Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458397-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220328066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:20:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,853,956,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp Trường Mẫu giáo Đồng Khởi
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TDIF; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120tấn/lần
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,4100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,75m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,553m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,584m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,048m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,293100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,65100m3
11Đất chở đến để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,134m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,68m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,564m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,571m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,388m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,815m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,535m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,727m3
19Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15cm (Không lấy thép và ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,38m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,674m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,449m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,218m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,509m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK292cái
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK52,5m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,861100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,946100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,561100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,976100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,764100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,733100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,456100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,2100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,682tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,016tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,128tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,154tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,33tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,331tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,137tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,919tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,171tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,114tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,559tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,84tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,024tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,375tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,198tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,161tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,475tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,213tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,29tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,493tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,314tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,419tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,25tấn
59Xây móng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,833m3
60Xây móng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,675m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,5m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,256m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,215m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,71m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,783m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,947m3
67Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK377,045m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK912,967m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150,22m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,3m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK270,97m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK126,207m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,93m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK591,04m
76Công tác ốp gạch len tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,658m2
77Công tác ốp gạch men 5x23mm màu vàng đậm vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,31m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124,08m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK319,426m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK732,076m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK463,19m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK142,437m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK750,656m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK874,513m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,081m2
86Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,46m2
87Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,33m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,843m2
89Ống cống BTCT Þ1000 (L=500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,8m2
91Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK365,248m2
92Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,244m2
93Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,138m2
94Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,12m2
95Gia công xà gồ thép thép hình tráng kẽm C50x125x15x2,5, cầu phong sắt hộp 30x60x1,2, li tô sắt hộp 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,39tấn
96Lắp dựng xà gồ thép thép hình tráng kẽm C50x125x15x2,5, cầu phong sắt hộp 30x60x1,2, li tô sắt hộp 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,39tấn
97Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,773tấn
98Thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.252,86kg
99Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,751100m2
100Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK223,36m2
101Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,5m2
102Gia công lan can ionx (Tính NC, MTC, VLP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,5m2
103Lan can inox, khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK397,09kg
104Thép hình làm khung ionx, thép dẹp dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,09kg
105Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,06m2
106Mua Vách kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,06m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,24m2
108Cửa đi sắt hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,08m2
109Cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,72m2
110Cửa sổ sắt hộp 40x80x1.2 (chưa khuôn bông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,04m2
111Cửa sổ bật sắt hộp 25x50x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m2
112Hoa sắt cửa sổ hộp 16x16x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,68m2
113Kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,048m2
114Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
115Cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
116Vẽ họa tiết cảnh bé học mẫu giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,96m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,52m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC+ĐIỆN CÁP NGẦM TOÀN KHU
1LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,344100m
2LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4100m
3LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,074100m
4LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,038100m
5LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,095100m
6LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,537100m
7LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,343100m
8Nối ren trong thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
9Nối ren ngoài thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
10LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38cái
11LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
12LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
13LĐ co nhựa ĐK 60 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
14LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
15LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
16LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
17LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
18LĐ Tê đều nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
19LĐ Tê đều nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20LĐ Tê đều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
21LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
22LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
23LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21cái
24LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25LĐ côn nhựa ĐK 49-42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
26LĐ côn nhựa ĐK 60-49 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
27LĐ côn nhựa ĐK 90-60 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
28LĐ côn nhựa ĐK 90-34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
29Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
30Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
31Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1kg
32LĐ Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
33Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
34Lắp đặt kệ lavabo bằng kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
35Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
36Lắp đặt kệ để bàn chảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
37Lắp kính lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
38Vòi rửa Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
39Bộ xả chữ P Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
40Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
41Vòi xả tay gạt INOX đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
42LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
43Lắp đặt giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
44Lắp đặt móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
47Lắp đặt chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
49Bộ xả cho chậu INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
50LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,064100m
51LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,96100m
52LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
53Phiểu thu thu nước đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
54Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
55Tủ điện âm tường mặt nhựa 8 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
56MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
57MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
58MCB loại 2 pha 2 cực 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
59MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
60Dây cáp đơn CV6.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130m
61Dây cáp đơn CV4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK218m
62Dây cáp đơn CV2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK410m
63Dây cáp đơn CV1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK750m
64Ống luồn PVC cứng Ø25 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
65Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK335m
66Lắp đặt đèn led tube (1x1.2m), 20W kiểu battenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21bộ
67Lắp đặt đèn led tube (2x1.2m), 20W kiểu battenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
68Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
69Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
70Hộp nối dây loại vuông 110x110x50 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
71Hộp âm tường dùng cho con tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55hộp
72Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
73Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25cái
74Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
75Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
76Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
77Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
78Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
79CB các loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
80Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
81Domino nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100con
82Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bịch
83Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m
84Phụ kiện PVC Ø21 (cho toàn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm-15,9mm, Lớp cách nhiệt )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
86Giá treo máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
87Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cuộn
88Lắp đặt tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện TC (600x500x300)dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
89Lắp đặt MCCB 1 pha ,2 cực,125A, 65kaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
90Lắp đặt MCB 1 pha ,2 cực,63A, 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
91Lắp đặt MCB 1 pha ,2 cực,50A, 10kaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
92Bu lông Þ16x700+ lông đền vuông 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
93Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cuộn
94Thanh ray lắp MCB 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2thanh
95vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bịch
96Đầu coss đấu dây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80cái
97Phụ kiện lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
98Dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46m
99Giếng tiếp địa 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
100Cọc tiếp địa sắt mạ đồng Þ16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
101Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( Capwell)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
102Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
103Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
104Đắp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
105Lắp đặt dây đơn CV x 50.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
106Lắp đặt dây dẫn 2CVX x 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK390m
107Lắp đặt dây dẫn 2CVX x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76m
108Lắp đặt dây đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK292m
109Lắp đặt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK466m
110Hàn cáp dây C25 ( E ) chung bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( Capwell)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
111Đào đất đường ống bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54m3
112Đắp đất ống bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,75m3
113Đắp cát ống bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,25m3
114Gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK300viên
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO 4 PHÒNG HỌC LẦU
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,44m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK157,035m2
4Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,281m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,074m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,46m3
7Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,155m3
8Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,436m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,16m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,326m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,836m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,63m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,005m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,036100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,432m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,628m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,581m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,175m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,859m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,127tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,442tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,037100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,15100m2
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,267m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,577m3
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,44m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,44m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,068m2
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,25m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,825m2
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,16m2
35Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,983m2
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,02m2
37Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,014m2
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,014m2
39Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,064tấn
40Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK152,729m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK217,665m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,147m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,982m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK137,429m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK116,556m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,864m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK152,729m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK217,665m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK167,703m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK176,411m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK994,907m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.313,587m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62,88m2
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,706100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,362100m2
57Lan can nền dốc inox tay vịn D60, song inox D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,99kg
58Sửa cửa đi (Hàn khoen khóa, chốt gài bên trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
59Sửa cửa sổ (thay bánh xe cửa sổ trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
60Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
61Thay mới ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK228,864md
62Vẽ họa tiết cảnh bé học mẫu giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,2m2
63Hút phân hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hầm
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO 4 PHÒNG HỌC LẦU
1LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
2LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,512100m
3LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,146100m
4LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,996100m
5LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,335100m
6LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,492100m
7LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,525100m
8LĐ co điều nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
9LĐ co co điều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
10LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
11LĐ co điều nhựa ĐK 60 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
12LĐ co điều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
13LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
14LĐ co điều nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
15LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
16LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
17LĐ Tê đều nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18LĐ Tê đều nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
19LĐ Tê đều nhựa ĐK 60 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20LĐ Tê đều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
21LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
22LĐ Tê đều nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
23LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38cái
24LĐ côn nhựa ĐK 49-42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25LĐ côn nhựa ĐK 60-34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
26LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
27LĐ côn nhựa ĐK 90-60 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
28LĐ côn nhựa ĐK 114-34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
29LĐ côn nhựa ĐK 114-60 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
30LĐ côn nhựa ĐK 114-90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22cái
31Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
32Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
33Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2kg
34LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,024100m
35LĐ co điều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
36LĐ phiểu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
37LĐ cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24bộ
41LĐ Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
42Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng xí bệt cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
43Lắp đặt Lavabo (Tận dụng Lavabo cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
44Lắp đặt kệ lavabo bằng kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
45Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
46Lắp đặt kệ để bàn chảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
47Lắp kính lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
48Vòi rửa Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
49Bộ xả chữ P Lavabo INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng chậu tiểu nam cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
51Van INOX dùng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
52LĐ máng tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
53LĐ máng tiểu nữ (Tận dụng máng tiểu nữ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
54Van INOX tay gạt dùng cho tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
55Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32bộ
56LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24bộ
58Lắp đặt móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
59Lắp đặt giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,512100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,636100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,22m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,256m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,422m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,98m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,888m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,244m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,048m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,87m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,728m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,37m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,6m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,287m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,928m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,814m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,569m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,354m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,277100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,723m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,065m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,652m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,297m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,247m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,859m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,042m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,164100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,607100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,867100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,492100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,122tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,408tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,044tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,251tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,156tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,738tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,351tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,142tấn
43Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,453m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,578m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,605m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,555m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,964m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,728m3
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK191,146m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK122,075m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK97,72m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,713m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,24m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,652m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,71m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80,4m
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK104,963m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78,864m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,263m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,678m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK277,06m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK133,81m2
63Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,91m2
64Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,91m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,911m2
66Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,994m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,575m2
68Ống cống BTCT Þ1000 (L=500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
69Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,188m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK219,7m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,5m2
72Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,068tấn
73Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,068tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,552tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,498tấn
76Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,262tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,262tấn
78Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,522tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,522tấn
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,157tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,157tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn màu 3.9kg-4.0kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,803100m2
83Máng xoái tôn 0.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,6md
84Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,04m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,645m2
86Cửa đi sắt hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,88m2
87Cửa panô nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,225m2
88Cửa sổ sắt hộp 30x60x1.2 (luôn khuôn bông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7m2
89Kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,16m2
90Vệ sinh kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,157m2
91Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66,328md
92Khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
93Cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
94Bu lông d16 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
95Bu lông d12 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
96Bu lông d12 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
97Bu lông d6 L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
98Bu lông d10 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK172,151m2
100Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,613m2
101Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,561m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,653m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,51m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,017m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,758m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,211100m3
107Đất chở đến để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,787m3
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,603m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,411m3
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,824m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,084tấn
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33cái
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,165100m2
114Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,72m3
115Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,313m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,493m2
117Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,157m2
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,466100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
120Ống cống BTCT Þ1000 (L=500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ BẾP
1LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,043100m
2LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,153100m
3LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,246100m
4LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0485100m
5LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,306100m
6Nối ren trong thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Nối ren ngoài thau ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
8LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
9LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
10LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
11LĐ co nhựa ĐK 60 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
12LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
13LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
14LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
15LĐ Tê đều nhựa ĐK 42 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
16LĐ Tê đều nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17LĐ Tê đều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
18LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20LĐ côn nhựa ĐK 42-21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
21LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
22LĐ côn nhựa ĐK 49-42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
23LĐ côn nhựa ĐK 60-49 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
25Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5kg
26Lắp đặt chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
28Bộ xả cho chậu INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
29Vòi xả tay gạt INOX đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
30LĐ phểu thu đk 200 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
31Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
32Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
33LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025100m
34LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8985100m
35LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27cái
36Phiểu thu thu nước đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
37Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
38Tủ điện âm tường mặt nhựa 8 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
39MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
40MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
42Dây cáp đơn CV4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK223m
43Dây cáp đơn CV1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK466m
44Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140m
45Ống luồn PVC cứng Ø25 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
46Lắp đặt đèn led tube (1x1.2m), 20W kiểu battenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
47Lắp đặt đèn led tube (2x1.2m), 20W kiểu battenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11bộ
48Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
49Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
50Hộp nối dây loại vuông 110x110x50 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
51Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22hộp
52Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
53Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
54Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
55Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
56Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
57Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
58Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
59CB cóc loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
60Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
61Domino nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30con
62Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bịch
G HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ THƯỜNG TRỰC, ĐÀI NƯỚC 3M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,28m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,792m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,041100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1443100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,052100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,838m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,497m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,923m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,56m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,051tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,043tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,143tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,109100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,156100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,366m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,297m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,718tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,263tấn
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,107tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,718tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,263tấn
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,378m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,884100m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,08m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK105,34m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,548m2
28Bu long Þ16 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
29Bu long Þ12 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60Cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,36m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,162m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,099100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,013100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,838m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,702m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,936m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,536m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,977m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,549m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,264m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,048tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,091tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,012tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,064tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,029tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,176tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,039tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,176tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,067100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,102100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,098100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,091100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,158100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,259m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,197m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,457m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,149m3
60Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,126tấn
61Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,126tấn
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,217100m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,74m2
64Cửa đi sắt hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,84m2
65Cửa sổ sắt hộp 25x50x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,9m2
66Kính trắng dày 5 ly (Kể cả ron kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,575m2
67Khung hoa sắt cửa sổ hộp 13x26x1.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,9m2
68Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,236m2
70Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,94m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,01m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,8m
73Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,49m2
74Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,04m2
75Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,8m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,64m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,236m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,724m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,01m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,236m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,824m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,74m2
83Ngói úp nốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40viên
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,068m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,058100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,138100m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,657m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,59m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,869m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,312m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,17m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,315m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,789m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,009tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,178tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,026tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,222tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,297tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,104tấn
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,051100m2
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,242100m2
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,287100m2
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,069100m2
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,079100m2
106Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,381m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,352m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,361m3
109Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,107tấn
110Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,107m2
111Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,54m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,347m2
114Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,886m2
115Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,904m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77,085m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,693m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ THƯỜNG TRỰC, ĐÀI NƯỚC 3M3
1Lắp đặt đèn led tube (1x1.2m), 20W kiểu battenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
3Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,2m
4Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,6m
5Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
6Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
8Lắp đặt đèn led tube (1x1.2m), 20W kiểu battenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,8m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58m
13Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35,9m
14Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
16Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
18Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
19Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4,0mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28m
21Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14m
22Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
23Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
24Tủ điện ngoài trời 120x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
25Aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
26Máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
27Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
28LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,335100m
29LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,336100m
30LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
31LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
32LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
33LĐ Tê đều nhựa ĐK 49 mm (Loại dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
34LĐ côn nhựa ĐK 49-34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Van thao 1 chiều đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
36Van thao đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
37Van thao đk 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
38Bồn nước inox 3m³ dạng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 25KVA - 12,7/0,23-0,46 KV (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
2LA 18KV - 10KA ( Polymer ) (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11pha
3Lắp đặt cầu chì rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
4Lắp đặt MCCB 1 pha 125A, 690V, 65kv (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
J HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA
1Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
2Giá treo chữ T V63 ( treo FCO , LA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
4Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
6Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
8Sứ neo Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ cách điện
9Ma ní dài phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
10Khóa néo thẳng (lem ) 3U nhỏ (50-70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Giáp buộc đầu sứ 24KV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1sợ
12Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
14Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
15Kẹp Quai loại ty dùng cho dây 35-50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
16Lắp đặt kẹp Hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
17Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
18Nắp chụp FCO trên dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Giá gieo MBA 1x25KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
21Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
22Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
23Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
24Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
26Thùng cầu dao 2 ngăn (560x400x500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
27Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
28Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
29Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
30Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
31Kéo rải dây đồng, trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0210m
32Lắp đặt dây đồng, trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
33Giếng khoan tiếp địa sâu 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
34Đóng cọc chống sét Þ16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,110cọc
35Mối hàn cadweld (Hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2mối
36Ống STK Þ21 dày 1,8mm dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
37Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16mét
38Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
39Đào đất đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3m3
40Đắp đất đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3m3
41Kẹp nối ép Cu_Al WR 159Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
42Kẹp nối rẽ Cu-Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
43Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
44UclevicMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1sứ
46Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
47Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
48Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh-2 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
49Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
50Cáp đồng bọc CX(CR) trung thế 24kV-25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
51Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
52Cosse ép đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
53Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,210 đầu
54Co ống PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
55Lắp đặt ống PVC Þ90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,610m
56Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mét
57Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4mét
58Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
59Cáp đồng bọc CV - 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18m
60Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
61Cosse ép đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
62Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,410 đầu
63Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
64Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
65Lắp biển cấm, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
K HẠNG MỤC: VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ
1Trụ BTLT 12m-F540Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1trụ
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cột
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2tấn
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,168m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0296100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9038m3
7Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
10Bộ chằng lệch STK Þ60x1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
11Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
12Cáp thép 3/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
13Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
14Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Máng che dây chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Lắp đặt thanh chống chằng lệchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
17Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
18Cọc neo ĐK 18x2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Đà cản BTCT, 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,795m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0379100m3
23Lắp Đà cản , đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Sứ neo Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ cách điện
25Ma ní dài phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
26Khóa néo thẳng (lem ) 3U nhỏ (50-70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
27Giáp buộc đầu sứ 24KV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1sợ
28Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
29Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
30Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
31Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
32Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
33Uclevic + buly sứMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1sứ
35Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
36Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
37Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh-2 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
38Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
39Cáp đồng bọc CX(CR) trung thế 24kV-25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
40Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,012km/dây
41Cáp nhôm bọc thép 24kv, ACXH 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
42Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công Dây nhôm lõi thép AC, Tiết diện dây = 10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,012km/dây
43Kẹp AC 50-70 ( nhôm 2 rãnh - 2 bulong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
44Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
45Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cuộn
46Dây níu định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
47Sơn xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3chai
48Chi phí thử nghiệm ( tất cả các vật tư và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
49Chi phí nối đấu điện hotline không cắt lưới ( quy định ĐL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->