Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452797-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220312400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 12:02:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,478,974,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.640.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.740.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 900.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.280.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 11.480.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.800.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.480.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.740.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.740.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 900.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trường THCS Đồng Khởi (GĐ 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đồng Phát; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 09 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,9844m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6761tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6214tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0622tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1188100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63mối nối
8Phá dỡ đầu cọc vuông 225x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1656m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7662100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9383m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9344m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
13San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,229100m3
14Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V193,2765m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0666m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,875m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3502m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,645m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,597m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7014m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8614m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5392m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3368m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9108m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3824m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
28Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
29Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x20x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,37m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1663tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4579tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1306tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5572tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7482tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9437tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5717tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4241tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3297tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3511tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2248tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7437tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4976100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3328100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9108100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8863100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,544100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352100m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2762100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4468m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1062m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0277m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,364m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4347m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,933m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,241m3
58Xây tường thẳng bằng gạch khoogn nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1293m3
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4122tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6673tấn
61Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6935100m2
62Thi công trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V555,82m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V134,82m2
64SX cửa đi sắt(đố 30x60x1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,12m2
65SX cửa đi nhôm kính mờ 6ly (hệ 700)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m2
66SX cửa sổ nhôm kính 6ly (hệ 500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,62m2
67Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HDL khu vệ sinh (bao gổm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,8156m2
68Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4393m2
69SX lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V42,44m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V63,62m2
71SX Hoa sắt cửa thép hộp 13x26Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,62m2
72Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
73Kính trắng dày 6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V42,84m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,04m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,2904m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,135m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V845,607m2
79Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,802m2
80Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m2
81Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2625m2
82Công tác ốp đá granit và mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,9475m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.275,6252m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,6184m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,243m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,675m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,59m
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8605m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,611m2
91Trát hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
92Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.275,625m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,948m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.133,536m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.409,161m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,948m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V228,48m2
B HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5827100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4431100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,642m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2495m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,253m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,578m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3289tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5593tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6511tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8983tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1829tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4423tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6164100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7244100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7253100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,675m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1579tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
29Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
31SX cửa cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m2
32SX cửa đi khung sắt (đố 40x80x1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m2
33SX cửa sổ nhôm kính trong 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
35SX Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
36Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,168m2
37KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V121,448m2
39SX song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V121,448m2
40Lắp dựng bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
41SX bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,48m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,48m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,63m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,73m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,44m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V175,63m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V90,17m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,44m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V227,36m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V281,896m2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6899100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4947100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,536m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,224m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,652m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4515tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0663tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6732tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8272100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5652100m2
13Gia công hệ khung nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8755tấn
14Lắp dựng hệ khung nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1,876tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3562tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3562tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0344100m2
18Máng xối toleMô tả kỹ thuật theo Chương V40,9Mét
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,36m2
20Bulon D16, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V176Cái
D HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1407100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4688m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4101100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,34m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2038m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,46m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,239m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3008m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0373tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5211tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2799tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1349100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0464100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,04m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,04m2
19Lắp dựng thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9675m2
20SX Thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1317tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m2
27SX, LD Khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m2
28Bulon D16, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4795100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7988100m2
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V145,8975m2
5Phá dỡ đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V58,3125m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250,283m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (10% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.146,72m2
8Vệ sinh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.907,2461m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V583,4535m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,56m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7425m3
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,898m2
13Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4375m2
14Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V58,313m2
15Vệ sinh đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V70,044m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,044m2
17Vệ sinh trần tole lạnh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V489,9375m2
18Vệ sinh mái ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V621,3006m2
19Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V330,24m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30% diện tích cạo sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,0852m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (10% diện tích cạo sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,672m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (10% diện tích cạo sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3454m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.250,284m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.730,174m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V860,498m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện ngoài trời 700x 500 x 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Đèn báo pha và cầu chì.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 150/5A .Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-3X 2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
16Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
18Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
19Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
20Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
21Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
22Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V720viên
23Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
24Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
25Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
27Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
28Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
29Lắp dựng trụ điện bê tông cao 8.5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m3
31Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
32Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 gia cố móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
33Rack sứ căng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
2Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Tê giảm Þ34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
9Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
10Đào đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
11Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
12Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - KHỐI 09 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
3Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
5Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
9Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V106hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.040m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
20Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V77hộp
25Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
27Tủ điện âm tường 8 MOUDLEMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
28Tủ điện âm tường 12 MOUDLEMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
29Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt aptomat chống dòng rò (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt aptomat chống dòng rò (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt aptomat chống dòng rò (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
38Dây cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
39Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
40Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
41Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
42Ổ cắm mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
43Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính, ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính, ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
46ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Hup 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Hup 48 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
50Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
51Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
52Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
53Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
54Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP ( chỉ tính nhân công và ca máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
56Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
57Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
58Giá bảo vệ cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
61Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
62Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
63Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
64Ống PVC Þ 42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
65Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
66Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
67Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
68Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
69Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
70Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
71Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
72Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
73Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
74Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
75Co ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
76Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
77Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
80Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
82Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
83Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
84Tê giảm Þ60/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Tê giảm Þ42/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
87Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
88Co 90 độ PVC giảm Þ42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt nối thông tắt D 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Lắp đặt nối thông tắt D 114 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt nối thông tắt D 60 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
96Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
97Van nhựa Þ 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Van nhựa Þ 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt van 1 chiều thau Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt van 1 chiều thau Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
103Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
104Lavobo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
105Lavobo cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
107Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
108Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
109Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
110Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
112Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V2giếng
113Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cai
115Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
116Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
117Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
118Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ XE HOẠC SINH VÀ GIÁO VIÊN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
4Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
5Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Nối, co, tê ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
8Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V1bịch
9Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
10Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm thoát mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
11Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
12Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn pha 50W chiếu sáng bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
13Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Lắp đặt aptomat (CB) cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tủ điện âm tường 8 MOUDLEMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Nối, co, tê ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V1bịch
21Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
22Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm thoát mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
23Ống PVC Þ 34 dày 2mm xả trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
24Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710 đầu
3Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 chuông
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V1.006,5m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V750m
7Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
8Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
9Bộ lưu điện UPS 1000 VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
12Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
13Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
14Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
15Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
16Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
17Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
18Giếng khoan tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Giếng
19Lắp đặt tủ điện PCCC ( 02 máy bơm diesen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
23Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25Lắp đặt ống STK D114-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
26Lắp đặt ống STK D60-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
27Măng sông Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
28Măng sông Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt van khóa Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt chống rung Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12Tủ
41Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
42Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Bình
45Bình chữa cháy CO2 loại T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Bình
46Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V17Kệ
47Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
48Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
49Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
50Luppe D114 (đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
52Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Bơm chữa cháy động cơ Diesel 21kw Q=72m3/h - H=60m.Thành phần phụ kiện theo máy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bộ bàn ghế học sinh THCS 2 chỗ (1 bàn, 2 ghế; cỡ số V), loại không điều chỉnh độ cao
Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: - Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc - Giá bán đã bao gồm cả bộ trên.
Kích thước :
- Ghế GHS : W360 x D460 x H1(450) x H2(800) mm
- Bàn BHS : W1200 x D500 x H(750) mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Bộ
2- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm:Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Laptop CPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tícMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4lMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
22Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Laptop CPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tícMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4lMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
29Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
30Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
31Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
35Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút- Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay- Khay tay : 100 tờ- Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan chuẩn Twain- Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463- Trọng lượng : 33 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
37Trống Trường + Chân + Dùiđường kính 600mm cao 950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Âm thanh học đường (Hàng VN CLC) gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 04 loa phóng thanh 25W01 micro có dây + chân02 micro không dây shureDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4lMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Tủ lạnh 150litMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
41Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Giường inox y tế nâng đầu:Kích thước khung giường: 1900 x 900 x cao 540 mmTay quay nâng đầu góc độ từ 0 đến 75 độ.Dát giường bằng inox hộp 20mm khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm.Cọc màn chữ U inox - có 4 móc màn.Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inoxChân giường có bánh xe (khóa được).Nệm giường chia 2 khúc (dày 70mm) bọc simili không thấm nước.Ra giường vải trắng (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
44Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
45Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
46Cân sức khoẻMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
47Thước đo chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
48Khay inoxKích thước: 320x220(mm). Vật liệu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
49Đèn soi khámMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
50Hộp inox lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
51Kệ đựng lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
52Ben y tế loại cong .Loại: 18, 20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
53Ben y tế loại thẳng. Loại: 18, 20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
54Kéo y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
55Nhiệt kế đo thân nhiệt điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
56Tai ngheMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
57Xe đẩy 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
58Ghế đôn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
59Tủ dụng cụ y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
60Ghế băng chờ 5 chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1Băng
61Máy nước nóng lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
62Máy đo huyết áp điện tử, loại đo bắp tay.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
63Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương (bắt vào tường)KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
64Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
65- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
66Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
67Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
68Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
69Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
70Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD Dell 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
71Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
72Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
73Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
74Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCMMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
75Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox. Màu sắc do CDT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
77Song loanMô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
78Thanh pháchMô tả kỹ thuật theo Chương V23Cặp
79Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
80Trống nhựa 1 mặt + dùiMô tả kỹ thuật theo Chương V23Bộ
81Kèn phímMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
82Đàn Organ Đàn organ : 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànNguồn âm thanh : AHLPhức điệu tối đa : 48. Âm sắc : 600 âm cài sẵn. Giai điệu/: Mẫu180 nhịp điệu cài sẵnĐệm nhạc tự độngMáy gõ nhịp : 6 bản nhạc x 5 bài hát (ghi âm phần biểu diễn), 1 bài hát (ghi âm bài học), tổng cộng xấp xỉ 12.000 nốt nhạc, ghi âm/phát lại theo thời gian thựcLoa : 12cm x 2Khuyếch đại : 2,5W + 2,5WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
83Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
84- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
85Tủ kệ kính sách báoKT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
86Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD Dell 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
87Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
88Máy Scan Văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
89Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
90Ghế đọcKT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
91Kệ thiết bị 5 tầngKT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
92Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
93Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lụcKT: (1.30 x 0.70 x 0.46)m Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, đảm bảo vừa phích thư việnChân tủ phích sắt V sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
94Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
95Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
96Máy tính Học Sinh - thế hệ CPU: Intel Core i3-10100 (3.60GHz upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache)RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHz (x2 slot)Ổ cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA HDD (x1 SSD M2 PCIE )VGA: Intel® UHD Graphics 630Hệ điều hành: Windows 10 HomeBàn phím + chuột quang USB; Màn hình LCD Dell 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Bộ
97Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
98Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
99Bàn vi tính Giáo viên- Bàn máy tính mặt chữ nhật- Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ.- Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím.- Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Laminate cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
100Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy)Kích thước (1,2x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấcMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
101Ghế giáo viên: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
102Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
103Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
104Ổn áp 15KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
105Bảng nội qui (chung của phòng)Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
106Màn hình tương tác. Kích thước: 1489 (H) x 930 (V) x 92 (D)- Công nghệ: màn hình LED. Độ phân giải 4K: 3840 x 2160 (UHD)- Độ sáng: 350 cd/㎡. Độ tương phản: 1200:1. Thời gian đáp ứng: 8 m/s (G tới G)- Cài đặt: Landscape Orientation. Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu(10bit). Tỷ lệ khung hiển thị: 60Hz (thực tế)- Cảm biến cách mặt kính: 1.5mm. Kích thước hiển thị: 1428.5 (H) x 803.5 (V) mm- Công nghệ cảm biến hồng ngoại siêu mỏng: Ultra Slim IR Touch Sensor- Công cụ tương tác: bằng tay hoăc những vật rắn (ngoại trừ vật sắc nhọn). Độ chính xác: ± 1.0mm- Điểm cảm ứng đầu viết: Ø 2mm, Thời gian phản hồi: 6ms.- Điểm tương tác: 20 điểm (Windows, Android), 2 điểm (Mac with driver software).- Hệ điều hành: Window 7,8,10 / MAC 10.10-10.13. Cổng kết nối máy tính: USB- Cổng kết nối phía sau Input và output: HDMI In x 4 (Rear x3, Inside OPS x1); USB-B In (for touch) x2;USB-A In x3; VGA In x1; Display Port In x1; VGA Audio in x 1; Camera Input Port (USB x 1); Ear phone out (R/L) x 1; HDMI Out x 1. Cổng kết nối phía trước Input: HDMI x 1; USB-B (for touch) x1; USB-A x 1; Power ON/OFF (STBY On/Off); Power ON/OFF (Master, AC On/Off)- Cổng kết nối: RS-232C (D-sub 9-pin), LAN (RJ45). - Tích hợp PC Android 6.0 Marshmallow.Nền tảng: MSD6A648, CPU: A53*4 1.5Ghz, GPU: T720MP2, RAM: 2G (DDR3), Flash: 32G.- Âm thanh nổi: 20w x 2 + Woofers- Quét mã QR để truyền file giữa điện thoại và màn hình. Đa ngôn ngữ lựa chọn. - Phụ kiện: cáp HDMI (3m), cáp USB (3m), Điều khiển từ xa, Cáp nguồn (1.8m), đĩa CD (Usemanual), Bút tương tác, Khay bút.- Tích hợp CPU: OPS – 9900; CPU: Intel Core i5 6200U 2.3 Ghz up to 2.8 Ghz, Cache 3Mb; RAM DDR4 Up to 8Gb; Card đồ họa: HD Intel 520; SSD 256Gb.- Tích hợp sẵn Phần mềm EShare Pro (Option); Phần mềm ghi chú EasyPen; Phần mềm tương tác, hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập Edupen Pro; Phần mềm tương tác , hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập Whiteboard V3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
107Chân đỡ màn hình tương tác - di động (có 4 bánh xe đẩy)Hệ thống cable kết nốiVật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
108Bộ thiết bị trả lời câu hỏi (tương đương FZ060_Returnstar)Không dây IQClick cho 40 học viên và 1 giáo viên.Thông số kỹ thuật:Bao gồm: Bộ nhận tín hiệu của giáo viên, bộ chuyển đổi tín hiệu USB2.0, Bộ đánh giá của học viên, phần mềm giáo dục IQ.1. Bộ nhận tín hiệu và bộ chuyển đổi tín hiệu USB2.0 của giáo viên: Không cần cài đặt chỉ cần cắm bộ thu của giáo viên vào cổng USB trên máy tính là sử dụng được hệ thống IQClick2, Bộ đánh giá phản hồi của học viên: (Thiết bị trả lời - voting cho học sinh)Kích thước (L*W*H): 92*54*8mmTrọng lượng: 35g (Bao gồm pin)Màn hình hiển thị LCD: Hiển thị Kênh, trạng thái hoạt động, vị trí học viên, chế độ pin, chế độ thu phát sóng, chế độ chữ và số.Hiển thị nội dung: Tiếng Trung, Tiếng Anh, những ký tự số, biểu tượng, biểu tượng đặc biệtVùng hiển thị: 38*16mm. Pin và thay thế pin: Hai nút CR2032 (có thể thay thế)Đầu vào của người dùng: 20 phím. Hệ điều hành hoạt động: Windows 7/ 8 / 10.Khoảng cách hoạt động: 360 độ (phạm vi hoạt động 100m).Tối đa thiết bị trên mỗi hệ thống: 400 IQClick (Một bộ nhận với 400 IQClick, một PC có thể kết nối tới 8 bộ nhận với 3200 IQClick)Hiệu xuất chống rơi: Từ độ cao 1 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
109Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
110Bảng phấn từ trắngKT: (1,2x 3,6) m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
111Bàn thí nghiệm hóa học giáo viên KT: (1,2x 0.54x 0.86)mHộc bàn cao 30cm. Mặt đá granite chịu được acid, baz và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, Chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
112Ghế thí nghiệm Hóa Học giáo viên KT: (0,4 x 0,4x 0,75)mLoại ghế xếp. Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
113Bàn Thí nghiệm Hóa Học học sinhKT: (1,2 x 0.54 x 0.78) mHộc bàn cao 18cm Mặt đá granite chịu được acid, baz và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, Chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
114Ghế thí nghiệm học sinh KT: F 300 x cao từ 500 mmMặt ghế đôn Inox F300mm.Khung chân ghế Inox tròn F25mm, có nút chân cao su để chống trượt. có vòng kiềng chân.Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
115Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm KT: ( 0,4 x 0,6 x 0,9) mToàn bộ inox, chân có 4 bánh xe di chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
116Bồn rửa dụng cụ thí nghiệm Kt: (530 x 425 x 310) mm Bồn chất liệu Sứ cao cấp + Chân inox cao 0.75 m + vòi + bộ xả (đảm bảo dể dàng vệ sinh các dung cụ thí nghiệm có kích thước dài như ống sinh hàn, pipet…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
117Máy lọc khí độc, tạo ozon + Remote Công suất 40W, lượng ion sinh ra 200mg/h, lượng không khí ion hoá 25 m3/phút, lượng ion âm sinh ra 1x1013 ion/giâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
118Bình chữa cháy MFZ8 dạng bộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
119Bảng nội qui Kt: (0,8 x 0,6)m nền foormat, chữ in, mặt mica, khung viền nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
120Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hoá học + 10 Khung treo - khung gỗ mặt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
121Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc KT: (0,9 x 0,45x 1,8) m Toàn bộ gỗ ghép phủ sơn PU + 21 khay nhựa chịu hoá chất. Máy lọc khí độc có 02 motor – 03 nấc tốc độ – 01 đèn chiếu sáng. Nút thông minh – điều chỉnh từ hút xả sang tự hủyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
122Tủ đựng dụng cụ hoá học KT: (1,2x 0,45x 1,8) m -Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
123Kệ thiết bị 3 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
124Vật tư lắp đặt Hệ thống điện và hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Phòng
125Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
126Bảng phấn từ trắngKT: (1,2x 3,6) m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
127Bàn thực hành giáo viên KT: (1,4x 0.55x 0.75) mChân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, hộc bàn cao 20cm. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
128Ghế thí nghiệm giáo viên KT: (0,4 x 0,4x 0,75)mLoại ghế xếp. Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
129Bàn thực hành học sinh KT: (1,2x 0.55x 0.75) mChân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, hộc bàn cao 20cm. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
130Ghế thực hành - thí nghiệm học sinh KT: F 300 x cao từ 500 mmMặt ghế đôn Inox F300mm.Khung chân ghế Inox tròn F25mm, có nút chân cao su để chống trượt. có vòng kiềng chân.Mô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
131Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm KT: ( 0,4 x 0,6 x 0,9) mToàn bộ inox, chân có 4 bánh xe di chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
132Bình chữa cháy MFZ8 dạng bộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
133Vật tư lắp đặt Hệ thống điện và hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Phòng
134Bảng nội qui Kt: (0,8 x 0,6)m nền foormat, chữ in, mặt mica, khung viền nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
135Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Toán + Vật lí + 10 khung treo - khung gỗ mặt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
136Tủ đựng dụng cụ vật lý, công nghệKT: (1,2x 0,45x 1,8) m -Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
137Kệ thiết bị 3 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
138Máy chiếu Công nghệ : LCDCường độ chiếu sáng 4.000 Ansi Lumens.Độ phân giải 1200 x 800 (WXGA).Độ tương phản 20.000 : 1 Bóng đèn 240 W Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco)Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hìnhKích thước phóng to màn hình 30-300”Công suất 320 WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
139Laptop CPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tícMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
140Khung treo Projector đa năng + Cable tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
141Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.640.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.740.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 900.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.280.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 11.480.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.800.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.480.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.740.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.740.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 900.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
6 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->