Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460217-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021
Số hiệu KHLCNT 20220460204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngâc sâch chương trình nghị quyết 382 thuộc kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:48:00 đến ngày 2022-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,374,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231 LSC-CKT ngày 16 11 2021
Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo Lệnh sửa chữa số 231/LSC-CKT ngày 16/11/2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngâc sâch chương trình nghị quyết 382 thuộc kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2020, 2021).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AcetonUN109014LítPhần 2 Chương V
2AxêtylenC2H23Bình,,
3Bạc biên cốt 0ΚAΜAЗ-7408Bộ,,
4Bạc camΚAΜAЗ-7405Bộ,,
5Bạc trục ắc nhíp131-2922442Cái,,
6Bạc trục cốt 0ΚAΜAЗ-7405Bộ,,
7Bạc trục giàn cò mổØ21x1616Cái,,
8Băng keo điệnNANO11Cuộn,,
9Băng keo nilon30M13Cuộn,,
10Băng vải bó dây điện25mm x 5m21Cuộn,,
11Bầu phanhКГ-131-062Cái,,
12Biến trởBC-20-351Cái,,
13Bình điện12V-200AH4Bình,,
14Bình điện12V-150AH3Bình,,
15Bộ bánh răng số 1, 2, 3130-17010-Б3Cái,,
16Bộ bánh răng vi sai131-240300-21Bộ,,
17Bộ chia điệnP40-20Б1Bộ,,
18Bộ đệm toàn máyΚAΜAЗ-7401Bộ,,
19Bộ điều ápPYГ-821Cái,,
20Bộ điều chỉnh ga tự độngLD-42020P1Bộ,,
21Bộ điều tốc động cơ204-10292Д11Bộ,,
22Bộ ổn định tần sốБ3У-376 СБ2Bộ,,
23Bổ trợ ly hợp740-3420061Bộ,,
24Bổ trợ phanhПОД-02-КА4Cái,,
25Bột ma títATM24Kg,,
26Bơm conНАС-06-ДЛ9Cái,,
27Bơm hơi130-4200-101Cái,,
28Bơm nước740-3261001Bộ,,
29Bơm tay204-1106281Cái,,
30Bơm tay lái131-340720-В1Cái,,
31Bu giЗИЛ-3A8Cái,,
32Bu lôngM6x3036Cái,,
33Bu lôngM8x4018Cái,,
34BulôngM12x6012Cái,,
35BulôngMПP8Bộ,,
36BulôngM4x305Bộ,,
37Cách nhiệtXP0212,,
38Cao su chân hộp sốРСРН8Cái,,
39Cao su chân két nướcCC-7404Cái,,
40Cao su chân máyЗИЛ-1301Bộ,,
41Cao su hạn chế nhíp131-2910204Cái,,
42Cao su lót sàn xe3MM9,,
43Cao su non5M90488Cuộn,,
44Cao su ổ trục trung gianПОР4Cái,,
45Cáp điệnШPAП-5002Cái,,
46Cát xoáyABROGP-2014Hộp,,
47Cầu chì 20AПP-20A2Cái,,
48Còi điệnC441Cái,,
49Com pa quay kínhЗАП-02-СТ1Bộ,,
50Công tắc chiếu sángОДП1Cái,,
51Chắn bùn300x200x512Cái,,
52Chì hànASAHI3Kg,,
53Chì hàn loại dâyASAHI6Cuộn,,
54Chổi cọCHPTB687039Cái,,
55Chổi thanMГ-430Cái,,
56Chốt chẻ40MM14Cái,,
57Dầu nhờnMC-2038Lít,,
58Dầu phanh3/215Lít,,
59Dây cao ápПРØ88Sợi,,
60Dây cáp bìnhR2-1006Mét,,
61Dây cu roaB283Sợi,,
62Dây cua roaB224Sợi,,
63Dây điện2,5 ly28Mét,,
64Dây điện đơn1,5R/G94Mét,,
65Diode công suấtДД1Cái,,
66Dung môi pha sơnDMT3-P118Kg,,
67Đai xiết các loạiØ27x1032Cái,,
68Đai xiết inoxØ27x1034Cái,,
69Đầu cọc bìnhH21x164Cái,,
70Đèn báo các chế độCM 28-4,84Cái,,
71Đèn báo chế độ làm việcCM 28-4,84Cái,,
72Đèn cảnh giớiCM 28-4,81Cái,,
73Đèn chiếu sáng, tín hiệuCM 28-4,82Cái,,
74Đèn xin đường sauСВ-4-122Bộ,,
75Đèn xin đường trướcСВ-2F2Bộ,,
76Đệm amiăng1 ly4Tấm,,
77Đệm cao su50x1018Mét,,
78Đệm nắp máy130-100302A2Cái,,
79Đệm nỉ ПP-600x2.Б20/144Cái,,
80Đĩa ly hợp740-3260114Cái,,
81Điện trở công suấtПЭВP25-200W2Cái,,
82Điện trở chínhBC-20-351Cái,,
83Đồng hồV-AC-351Cái,,
84Đồng hồV-DC-351Cái,,
85Đồng hồ đo tần sốCД400H1Cái,,
86Đồng hồ đo V- DCBФ0,4 -1501Cái,,
87Guốc phanh740-350209012Bộ,,
88Gương chiếu hậuЗЕ-022Cái,,
89Giằng cầu740-291901110Cái,,
90Giấy bìa4x422Tờ,,
91Giấy nhámP300,100044Tờ,,
92Giẻ lauVC20231Kg,,
93Hoá chấtRP76Hộp,,
94Hóa chất làm mátCOOLANT6Hộp,,
95Hoá chất tẩy két nướcFLUSH4Hộp,,
96Hóa chất tẩy sơnTASO-9520Lít,,
97Hộp tay lái740-32061101Cái,,
98Joăng cánh cửa xeI2248Mét,,
99Joăng kính cửaU1022Mét,,
100Keo dán con chóDoG3Ống,,
101Keo dán đệmSELSIL T1718Ống,,
102Keo dán sắt502.06Ống,,
103Két nước130-13110101Cái,,
104Kim phun liên hợp204-11210-Б24Cái,,
105Khối đo điện ápY-1-ƂРН1Cái,,
106Khối БЧ-848БЧ-848/7521Cái,,
107Khởi độngCT21Cái,,
108Khớp các đăngПО-05С3Cái,,
109Khuyếch đại từ lựcYM-1-ƂРН2Cái,,
110Lọc gióОШ-1Б1Cái,,
111Lõi lọc dầu sơ cấpПЕР-02МА2Cái,,
112Lõi lọc nhớt + đệmОШ-02МА2Cái,,
113Long đền đồngØ8x12x227Cái,,
114Lốp + xăm + van kim1400-2012Bộ,,
115Lốp + xăm + van kim900-206Bộ,,
116Ly hợp131-1601131Bộ,,
117Má phanh chânРУЧ-12-НО6Cái,,
118Má phanh chânРУЧ-12-ЗЛ8Cái,,
119Mỡ bòLIPEX328Kg,,
120Nắp chụp dây cao ápCS100018Cái,,
121Nệm Kim Đan120x180x103Tấm,,
122Nhớt cầu, hộp sốN140105Lít,,
123Nhớt máyN4092Lít,,
124Nhớt tay láiN1015Lít,,
125Ổ bi + khớp chữ thậpШСПС8Bộ,,
126Ổ cắmШPАП-4001Cái,,
127Ổ cắmШPАП-5002Cái,,
128Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-ЗА5Bộ,,
129Ống cao su dẫn nướcΚAΜAЗ-7401Bộ,,
130Ống cao su dẫn nướcЗИЛ1Bộ,,
131Ống cao su lọc gióØ115-90x51Ống,,
132Ống dẫn hơi phanhØ12x6004Ống,,
133Ống giảm xócКИ-024Cái,,
134Ống vỏ cápOK-ШРАП-50036M,,
135Ôrin lọc nhớt ly tâmØ2x1463Cái,,
136Phanh tay740-35370101Bộ,,
137Phanh tay130-250111Bộ,,
138PhớtУПЛ-KПC8Cái,,
139Phớt bánh xe95x125x124Cái,,
140Phớt bầu dẫn động cánh quạt50x72x102Cái,,
141Phớt bơm nước24x45x101Cái,,
142Phớt cầu62x90x122Cái,,
143Phớt chắn nhớt trục khuỷu70x95x124Cái,,
144Phớt hộp số chính307-606P2Cái,,
145Phớt hộp số đặc chủngУПЛ-ПД12Cái,,
146Phớt hộp trích CS42x65x104Cái,,
147Phớt trục khuỷu74x92x121Cái,,
148Ro to máy phát ACPOTO ГС-301Cái,,
149Ro to máy phát ΓT60ΓT60 ΠЧ8ATB2Cái,,
150Rơ le8Э14-28,5V3Cái,,
151SiliconEC3Hộp,,
152Simili2M/GR18,,
153Sơn chính xeCu-30.M844Kg,,
154Sơn chống gỉBT36723Kg,,
155Sơn đenBT20018Kg,,
156Sơn lótS.PU-P129Kg,,
157Sơn màuBT2446Kg,,
158Sơn nhũTBT120A6Kg,,
159Tắc kê bánhM3812Bộ,,
160Tấm che nắngCA400x1505Cái,,
161Tôn1,2 ly4,,
162Tôn 1,2 ly1,2 ly4,,
163Tôn 1,5 ly1,5 ly6,,
164Tổng phanh740-35060-A2Cái,,
165Tụ điệnCПД 30B.6Cái,,
166Thanh lái dọc375-30030101Bộ,,
167Thanh lái ngang375-30030521Bộ,,
168ThépV35Mét,,
169Thùng nhiên liệu130-110-20A1Cái,,
170Trục các đăng cầu trước740-220301-12Cái,,
171Van an toàn bình khíM8-10AT1Cái,,
172Vòng bi211-KOM2Cái,,
173Vòng bi bánh9640.04Cái,,
174Vòng bi hộp số212-ПД2Cái,,
175Vòng bi hộp số211-ПД2Cái,,
176Vòng bi máy phátПP-600x2.2Cái,,
177Vòng găng cốt 0ΚAΜAЗ-7408Bộ,,
178Vú mỡM616Cái,,
179Xà bôngOMO12Kg,,
180Xi lanh cốt 0ΚAΜAЗ-7408Cái,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->