Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm: xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu+vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:07:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,946,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.340.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 4.170.000.000 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.170.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường BTN có giá trị tối thiểu 4.170.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường BTN. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm: xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp mở rộng đường Thanh Điền 5 (Đoạn từ QL22B đến đường huyện 9) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu+vốn huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,8007 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 43,8222 | 100m3 |
| 3 | Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,1017 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp II độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,3503 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32,7681 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II thừa sau tận dụng, cự ly 2km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,1589 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường sỏi đỏ, lu lèn đạt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,2113 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.614,8267 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40,5134 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40,5134 | 100m2 |
| 11 | Tưới dính bám nhủ tương gốc axít, tiêu chuẩn nhựa 1,00kg/m2 lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40,4701 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40,4701 | 100m2 |
| 13 | Tưới dính bám nhủ tương gốc axít, tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45,563 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45,563 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp dựng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 17 | Sơn tim đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 77,0105 | m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100,11 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,2167 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 334,3674 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 34,32 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26,34 | m3 |
| 2 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40,3 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép D8 cấu kiện đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7125 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép D12 cấu kiện đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,0392 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,4088 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng băng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống và gối cống D600-H10 dài 4m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 248 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống và gối D600-H10 dài 3m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt cống và gối D600-H10 dài 2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống và gối D600-H10 dài 1m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | đoạn |
| 12 | Mối nối cống D600 bằng phương pháp xảm kết hợp joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 244 | mối nối |
| 13 | Joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 244 | cái |
| 14 | Chiều dài mua cống D600-H10: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.078 | md |
| 15 | Chiều dài mua cống D600-H30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | md |
| C | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,092 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,1123 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 71,491 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cấu kiện hố ga đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,9214 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4634 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,781 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cấu kiện hố ga đúc sẵn D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7853 | tấn |
| 8 | Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 29,916 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54 | cấu kiện |
| 10 | Đập phá bê tông tường đầu, tướng cánh bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn dạng tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,5682 | 100m2 |
| 12 | Mua ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,08 | md |
| 13 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D6 dạng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3596 | tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D10 dạng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,781 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D12 dạng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0873 | tấn |
| 16 | Gia công thép lá 45x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4016 | tấn |
| 17 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 dạng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,212 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẵn bằng máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 216 | cấu kiện |
| 19 | Mua van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54 | bộ |
| 20 | Đào móng hố ga bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,7528 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 2 | Mua biển báo chữ nhật 0,90x1,30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Mua biển báo chữ nhật 31,25x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Mua biển báo chữ nhật 160x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Mua trụ biển báo, L-3030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | trụ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 11 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 900 | m |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,39 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Mua trụ biển báo, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | trụ |
| 20 | Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.340.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4.170.000.000 | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.170.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường BTN có giá trị tối thiểu 4.170.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường BTN. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi