Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:29:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,932,785,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.280.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.520.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.560.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.960.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.520.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.280.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.280.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 980.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Trường THCS Trí Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,584 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,9 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,646 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,925 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,49 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,29 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 143,026 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,993 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,86 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94,357 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,904 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,892 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,976 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,085 | m3 |
| 15 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 269,8 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,474 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,255 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,56 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 390 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,568 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,875 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,284 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,572 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,627 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,533 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,17 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,883 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,843 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,728 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,886 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,741 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,962 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,392 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,821 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,875 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,529 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,148 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,513 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,842 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,698 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,948 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,817 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,844 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,566 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,963 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,806 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,119 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,192 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,803 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,091 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,72 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.072,382 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 948,937 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 185,474 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 554,445 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 558,3 | m2 |
| 57 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 583,6 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 594,36 | m |
| 59 | Kẻ ron cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,8 | MD |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,412 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,412 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,412 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,138 | 100m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 929,875 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68,472 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 142,58 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 278,4 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,618 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,115 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,34 | m2 |
| 71 | SX&LD lan can Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 83,608 | md |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,068 | m2 |
| 73 | Lan can (cầu thang + Lan can) inox D63+inox hộp 30x30 như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,068 | m2 |
| 74 | SX&LD thang thâm trần ( Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 192,66 | m2 |
| 76 | Cửa đi kung sắt kính đố 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | m2 |
| 77 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 114,18 | m2 |
| 78 | Cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,48 | m2 |
| 79 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | m2 |
| 80 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 81 | SX&LDTấm compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 163,295 | m2 |
| 82 | SX&LD giá đở lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,94 | m2 |
| 83 | SX&LD lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,36 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.075,897 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 930,187 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.244,969 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 501,314 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.175,156 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,1782 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,8383 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 291,36 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,378 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,062 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,502 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,824 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,891 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0729 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 100 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,862 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,38 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,11 | m2 |
| 105 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,534 | m3 |
| 106 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,126 | m3 |
| 107 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,063 | m3 |
| 108 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,471 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,807 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,264 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,7296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1394 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,808 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,808 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,958 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,958 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,121 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,4 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | m3 |
| 12 | Khoang cấy sắt + chít sika liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,6 | md |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,047 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,509 | m3 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,386 | m2 |
| 17 | vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,458 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 174,246 | m2 |
| 19 | Vệ sinh chống thấm OV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,4 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,4 | m2 |
| 21 | Vệ sinh trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 208,5 | m2 |
| 22 | Sơn trần tole lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 208,5 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 555,056 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,803 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,248 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,718 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 509,51 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,903 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,506 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,04 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường ngoài, cột ngoài (30%ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 189,5994 | m2 |
| 32 | Vệ sinh tường cột trong (30%ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 145,4271 | m2 |
| 33 | Vệ sinh dầm trần (30%ĐM NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 93,2976 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 631,9977 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 795,75 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90,24 | m2 |
| 37 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,724 | m2 |
| 38 | Vệ sinh kính bằng hóa chất + thay ron kính ( NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90,24 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,08 | m2 |
| 40 | SX&LD đoạn tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | md |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,25 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,015 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,701 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,173 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,529 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,966 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,697 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,592 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,412 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,708 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,244 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,378 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,226 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,214 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,345 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,691 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,49 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,49 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,597 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,642 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,572 | m3 |
| 25 | Đắp nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,96 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84,094 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,771 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,14 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,14 | m2 |
| 32 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54,1 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84,094 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,771 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,94 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,14 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 117,034 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,911 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,44 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,44 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,44 | m2 |
| 42 | Khung hàng rào lưới B40 (lưới khổ 1,5m d3,5mm) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,649 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung sắt HR lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,649 | m2 |
| 44 | CC cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,457 | m2 |
| 45 | CC cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,01 | m2 |
| 46 | CC khung kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,33 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,797 | m2 |
| 48 | CC kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,34 | m2 |
| 49 | LD tay nắm cửa + Ổ khóa rời theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | CC cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72,934 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,356 | 100m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,61 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,889 | m2 |
| 55 | CC chữ inox vàng cao 50, nổi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 99 | chữ |
| 56 | CC chữ inox vàng cao 190, nổi 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | chữ |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,04 | m3 |
| 58 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,489 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,28 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,271 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,563 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,096 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,607 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,607 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường tôn sóng vuông sơn tĩnh điện 4kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,99 | 100m2 |
| 68 | Sắp nóc tôn phẳng 4kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,7 | md |
| 69 | LD bulong Þ12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | cái |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,088 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,808 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,969 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,025 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,099 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,097 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,11 | tấn |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,799 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,45 | m2 |
| 80 | LD trụ cờ inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | md |
| 81 | LD trụ cờ inox Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | md |
| 82 | LD trụ cờ inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | md |
| 83 | LD quả cầu inox Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 84 | LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,353 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.277,294 | m3 rời |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất, lu lèn bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,883 | 100m3 |
| 2 | San phẳng mặt bằng tạo độ dốc thiết kế, lu lèn đạt độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,829 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,1 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,72 | 100m |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,402 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,078 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,286 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,067 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,901 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,901 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng lan can tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,823 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,062 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0373 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,844 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,641 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,398 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,559 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,204 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,141 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,071 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,103 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,654 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,539 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35,839 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI B | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 81 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | bảng |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x150). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.850 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CVV 06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CVV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CVV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 36 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 40 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250 | m |
| 41 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 42 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 43 | Bộ chia điện thoại 8 port . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 44 | Swicht 12 port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 45 | Tủ đựng hup internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính (40x20)mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 2m (500*700*300). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường có khả năng chứa 8 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | m |
| 21 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 23 | khoan giếng sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,4 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,4 | m3 |
| 27 | Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 160 | m |
| 28 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.280 | Viên |
| 29 | Đầu coss 35mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 30 | Đầu coss 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 31 | Đầu coss 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 32 | Đầu coss 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,86 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | bộ |
| 35 | Laép ñaët Lavabo bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ xả dạng xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 46 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 48 | Máy bơm giếng khoan 3HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 51 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,8 | m3 |
| 52 | Lắp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,48 | m3 |
| 53 | Lắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,32 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA | |||
| 1 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 4 | Fuse link 6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 6 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 03 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Thùng CD Trạm 3 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 10 đầu |
| 12 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | 10m |
| 14 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 15 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 17 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | 10 đầu |
| 18 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 19 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 20 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 21 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 24 | Cáp đồng bọc CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,27 | 100m |
| 25 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 28 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | 10m |
| 29 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 30 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | tuýp |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cuộn |
| 32 | Cáp đồng bọc CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,18 | 100m |
| 33 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 10 đầu |
| 35 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 10cọc |
| 37 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,5 | 10m |
| 38 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,525 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,63 | m3 |
| 40 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | m |
| 41 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | mối |
| 42 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,701 | m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,079 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,752 | m3 |
| 45 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 46 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | tấn |
| 47 | Trụ BTLT 12m - f540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cột |
| 48 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | tấn |
| 49 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m3 |
| 50 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | tấn |
| 51 | Sứ đứng 24 kV-polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 10sứ |
| 52 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 1 cái |
| 53 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 54 | V/c sứ vào vị trí (cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | tấn |
| 55 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 56 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 57 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 58 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 59 | Bốc lên: Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | m3 |
| 60 | Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | tấn |
| 61 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 62 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | sứ |
| 63 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 64 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 65 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 66 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 67 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | tấn |
| 68 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 69 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,045 | km/dây |
| 70 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 71 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 72 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 73 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 74 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5 | bình |
| 75 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bình |
| 76 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bình |
| 77 | Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | pha |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha loại 3x25KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | 3 pha |
| 4 | Chi phí thí nghiệm máy biến áp, LA,FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1.5hp (12.000BTU/H) loại treo tường, làm lạnh 1 chiều, loại inverter (bao gồm nhân công lắp đặt vào ống gen). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2,0hp (18.000BTU/H) loại treo tường, làm lạnh 1 chiều, loại inverter (bao gồm nhân công lắp đặt vào ống gen). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Máy |
| 3 | Giá đỡ máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đạt quạt thông gió trên tường (250x250)mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy tính Học Sinh - thế hệ CPU: Intel Core i3-10100 (3.60GHz upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache) RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHz (x2 slot) Ổ cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA HDD (x1 SSD M2 PCIE ) VGA: Intel® UHD Graphics 630 Hệ điều hành: Windows 10 Home Bàn phím + chuột quang USB; Màn hình LCD 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 2 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Bàn vi tính Giáo viên- Bàn máy tính mặt chữ nhật- Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ.- Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím.- Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Laminate cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy)Kích thước (1,2x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 6 | Ghế giáo viên: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 8 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Bảng nội qui (chung của phòng)Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Màn hình tương tác. Kích thước: 1489 (H) x 930 (V) x 92 (D)- Công nghệ: màn hình LED. Độ phân giải 4K: 3840 x 2160 (UHD)- Độ sáng: 350 cd/㎡. Độ tương phản: 1200:1. Thời gian đáp ứng: 8 m/s (G tới G)- Cài đặt: Landscape Orientation. Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu(10bit). Tỷ lệ khung hiển thị: 60Hz (thực tế)- Cảm biến cách mặt kính: 1.5mm. Kích thước hiển thị: 1428.5 (H) x 803.5 (V) mm- Công nghệ cảm biến hồng ngoại siêu mỏng: Ultra Slim IR Touch Sensor- Công cụ tương tác: bằng tay hoăc những vật rắn (ngoại trừ vật sắc nhọn). Độ chính xác: ± 1.0mm- Điểm cảm ứng đầu viết: Ø 2mm, Thời gian phản hồi: 6ms.- Điểm tương tác: 20 điểm (Windows, Android), 2 điểm (Mac with driver software).- Hệ điều hành: Window 7,8,10 / MAC 10.10-10.13. Cổng kết nối máy tính: USB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Chân đỡ màn hình tương tác - di động (có 4 bánh xe đẩy)Hệ thống cable kết nốiVật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Bộ thiết bị trả lời câu hỏi Không dây IQClick cho 40 học viên và 1 giáo viên.Thông số kỹ thuật:Bao gồm: Bộ nhận tín hiệu của giáo viên, bộ chuyển đổi tín hiệu USB2.0, Bộ đánh giá của học viên, phần mềm giáo dục IQ.1. Bộ nhận tín hiệu và bộ chuyển đổi tín hiệu USB2.0 của giáo viên: Không cần cài đặt chỉ cần cắm bộ thu của giáo viên vào cổng USB trên máy tính là sử dụng được hệ thống IQClick2, Bộ đánh giá phản hồi của học viên: (Thiết bị trả lời - voting cho học sinh)Kích thước (L*W*H): 92*54*8mmTrọng lượng: 35g (Bao gồm pin)Màn hình hiển thị LCD: Hiển thị Kênh, trạng thái hoạt động, vị trí học viên, chế độ pin, chế độ thu phát sóng, chế độ chữ và số.Hiển thị nội dung: Tiếng Trung, Tiếng Anh, những ký tự số, biểu tượng, biểu tượng đặc biệtVùng hiển thị: 38*16mm. Pin và thay thế pin: Hai nút CR2032 (có thể thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 13 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương (bắt vào tường)KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 14 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 15 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 17 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 18 | Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 19 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 20 | Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 21 | Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 22 | Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 23 | Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 24 | Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 25 | Song loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 26 | Thanh phách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Cặp |
| 27 | Mõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 28 | Trống nhựa 1 mặt + dùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Bộ |
| 29 | Kèn phím ( Melodion) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 30 | Đàn Organ Đàn organ : 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànNguồn âm thanh : AHLPhức điệu tối đa : 48. Âm sắc : 600 âm cài sẵn. Giai điệu/: Mẫu180 nhịp điệu cài sẵnĐệm nhạc tự độngMáy gõ nhịp : 6 bản nhạc x 5 bài hát (ghi âm phần biểu diễn), 1 bài hát (ghi âm bài học), tổng cộng xấp xỉ 12.000 nốt nhạc, ghi âm/phát lại theo thời gian thựcLoa : 12cm x 2Khuyếch đại : 2,5W + 2,5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 31 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 32 | Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 33 | Tủ kệ kính sách báoKT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 34 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 35 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 36 | Máy Scan Văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 37 | Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 38 | Ghế đọcKT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | Cái |
| 39 | Kệ thiết bị 5 tầngKT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 40 | Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 41 | Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lụcKT: (1.30 x 0.70 x 0.46)m Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, đảm bảo vừa phích thư việnChân tủ phích sắt V sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 42 | Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 43 | Giường inox y tế nâng đầu:Kích thước khung giường: 1900 x 900 x cao 540 mmTay quay nâng đầu góc độ từ 0 đến 75 độ.Dát giường bằng inox hộp 20mm khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm.Cọc màn chữ U inox - có 4 móc màn.Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inoxChân giường có bánh xe (khóa được).Nệm giường chia 2 khúc (dày 70mm) bọc simili không thấm nước.Ra giường vải trắng (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 44 | Tủ đầu giường inoxKT: (0,35x0,3x0,75)m.Loại hộc trên ngăn kéo, hộc dưới cửa mở, khung inox hộp, ngăn, mặt hông, mặt hậu inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Đèn khám bệnh loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Huyết áp kế điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Ống nghe bệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 48 | Nhiệt kế y học 42ºC điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 49 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Thước dây 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Găng tay y tế loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | đôi |
| 52 | Cồn Iode 0,5% - 90ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lốc |
| 53 | Xà phòng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bánh |
| 54 | Cồn sát trùng 70 độ - 60ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | lọ |
| 55 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Ghế tựa inoxKt: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 57 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 58 | Tủ lạnh 150lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 59 | Bếp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Đèn sưởi điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 61 | Nồi luộc dụng cụ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lò hấp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Kẹp dụng cụ hấp sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lítChân để inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 65 | Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt đường dây đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 66 | Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 67 | Hộp hủy kim tiêm an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 68 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 69 | Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 70 | Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 71 | Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 72 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 73 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 74 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnKích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 75 | LaptopCPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 76 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 77 | Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 78 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 79 | Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 80 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 81 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 82 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 83 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnKích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 84 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 85 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 86 | Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút- Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay- Khay tay : 100 tờ- Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan chuẩn Twain- Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463- Trọng lượng : 33 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 87 | Trống Trường + Chân + Dùiđường kính 600mm cao 950mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 88 | Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 04 loa phóng thanh 25W01 micro có dây + chân02 micro không dây shureDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 89 | Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 90 | Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 91 | Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 92 | Bàn học sinh THCS 02 chỗ ngồi:Kiểu dáng:Bàn học sinh hình chữ nhật.Bàn hai chỗ ngồi, không có yếm.Cỡ V, VI sử dụng ống 20x40mm, khung phụ và giằng sử dụng ống 20x20mm.Mặt bàn gỗ tràm sấy ghép dày 18mm, đợt bàn gỗ tràm sấy ghép dày 15mm.Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên.Chất liệu:Khung chân bàn làm từ sắt sơn tĩnh điệnChân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn.Kích thước:Chiều rộng(W) 1.200 x chiều sâu(D) 500 x chiều cao(H) 630 mm.Màu sắc: Khung chân màu xám nhạt, mặt bàn màu vàng vân gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 93 | Ghế học sinh THCS 01 chỗ ngồi:Kích thước (D x R x C): 1,6 x 0,7 x 0,75 (m)Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x50x1,1 găng sắt vuông 25x50, 20x20 m, có hộc rút, có yếm gỗ 3 mặt hở chân 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | Cái |
| 94 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 95 | Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 96 | Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm:Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 97 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 98 | Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 01 loa phóng thanh 25W01 micro có dây + chânDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 99 | Bàn thực hành Công nghệ của học sinh 02 chỗ ngồi: Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m;Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 100 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh:Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m);Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 101 | Bàn thực hành công nghệ của giáo viên 01 chỗ ngồi:Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 1,8cm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 102 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên:Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm);Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 103 | Tủ dụng cụ phòng thực hành công nghệ:Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m;Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 104 | Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 105 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm : (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A cung cấp điện cho hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 106 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 107 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bình |
| 108 | Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 109 | Tranh công nghệ lớp 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 110 | Tranh công nghệ lớp 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 111 | Tranh công nghệ lớp 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 112 | Tranh công nghệ lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 113 | VCD thực hành công nghệ 6 (2 đĩa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 114 | Hộp mẫu các loại vải sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 115 | Mô hình con gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 116 | Mô hình con heo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 117 | Dụng cụ cắm hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 118 | DC Vật liệu cắt may thêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 119 | DC Tỉa hoa trang trí món ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 120 | Dụng cụ thí nghiệm công nghệ L7 (HS+GV+HC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 121 | Dụng cụ cơ khí Công nghệ 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 122 | Dụng cụ thực hành công nghệ 8 (GV+HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 123 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 124 | Máy may | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 125 | Dụng cụ đo vẽ cắt là | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 126 | Bàn là - Cầu là | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 127 | Bảng điện TH Công nghệ Lớp 9 (T1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 128 | Mạch điện chiếu sáng TH Công nghệ Lớp 9 (T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 129 | Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 130 | Mạch điện đèn huỳnh quang TH Công nghệ Lớp 9 (T4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 131 | Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 132 | DC Sữa điện TH Công nghệ Lớp 9 (T6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 133 | Thiết bị điện TH Công nghệ Lớp 9 (T7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 134 | Bảng điện + Bảng gỗ lắp mạch điện TH Công nghệ Lớp 9 (T8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 135 | Đồng hồ vạn năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 136 | Amper kế xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 137 | Vôn kế xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 138 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 139 | Bộ DC sữa xe đạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 140 | Bộ DC trồng cây ăn quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 141 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 142 | Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 01 loa phóng thanh 25W01 micro có dây + chânDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 143 | Bàn thực hành Hóa học của học sinh 02 chỗ ngồi:Kích thước: (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | Cái |
| 144 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh:Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m);Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 145 | Bàn thực hành hóa học của giáo viên 01 chỗ ngồi:Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 146 | Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên:Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm);Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 147 | Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học:Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m;Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 148 | Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 149 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm :Kích thước: (0,4 x 0,6 x 0,9)m, toàn bộ inox, có 4 bánh xe di chuyển;Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 150 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 151 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bình |
| 152 | Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 153 | Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc :Kích thước: (0,9 x 0,45 x 1,8)mKhung gỗ tràm sấy ghép phủ sơn PU + 21 khay nhựa chịu hoá chất;Máy lọc khí độc có 02 motor – 03 nấc tốc độ – 01 đèn chiếu sáng;Nút thông minh – điều chỉnh từ hút xả sang tự hủy;Xuất xứ: Việt Nam / Trung Quốc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 154 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 155 | Bảng tính tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 156 | Bộ tranh hoá học lớp 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 157 | Bộ tranh hoá học lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 158 | Mô hình phân tử dạng đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 159 | Mô hình phân tử dạng rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 160 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 161 | Hộp mẫu phân bón hoá học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 162 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 163 | Hộp mẫu chất dẻo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 164 | Bình định mức thuỷ tinh 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 165 | Ống đong thuỷ tinh 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 166 | Bình tia 500ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 167 | Ống nghiệm 16x160mm thuỷ tinh chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | cái |
| 168 | Ống nghiệm 18x180mm nhánh, thuỷ tinh chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 169 | Ống nhỏ giọt thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 170 | pH kế Terst I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 171 | Bình hút ẩm không vòi 180 ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 172 | Dụng cụ khoan nút chai (6 cỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 173 | Bộ dụng cụ Hoá Lớp 8 (GV) - không cân điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 174 | Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 175 | Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 8 (24 Loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 176 | Bộ dụng cụ TH Hóa lớp 9 ( 01 GV + 06 HS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 177 | Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 178 | Tủ đựng dụng cụ Sinh Học: Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m;Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt;Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 179 | Tủ đựng dụng cụ thủy tinh Sinh Học: Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m;Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt;Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 180 | Tủ đựng kính hiển vi Sinh Học có 2 đèn sấy ẩm: Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m;Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới kết cấu phía dưới 2 tầng, phía trên 2 tầng cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mỗi tầng có 01 đèn sấy ẩm;Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 181 | Tranh thực vật lớp 6 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 182 | Tranh thực vật lớp 7 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 183 | Tranh thực vật lớp 8 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 184 | Tranh thực vật lớp 9 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 185 | Kính hiển vi (1 mắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 186 | Cân điện tử 500g sai số 0,1g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 187 | Bình định mức thuỷ tinh 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 188 | Ống đong thuỷ tinh 100 ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 189 | Bình tia 500ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 190 | Ống nghiệm 16 x 160(mm) thuỷ tinh chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | Cái |
| 191 | Ống nhỏ giọt thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | Cái |
| 192 | Tiêu bản nhân thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Hộp |
| 193 | Tiêu bản thực vật (10 mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Hộp |
| 194 | Mô hình tổng hợp Protein | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 195 | Mô hình nhân đôi AND | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 196 | Mô hình tổng hợp ARN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 197 | Mô hình phân tử ARN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 198 | Mô hình cấu trúc AND Lớp 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 199 | Đồng kim loại tính sát xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Hộp |
| 200 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 6 - Giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 201 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 7 - Giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 202 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 8- Giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 203 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (Học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Bộ |
| 204 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 (Học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Bộ |
| 205 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 (Học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Bộ |
| 206 | DD Iod - 1ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Ống |
| 207 | Carmin - 0,5ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Ống |
| 208 | Xanh Methylen - 25gram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Chai |
| 209 | Parafin lỏng - 500ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Chai |
| 210 | Ether - 500ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Chai |
| 211 | Formol (andehit formic) - 500ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Chai |
| 212 | Cồn đốt 90 độ (1 lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.280.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.520.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.560.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.960.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.520.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.280.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.280.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 980.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi