Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:06:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,584,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ (chứng thực).1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư theo quy hoạch Khu dân cư tổ 1, khu Trới 7, phường Hoành Bồ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu ( các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao, hoặc chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long,
+ Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 172,1155 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển ô tô, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 172,1155 | 100m3 |
| 3 | San đất bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 172,1155 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Kè phòng hộ | |||
| C | Đào đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 159,3252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 19,8052 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 5,9839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển ô tô, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 172,3686 | 100m3 |
| 5 | San đất bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 172,3686 | 100m3 |
| D | Móng kè | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 48,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,3025 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 338,8 | m3 |
| E | Thân kè | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 890,9364 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 102 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 3,192 | 100m |
| 4 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 3,648 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Theo yêu cầu chương V | 0,1824 | 100m2 |
| F | Rãnh đỉnh kè | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 12,1 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đỉnh M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 18,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,242 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: Vỉa hè, cây xanh | |||
| H | Bó vỉa | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 5,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 0,87 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 3,5841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa KT25x20x80cm | Theo yêu cầu chương V | 119,47 | m |
| I | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo 40x40x4,5cm | Theo yêu cầu chương V | 726,509 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 72,6509 | m3 |
| 3 | Nilon 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 14,5302 | 100m2 |
| 4 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,3633 | 100m3 |
| J | Bó hè | |||
| 1 | Xây tường bó hè gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 5,9138 | m3 |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,9285 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 15,3515 | m3 |
| 5 | Trồng cây Bàng đài loan (D thân=10-12cm; H>=3m) | Theo yêu cầu chương V | 12 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh mới trồng | Theo yêu cầu chương V | 12 | cây/3 tháng |
| L | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển ô tô, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | San đất bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: Thoát nước mưa -Cống B600 vỉa hè | |||
| N | Đào đắp cống | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,4309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 3,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,776 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 30,8 | m2 |
| O | Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | tấn |
| P | Bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,1201 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu chương V | 0,0297 | tấn |
| 4 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bản | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 6 | Vận chuyển bằng ô tô, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 7 | San đất bằng máy ủi | Theo yêu cầu chương V | 0,1082 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo yêu cầu chương V | 60 | công |
| 2 | Cờ vẫy | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo yêu cầu chương V | 1 | áo |
| 4 | Biển 227 (nhựa) | Theo yêu cầu chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển 203B (nhựa) | Theo yêu cầu chương V | 1 | biển |
| 6 | Biển 203C (nhựa) | Theo yêu cầu chương V | 1 | biển |
| 7 | Biển 440 | Theo yêu cầu chương V | 2 | biển |
| 8 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 9 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,372 | 100m |
| 11 | Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựa | Theo yêu cầu chương V | 7,7872 | m2 |
| 12 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,186 | m3 |
| 13 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0558 | 100m2 |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| S | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | tủ |
| T | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 3 | tủ |
| U | PHẦN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT MỚI | |||
| V | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm3 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2 (Cấp nguồn sau công tơ 1F) | Theo yêu cầu chương V | 660 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Theo yêu cầu chương V | 660 | m |
| 5 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Theo yêu cầu chương V | 66 | m |
| 6 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2,5m) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 18 | đầu |
| 8 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 6 | đầu |
| 9 | Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 88 | đầu |
| 10 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Theo yêu cầu chương V | 88 | đầu |
| 11 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Theo yêu cầu chương V | 22 | Hộp |
| 12 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 14 | Ghíp nối cáp hạ thế 70 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| W | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 21,8 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 8,584 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 990 | viên |
| 4 | Băng báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 33 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 8,8 | m3 |
| 7 | Móng tủ điện công tơ | Theo yêu cầu chương V | 3 | móng |
| X | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| Y | Tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, PN16 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN16 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm, PN16 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang D160/110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu HDPE D110/50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE D50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 73,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 52,0761 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,525 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 21 | m3 |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| Z | Hố van khởi thủy D110 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,7184 | m3 |
| 2 | Nilong 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 7,7184 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,3859 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 1,5437 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,5789 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,8779 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,72 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,472 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,5096 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xã dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 14 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 4 | lỗ |
| 15 | Lắp đặt van 2chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, đường kính 110mm Pn16 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| AA | Tuyến ống D32 nhà dân (21 tuyến) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/32mm | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối ren D50mm | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren 2 chiều, D15mm | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/15mm | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D15mm | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Theo yêu cầu chương V | 126 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| AB | Hố van đồng hồ tổng D110 (2 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Y lọc rác D100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Chèn ống bằng sợi gai + butum | Theo yêu cầu chương V | 4 | lỗ |
| 7 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, PN16 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cặp bích |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 26,23 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,9728 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 5,246 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,9456 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 3,0802 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,195 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,12 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,333 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0339 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| AC | Trụ cứu hỏa (2 trụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 5,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 4,6336 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ nước chữa cháy đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả gang xám đường kính 100mm 2 họng ra D65 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Van cửa BB, D100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | ống nhựa PVC, D110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chụp Gang bảo vệ ty van, DN100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tay văn van trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN110x110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút thep hàn D100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt bích HDPE D110mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cặp bích |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| AD | Hố van khởi thủy D50 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,7184 | m3 |
| 2 | Nilong 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 7,7184 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,3859 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 1,5437 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,5789 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,8779 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,72 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,472 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,5096 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 14 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 4 | lỗ |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren D50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép D50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| AE | Hố van đồng hồ D50 (2 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống mạ kẽm D50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co D50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép D50mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Chèn ống bằng sợi gai + butum | Theo yêu cầu chương V | 4 | lỗ |
| 9 | Lắp đặt mặt bích HDPE D50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cặp bích |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 26,23 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,9728 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 5,246 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,9456 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 3,0802 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,195 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,12 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,333 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0339 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| AF | Hố van đầu bịt D50 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 15,4368 | m3 |
| 2 | Nilong 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 15,4368 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,7718 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu chương V | 3,0874 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,1578 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 3,7558 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,44 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 20,944 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,0192 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0454 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0412 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 14 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 8 | lỗ |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 12 | cấu kiện |
| AG | Hố van xả cặn (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,7184 | m3 |
| 2 | Nilong 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 7,7184 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,3859 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 1,5437 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,5789 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,8779 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,72 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,472 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,5576 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 14 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 4 | lỗ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê hàn mạ kẽm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt cổng ty chìm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch mạ kẽm D100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt BU hàn HDPE D100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chụp van gang D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| AH | Hố van xả khí (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,9984 | m3 |
| 2 | Nilong 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 5,0176 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,2509 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,7997 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,3763 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,5809 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,544 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,9984 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,255 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0296 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0108 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 15 | Chèn ống bằng sợi gai + bitum | Theo yêu cầu chương V | 4 | lỗ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống 110/32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D32mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| AI | Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm vật liệu điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | khoản |
| AJ | Phí vệ sinh môi trường, đổ thải | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường, đổ thải | Theo yêu cầu chương V | 1 | khoản |
| AK | Phí Tài nguyên môi trường và quyền khai thác đất | |||
| 1 | Phí Tài nguyên môi trường và quyền khai thác đất | Theo yêu cầu chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có kinh nghiệm thi công 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện; | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa; đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(2) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 1 | - Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Có tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ (chứng thực).1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 3 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Thiết bị ép đầu cốt | Thiết bị ép đầu cốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 2 |
| 9 | Máy đào 1,25 m3 | Máy đào 1,25 m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) | Thiết bị kiểm tra, thi nghiệm (đồng hồ vạn năng, đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo điển trở cách điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi