Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:20:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,853,956,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp Trường Mẫu giáo Đồng Khởi 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | tấn/lần |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,4 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,75 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,553 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,584 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,048 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,502 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,293 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,65 | 100m3 |
| 11 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,134 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,68 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,564 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,571 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,388 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,815 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,535 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,727 | m3 |
| 19 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15cm (Không lấy thép và ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76,38 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,674 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,449 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,218 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,509 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 292 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 52,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,861 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,946 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,561 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,976 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,764 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,733 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,456 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,2 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,682 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,016 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,128 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,154 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,33 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,331 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,137 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,919 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,171 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,114 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,559 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,84 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,375 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,198 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,161 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,475 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,213 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,29 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,493 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,314 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,419 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,25 | tấn |
| 59 | Xây móng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,833 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,675 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,5 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,256 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,215 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,71 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,783 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,947 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 377,045 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 912,967 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150,22 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,3 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 270,97 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 126,207 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,93 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 591,04 | m |
| 76 | Công tác ốp gạch len tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,658 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch men 5x23mm màu vàng đậm vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,31 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 124,08 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 319,426 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 732,076 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 463,19 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 142,437 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 750,656 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 874,513 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,08 | 1m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,46 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,33 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,843 | m2 |
| 89 | Ống cống BTCT Þ1000 (L=500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,8 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 365,248 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,244 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,138 | m2 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,12 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép thép hình tráng kẽm C50x125x15x2,5, cầu phong sắt hộp 30x60x1,2, li tô sắt hộp 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,39 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép thép hình tráng kẽm C50x125x15x2,5, cầu phong sắt hộp 30x60x1,2, li tô sắt hộp 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,39 | tấn |
| 97 | Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,773 | tấn |
| 98 | Thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.252,86 | kg |
| 99 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,751 | 100m2 |
| 100 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 223,36 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,5 | m2 |
| 102 | Gia công lan can ionx (Tính NC, MTC, VLP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,5 | m2 |
| 103 | Lan can inox, khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 397,09 | kg |
| 104 | Thép hình làm khung ionx, thép dẹp dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,09 | kg |
| 105 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,06 | m2 |
| 106 | Mua Vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,06 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,24 | m2 |
| 108 | Cửa đi sắt hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,08 | m2 |
| 109 | Cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,72 | m2 |
| 110 | Cửa sổ sắt hộp 40x80x1.2 (chưa khuôn bông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,04 | m2 |
| 111 | Cửa sổ bật sắt hộp 25x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m2 |
| 112 | Hoa sắt cửa sổ hộp 16x16x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,68 | m2 |
| 113 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,048 | m2 |
| 114 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 115 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 116 | Vẽ họa tiết cảnh bé học mẫu giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,96 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,52 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC+ĐIỆN CÁP NGẦM TOÀN KHU | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,344 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,074 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,038 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,095 | 100m |
| 6 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,537 | 100m |
| 7 | LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,343 | 100m |
| 8 | Nối ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 9 | Nối ren ngoài thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 10 | LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 11 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 12 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 13 | LĐ co nhựa ĐK 60 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 14 | LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 15 | LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 16 | LĐ co nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 17 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 18 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 19 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 21 | LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 22 | LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 24 | LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | LĐ côn nhựa ĐK 49-42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | LĐ côn nhựa ĐK 60-49 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 27 | LĐ côn nhựa ĐK 90-60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 28 | LĐ côn nhựa ĐK 90-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | kg |
| 32 | LĐ Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kệ lavabo bằng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ để bàn chải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 37 | Lắp kính lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 38 | Vòi rửa Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 39 | Bộ xả chữ P Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 40 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 41 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 42 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 49 | Bộ xả cho chậu INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 50 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,064 | 100m |
| 51 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,96 | 100m |
| 52 | LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 53 | Phiểu thu thu nước đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 55 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 8 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 56 | MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 57 | MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | MCB loại 2 pha 2 cực 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Dây cáp đơn CV6.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 130 | m |
| 61 | Dây cáp đơn CV4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 218 | m |
| 62 | Dây cáp đơn CV2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 410 | m |
| 63 | Dây cáp đơn CV1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 750 | m |
| 64 | Ống luồn PVC cứng Ø25 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | m |
| 65 | Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 335 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn led tube (1x1.2m), 20W kiểu batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led tube (2x1.2m), 20W kiểu batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 68 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 69 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 70 | Hộp nối dây loại vuông 110x110x50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 71 | Hộp âm tường dùng cho con tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | hộp |
| 72 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | cái |
| 74 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 75 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 79 | CB các loại 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 80 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 81 | Domino nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | con |
| 82 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bịch |
| 83 | Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 84 | Phụ kiện PVC Ø21 (cho toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm-15,9mm, Lớp cách nhiệt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 86 | Giá treo máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 87 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cuộn |
| 88 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện TC (600x500x300)dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt MCCB 1 pha ,2 cực,125A, 65ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1 pha ,2 cực,63A, 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1 pha ,2 cực,50A, 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 92 | Bu lông Þ16x700+ lông đền vuông 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 93 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cuộn |
| 94 | Thanh ray lắp MCB 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | thanh |
| 95 | vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bịch |
| 96 | Đầu coss đấu dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | cái |
| 97 | Phụ kiện lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 98 | Dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | m |
| 99 | Giếng tiếp địa 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 100 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng Þ16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 101 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( Capwell) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 103 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 104 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV x 50.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2CVX x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 390 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2CVX x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 292 | m |
| 109 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 466 | m |
| 110 | Hàn cáp dây C25 ( E ) chung bằng phương pháp hàn hóa nhiệt ( Capwell) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 111 | Đào đất đường ống bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | m3 |
| 112 | Đắp đất ống bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,75 | m3 |
| 113 | Đắp cát ống bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,25 | m3 |
| 114 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 300 | viên |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 4 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 157,035 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,281 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,074 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,46 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,155 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,436 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,326 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,836 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,63 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,005 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,432 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,628 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,581 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,175 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,859 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,127 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,442 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,07 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,037 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,267 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,577 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,44 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,44 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,068 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,25 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,825 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,16 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,983 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,02 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,014 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,014 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,064 | tấn |
| 40 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 152,729 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 217,665 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,147 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,982 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 137,429 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 116,556 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,864 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 152,729 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 217,665 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 167,703 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 176,411 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 994,907 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.313,587 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,88 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,706 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,362 | 100m2 |
| 57 | Lan can nền dốc inox tay vịn D60, song inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,99 | kg |
| 58 | Sửa cửa đi (Hàn khoen khóa, chốt gài bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 59 | Sửa cửa sổ (thay bánh xe cửa sổ trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 60 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 61 | Thay mới ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 228,864 | md |
| 62 | Vẽ họa tiết cảnh bé học mẫu giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,2 | m2 |
| 63 | Hút phân hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hầm |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO 4 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,512 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,146 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,996 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,335 | 100m |
| 6 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,492 | 100m |
| 7 | LĐ ống nhựa ĐK 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,525 | 100m |
| 8 | LĐ co điều nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 9 | LĐ co co điều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 11 | LĐ co điều nhựa ĐK 60 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 12 | LĐ co điều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 13 | LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 14 | LĐ co điều nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 15 | LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 16 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 60 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 21 | LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 22 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 23 | LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 114 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | cái |
| 24 | LĐ côn nhựa ĐK 49-42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | LĐ côn nhựa ĐK 60-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 26 | LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 27 | LĐ côn nhựa ĐK 90-60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 28 | LĐ côn nhựa ĐK 114-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 29 | LĐ côn nhựa ĐK 114-60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 30 | LĐ côn nhựa ĐK 114-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 33 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | kg |
| 34 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,024 | 100m |
| 35 | LĐ co điều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 36 | LĐ phiểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 37 | LĐ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 41 | LĐ Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng xí bệt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Lavabo (Tận dụng Lavabo cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kệ lavabo bằng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ để bàn chải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 47 | Lắp kính lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 48 | Vòi rửa Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 49 | Bộ xả chữ P Lavabo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng chậu tiểu nam cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 51 | Van INOX dùng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 52 | LĐ máng tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 53 | LĐ máng tiểu nữ (Tận dụng máng tiểu nữ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 54 | Van INOX tay gạt dùng cho tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 55 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | bộ |
| 56 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,512 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,636 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,256 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,422 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,98 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,888 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,244 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,048 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,87 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,728 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,37 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,6 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69,287 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,928 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,814 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,569 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,354 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,277 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,723 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,065 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,652 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,297 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,247 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,859 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,042 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,164 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,607 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,867 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,492 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,122 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,408 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,044 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,251 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,156 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,738 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,351 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,142 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,453 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,578 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,605 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,555 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,964 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,728 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 191,146 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 122,075 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 97,72 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,713 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,24 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,652 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,71 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80,4 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 104,963 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78,864 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58,263 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,678 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 277,06 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 133,81 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,91 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,91 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,91 | 1m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,994 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,575 | m2 |
| 68 | Ống cống BTCT Þ1000 (L=500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,188 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 219,7 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,5 | m2 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,068 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,068 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,552 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,498 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,262 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,262 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,522 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,522 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,157 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,157 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn màu 3.9kg-4.0kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,803 | 100m2 |
| 83 | Máng xoái tôn 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,6 | md |
| 84 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,04 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,645 | m2 |
| 86 | Cửa đi sắt hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,88 | m2 |
| 87 | Cửa panô nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,225 | m2 |
| 88 | Cửa sổ sắt hộp 30x60x1.2 (luôn khuôn bông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,7 | m2 |
| 89 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,16 | m2 |
| 90 | Vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,157 | m2 |
| 91 | Thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 66,328 | md |
| 92 | Khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 93 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 94 | Bu lông d16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 95 | Bu lông d12 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 96 | Bu lông d12 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 97 | Bu lông d6 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 98 | Bu lông d10 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 172,151 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,613 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,561 | m3 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,653 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,51 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,017 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,758 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,211 | 100m3 |
| 107 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,787 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,603 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,411 | m3 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,824 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,084 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33 | cái |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,165 | 100m2 |
| 114 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,72 | m3 |
| 115 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58,313 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,493 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,157 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,466 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 120 | Ống cống BTCT Þ1000 (L=500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | LĐ ống nhựa ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,043 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,153 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,246 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa ĐK 60mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0485 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,306 | 100m |
| 6 | Nối ren trong thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài thau ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | LĐ co nhựa ĐK 21 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 9 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | LĐ co nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 11 | LĐ co nhựa ĐK 60 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 13 | LĐ co lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 42 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | LĐ Tê lơi 45o nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | LĐ côn nhựa ĐK 34-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | LĐ côn nhựa ĐK 42-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 21 | LĐ côn nhựa ĐK 42-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | LĐ côn nhựa ĐK 49-42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | LĐ côn nhựa ĐK 60-49 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | LĐ côn nhựa ĐK 90-49 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | kg |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Bộ xả cho chậu INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Vòi xả tay gạt INOX đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 30 | LĐ phểu thu đk 200 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | LĐ ống nhựa ĐK 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,025 | 100m |
| 34 | LĐ ống nhựa ĐK 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8985 | 100m |
| 35 | LĐ co nhựa ĐK 90 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | cái |
| 36 | Phiểu thu thu nước đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 8 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 39 | MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Dây cáp đơn CV4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 223 | m |
| 43 | Dây cáp đơn CV1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 466 | m |
| 44 | Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 140 | m |
| 45 | Ống luồn PVC cứng Ø25 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn led tube (1x1.2m), 20W kiểu batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led tube (2x1.2m), 20W kiểu batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | bộ |
| 48 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 49 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 50 | Hộp nối dây loại vuông 110x110x50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 51 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | hộp |
| 52 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 54 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 59 | CB cóc loại 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 60 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 61 | Domino nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | con |
| 62 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bịch |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ THƯỜNG TRỰC, ĐÀI NƯỚC 3M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,28 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,792 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1443 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,052 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,838 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,497 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,923 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,56 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,051 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,143 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,366 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,297 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,718 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,263 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,107 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,718 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,263 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,378 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,884 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,08 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 105,34 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58,548 | m2 |
| 28 | Bu long Þ16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 29 | Bu long Þ12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | Cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,36 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,162 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,099 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,838 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,702 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,936 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,536 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,977 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,549 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,264 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,048 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,091 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,012 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,064 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,029 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,176 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,039 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,03 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,176 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,067 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,102 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,098 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,091 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,259 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,197 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,457 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,149 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,126 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,126 | tấn |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,217 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,74 | m2 |
| 64 | Cửa đi sắt hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,84 | m2 |
| 65 | Cửa sổ sắt hộp 25x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,9 | m2 |
| 66 | Kính trắng dày 5 ly (Kể cả ron kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,575 | m2 |
| 67 | Khung hoa sắt cửa sổ hộp 13x26x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,9 | m2 |
| 68 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,236 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41,94 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,01 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,8 | m |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,49 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,04 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,8 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,64 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,236 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,724 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,01 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,236 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41,824 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,74 | m2 |
| 83 | Ngói úp nốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | viên |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,068 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,058 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,138 | 100m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,657 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,59 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,869 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,312 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,17 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,315 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,789 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,009 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,178 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,026 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,222 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,297 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,104 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,051 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,242 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,287 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,069 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,079 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,381 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,352 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,361 | m3 |
| 109 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,107 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,107 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,54 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,347 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,886 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,904 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77,085 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,693 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ THƯỜNG TRỰC, ĐÀI NƯỚC 3M3 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube (1x1.2m), 20W kiểu batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn led tube (1x1.2m), 20W kiểu batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,8 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 58 | m |
| 13 | Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35,9 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | m |
| 21 | Ống luồn PVC cứng Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | m |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện ngoài trời 120x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Khoan giếng (có bộ hút sâu, ống ngoài PVC đk 60, ống trong PVC đk 42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | LĐ ống nhựa ĐK 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,335 | 100m |
| 29 | LĐ ống nhựa ĐK 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,336 | 100m |
| 30 | LĐ co nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 31 | LĐ co nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 32 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 34 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 33 | LĐ Tê đều nhựa ĐK 49 mm (Loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 34 | LĐ côn nhựa ĐK 49-34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Van thao 1 chiều đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Van thao đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 37 | Van thao đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Bồn nước inox 3m³ dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| I | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 25KVA - 12,7/0,23-0,46 KV (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV - 10KA ( Polymer ) (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | 1pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1 pha 125A, 690V, 65kv (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Giá treo chữ T V63 ( treo FCO , LA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Bu lông mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 7 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Sứ neo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ cách điện |
| 9 | Ma ní dài phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Khóa néo thẳng (lem ) 3U nhỏ (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ 24KV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sợ |
| 12 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp Quai loại ty dùng cho dây 35-50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kẹp Hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Nắp chụp FCO trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Giá gieo MBA 1x25KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 24 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 26 | Thùng cầu dao 2 ngăn (560x400x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 28 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 29 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 31 | Kéo rải dây đồng, trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,02 | 10m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 33 | Giếng khoan tiếp địa sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét Þ16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 10cọc |
| 35 | Mối hàn cadweld (Hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | mối |
| 36 | Ống STK Þ21 dày 1,8mm dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | mét |
| 38 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 39 | Đào đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | m3 |
| 40 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | m3 |
| 41 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 159 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Kẹp nối rẽ Cu-Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 44 | Uclevic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sứ |
| 46 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 48 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh-2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Cáp đồng bọc CX(CR) trung thế 24kV-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 52 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 10 đầu |
| 54 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC Þ90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 10m |
| 56 | Lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mét |
| 57 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | mét |
| 58 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 59 | Cáp đồng bọc CV - 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 61 | Cosse ép đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 10 đầu |
| 63 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 64 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp biển cấm, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cột |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | tấn |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,168 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0296 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9038 | m3 |
| 7 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Bộ chằng lệch STK Þ60x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Cáp thép 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 13 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 14 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Máng che dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thanh chống chằng lệch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Cọc neo ĐK 18x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Đà cản BTCT, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,795 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0379 | 100m3 |
| 23 | Lắp Đà cản , đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Sứ neo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ cách điện |
| 25 | Ma ní dài phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Khóa néo thẳng (lem ) 3U nhỏ (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ 24KV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sợ |
| 28 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Uclevic + buly sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sứ |
| 35 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 37 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh-2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Cáp đồng bọc CX(CR) trung thế 24kV-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 40 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,012 | km/dây |
| 41 | Cáp nhôm bọc thép 24kv, ACXH 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 42 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công Dây nhôm lõi thép AC, Tiết diện dây = 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,012 | km/dây |
| 43 | Kẹp AC 50-70 ( nhôm 2 rãnh - 2 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 45 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cuộn |
| 46 | Dây níu định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | chai |
| 48 | Chi phí thử nghiệm ( tất cả các vật tư và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 49 | Chi phí nối đấu điện hotline không cắt lưới ( quy định ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi