | Cái | Dòng hoạt động tối thiểu: 100mA;Điện áp hoạt động tối thiểu: 1,0 V;Điện áp hoạt động tối đa: 500 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 236 | Ma trận Điện trở | 10KΩ | 16 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 10 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 237 | Ma trận Điện trở | 4,7KΩ | 24 | Cái | Công suất định mức ........ 0,125 W;Giá trị danh định 4,7 KΩ;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 200 V;Nhiệt độ môi trường ........ -40 ... +85 ° С; | |
| 238 | Màn hình cảm ứng | DOP-107DV | 2 | Cái | Tên sản phẩm Màn hình HMI DOP-107BV Delta Điện năng tiêu thụ 8.6W Loại panel 7" TFT LCD (65535 màu) Độ phân giải 800x480 pixels Phạm vi hiển thị 154.08x85.92mm Độ sáng 400 cd/m² Flash ROM 256MB RAM 256MB Bộ rung Tần số đa âm (2K-4KHz)/80dB Kích thước (WxHxD) 215x161x35.5mm Kích thước lắp (WxH) 196.9x142.9mm Trọng lượng 700g Hãng sản xuất Delta | |
| 239 | Module nguồn | 115V-400HZ TO +27V DC | 2 | Bộ | Điện áp vào 115V ± 10%, 400Hz ± 20%Điện áp ra DC +27V ± 5%Dòng điện tải cao nhất 10APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С. | |
| 240 | Module biến đổi nguồn | +27V TO +12VDC-2A | 3 | Bộ | Điện áp vào DC +27V ± 10%Điện áp ra DC -12V ± 5%Dòng điện tải cao nhất 2APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С. | |
| 241 | Module biến đổi nguồn | +27V TO +5VDC-2A | 6 | Bộ | Điện áp vào DC +27V ± 10%Điện áp ra DC +5V ± 5%Dòng điện tải cao nhất 2APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С. | |
| 242 | Module biến đổi nguồn | +27V TO +6VDC-2A | 4 | Bộ | Điện áp vào DC +27V ± 10%Điện áp ra DC +6V ± 5%Dòng điện tải cao nhất 2APhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С. | |
| 243 | Module tạo mã ARIN | АП 003 | 4 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: ±6,0 V ± 10%. | |
| 244 | Nút ấn | LA38-11BN | 8 | Cái | Model: LA38-11BNSố tiếp điểm: 1 NO + 1 NC (một tiếp điểm thường mở và 1 tiếp điểm thường đóng )Dòng định mức: 10AĐiện áp định mức: 380VAC 50hz, 220VDCTuổi thọ cơ học: > 5 triệu lầnChất liệu vỏ: nhựa chống cháy ở nhiệt độ cao | |
| 245 | Nút ấn | КМ2-1B | 6 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA.Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W | |
| 246 | Nút ấn | KM2-1 | 9 | Cái | Điện áp tối đa: 250VDòng tối đa: 4AĐiện trở tiếp điềm: 1000 ΩTuổi thọ trung bình: > 16000 giờPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 247 | Nút ấn | КМ1-1B | 1 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ; | |
| 248 | Ổ đầu cắm | 2РМТ22Б4Г3В1B | 1 | Cái | Đầu cắm 4 chân mạ bạc;Đường kính 22 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 249 | Ổ đầu cắm | 2РМТ27Б24Г1В1В | 1 | Cái | Đầu cắm 24 chân mạ bạc;Đường kính 27 mmTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 250 | Ổ đầu cắm | ГРПМ9-62ГС2-В | 8 | Cái | Đầu cắm 62 chân mạ vàng;Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 251 | Ổ đầu cắm | СР-50-150ФВ | 8 | Cái | Đầu cắm an ten chân mạ vàng;Trở kháng phối hợp 50 ΩTuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ. | |
| 252 | Rơ le | DS4E-S-DC12V | 12 | Cái | Điện áp điều khiển DC: 12V;Dải điện áp của mạch DC chuyển mạch: 5-30V;Dải điện áp của mạch xoay chiều chuyển mạch: 12-220V;Phạm vi dòng điện chuyển mạch: 0,05-5A;Số chuyển mạch: 12;Trọng lượng, không hơn: 0,25 kg. | |
| 253 | Rơ le | PЭC-23 | 6 | Cái | - Điện trở cuộn dây 540 ÷ 660 Ом; - Dòng làm việc 23mA; - Dải điện áp làm việc 23 ÷ 30V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 85°C; | |
| 254 | Rơ le | PЭC-50 | 2 | Cái | Điện áp làm việc 24...30VTuổi thọ tối thiểu, năm: 25Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 100 ° C. | |
| 255 | Rơ le | TKД12ПД1 | 4 | Cái | Dải điện áp điều khiển DC: 24-30V;Dải điện áp của mạch DC chuyển mạch: 16-30V;Dải điện áp của mạch xoay chiều chuyển mạch: 20-220V;Phạm vi dòng điện chuyển mạch: 0,1-10A;Số chuyển mạch: 2;Trọng lượng, không hơn: 0,21 kg. | |
| 256 | Rơ le | ТКE-54ПОДГ | 1 | Cái | Dải điện áp điều khiển DC: 24-30V;Dải điện áp của mạch DC chuyển mạch: 5-30V;Dải điện áp của mạch xoay chiều chuyển mạch: 12-220V;Phạm vi dòng điện chuyển mạch: 0,05-5A;Số chuyển mạch: 4;Trọng lượng, không hơn: 0,135 kg. | |
| 257 | Rơ le | PПC-7 (PC.4521.350) | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 1 chiều; Điện trở cuộn dây: 2,4±0,5 Om; Dòng đóng: 110..140mA; Dòng ngắt: 42..70 mA; Dòng làm việc: 280±84 mA; các cặp tiếp điểm: 1-3, 2-4; | |
| 258 | Rơ le | PПC-7 (PC.4521.351) | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 1 chiều; Điện trở cuộn dây: 6500±1300 Om; Dòng đóng: 0,7..0,43mA; Dòng ngắt: 0,07..0,18 mA; Dòng làm việc: 1,2±0,36 mA; các cặp tiếp điểm: 1-3, 2-4; | |
| 259 | Rơ le | PЭК-23 | 3 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 260 | Rơ le | ТКE-22П1ГА | 2 | Cái | Hiệu điện thế trên các cặp tiếp điểm: 27V; Cường độ dòng điện trên tiếp điểm: 2A; Hiệu điện thế trên cuộn điều khiển: 24-30V; Số cặp tiếp điểm: 2 Số cặp tiếp điểm thường đóng: 1; Bịt kín; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp mạch chấp hành: một chiều 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 2A; Dòng tiêu thụ khi đóng mạch: ≤0,11mA; Điện áp đóng: ≤18V; Điện áp ngắt: ≤6,5V; Nhiệt độ môi trường: 0-85°C. | |
| 261 | Rơ le | ТКE-52ПД1 | 1 | Cái | Điện áp nguồn của cuộn dây: 24..30V; Hai cặp tiếp điểm; Điện áp mạch chấp hành: 27V; Cường độ dòng điện mạch chấp hành: 5A; Dòng tiêu hao trên cuộn dây khi rơ le ở trạng thái đóng mạch: 0,11A ; Điện áp đóng: 18V; Điện áp ngắt: 6,5V | |
| 262 | Rơ le | PЭH-34-T(XП4.500.000.02) | 2 | Cái | Số tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc. | |
| 263 | Rơ le | РЭК-63В | 2 | Cái | Rơ le РЭК-63-В kín, dạng đóng gói kim loại.U:22-36V;Z:0,3Om;T:0,3s;ΔTo:-60o÷85o | |
| 264 | Thạch anh | РГ-0.5-14ET-14000 | 1 | Cái | Tần số 14000 HzPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 265 | Thạch anh | РГ-06-14ET-1000 | 1 | Cái | Tần số 1000 HzPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 266 | Thạch Anh | 20MHz | 6 | Cái | Tần số: 20 MHzĐộ chính xác: 20x10-6Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C. | |
| 267 | Tụ điện | 100 µF, 16V | 40 | Cái | Điện áp định mức 16VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 268 | Tụ điện | 33 nF | 12 | Cái | Điện áp định mức 100VĐiện dung 33 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 269 | Tụ điện | 470 µF, 16V | 44 | Cái | Điện áp định mức 16VĐiện dung 470 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 270 | Tụ điện | TVR | 10 | Cái | Tụ bảo vệ quá ápĐiện áp bảo vệ 18VNhiệt độ làm việc: -40°C to +85 °C | |
| 271 | Tụ điện | К52-1-16B-100мкф | 8 | Cái | Điện áp định mức 16VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С | |
| 272 | Tụ điện | К52-1-16B-150мкф | 9 | Cái | Điện áp định mức 16VĐiện dung 150 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С | |
| 273 | Tụ điện | К52-1-16B-220мкф | 8 | Cái | Điện áp định mức 16VĐiện dung 220 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С | |
| 274 | Tụ điện | К52-1-16B-330мкф | 7 | Cái | Điện áp định mức 16VĐiện dung 330 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С | |
| 275 | Tụ điện | К52-1-16B-470мкф | 5 | Cái | Điện áp định mức 16VĐiện dung 470 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С | |
| 276 | Tụ điện | К52-1-16B-68мкф | 5 | Cái | Điện áp định mức 16VĐiện dung 68 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С | |
| 277 | Tụ điện | К52-1Б-63В-100мкф | 11 | Cái | Điện áp định mức 63VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μAPhạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С | |
| 278 | Tụ điện | CCX±5% | 1 | Cái | Tần số: 1000pFĐiện áp làm việc: 100V | |
| 279 | Tụ điện | К52-1-50В-68мкФ | 3 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 68μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 280 | Tụ điện | К52-1-25В-33мкФ | 3 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 33μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 281 | Tụ điện | К73-1Б-250В-0,47мкф±10% | 2 | Cái | Điện áp nguồn 250V; Điện dung 0,47μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 282 | Tụ điện | MБМ 250В-0,25мкФ | 2 | Cái | Điện áp 250V. Điện dung 0,25μF±10%. Chân cắm điện trở cách điện không nhỏ hơn 2000MΩ; Trường hợp chì kháng cách ly không nhỏ hơn 500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +70 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu 5000 giờ; Thời hạn sử dụng 12 năm. | |
| 283 | Tụ điện | К50-20-25-10мкФ | 3 | Cái | Điện dung của tụ điện: 10μFĐiên áp định mức: 25VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 284 | Tụ điện | К50-2-90В-150мкФ±10% | 3 | Cái | Tụ nhôm ôxy hóa; Điện áp 90V; Điện dung 150МКФ±10% | |
| 285 | Tụ gốm | 100 nF | 103 | Cái | Điện áp định mức 100VĐiện dung 100.000 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 286 | Tụ gốm | 22 nF | 17 | Cái | Điện áp định mức 100VĐiện dung 22 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 287 | Tụ gốm | 220 pF | 10 | Cái | Điện áp định mức 100VĐiện dung 220 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 288 | Tụ gốm | 4,8 µF | 44 | Cái | Điện áp định mức 100VĐiện dung 4,8 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 289 | Tụ gốm CENMICH | 0,1 µF | 28 | Cái | Điện áp định mức 200VĐiện dung 0,1 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 290 | Tụ gốm CENMICH | 10 pF | 113 | Cái | Điện áp định mức 200VĐiện dung 10 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 291 | Tụ gốm CENMICH | 33 pF | 24 | Cái | Điện áp định mức 200VĐiện dung 33 pFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 292 | Tụ gốm CENMICH | 4,7 pF | 28 | Cái | Điện áp định mức 200VĐiện dung 4,7 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 293 | Tụ hóa | 10µF16V | 19 | Cái | Điện áp định mức: 16VĐiện dung: 16 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С | |
| 294 | Tụ hóa | 100µF16V | 3 | Cái | Điện áp định mức: 16VĐiện dung: 100 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С | |
| 295 | Tụ hóa | 1000µF35V | 2 | Cái | Điện áp định mức: 35VĐiện dung: 1000 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С | |
| 296 | Tụ hóa | 2.2µF16V | 2 | Cái | Điện áp định mức: 16VĐiện dung: 2,2 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С | |
| 297 | Tụ hóa | 33µF16V | 2 | Cái | Điện áp định mức: 16VĐiện dung: 33 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С | |
| 298 | Tụ hóa | 47µF16V | 3 | Cái | Điện áp định mức: 16VĐiện dung: 47 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С | |
| 299 | Tụ hóa | 68µF16V | 3 | Cái | Điện áp định mức: 16VĐiện dung: 68 µFPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +85 ° С | |
| 300 | Tụ lọc | 450V-100 µF | 10 | Cái | Điện áp định mức 450VĐiện dung 100 µFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 301 | Tụ lọc Feramic | 2n2 | 20 | Cái | Điện áp định mức 100VĐiện dung 2,2 nFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 302 | Tụ SMD | 10uF | 22 | Cái | Điện áp định mức 16VĐiện dung 10 μFDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -40 ... +85 ° С; | |
| 303 | Vi mạch | 106ЛА4 | 10 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 304 | Vi mạch | 106ЛБ7 | 10 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 305 | Vi mạch | 109ЛH2 | 1 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 306 | Vi mạch | 109ЛИ2 | 2 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 307 | Vi mạch | 130TB2 | 50 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 308 | Vi mạch | 130ЛP2 | 7 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 309 | Vi mạch | 130ЛА2 | 5 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 310 | Vi mạch | 130ЛА3 | 29 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 311 | Vi mạch | 130ЛА6 | 6 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 312 | Vi mạch | 133TB2 | 9 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 313 | Vi mạch | 133АГ3 | 9 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 314 | Vi mạch | 133ИЕ3 | 7 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 315 | Vi mạch | 133ЛА2 | 4 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 316 | Vi mạch | 133ЛА3 | 48 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 317 | Vi mạch | 133ЛА4 | 15 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 318 | Vi mạch | 133ЛН1 | 10 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 319 | Vi mạch | 133ЛР1 | 6 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 320 | Vi mạch | 134ЛБ1A | 22 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 321 | Vi mạch | 134ТВ2 | 40 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 322 | Vi mạch | 136ЛА3 | 10 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 323 | Vi mạch | 142ЕН4 | 1 | Cái | Điện áp ra: 3 ... 30 V;Dòng điện đầu ra: 1 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 324 | Vi mạch | 149КТ1B | 5 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 325 | Vi mạch | 1HT251 | 4 | Cái | Điện áp cho phép: 45 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 800 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 326 | Vi mạch | 1HT251А | 9 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 45 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 800 mA; | |
| 327 | Vi mạch | 2TC622А | 9 | Cái | Điện áp gốc thu .......... 45 VĐiện áp gốc phát .......... 4 VĐiện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... .... 20 VDòng điện cực thu không đổi .......... 10 mAPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 70 ° C. | |
| 328 | Vi mạch | 2TС613Б | 16 | Cái | Cấu tạo của cụm tranzito: npn;Рк max : 800 mW;Ukbo max: 60 V;Uebo max : 4 V;Ik max : 400 mA;Ik và max: 800 mA;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С | |
| 329 | Vi mạch | 448ГГ3 | 1 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 25 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 330 | Vi mạch | 521СА4 | 3 | Cái | Nguồn điện: Ucc1: 8,1 V ... 9,9 VUcc2: - 9,9V ... - 8,1 VUcc3: 4,75V ... 5,25VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 331 | Vi mạch | 530ГГ2 | 1 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 332 | Vi mạch | 530ЛA17 | 1 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 333 | Vi mạch | 533ЛА3 | 10 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 334 | Vi mạch | 533ЛН1 | 8 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 335 | Vi mạch | 74LS08 | 47 | Cái | Vi mạch logic 4 cổng AND 2 đầu vàoDải điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25VĐiện áp hoạt động được đề xuất: 5VDòng tối đa qua mỗi cổng: 8mAĐầu ra: TTLThời gian dữ chậm: 18 nsPhạm vi nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ... + 70 ° CPhạm vi nhiệt độ bảo quản: -65 ° C ... + 150 ° C. | |
| 336 | Vi mạch | 74LS27 | 48 | Cái | Vi mạch logic 3 cổng NOR 3 đầu vàoDải điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25VĐiện áp hoạt động được đề xuất: 5VDòng tối đa qua mỗi cổng: 8mAĐầu ra: TTLThời gian dữ chậm: 15 nsPhạm vi nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ... + 70 ° CPhạm vi nhiệt độ bảo quản: -65 ° C ... + 150 ° C. | |
| 337 | Vi mạch | 74LS595 | 24 | Cái | IC ghi dịchDải điện áp hoạt động: 4,75V đến 5,25VĐiện áp hoạt động được đề xuất: 5VDòng tối đa qua mỗi cổng: 8mAĐầu ra: TTLThời gian dữ chậm: 18 nsPhạm vi nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ... + 70 ° CPhạm vi nhiệt độ bảo quản: -65 ° C ... + 150 ° C. | |
| 338 | Vi mạch | FT232RL | 4 | Cái | IC giao diện USB to Serial UART SSOP-28USB 2.0Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С. | |
| 339 | Vi mạch | УЗ | 2 | Cái | Bảo vệ nguồn: 5V ... 24VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. | |
| 340 | Vi mạch lập trình Atmel | 89C51RD2FN | 2 | Cái | Bộ vi điều khiển 8 bit - MCUBộ nhớ ROM: 64 KBBộ nhớ RAM: 1,75 KBTần số đồng hồ tối đa: 60 MHz (có ép xung được)Điện áp cung cấp: 2,7 V - 5,5VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С. | |
| 341 | Vi mạch lập trình PIC | 16F877A | 9 | Cái | Bộ vi điều khiển 8 bit - MCUBộ nhớ ROM: 14 KBBộ nhớ RAM: 368 BSố kênh ADC: 8 kênhTần số đồng hồ tối đa: 20 MHz (có ép xung được)Điện áp cung cấp: 4 V - 5,5VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ...+ 85 ° С. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sử dụng Nguồn vốn ngân sách Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.064.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi