Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459880-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220459715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:19:00 đến ngày 2022-05-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,724,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9087412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.907.459.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; (3) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; (2) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. (3) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 m3 /giờ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe chở bê tông chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị bơm bê tông tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 m3 /giờ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70KVA
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Đường kính 1000mm
- Đặc điểm thiết bị còn sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị lao dầm (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Xây dựng cầu Thủy Văn, xã Bằng Cả, thành phố Hạ Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC: Công ty cổ phần tư vấn Miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia - Địa chỉ: Tổ 71, khu 6, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia - Địa chỉ: Tổ 71, khu 6, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là Phó giám đốc công ty, Giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức). - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành; * Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên. 2. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng đang thực hiện: Biên bản bàn giao hồ sơ hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. Tài liệu chứng minh cấp công trình. - Nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình giao thông/Hạng III trở lên. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền bằng máy đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96100m3
2Đào khuôn bằng máy đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100m3
3Đào rãnh bằng máy đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
4Cày xới đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6100m3
5Lu lèn lại K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6100m3
6Đắp đất nền đường K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2100m3
7Đắp đất nền đường K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,23100m3
9VC đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,23100m3
B Mặt đường
1Thi công móng CPDD L1, lớp trên, h= 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,93100m3
2Rải giấy nilonChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,66100m2
3BTTP đổ bằng TC; BT mặt đường hChương V - Yêu cầu kỹ thuật454,41m3
C Khe co
1Cắt khe đường BT; hChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32100m
2Matis chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
D Khe dọc giả
1Cắt khe đường BT; hChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,99100m
2Matis chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
E Khe giãn
1Gia công thanh truyền lực khe co giãn D>18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38Tấn
2LD thanh truyền lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,381tấn
3Quét nhựa bitum nóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,781m2
4Ống thép chụp đầu D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,84md
5Mùn cưa tẩm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
6Matis chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
7Gỗ đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
8VK thép, VK mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,94100m2
F An toàn giao thông
1LĐ BB tròn D70cm, cột gắn H= 3,4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 vị trí
2LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 0,7*1,4m.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 vị trí
3Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,37md
4Cột thép ống D110x4.5mm; L=1,3m mạ kẽm (bịt mũ chỏm đầu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,67cột
5Nắp bịt đầu cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,67nắp
6Tấm thép đệm 300*70*5mm.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,67tấm
7Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,67cái
8Bu lông M16*35 mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật426,67bộ
9Bu lông M20*180 mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,67bộ
10LĐ dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,371md
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
12BT trộn bằng máy trộn đổ TC, BT móng; đá 2x4 M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,491m3
13VK thép, VK móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
14Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng; chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,831m2
G Đảo giao thông
1BT viên vỉa đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,641m3
2BT trộn bằng máy trộn đổ TC, BT móng; đá 2x4 M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,381m3
3VK thép, VK viên vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82100m2
4LD viên vỉa congChương V - Yêu cầu kỹ thuật341md
5LD viên vỉa thẳngChương V - Yêu cầu kỹ thuật381md
6Trồng cỏ nhungChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69100m2
7Tưới nước, bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69100m2/tháng
8Đào xúc đất màuChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,71m3
9Sơn phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,991m2
H Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng; chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,231m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng; chiều dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,61m2
I Kết cấu phần trên.
J Dầm chữ T
1BT dầm cầu đổ bằng xe bơm, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản.; đá 1x2 C40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,761m3
2Cốt thép dầm cầu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9Tấn
3Cốt thép dầm cầu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7Tấn
4Cốt thép dầm cầu D>18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,29Tấn
5VK thép, VK dầm cầu, dầm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật695,521m2
K Bản mặt cầu, gờ lan can
1BT mối nối đá 1x2 C40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,041m3
2Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,18Tấn
3Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,39Tấn
4Đổ BTTP bằng xe bơm; BT bản mặt cầu; đá 1x2 C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,61m3
5Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,07Tấn
L Dầm ngang đổ tại chỗ
1Đổ BTTP bằng xe bơm; BT dầm ngang; đá 1x2 C40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,951m3
2Cốt thép sàn mái; DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57Tấn
3VK thép, VK dầm ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,29100m2
M Lan can, gờ chắn
1VK thép, VK gờ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18100m2
2BTTP đổ bằng TC; BT gờ lan can; đá 1x2 C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,711m3
3Cốt thép gờ lan can D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69Tấn
4Sơn gờ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,161m2
N Gối cao su bản thép GJZ 300x400x50
1Lắp đặt gối cầu cao suChương V - Yêu cầu kỹ thuật161 cái
O Chốt neo dầm
1Rải giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88100m2
2ống thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật84,78kg
3Vòng cao su mềmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
4Cốt thép mạ kẽm d32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,62kg
5Vữa k co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
6Nhựa đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
P Khe co giãn
1Cốt thép khe co giãn DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42Tấn
2Lắp đặt khe co giãn cao su dầm đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật221md
3Vữa k co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,79m3
Q Thoát nước mặt cầu
1Ống gang thoát nước D150*500 dày 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16md
2Nắp đặt bằng thép D220.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
R Kết cấu phần dưới
1Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn; ĐK lỗ khoan 1000mm. khoan vào cuội sỏi hs 1,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật491m
2Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn; ĐK lỗ khoan 1000mm.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,641m
3Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành hố khoan trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,541 m3
4Đào xúc mùn khoanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,61100m3
5VC đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,61100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,61100m3
7Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi KH 2 tháng; LC 18 cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,181tấn
8Đổ BTTP bằng máy bơm; BT cọc nhồi DChương V - Yêu cầu kỹ thuật135,351m3
9Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,671m3
10Đập đầu cọc BT các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph (trên cạn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,11 m3
11VC đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CvChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
13Thí nghiệm kiểm tra CL cọc BT bằng siêu âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18m.cắt/lần
14Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi D> 80cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cọc
15Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA; ĐK cọc D=1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
16GC ống thép D=1m; L=1m; dày 6mm bao quanh đầu cọc thử tảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
17Lắp đặt thép ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
18Thép bản KT 150*150*3cm đặt trên đỉnh cọc khi TNChương V - Yêu cầu kỹ thuật529,88kg
19Vữa k co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
20Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,82Tấn
21Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,05Tấn
22Gia công thép hình 50*120*50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,591tấn
23Lắp đặt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,591tấn
24Lắp đặt ống thép D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,74md
25Lắp đặt ống nhựa D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,16100md
26Khoan lấy mẫu kiểm tra mùn đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật181 cọc
S Mố cầu.
1Đổ BTTP bằng xe bơm; BT đệm móng ; đá 2x4 C10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,411m3
2Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật216,841m3
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,003Tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn DChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,52Tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D>18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,51Tấn
6Rót vữa SikagroutChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
T Trụ cầu
1Đổ BTTP bằng xe bơm; BT đệm móng; đá 2x4 C10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,111m3
2Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật197,051m3
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008Tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn DChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8Tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D>18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,06Tấn
6Rót vữa SikagroutChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
U Bản dẫn đổ tại chỗ.
1BT bản dẫn đá 1x2 C30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,151m3
2Cốt thép bản dẫn DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52Tấn
3Cốt thép bản dẫn D>18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01Tấn
4VK thép, VK bản dẫnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
5Thi công lớp đá đệm móng Dmax≤ 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,731m3
6BitumChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
V Thi công mố.
1Đào móng bằng máy đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,08100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,03100m3
3VK thép, VK móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ VK mố trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,85100m2
5VC đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CvChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
W Thi công trụ.
1Đào móng bằng máy đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,54100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,29100m3
3VK thép, VK móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ VK mố trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,51100m2
5VC đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CvChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7100m3
X Bệ đúc dầm
1Đắp đá mạt bằng đầm cóc; K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m3
2Đổ BT thủ công bằng máy trộn; BT bệ máy đá 2x4 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221m3
3Gia công thép tấm dày 6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,041tấn
4Lắp đặt thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,041tấn
Y Bãi đúc dầm
1Đệm đá mạt K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1100m3
2Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM100.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật331m2
Z Mặt bằng công trường
1Đào san đất bằng máy đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,93100m3
2San đầm đất bằng lu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,09100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,23100m3
4VC đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,23100m3
5Rải bạt dứa móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,19100m2
AA Thanh thải dòng chảy
1VC đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,65100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CvChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,65100m3
AB Lan can cầu mạ kẽm
1InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.384,47kg
2Thép lan can mạ kẽm (thép hình & thép ống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.217,47kg
3Bu lông M22 - L700Chương V - Yêu cầu kỹ thuật416bộ
4Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,61 tấn
AC Phụ trợ thi công
AD Thi công dầm
1Thi công lớp đá đệm móng Dmax≤ 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161m3
2BT thanh tà vẹt đá 1x2 C20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,871m3
3Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07Tấn
4Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37Tấn
5VK thép, VK thanh tà vétChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38100m2
6Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng thủ công; GChương V - Yêu cầu kỹ thuật321 CK
7Nâng hạ dầm cầu; Ldầm=18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81 dầm
8Lao lắp dầm cầu BT bằng cẩu lao dầm; Ldầm=12≤L≤22 (m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81 dầm
AE Mố M1 (VL luân chuyển cho Mố 2)
1Gỗ kê chân đà giáo thi công bệ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
2Khấu hao thép hình làm văng chống thi công bệ mố (KH 1,5%*2*2 + 5%*2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,971tấn
3Khấu hao đà giáo thép TC thân mố và tường cánh mố (KH 1,5%*2*2 + 5%*2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,291tấn
4Gia công thép hình văng chống, đà giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,261tấn
5Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,261tấn
6Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,261tấn
7Gỗ kê chân đà giáo thi công thân mố + tường cánh mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,03m3
AF Mố M2 (VL luân chuyển từ mố M1)
1Gỗ kê chân đà giáo thi công bệ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
2Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,651tấn
3Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,651tấn
4Gỗ kê chân đà giáo thi công thân mố + tường cánh mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,65m3
AG Trụ T1.
AH Cọc Lassen IV; L=4m (Luân chuyển từ T2)
1Đóng cọc Lassen trên cạn; LChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,19100md
2Đóng cọc Lassen trên cạn; LChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17100md
3Nhổ cọc cừ Lassen bằng máy ép thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18100md
AI Cọc định vị 2I350; L=4m (Luân chuyển từ T2)
1Đóng cọc thép hình LChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100md
2Đóng cọc thép hình LChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100md
3Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25T phần ngập đất 1,4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100md
4Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,971tấn
5Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,971tấn
AJ Trụ T2.
AK Cọc Lassen IV; L=6m (Luân chuyển cho T1 & T3)
1Khấu hao cọc Lassen IV (76,1kg/md) 2th/trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật38.354,4kg
2Đóng cọc Lassen trên cạn; LChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,87100md
3Đóng cọc Lassen trên cạn; LChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17100md
4Nhổ cọc cừ Lassen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất 1,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,34100md
AL Cọc định vị 2I350; L=6m (Luân chuyển cho T1 & T3)
1Khấu hao cọc định vị 2I350; L=6m; G=715,41 kg/cọc; Khấu hao 2th/trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.723,28kg
2Đóng cọc thép hình LChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46100md
3Đóng cọc thép hình LChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100md
4Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25T phần ngập đất 1,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100md
AM Thép hình thi công bệ trụ (KH, SX cho trụ T1&T3)
1Khấu hao thép hình (KH 1,5%*2*3 + 5%*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,661tấn
2Gia công thép hình, đà giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,661tấn
3Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,791tấn
4Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,791tấn
AN Đà giáo thi công thân trụ (LC từ mố M2)
1Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,461tấn
2Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,461tấn
AO Đà giáo thi công xà mũ trụ (KH, SX cho trụ T1&T3)
1Khấu hao thép hình (KH 1,5%*2*3 + 5%*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,021tấn
2Gia công thép hình, đà giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,021tấn
AP Đà giáo thi công xà mũ trụ (KH, SX cho trụ T1&T3)
1Khấu hao thép hình (KH 1,5%*2*3 + 5%*3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,931tấn
2Gia công thép hình, đà giáoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,931tấn
3Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,991tấn
4Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,991tấn
AQ Trụ T3.
AR Cọc Lassen IV; L=5m (Luân chuyển từ T2)
1Đóng cọc Lassen trên cạn; LChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,03100md
2Đóng cọc Lassen trên cạn; LChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17100md
3Nhổ cọc cừ Lassen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất 1,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,34100md
AS Cọc định vị 2I350; L=5m (Luân chuyển từ T2)
1Đóng cọc thép hình LChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38100md
2Đóng cọc thép hình LChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100md
3Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25T phần ngập đất 1,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100md
AT Thép hình thi công mố trụ (LC từ trụ T2).
1Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,191tấn
2Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,191tấn
AU Thép hình thi công đà giáo thân trụ (LC từ trụ T2)
1Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,661tấn
2Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,661tấn
AV Thép hình thi công đà giáo xà mũ trụ (LC từ trụ T2)
1Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,981tấn
2Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,981tấn
AW Chân khay tứ nón và ốp mái đầu cầu
AX Mố M1.
1Xây đá hộc tứ nón M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,131m3
2Xây đá hộc đoạn sau mố M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,021m3
3Xây đá hộc chân khay M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,481m3
4Xây đá hộc lề đường M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,761m3
5Xây đá hộc bậc thang thăm mố H>5m; M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,541m3
6Xây đá hộc gờ chắn M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,721m3
7Thi công lớp đá đệm móng Dmax≤ 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,721m3
8Đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,7m3
9Đầm đá 4x6 bằng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71100m3
AY Tầng lọc ngược
1Ống nhựa D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46md
2Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
3Đắp đất sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,731m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
AZ Thoát nước lòng mố
1Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng luChương V - Yêu cầu kỹ thuật137,39m3
2Đắp CPDD L1 K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,37100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,62m3
4Đắp CPDD L1 bằng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66100m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng luChương V - Yêu cầu kỹ thuật187,44m3
6Đắp CPDD L1 K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,87100m3
7Đắp đất K95 sử dụng luChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75100m3
8Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,63100m3
9Đắp đất K95 sử dụng luChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,67100m3
10Đào chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
11Đắp chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,68100m3
13VC đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,68100m3
BA Mố M2
1Xây đá hộc tứ nón M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,731m3
2Xây đá hộc đoạn sau mố M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,061m3
3Xây đá hộc chân khay M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,521m3
4Xây đá hộc lề đường M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,761m3
5Xây đá hộc bậc thang thăm mố H>5m; M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,51m3
6Xây đá hộc gờ chắn M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,151m3
7Thi công lớp đá đệm móng Dmax≤ 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,351m3
8Đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,7m3
9Đầm đá 4x6 bằng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66100m3
BB Tầng lọc ngược
1Ống nhựa D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48md
2Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
3Đắp đất sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
BC Thoát nước lòng mố
1Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng luChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,2m3
2Đắp CPDD L1 K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,36m3
4Đắp CPDD L1 bằng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng luChương V - Yêu cầu kỹ thuật145m3
6Đắp CPDD L1 K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45100m3
7Đắp đất K95 sử dụng luChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
8Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08100m3
9Đắp đất K95 sử dụng luChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,29100m3
10Đào chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
11Đắp chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,34100m3
13VC đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,34100m3
BD Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo I441a, b, cChương V - Yêu cầu kỹ thuật4biển
2Biển báo tam giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật8biển
3Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4m (kèm biển báo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
BE Cột gắn dây đảm bảo ATGT
1Ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,2md
2BT đế cột đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
3Dây cảnh báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật110md
4Đèn nháy cảnh báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
BF Nhân công cảnh báo giao thông
1Cờ vẫyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Áo phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Nhân công điều tiết giao thông (bậc 2/7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật540công
BG Chi phí lắp dựng và tháo dỡ thiết bị nâng hạ dầm
1Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật301tấn
2Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật301tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9087412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.907.459.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; (3) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; (2) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự)33
3 Kỹ thuật trắc địa 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự)33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 (1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. (3) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5-1,6m32
2 Máy ủi ≥ 80CV1
3 Máy san ≥ 110CV1
4 Máy lu rung ≥16T1
5 Lu tĩnh bánh thép ≥8T1
6 Ô tô tự đổ ≥7T4
7 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60 m3 /giờ1
8 Xe chở bê tông chuyên dụng ≥ 6m33
9 Thiết bị bơm bê tông tĩnh ≥ 40 m3 /giờ1
10 Cẩu bánh xích ≥ 25 tấn1
11 Cẩu bánh lốp ≥ 25 tấn1
12 Máy bơm nước ≥ 5CV2
13 Búa rung ≥ 60KW1
14 Máy phát điện ≥ 70KVA2
15 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Đường kính 1000mm còn sủ dụng tốt2
16 Thiết bị lao dầm (đồng bộ) còn sủ dụng tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử còn sủ dụng tốt1
18 Máy thuỷ bình còn sủ dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->