Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458096-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220325479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:33:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,034,226,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.660.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.830.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.830.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo Trường tiểu học Tua Hai xã Đồng Khởi
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thạch Long; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66,0396m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,023100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,0975tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,0452tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,5151tấn
6Gia công cấu kiện thép bản nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2826tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,8100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,4062m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7131100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,4997m3
12Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,9381m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5776100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5447100m3
15Đất mua chở đến đắp nểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK128,6592m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4019m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,1707m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,6775m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,5367m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,216m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,782m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,9388m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,4533m3
24Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng kích thước 33x25x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK218,09m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,1295m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,2233m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6452m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK426cái
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,7717100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,9114100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,7173100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3327100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,1809100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3246100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,0035100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,161100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1362tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,4862tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3397tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1679tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4223tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1566tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,878tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6284tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2083tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,3286tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,338tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,0317tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0371tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2805tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,4758tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9568tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5641tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2685tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6979tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3851tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3894tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5747tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,7524tấn
61Gia công đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8709tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,7524tấn
63Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,9966m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7452m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,1895m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,8251m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,7072m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,7096m3
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,7125m2
70Công tác ốp đá chẻ vào tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,7m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70,361m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,4m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK467,5743m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK116,5683m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK786,4622m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,3m2
77Trát trụ cột bên ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK217,1825m2
78Trát trụ cột bên trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,6m2
79Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 (có sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,535m2
80Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 (không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,586m2
81Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 (có sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48,96m2
82Trát trần bên trong, vữa XM mác 75 (có sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK171,7m2
83Trát trần bên trong, vữa XM mác 75 (không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,83m2
84Trát trần bên ngoài, vữa XM mác 75 (có sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK187,665m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK216,72m
86Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK131,475m2
87Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK52,0582m2
88Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,624m2
89Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,122m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK513,0525m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,66m2
92Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6036100m2
93Thi công trần tôn lạnh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK255,715m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK102,8m2
95Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,675m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK99,1975m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK99,198m2
98Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.021,816m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK655,241m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.366,575m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK574,034m2
102Cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,04m2
103Cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK47,04m2
104Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,72m2
105Cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m2
106Khung lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,675m2
107Kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78,0864m2
108Nắm tay inox + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18bộ
109Cục hít chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
110Ống cống đk1000, H=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
111Lớp lọc hầm tự hoại + than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,6751100m3
2Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK326,3143m3
3Rải đệm thêm đá miMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,7353m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,0545m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0136100m3
6Vô đất màu bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,824m3
7Mua đất màu vô bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,8843m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,0218m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,9291m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7025m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - gạch ống 4 lỗ 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,5344m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,12m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK485,96m2
14Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,12m2
15Trồng cây dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cây
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0576100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,084m3
18San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,058100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0108100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,6456m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,576m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,644m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2412m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,512m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,28m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,298m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0256100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1024100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1264100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0596100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0048tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1201tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,011tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0808tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0403tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2042tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1342tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0164tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2329tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2329tấn
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5443m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,8202m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,63m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,84m2
47Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,2m2
48Trát trụ cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,18m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,2m
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,38m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m2
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,96m2
54Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2253100m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,36m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,65m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,24m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,36m2
59Cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
60Cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m2
61Kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,7248m2
62Nắm tay inox + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC KHỐI HÀNH CHÍNH
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
4Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10hộp
8Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK550m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK420m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162m
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34cái
21Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
22Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
23Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
24Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
25Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51hộp
26Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
27Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8hộp
28Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 13 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
29Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
30Tủ điện âm tường 600x 450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
31Đèn báo pha và cầu chì.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
32Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
34Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 150/5A .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
36Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
37Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
38Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
39Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
40Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
42Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
43Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
44Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
45Lắp đặt aptomat chống dòng rò (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
46Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bịch
47Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cuộn
48Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45m3
49Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45m3
50Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36m
51Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
52Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
53Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
54Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72m3
55Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72m3
56Dây cáp mạng có bọc bạc cat 06Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK360m
57Dây cáp điện thại cat 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
58Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9hộp
59Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
60Ổ cắm mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9caùi
61ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
62Ống cứng Ø16 dày 1.20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK360m
63Phụ kiện nối ống cứng Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
64Switch HUB 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
65Tủ cáp mạng 600 x 400 x 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
66Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
67Bộ tiếp sóng WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, điện thoại 10pairMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
69Lắp đặt tủ điện thoại, máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
70Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m
71Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
72Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4100m
73Ống PVC Þ 42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24100m
74Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
75Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,28100m
76Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
77Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
78Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
79Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
80Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
81Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
82Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
83Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
84Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
85Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
86Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
87Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
88Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
89Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
90Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
91Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
92Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
93Tê giảm Þ60/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
94Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
95Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
96Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
97Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
98Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
99Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
100Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
101Van nhựa Þ 234Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
102Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
103Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
104Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
105Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
106Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
107Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
109Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2kg
110Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cây
111Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
112Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8m3
115Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,892100m
116Khâu nối PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
117Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44cái
118Co 90 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44cái
119Te độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
120Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
121Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5kg
122Cùm ống D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,810 đầu
2Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45 nút
3Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45 còi
4Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
5Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
6Lắp đặt dây VCmd 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110m
7Lắp đặt ống luồn điện, đường kính d16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130m
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45 đèn
9Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,25 đèn
10Bình chữa cháy bột ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bình
11Bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bình
12Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
13Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hệ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
9Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK96m
10Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
12Lắp đặt mặt nạ cho RCBOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường cho RCBOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
14Lắp đặt RCBO 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.660.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.830.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.830.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->