Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459880-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:19:00 đến ngày 2022-05-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,724,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9087412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.907.459.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; (3) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; (2) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. (3) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 m3 /giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chở bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Thiết bị bơm bê tông tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 m3 /giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Đường kính 1000mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị lao dầm (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Xây dựng cầu Thủy Văn, xã Bằng Cả, thành phố Hạ Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là Phó giám đốc công ty, Giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức). - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành; * Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên. 2. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng đang thực hiện: Biên bản bàn giao hồ sơ hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. Tài liệu chứng minh cấp công trình. - Nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình giao thông/Hạng III trở lên. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Cày xới đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | 100m3 |
| 9 | VC đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng CPDD L1, lớp trên, h= 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy nilon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,66 | 100m2 |
| 3 | BTTP đổ bằng TC; BT mặt đường h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,41 | m3 |
| C | Khe co | |||
| 1 | Cắt khe đường BT; h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | 100m |
| 2 | Matis chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| D | Khe dọc giả | |||
| 1 | Cắt khe đường BT; h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | 100m |
| 2 | Matis chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| E | Khe giãn | |||
| 1 | Gia công thanh truyền lực khe co giãn D>18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | Tấn |
| 2 | LD thanh truyền lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 1tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,78 | 1m2 |
| 4 | Ống thép chụp đầu D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | md |
| 5 | Mùn cưa tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 6 | Matis chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 7 | Gỗ đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 8 | VK thép, VK mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 100m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | LĐ BB tròn D70cm, cột gắn H= 3,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 2 | LĐ cột và biển báo chữ nhật KT 0,7*1,4m. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Tấm sóng KT 3320x310x3 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,37 | md |
| 4 | Cột thép ống D110x4.5mm; L=1,3m mạ kẽm (bịt mũ chỏm đầu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,67 | cột |
| 5 | Nắp bịt đầu cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,67 | nắp |
| 6 | Tấm thép đệm 300*70*5mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,67 | tấm |
| 7 | Tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,67 | cái |
| 8 | Bu lông M16*35 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 426,67 | bộ |
| 9 | Bu lông M20*180 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,67 | bộ |
| 10 | LĐ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,37 | 1md |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 12 | BT trộn bằng máy trộn đổ TC, BT móng; đá 2x4 M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,49 | 1m3 |
| 13 | VK thép, VK móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng; chiều dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,83 | 1m2 |
| G | Đảo giao thông | |||
| 1 | BT viên vỉa đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | 1m3 |
| 2 | BT trộn bằng máy trộn đổ TC, BT móng; đá 2x4 M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 1m3 |
| 3 | VK thép, VK viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 4 | LD viên vỉa cong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1md |
| 5 | LD viên vỉa thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1md |
| 6 | Trồng cỏ nhung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước, bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m2/tháng |
| 8 | Đào xúc đất màu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | 1m3 |
| 9 | Sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,99 | 1m2 |
| H | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng; chiều dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,23 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng; chiều dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 1m2 |
| I | Kết cấu phần trên. | |||
| J | Dầm chữ T | |||
| 1 | BT dầm cầu đổ bằng xe bơm, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản.; đá 1x2 C40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,76 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,29 | Tấn |
| 5 | VK thép, VK dầm cầu, dầm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 695,52 | 1m2 |
| K | Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | BT mối nối đá 1x2 C40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,18 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | Tấn |
| 4 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT bản mặt cầu; đá 1x2 C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | Tấn |
| L | Dầm ngang đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT dầm ngang; đá 1x2 C40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép sàn mái; D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | Tấn |
| 3 | VK thép, VK dầm ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 100m2 |
| M | Lan can, gờ chắn | |||
| 1 | VK thép, VK gờ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m2 |
| 2 | BTTP đổ bằng TC; BT gờ lan can; đá 1x2 C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,71 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | Tấn |
| 4 | Sơn gờ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,16 | 1m2 |
| N | Gối cao su bản thép GJZ 300x400x50 | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cái |
| O | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Rải giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 2 | ống thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,78 | kg |
| 3 | Vòng cao su mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Cốt thép mạ kẽm d32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,62 | kg |
| 5 | Vữa k co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| P | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn cao su dầm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1md |
| 3 | Vữa k co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| Q | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống gang thoát nước D150*500 dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | md |
| 2 | Nắp đặt bằng thép D220. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| R | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn; ĐK lỗ khoan 1000mm. khoan vào cuội sỏi hs 1,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn; ĐK lỗ khoan 1000mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,64 | 1m |
| 3 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành hố khoan trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,54 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc mùn khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 100m3 |
| 5 | VC đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | 100m3 |
| 7 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi KH 2 tháng; LC 18 cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 1tấn |
| 8 | Đổ BTTP bằng máy bơm; BT cọc nhồi D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,35 | 1m3 |
| 9 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | 1m3 |
| 10 | Đập đầu cọc BT các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph (trên cạn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1 | 1 m3 |
| 11 | VC đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110Cv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Thí nghiệm kiểm tra CL cọc BT bằng siêu âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m.cắt/lần |
| 14 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi D> 80cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cọc |
| 15 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA; ĐK cọc D=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 16 | GC ống thép D=1m; L=1m; dày 6mm bao quanh đầu cọc thử tải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 1tấn |
| 17 | Lắp đặt thép ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 1tấn |
| 18 | Thép bản KT 150*150*3cm đặt trên đỉnh cọc khi TN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 529,88 | kg |
| 19 | Vữa k co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | Tấn |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | Tấn |
| 22 | Gia công thép hình 50*120*50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 1tấn |
| 23 | Lắp đặt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 1tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,74 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | 100md |
| 26 | Khoan lấy mẫu kiểm tra mùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cọc |
| S | Mố cầu. | |||
| 1 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT đệm móng ; đá 2x4 C10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,41 | 1m3 |
| 2 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,84 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | Tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D>18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | Tấn |
| 6 | Rót vữa Sikagrout | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| T | Trụ cầu | |||
| 1 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT đệm móng; đá 2x4 C10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | 1m3 |
| 2 | Đổ BTTP bằng xe bơm; BT móng, mố, trụ cầu trên cạn; đá 1x2 C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,05 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | Tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D>18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | Tấn |
| 6 | Rót vữa Sikagrout | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| U | Bản dẫn đổ tại chỗ. | |||
| 1 | BT bản dẫn đá 1x2 C30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,15 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 4 | VK thép, VK bản dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax≤ 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,73 | 1m3 |
| 6 | Bitum | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| V | Thi công mố. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | 100m3 |
| 3 | VK thép, VK móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ VK mố trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | 100m2 |
| 5 | VC đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110Cv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| W | Thi công trụ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | 100m3 |
| 3 | VK thép, VK móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ VK mố trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m2 |
| 5 | VC đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110Cv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 100m3 |
| X | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đắp đá mạt bằng đầm cóc; K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT thủ công bằng máy trộn; BT bệ máy đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1m3 |
| 3 | Gia công thép tấm dày 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 1tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 1tấn |
| Y | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đệm đá mạt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM100. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1m2 |
| Z | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng lu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,09 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,23 | 100m3 |
| 4 | VC đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,23 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m2 |
| AA | Thanh thải dòng chảy | |||
| 1 | VC đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110Cv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | 100m3 |
| AB | Lan can cầu mạ kẽm | |||
| 1 | Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.384,47 | kg |
| 2 | Thép lan can mạ kẽm (thép hình & thép ống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.217,47 | kg |
| 3 | Bu lông M22 - L700 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 416 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | 1 tấn |
| AC | Phụ trợ thi công | |||
| AD | Thi công dầm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax≤ 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1m3 |
| 2 | BT thanh tà vẹt đá 1x2 C20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | Tấn |
| 5 | VK thép, VK thanh tà vét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng thủ công; G | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 CK |
| 7 | Nâng hạ dầm cầu; Ldầm=18| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 dầm | |
| 8 | Lao lắp dầm cầu BT bằng cẩu lao dầm; Ldầm=12≤L≤22 (m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 dầm |
| AE | Mố M1 (VL luân chuyển cho Mố 2) | |||
| 1 | Gỗ kê chân đà giáo thi công bệ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 2 | Khấu hao thép hình làm văng chống thi công bệ mố (KH 1,5%*2*2 + 5%*2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | 1tấn |
| 3 | Khấu hao đà giáo thép TC thân mố và tường cánh mố (KH 1,5%*2*2 + 5%*2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,29 | 1tấn |
| 4 | Gia công thép hình văng chống, đà giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | 1tấn |
| 5 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | 1tấn |
| 6 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | 1tấn |
| 7 | Gỗ kê chân đà giáo thi công thân mố + tường cánh mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| AF | Mố M2 (VL luân chuyển từ mố M1) | |||
| 1 | Gỗ kê chân đà giáo thi công bệ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 2 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,65 | 1tấn |
| 3 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,65 | 1tấn |
| 4 | Gỗ kê chân đà giáo thi công thân mố + tường cánh mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| AG | Trụ T1. | |||
| AH | Cọc Lassen IV; L=4m (Luân chuyển từ T2) | |||
| 1 | Đóng cọc Lassen trên cạn; L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | 100md |
| 2 | Đóng cọc Lassen trên cạn; L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100md |
| 3 | Nhổ cọc cừ Lassen bằng máy ép thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100md |
| AI | Cọc định vị 2I350; L=4m (Luân chuyển từ T2) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100md |
| 2 | Đóng cọc thép hình L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100md |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25T phần ngập đất 1,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100md |
| 4 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,97 | 1tấn |
| 5 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,97 | 1tấn |
| AJ | Trụ T2. | |||
| AK | Cọc Lassen IV; L=6m (Luân chuyển cho T1 & T3) | |||
| 1 | Khấu hao cọc Lassen IV (76,1kg/md) 2th/trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38.354,4 | kg |
| 2 | Đóng cọc Lassen trên cạn; L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,87 | 100md |
| 3 | Đóng cọc Lassen trên cạn; L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100md |
| 4 | Nhổ cọc cừ Lassen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất 1,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100md |
| AL | Cọc định vị 2I350; L=6m (Luân chuyển cho T1 & T3) | |||
| 1 | Khấu hao cọc định vị 2I350; L=6m; G=715,41 kg/cọc; Khấu hao 2th/trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.723,28 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100md |
| 3 | Đóng cọc thép hình L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100md |
| 4 | Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25T phần ngập đất 1,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100md |
| AM | Thép hình thi công bệ trụ (KH, SX cho trụ T1&T3) | |||
| 1 | Khấu hao thép hình (KH 1,5%*2*3 + 5%*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | 1tấn |
| 2 | Gia công thép hình, đà giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | 1tấn |
| 3 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,79 | 1tấn |
| 4 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,79 | 1tấn |
| AN | Đà giáo thi công thân trụ (LC từ mố M2) | |||
| 1 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | 1tấn |
| 2 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | 1tấn |
| AO | Đà giáo thi công xà mũ trụ (KH, SX cho trụ T1&T3) | |||
| 1 | Khấu hao thép hình (KH 1,5%*2*3 + 5%*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | 1tấn |
| 2 | Gia công thép hình, đà giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | 1tấn |
| AP | Đà giáo thi công xà mũ trụ (KH, SX cho trụ T1&T3) | |||
| 1 | Khấu hao thép hình (KH 1,5%*2*3 + 5%*3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 1tấn |
| 2 | Gia công thép hình, đà giáo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 1tấn |
| 3 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,99 | 1tấn |
| 4 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,99 | 1tấn |
| AQ | Trụ T3. | |||
| AR | Cọc Lassen IV; L=5m (Luân chuyển từ T2) | |||
| 1 | Đóng cọc Lassen trên cạn; L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | 100md |
| 2 | Đóng cọc Lassen trên cạn; L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100md |
| 3 | Nhổ cọc cừ Lassen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất 1,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100md |
| AS | Cọc định vị 2I350; L=5m (Luân chuyển từ T2) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100md |
| 2 | Đóng cọc thép hình L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100md |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25T phần ngập đất 1,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100md |
| AT | Thép hình thi công mố trụ (LC từ trụ T2). | |||
| 1 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | 1tấn |
| 2 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | 1tấn |
| AU | Thép hình thi công đà giáo thân trụ (LC từ trụ T2) | |||
| 1 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | 1tấn |
| 2 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | 1tấn |
| AV | Thép hình thi công đà giáo xà mũ trụ (LC từ trụ T2) | |||
| 1 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,98 | 1tấn |
| 2 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,98 | 1tấn |
| AW | Chân khay tứ nón và ốp mái đầu cầu | |||
| AX | Mố M1. | |||
| 1 | Xây đá hộc tứ nón M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,13 | 1m3 |
| 2 | Xây đá hộc đoạn sau mố M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,02 | 1m3 |
| 3 | Xây đá hộc chân khay M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,48 | 1m3 |
| 4 | Xây đá hộc lề đường M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | 1m3 |
| 5 | Xây đá hộc bậc thang thăm mố H>5m; M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | 1m3 |
| 6 | Xây đá hộc gờ chắn M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | 1m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax≤ 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,72 | 1m3 |
| 8 | Đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,7 | m3 |
| 9 | Đầm đá 4x6 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m3 |
| AY | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Ống nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | md |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | 1m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| AZ | Thoát nước lòng mố | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng lu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,39 | m3 |
| 2 | Đắp CPDD L1 K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,62 | m3 |
| 4 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng lu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,44 | m3 |
| 6 | Đắp CPDD L1 K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 sử dụng lu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 sử dụng lu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | 100m3 |
| 10 | Đào chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 11 | Đắp chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | 100m3 |
| 13 | VC đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | 100m3 |
| BA | Mố M2 | |||
| 1 | Xây đá hộc tứ nón M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,73 | 1m3 |
| 2 | Xây đá hộc đoạn sau mố M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,06 | 1m3 |
| 3 | Xây đá hộc chân khay M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,52 | 1m3 |
| 4 | Xây đá hộc lề đường M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | 1m3 |
| 5 | Xây đá hộc bậc thang thăm mố H>5m; M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | 1m3 |
| 6 | Xây đá hộc gờ chắn M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,15 | 1m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax≤ 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | 1m3 |
| 8 | Đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,7 | m3 |
| 9 | Đầm đá 4x6 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| BB | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Ống nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | md |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường, mái đê đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 1m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| BC | Thoát nước lòng mố | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng lu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m3 |
| 2 | Đắp CPDD L1 K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,36 | m3 |
| 4 | Đắp CPDD L1 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 sử dụng lu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m3 |
| 6 | Đắp CPDD L1 K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 sử dụng lu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc; K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 sử dụng lu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | 100m3 |
| 10 | Đào chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 11 | Đắp chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | 100m3 |
| 13 | VC đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | 100m3 |
| BD | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo I441a, b, c | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 2 | Biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | biển |
| 3 | Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4m (kèm biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| BE | Cột gắn dây đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | md |
| 2 | BT đế cột đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 1m3 |
| 3 | Dây cảnh báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | md |
| 4 | Đèn nháy cảnh báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| BF | Nhân công cảnh báo giao thông | |||
| 1 | Cờ vẫy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Áo phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 2/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540 | công |
| BG | Chi phí lắp dựng và tháo dỡ thiết bị nâng hạ dầm | |||
| 1 | Lắp dựng KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1tấn |
| 2 | Tháo dỡ KC thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9087412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.907.459.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; (3) Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm; (2) Đã từng tham gia thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công một công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. (2) Đã từng tham gia thực hiện 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật trắc địa một công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | (1) Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. (3) Đã từng tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường thực hiện 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; quyết định phê duyệt dự án hoặc định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận quy mô của chủ đầu tư dự án; Tài liệu chứng minh được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường một công trình tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,5-1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 80CV | 1 |
| 3 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu rung | ≥16T | 1 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép | ≥8T | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 7 | Trạm trộn bê tông xi măng | ≥ 60 m3 /giờ | 1 |
| 8 | Xe chở bê tông chuyên dụng | ≥ 6m3 | 3 |
| 9 | Thiết bị bơm bê tông tĩnh | ≥ 40 m3 /giờ | 1 |
| 10 | Cẩu bánh xích | ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Cẩu bánh lốp | ≥ 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | ≥ 5CV | 2 |
| 13 | Búa rung | ≥ 60KW | 1 |
| 14 | Máy phát điện | ≥ 70KVA | 2 |
| 15 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Đường kính 1000mm | còn sủ dụng tốt | 2 |
| 16 | Thiết bị lao dầm (đồng bộ) | còn sủ dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | còn sủ dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình | còn sủ dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi