Gói thầu: Gói thầu số 04: Nâng cấp hệ thống vé điện tử tại Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Nâng cấp hệ thống vé điện tử tại Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:33:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,637,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thiết kế phần mềm và cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật tư công nghệ thông tin, hệ thống thiết bị quản lý vào-ra tự động, chống sét. Có kinh nghiệm thực hiện các công trình, dự án cho các khu di tích trong các năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết đổi lại hàng hóa không đảm bảo chất lượng do lỗi nhà sản xuất trong quá trình sử dụng theo yêu cầu của đơn vị sử dụng sau khi cung cấp để đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành: CNTT, Tin học, Toán-Tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Điện tử).+ Có chứng nhận quản lý dự án CNTT + Hợp đồng lao động, (kèm theo các tài liệu chứng minh hiện đang làm việc tại nhà thầu).Đã tham gia làm việc với vai trò Quản trị dự án ít nhất 03 dự án xây dựng, triển khai sản phẩm hoặc cung cấp giải pháp dịch vụ CNTT liên quan đến hệ thống phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thực hiện phần mềm CNTT, cài đặt, hướng dẫn sử dụng dịch vụ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT(gồm các chuyên ngành sau: CNTT, Tin học, Toán-Tin ứng dụng, điện tử viễn thông, khoa học máy tính).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 dự án tương tự.+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Hợp đồng lao động.Đã tham gia làm việc với vai trò thiết kế phần mềm ít nhất 02 dự án xây dựng, triển khai thiết kế sản phẩm hoặc cung cấp giải pháp dịch vụ CNTT liên quan đến hệ thống phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt hệ thống thiết bị CNTT, thiết bị chống sét, thiết bị quản lý vào-ra tự động… |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án/hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị CNTT, thiết bị chống sét, thiết bị quản lý vào/ra tự độngKèm theo bản sao bằng đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ sư xây dựng dân dụng&công nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Nâng cấp hệ thống vé điện tử tại Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế Nâng cấp hệ thống vé điện tử tại Trung tâm Bảo tồn Di Tích Cố Đô Huế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước - Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất phần mềm công nghệ thông tin và thiết bị công nghệ thông tin. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Về tính pháp lý của hàng hóa dự thầu: - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo: giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu khi bàn giao sản phẩm cho Chủ đầu tư 2. Về tiêu chuẩn chất lượng: Nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSDT các tài liệu sau: Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc phiếu kiểm nghiệm sản phẩm của nhà sản xuất hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng CE hoặc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc ISO khi bàn giao sản phẩm cho Chủ đầu tư 3. Yêu cầu khác về tính hợp lệ của hàng hóa: Tất cả các tài liệu chứng minh về tính pháp lý, tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật tại các mục 1, 2, 3 nêu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, nếu là bản sao thì phải được công chứng. Riêng các tài liệu tiếng nước ngoài phải có các bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của các tài liệu kèm theo E-HSDT Nhà thầu phải liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp có nêu rõ: - Tên thương mại của hàng hóa; - Tính năng kỹ thuật; - Hãng sản xuất, nước sản xuất; - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm Bảo tồn Di Tích Cố Đô Huế và các điểm di tích thuộc Trung tâm) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | hạn dùng còn lại của hàng hóa tại thời điểm giao hàng tối thiểu là : 18 tháng |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Trung tâm Bảo tồn Di tích cố đô Huế đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế
Địa chỉ: Số 23 đường Tống Duy Tân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, số 2A, kiệt 139 An Dương Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 822 538. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng phần mềm | 1 | Hệ thống | Mô tả tại chương V | ||
| 2 | Nâng cấp mạch điều khiển chính của cổng xoay tripods để đọc mã QR | 10 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Thiết bị đọc mã QR code | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Màn hình hiển thị 27" | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 5 | Bộ máy vi tính + màn hình 21" | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 6 | Màn hình hiển thị 27" kết nối với máy tính bán vé (hiển thị thông tin vé cho khách tham quan) | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 7 | Máy in nhiệt | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bộ lưu điện offline cho máy tính | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 9 | Máy chủ lưu trữ dữ liệu hình ảnh Camera của các khu vực quầy bán vé và khu vực kiểm soát vé; lưu trữ dữ liệu của hệ thống bán vé. | 1 | Máy | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Tủ Rack chứa thiết bị mạng | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | Thiết bị định tuyến Router | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | Bộ lưu điện online cho server | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 13 | Thiết bị chống sét lan truyền | 4 | HT | Mô tả tại chương V | ||
| 14 | Bộ chuyển quang điện 1FO | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 15 | Dây mạng CAT6 | 600 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 16 | Dây quang 2FO | 600 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Ống nhựa đặt nổi D20 | 700 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 18 | Kẹp đỡ | 415 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 19 | Co thẳng | 236 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 20 | Co vuông | 157 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 21 | Nhân công chạy dây | 5 | Công | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Nhân công đào đất cắt bê tông | 11 | Công | Mô tả tại chương V | ||
| 23 | Nhân công hoàn trả mặt bằng | 4 | Công | Mô tả tại chương V | ||
| 24 | Nhân công lắp đặt hệ thống vé điện tử, thiết bị chống sét và hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Mô tả tại chương V | ||
| 25 | Vật tư phụ khác (đinh vít, sơn, co…) | 1 | Gói | Mô tả tại chương V | ||
| 26 | Thiết bị mạng LAN phục vụ kết nối Internet | 3 | HT | Mô tả tại chương V | ||
| 27 | Bộ chuyển quang điện 1FO | 3 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 28 | Dây mạng CAT6 | 605 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 29 | Dây quang 2FO | 721 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 30 | Ống nhựa đặt nổi D20 | 1.128 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 31 | Kẹp đỡ | 275 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | Co thẳng | 169 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 33 | Co vuông | 93 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 34 | Nhân công chạy dây | 10 | Công | Mô tả tại chương V | ||
| 35 | Nhân công đào đất cắt bê tông | 11 | Công | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | Nhân công hoàn trả mặt bằng | 4 | Công | Mô tả tại chương V | ||
| 37 | Nhân công lắp đặt hệ thống vé điện tử, thiết bị chống sét và hướng dẫn sử dụng | 3 | Gói | Mô tả tại chương V | ||
| 38 | Vật tư phụ khác (đinh vít, sơn, co…) | 3 | Gói | Mô tả tại chương V | ||
| 39 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng cho người bán vé, soát vé | 1 | Lớp | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng cho người quản trị hệ thống | 1 | Lớp | Mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thiết kế phần mềm và cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật tư công nghệ thông tin, hệ thống thiết bị quản lý vào-ra tự động, chống sét. Có kinh nghiệm thực hiện các công trình, dự án cho các khu di tích trong các năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết đổi lại hàng hóa không đảm bảo chất lượng do lỗi nhà sản xuất trong quá trình sử dụng theo yêu cầu của đơn vị sử dụng sau khi cung cấp để đáp ứng yêu cầu chuyên môn. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách, quản lý dự án | 1 | + Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành: CNTT, Tin học, Toán-Tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Điện tử).+ Có chứng nhận quản lý dự án CNTT + Hợp đồng lao động, (kèm theo các tài liệu chứng minh hiện đang làm việc tại nhà thầu).Đã tham gia làm việc với vai trò Quản trị dự án ít nhất 03 dự án xây dựng, triển khai sản phẩm hoặc cung cấp giải pháp dịch vụ CNTT liên quan đến hệ thống phần mềm. | 10 | 5 |
| 2 | Nhân sự triển khai thực hiện phần mềm CNTT, cài đặt, hướng dẫn sử dụng dịch vụ | 8 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT(gồm các chuyên ngành sau: CNTT, Tin học, Toán-Tin ứng dụng, điện tử viễn thông, khoa học máy tính).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 dự án tương tự.+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Hợp đồng lao động.Đã tham gia làm việc với vai trò thiết kế phần mềm ít nhất 02 dự án xây dựng, triển khai thiết kế sản phẩm hoặc cung cấp giải pháp dịch vụ CNTT liên quan đến hệ thống phần mềm | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự lắp đặt hệ thống thiết bị CNTT, thiết bị chống sét, thiết bị quản lý vào-ra tự động… | 3 | Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án/hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị CNTT, thiết bị chống sét, thiết bị quản lý vào/ra tự độngKèm theo bản sao bằng đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ sư xây dựng dân dụng&công nghiệp). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi