Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458199-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220325562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:29:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,932,785,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.280.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.520.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.560.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.960.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.520.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.280.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.280.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 980.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Trường THCS Trí Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,584100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,9m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,646m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,925100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,49100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,29m3
7Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK143,026M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,993m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,86m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK94,357m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,904m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,892m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,976m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62,085m3
15Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK269,8m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,474m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,255m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,56m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK390cái
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,568tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,875tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,284tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,572tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,627tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,533tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,17tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,883tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,843tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,728tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,886tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,741tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,962tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,392tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,821tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,875tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,529tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,148100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,513100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,842100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,698100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,948100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,817100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,844100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,566m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,963m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,806m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,119m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,192m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,803m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,091m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,72m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.072,382m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK948,937m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK185,474m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK554,445m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK558,3m2
57Thi công trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK583,6m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK594,36m
59Kẻ ron cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,8MD
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,412m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,412m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,412m2
63Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,138100m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK929,875m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 400x133Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68,472m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK142,58m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK278,4m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,618m2
69Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,115m2
70Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,34m2
71SX&LD lan can Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK83,608md
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,068m2
73Lan can (cầu thang + Lan can) inox D63+inox hộp 30x30 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,068m2
74SX&LD thang thâm trần ( Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK192,66m2
76Cửa đi kung sắt kính đố 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72m2
77Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK114,18m2
78Cửa sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,48m2
79Kính 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72m2
80Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
81SX&LDTấm compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK163,295m2
82SX&LD giá đở lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,94m2
83SX&LD lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,36m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.075,897m2
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK930,187m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.244,969m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK501,314m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.175,156m2
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,1782tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,8383tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK291,36m2
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,378m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,062m3
94Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,103100m3
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,824m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,891m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0729tấn
99Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
100Ống cống BTCT D100(L=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m2
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,862m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,38m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,11m2
105Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,534m3
106Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,126m3
107Lớp gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,063m3
108Lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,471m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI A
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,807100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,264100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,7296m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1394tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,808tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,808tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,958tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,958tấn
9Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,121100m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,4m3
11Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m3
12Khoang cấy sắt + chít sika liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,6md
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,047tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,509m3
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,386m2
17vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,458m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK174,246m2
19Vệ sinh chống thấm OVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,4m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,4m2
21Vệ sinh trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK208,5m2
22Sơn trần tole lạnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK208,5m2
23Phá dỡ nền gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK555,056m2
24Tháo dỡ gạch ốp len chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,803m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,248m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,718m3
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK509,51m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 400x133Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,903m2
29Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,506m2
30Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,04m2
31Vệ sinh tường ngoài, cột ngoài (30%ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK189,5994m2
32Vệ sinh tường cột trong (30%ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK145,4271m2
33Vệ sinh dầm trần (30%ĐM NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93,2976m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK631,9977m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK795,75m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90,24m2
37Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,724m2
38Vệ sinh kính bằng hóa chất + thay ron kính ( NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90,24m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,08m2
40SX&LD đoạn tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6md
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,089100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,25m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,015m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,701m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,016100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,173m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,529m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,966m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,697m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,592m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,412m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,708m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,053100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,244100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,378100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,226100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,214100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,345tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,691tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,49tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,49tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,597m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,642m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,572m3
25Đắp nổi trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,16m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,96m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84,094m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,771m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,8m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,14m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,14m2
32Đắp chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54,1m
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84,094m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,771m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,94m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,14m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK117,034m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65,911m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,44m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,44m2
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,44m2
42Khung hàng rào lưới B40 (lưới khổ 1,5m d3,5mm) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,649m2
43Lắp dựng khung sắt HR lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,649m2
44CC cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,457m2
45CC cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,01m2
46CC khung kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,33m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,797m2
48CC kính trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,34m2
49LD tay nắm cửa + Ổ khóa rời theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
50CC cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72,934m2
52Lợp mái ngói 10 v/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,356100m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,61m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,889m2
55CC chữ inox vàng cao 50, nổi 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK99chữ
56CC chữ inox vàng cao 190, nổi 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25chữ
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,04m3
58San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,489m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,28m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,271m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,563m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072100m2
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,096tấn
65Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,607tấn
66Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,607tấn
67Lợp mái che tường tôn sóng vuông sơn tĩnh điện 4kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,99100m2
68Sắp nóc tôn phẳng 4kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,7md
69LD bulong Þ12, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80cái
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,088m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,808m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,969m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025100m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,012100m2
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,099100m2
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,097100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,11tấn
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,799m3
79Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,45m2
80LD trụ cờ inox Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3md
81LD trụ cờ inox Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3md
82LD trụ cờ inox Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3md
83LD quả cầu inox Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
84LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
D HẠNG MỤC: SAN LẤP
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,353100m3
2Mua đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.277,294m3 rời
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp đất, lu lèn bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,883100m3
2San phẳng mặt bằng tạo độ dốc thiết kế, lu lèn đạt độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,135100m3
3Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,829100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,5m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,1m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,72100m
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,402m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,078m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,286m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,067m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,901m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,901m2
13Sản xuất lắp dựng lan can tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,823m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,062100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0373100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,844m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,641m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,398m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,559m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,053100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,204100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,141tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,071tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,103tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,654m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,539m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,839m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI B
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38cái
6Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12hộp
10Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
15Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90hộp
17Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14bảng
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
21Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.850m
22Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK950m
23Lắp đặt dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
24Lắp đặt dây CVV 06mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK220m
25Lắp đặt dây CVV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
26Lắp đặt dây CVV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.250m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
36Đóng cọc đã có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cọc
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18m
38Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
39Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
40Dây cáp mạng internet UTP cat 6E.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250m
41Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
42ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
43Bộ chia điện thoại 8 port .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
44Swicht 12 port.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
45Tủ đựng hup internetMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
46Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính (40x20)mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
6Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
6Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
9Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bảng
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
11Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
12Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỆN TOÀN KHU
1Lắp đặt tủ điện 2m (500*700*300).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Lắp đặt tủ điện âm tường có khả năng chứa 8 cực.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
10Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 04mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
11Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 08mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22m
12Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140m
13Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK160m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14m
21Đóng cọc đã có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
22Cáp đồng trần 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
23khoan giếng sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,8m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,4m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,4m3
27Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK160m
28Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.280Viên
29Đầu coss 35mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
30Đầu coss 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
31Đầu coss 16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
32Đầu coss 10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI XÂY MỚI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,64100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,85100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,32100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,94100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,86100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
15Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33cái
16Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19cái
17Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
18Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
19Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
22Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27cái
26Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
27Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
28Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
29Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
30Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
31Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
32Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75cái
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31bộ
35Laép ñaët Lavabo bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
36Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
37Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17bộ
38Lắp đặt bộ xả dạng xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
39Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
41Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
43Lắp đặt vòi nước hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
45Lắp đặt vòi xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15bộ
46Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
48Máy bơm giếng khoan 3HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
49Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
50Giếng khoan D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
51Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,8m3
52Lắp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,48m3
53Lắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,32m3
K HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA
1Lắp đặt giá TMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
2Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
3Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
4Fuse link 6kMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
5Boulon VRS 16*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
6Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
7Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 03 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Thùng CD Trạm 3 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
9Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
10Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
11Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,610 đầu
12Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,25100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,910m
14Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
15Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
16Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
17Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK310 đầu
18Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
19Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
20Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
21Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
22Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
23Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
24Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,27100m
25Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,410 đầu
26Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
27Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
28Ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,810m
29Co ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
30Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3tuýp
31Băng keo cách điện hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cuộn
32Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,18100m
33Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
34Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,610 đầu
35Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
36Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110cọc
37Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,510m
38Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,525m3
39Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,63m3
40Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
41Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6mối
42Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,701m3
43Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,079m3
44Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,752m3
45Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
46Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6tấn
47Trụ BTLT 12m - f540Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cột
48Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2tấn
49Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m3
50Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2tấn
51Sứ đứng 24 kV-polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK210sứ
52Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21 cái
53Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
54V/c sứ vào vị trí (cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3tấn
55Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
56Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
57Bulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
58Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72cái
59Bốc lên: Cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2m3
60Bốc xuống : Cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2tấn
61UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
62Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3sứ
63Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
64Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
65Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
66Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
67Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12tấn
68Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
69Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,045km/dây
70Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
71Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
72Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
73Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
74Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5bình
75Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bình
76Sơn xịt đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bình
77Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3pha
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha loại 3x25KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33 pha
4Chi phí thí nghiệm máy biến áp, LA,FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
5Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1.5hp (12.000BTU/H) loại treo tường, làm lạnh 1 chiều, loại inverter (bao gồm nhân công lắp đặt vào ống gen).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Máy
2Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2,0hp (18.000BTU/H) loại treo tường, làm lạnh 1 chiều, loại inverter (bao gồm nhân công lắp đặt vào ống gen).Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Máy
3Giá đỡ máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Bộ
4Lắp đạt quạt thông gió trên tường (250x250)mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Máy tính Học Sinh
- thế hệ CPU: Intel Core i3-10100 (3.60GHz upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache)
RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHz (x2 slot)
Ổ cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA HDD (x1 SSD M2 PCIE )
VGA: Intel® UHD Graphics 630
Hệ điều hành: Windows 10 Home
Bàn phím + chuột quang USB; Màn hình LCD 21.5''
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
2Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
3Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
4Bàn vi tính Giáo viên- Bàn máy tính mặt chữ nhật- Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ.- Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím.- Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Laminate cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy)Kích thước (1,2x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20Cái
6Ghế giáo viên: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
7Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
8Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
9Bảng nội qui (chung của phòng)Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
10Màn hình tương tác. Kích thước: 1489 (H) x 930 (V) x 92 (D)- Công nghệ: màn hình LED. Độ phân giải 4K: 3840 x 2160 (UHD)- Độ sáng: 350 cd/㎡. Độ tương phản: 1200:1. Thời gian đáp ứng: 8 m/s (G tới G)- Cài đặt: Landscape Orientation. Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu(10bit). Tỷ lệ khung hiển thị: 60Hz (thực tế)- Cảm biến cách mặt kính: 1.5mm. Kích thước hiển thị: 1428.5 (H) x 803.5 (V) mm- Công nghệ cảm biến hồng ngoại siêu mỏng: Ultra Slim IR Touch Sensor- Công cụ tương tác: bằng tay hoăc những vật rắn (ngoại trừ vật sắc nhọn). Độ chính xác: ± 1.0mm- Điểm cảm ứng đầu viết: Ø 2mm, Thời gian phản hồi: 6ms.- Điểm tương tác: 20 điểm (Windows, Android), 2 điểm (Mac with driver software).- Hệ điều hành: Window 7,8,10 / MAC 10.10-10.13. Cổng kết nối máy tính: USBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
11Chân đỡ màn hình tương tác - di động (có 4 bánh xe đẩy)Hệ thống cable kết nốiVật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
12Bộ thiết bị trả lời câu hỏi Không dây IQClick cho 40 học viên và 1 giáo viên.Thông số kỹ thuật:Bao gồm: Bộ nhận tín hiệu của giáo viên, bộ chuyển đổi tín hiệu USB2.0, Bộ đánh giá của học viên, phần mềm giáo dục IQ.1. Bộ nhận tín hiệu và bộ chuyển đổi tín hiệu USB2.0 của giáo viên: Không cần cài đặt chỉ cần cắm bộ thu của giáo viên vào cổng USB trên máy tính là sử dụng được hệ thống IQClick2, Bộ đánh giá phản hồi của học viên: (Thiết bị trả lời - voting cho học sinh)Kích thước (L*W*H): 92*54*8mmTrọng lượng: 35g (Bao gồm pin)Màn hình hiển thị LCD: Hiển thị Kênh, trạng thái hoạt động, vị trí học viên, chế độ pin, chế độ thu phát sóng, chế độ chữ và số.Hiển thị nội dung: Tiếng Trung, Tiếng Anh, những ký tự số, biểu tượng, biểu tượng đặc biệtVùng hiển thị: 38*16mm. Pin và thay thế pin: Hai nút CR2032 (có thể thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
13Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương (bắt vào tường)KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
14Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
15- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
16Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
17Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
18Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
19Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
20Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
21Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Bộ
22Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
23Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCMMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
24Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
25Song loanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Cái
26Thanh pháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Cặp
27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Cái
28Trống nhựa 1 mặt + dùiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Bộ
29Kèn phím ( Melodion)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Bộ
30Đàn Organ Đàn organ : 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànNguồn âm thanh : AHLPhức điệu tối đa : 48. Âm sắc : 600 âm cài sẵn. Giai điệu/: Mẫu180 nhịp điệu cài sẵnĐệm nhạc tự độngMáy gõ nhịp : 6 bản nhạc x 5 bài hát (ghi âm phần biểu diễn), 1 bài hát (ghi âm bài học), tổng cộng xấp xỉ 12.000 nốt nhạc, ghi âm/phát lại theo thời gian thựcLoa : 12cm x 2Khuyếch đại : 2,5W + 2,5WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
31Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
32Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
33Tủ kệ kính sách báoKT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
34Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
35Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
36Máy Scan Văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
37Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
38Ghế đọcKT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36Cái
39Kệ thiết bị 5 tầngKT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
40Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
41Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lụcKT: (1.30 x 0.70 x 0.46)m Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, đảm bảo vừa phích thư việnChân tủ phích sắt V sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
42Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
43Giường inox y tế nâng đầu:Kích thước khung giường: 1900 x 900 x cao 540 mmTay quay nâng đầu góc độ từ 0 đến 75 độ.Dát giường bằng inox hộp 20mm khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm.Cọc màn chữ U inox - có 4 móc màn.Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inoxChân giường có bánh xe (khóa được).Nệm giường chia 2 khúc (dày 70mm) bọc simili không thấm nước.Ra giường vải trắng (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
44Tủ đầu giường inoxKT: (0,35x0,3x0,75)m.Loại hộc trên ngăn kéo, hộc dưới cửa mở, khung inox hộp, ngăn, mặt hông, mặt hậu inox tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Đèn khám bệnh loại thông dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
46Huyết áp kế điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
47Ống nghe bệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
48Nhiệt kế y học 42ºC điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
49Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
50Thước dây 1,5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
51Găng tay y tế loại thông dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50đôi
52Cồn Iode 0,5% - 90mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lốc
53Xà phòng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bánh
54Cồn sát trùng 70 độ - 60mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5lọ
55- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
56Ghế tựa inoxKt: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
57Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
58Tủ lạnh 150litMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
59Bếp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
60Đèn sưởi điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
61Nồi luộc dụng cụ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
62Lò hấp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
63Kẹp dụng cụ hấp sấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
64Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lítChân để inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
65Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt đường dây đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
66Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
67Hộp hủy kim tiêm an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
68Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
69Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
70Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
71Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
72Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
73Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
74Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnKích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
75LaptopCPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
76Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
77Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4lMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
78Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
79Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
80Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10Cái
81Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
82- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
83Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnKích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
84Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
85Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
86Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút- Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay- Khay tay : 100 tờ- Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan chuẩn Twain- Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463- Trọng lượng : 33 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
87Trống Trường + Chân + Dùiđường kính 600mm cao 950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
88Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 04 loa phóng thanh 25W01 micro có dây + chân02 micro không dây shureDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
89Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4lMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
90Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
91Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
92Bàn học sinh THCS 02 chỗ ngồi:Kiểu dáng:Bàn học sinh hình chữ nhật.Bàn hai chỗ ngồi, không có yếm.Cỡ V, VI sử dụng ống 20x40mm, khung phụ và giằng sử dụng ống 20x20mm.Mặt bàn gỗ tràm sấy ghép dày 18mm, đợt bàn gỗ tràm sấy ghép dày 15mm.Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên.Chất liệu:Khung chân bàn làm từ sắt sơn tĩnh điệnChân nhựa chịu lực nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn.Kích thước:Chiều rộng(W) 1.200 x chiều sâu(D) 500 x chiều cao(H) 630 mm.Màu sắc: Khung chân màu xám nhạt, mặt bàn màu vàng vân gỗ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
93Ghế học sinh THCS 01 chỗ ngồi:Kích thước (D x R x C): 1,6 x 0,7 x 0,75 (m)Vật liệu: mặt gỗ tràm sấy ghép 1,8cm, sơn PU, chân khung sắt vuông 25x50x1,1 găng sắt vuông 25x50, 20x20 m, có hộc rút, có yếm gỗ 3 mặt hở chân 0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80Cái
94- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
95Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
96Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm:Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bộ
97Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
98Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 01 loa phóng thanh 25W01 micro có dây + chânDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
99Bàn thực hành Công nghệ của học sinh 02 chỗ ngồi: Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m;Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 15mm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20Cái
100Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh:Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m);Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
101Bàn thực hành công nghệ của giáo viên 01 chỗ ngồi:Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m; Vật liệu: Ván gỗ sấy ghép dày 1,8cm phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt chữ nhật 25x50, vuông 25mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Có ổ cắm cố định trên mặt dựng bàn Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
102Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên:Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm);Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
103Tủ dụng cụ phòng thực hành công nghệ:Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m;Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
104Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
105Bộ điều khiển điện thế trung tâm : (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A cung cấp điện cho hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
106Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Vật lýMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
107Bình chữa cháy CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bình
108Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
109Tranh công nghệ lớp 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
110Tranh công nghệ lớp 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
111Tranh công nghệ lớp 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
112Tranh công nghệ lớp 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
113VCD thực hành công nghệ 6 (2 đĩa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
114Hộp mẫu các loại vải sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
115Mô hình con gàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
116Mô hình con heoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
117Dụng cụ cắm hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
118DC Vật liệu cắt may thêuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
119DC Tỉa hoa trang trí món ănMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
120Dụng cụ thí nghiệm công nghệ L7 (HS+GV+HC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
121Dụng cụ cơ khí Công nghệ 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
122Dụng cụ thực hành công nghệ 8 (GV+HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
123Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
124Máy mayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
125Dụng cụ đo vẽ cắt làMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
126Bàn là - Cầu làMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
127Bảng điện TH Công nghệ Lớp 9 (T1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
128Mạch điện chiếu sáng TH Công nghệ Lớp 9 (T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
129Mạch điện 2 công tắc 2 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
130Mạch điện đèn huỳnh quang TH Công nghệ Lớp 9 (T4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
131Mạch điện 1 công tắc 3 cực TH Công nghệ Lớp 9 (T5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
132DC Sữa điện TH Công nghệ Lớp 9 (T6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
133Thiết bị điện TH Công nghệ Lớp 9 (T7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
134Bảng điện + Bảng gỗ lắp mạch điện TH Công nghệ Lớp 9 (T8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
135Đồng hồ vạn năngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
136Amper kế xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
137Vôn kế xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
138Công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
139Bộ DC sữa xe đạpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
140Bộ DC trồng cây ăn quảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
141Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
142Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 01 loa phóng thanh 25W01 micro có dây + chânDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
143Bàn thực hành Hóa học của học sinh 02 chỗ ngồi:Kích thước: (D x R x C): 1,20 x 0,50 x 0,75m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa;Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20Cái
144Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của học sinh:Kích thước (D x R x C): 0,31 x 0,365x 0,466 (m);Vật liệu: Ghế đôn xoay được mặt đệm PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
145Bàn thực hành hóa học của giáo viên 01 chỗ ngồi:Kích thước: (1,5 x 0,50 x 0,78)m. Hộc bàn cao 20cm. Mặt đá granite chịu được acid, bazơ và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa;Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
146Ghế đôn xoay phòng thí nghiệm của giáo viên:Kích thước Phi 350, H=620-740 (mm);Vật liệu: Ghế đôn xoay được Đệm ngồi giả da. Chân tăng chỉnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
147Tủ dụng cụ phòng thực hành hóa học:Kích thước (D x R x C): 1,20 x 0,40 x 1,80m;Vật liệu: Ván gỗ tràm sấy ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Ván tràm sấy ghép màu vân gỗ dày 15, 17mm phủ sơn PU 2 lớp; Kiếng trắng dày 4,5mm; Kèm 04 khay nhựa; Cửa pano có khóa và tay nắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
148Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
149Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm :Kích thước: (0,4 x 0,6 x 0,9)m, toàn bộ inox, có 4 bánh xe di chuyển;Xuất xứ: Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
150Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hóa họcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
151Bình chữa cháy CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bình
152Tủ thuốc y tế 0,4x 0,35x0,2 m - kính dày 5 mm, khung nhôm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
153Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc :Kích thước: (0,9 x 0,45 x 1,8)mKhung gỗ tràm sấy ghép phủ sơn PU + 21 khay nhựa chịu hoá chất;Máy lọc khí độc có 02 motor – 03 nấc tốc độ – 01 đèn chiếu sáng;Nút thông minh – điều chỉnh từ hút xả sang tự hủy;Xuất xứ: Việt Nam / Trung Quốc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
154Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa họcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
155Bảng tính tanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
156Bộ tranh hoá học lớp 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
157Bộ tranh hoá học lớp 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
158Mô hình phân tử dạng đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10hộp
159Mô hình phân tử dạng rỗngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10hộp
160Hộp mẫu các loại sản phẩm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
161Hộp mẫu phân bón hoá họcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
162Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
163Hộp mẫu chất dẻoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
164Bình định mức thuỷ tinh 100 mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
165Ống đong thuỷ tinh 100 mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
166Bình tia 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
167Ống nghiệm 16x160mm thuỷ tinh chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100cái
168Ống nghiệm 18x180mm nhánh, thuỷ tinh chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cái
169Ống nhỏ giọt thuỷ tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cái
170pH kế Terst IMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
171Bình hút ẩm không vòi 180 mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
172Dụng cụ khoan nút chai (6 cỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
173Bộ dụng cụ Hoá Lớp 8 (GV) - không cân điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
174Bộ dụng cụ Hóa Lớp 8 (HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
175Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 8 (24 Loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
176Bộ dụng cụ TH Hóa lớp 9 ( 01 GV + 06 HS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
177Bộ hoá chất thực hành Hoá lớp 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
178Tủ đựng dụng cụ Sinh Học: Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m;Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt;Xuất xứ: Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
179Tủ đựng dụng cụ thủy tinh Sinh Học: Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m;Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm, khóa cửa loại tốt;Xuất xứ: Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
180Tủ đựng kính hiển vi Sinh Học có 2 đèn sấy ẩm: Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m;Gỗ tràm sấy ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới kết cấu phía dưới 2 tầng, phía trên 2 tầng cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mỗi tầng có 01 đèn sấy ẩm;Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
181Tranh thực vật lớp 6 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
182Tranh thực vật lớp 7 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
183Tranh thực vật lớp 8 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
184Tranh thực vật lớp 9 - Tranh nhựa theo TC Bộ GD & ĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
185Kính hiển vi (1 mắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
186Cân điện tử 500g sai số 0,1gMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
187Bình định mức thuỷ tinh 100 mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
188Ống đong thuỷ tinh 100 mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
189Bình tia 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
190Ống nghiệm 16 x 160(mm) thuỷ tinh chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25Cái
191Ống nhỏ giọt thuỷ tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25Cái
192Tiêu bản nhân thểMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Hộp
193Tiêu bản thực vật (10 mẫu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Hộp
194Mô hình tổng hợp ProteinMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Bộ
195Mô hình nhân đôi ANDMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Bộ
196Mô hình tổng hợp ARNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Bộ
197Mô hình phân tử ARNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Bộ
198Mô hình cấu trúc AND Lớp 9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Bộ
199Đồng kim loại tính sát xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Hộp
200Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 6 - Giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
201Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 7 - Giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
202Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh lớp 8- Giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
203Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 (Học sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Bộ
204Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 (Học sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Bộ
205Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 (Học sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Bộ
206DD Iod - 1mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10Ống
207Carmin - 0,5mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10Ống
208Xanh Methylen - 25gramMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Chai
209Parafin lỏng - 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Chai
210Ether - 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Chai
211Formol (andehit formic) - 500mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Chai
212Cồn đốt 90 độ (1 lít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.280.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 980.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.520.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 10.560.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.960.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.520.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.280.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.280.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 980.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->