Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 12:02:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,478,974,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.640.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.740.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 900.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.280.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 11.480.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.800.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.480.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.740.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.740.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 900.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Nâng cấp, cải tạo trường THCS Đồng Khởi (GĐ 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 09 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9844 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6761 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6214 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1188 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc vuông 225x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1656 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7662 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9383 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9344 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,2765 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0666 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,875 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3502 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,645 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,597 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7014 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8614 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5392 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3368 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9108 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3824 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 28 | Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 29 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x20x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,37 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4579 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1306 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5572 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7482 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9437 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5717 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4241 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3297 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3511 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2248 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7437 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4976 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3328 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9108 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8863 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,544 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4468 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1062 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0277 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4347 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,933 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,241 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch khoogn nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1293 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4122 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6673 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6935 | 100m2 |
| 62 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,82 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,82 | m2 |
| 64 | SX cửa đi sắt(đố 30x60x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 65 | SX cửa đi nhôm kính mờ 6ly (hệ 700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ nhôm kính 6ly (hệ 500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,62 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HDL khu vệ sinh (bao gổm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8156 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4393 | m2 |
| 69 | SX lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,62 | m2 |
| 71 | SX Hoa sắt cửa thép hộp 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,62 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 73 | Kính trắng dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,04 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2904 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,135 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845,607 | m2 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,802 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2625 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit và mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,9475 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275,6252 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,6184 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,243 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,675 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,59 | m |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8605 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,611 | m2 |
| 91 | Trát hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275,625 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,948 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.133,536 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.409,161 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,948 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,48 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,642 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2495 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,253 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,578 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3289 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5593 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6511 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8983 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4423 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6164 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7244 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7253 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,675 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1579 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 31 | SX cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m2 |
| 32 | SX cửa đi khung sắt (đố 40x80x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ nhôm kính trong 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 35 | SX Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m2 |
| 37 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,448 | m2 |
| 39 | SX song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,448 | m2 |
| 40 | Lắp dựng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 41 | SX bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,63 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,73 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,63 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,17 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,36 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,896 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6899 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4947 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,536 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,224 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4515 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0663 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6732 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | 100m2 |
| 13 | Gia công hệ khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8755 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3562 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3562 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0344 | 100m2 |
| 18 | Máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9 | Mét |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,36 | m2 |
| 20 | Bulon D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1407 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4688 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4101 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,34 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2038 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,46 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,239 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3008 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0373 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5211 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2799 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1349 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,04 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,04 | m2 |
| 19 | Lắp dựng thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9675 | m2 |
| 20 | SX Thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 27 | SX, LD Khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| 28 | Bulon D16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4795 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7988 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,8975 | m2 |
| 5 | Phá dỡ đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3125 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250,283 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (10% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,72 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.907,2461 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,4535 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,56 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7425 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,898 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4375 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,313 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,044 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,044 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trần tole lạnh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,9375 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,3006 | m2 |
| 19 | Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,24 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (30% diện tích cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,0852 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (10% diện tích cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,672 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (10% diện tích cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3454 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250,284 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.730,174 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,498 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời 700x 500 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha và cầu chì. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 150/5A . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-3X 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 21 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 22 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | viên |
| 23 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 24 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 25 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 27 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 28 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 29 | Lắp dựng trụ điện bê tông cao 8.5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 gia cố móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 33 | Rack sứ căng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê giảm Þ34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 9 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 10 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 11 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 12 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - KHỐI 09 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.040 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 27 | Tủ điện âm tường 8 MOUDLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Tủ điện âm tường 12 MOUDLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 38 | Dây cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính, ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính, ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 46 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Hup 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 51 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 52 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 53 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 54 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP ( chỉ tính nhân công và ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 56 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 58 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 61 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 62 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 63 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 64 | Ống PVC Þ 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 66 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 67 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 68 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 69 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 70 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 71 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 72 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 73 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 74 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 75 | Co ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 76 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 77 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 80 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 82 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 83 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Tê giảm Þ60/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê giảm Þ42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 87 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thông tắt D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối thông tắt D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối thông tắt D 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 96 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 97 | Van nhựa Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Van nhựa Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều thau Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 103 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 104 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 105 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 107 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 108 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 109 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 110 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 112 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | giếng |
| 113 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cai |
| 115 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 116 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 117 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 118 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ XE HOẠC SINH VÀ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 8 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 9 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm thoát mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 11 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha 50W chiếu sáng bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat (CB) cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường 8 MOUDLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 21 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 22 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm thoát mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 24 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 11 | Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 12 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 13 | Đấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 14 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Đấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 18 | Giếng khoan tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Giếng |
| 19 | Lắp đặt tủ điện PCCC ( 02 máy bơm diesen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 27 | Măng sông Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Măng sông Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chống rung Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tủ |
| 41 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bình |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bình |
| 46 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Kệ |
| 47 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 48 | Đấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 49 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 50 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kg |
| 52 | Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel 21kw Q=72m3/h - H=60m.Thành phần phụ kiện theo máy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh THCS 2 chỗ (1 bàn, 2 ghế; cỡ số V), loại không điều chỉnh độ cao Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: - Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc - Giá bán đã bao gồm cả bộ trên. Kích thước : - Ghế GHS : W360 x D460 x H1(450) x H2(800) mm - Bàn BHS : W1200 x D500 x H(750) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| 2 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm:Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Laptop CPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tíc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Laptop CPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tíc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 31 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Máy Photocopy - Tốc độ copy/scan : 25 tờ/phút- Khay giấy chuẩn : 250 tờ x 1 khay- Khay tay : 100 tờ- Dung lượng bộ nhớ : * Chuẩn : 32 MB * Mở rộng : 96 MB - Khổ giấy : A3 – A5R - Độ phân giải : 600 x 600 dpi- Phóng to, thu nhỏ : 25 - 200% - In GDI & Scan chuẩn Twain- Kích thước (mm) : 600 x 643 x 463- Trọng lượng : 33 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Trống Trường + Chân + Dùiđường kính 600mm cao 950mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Âm thanh học đường (Hàng VN CLC) gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 04 loa phóng thanh 25W01 micro có dây + chân02 micro không dây shureDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Tủ lạnh 150lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Giường inox y tế nâng đầu:Kích thước khung giường: 1900 x 900 x cao 540 mmTay quay nâng đầu góc độ từ 0 đến 75 độ.Dát giường bằng inox hộp 20mm khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm.Cọc màn chữ U inox - có 4 móc màn.Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inoxChân giường có bánh xe (khóa được).Nệm giường chia 2 khúc (dày 70mm) bọc simili không thấm nước.Ra giường vải trắng (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Cân sức khoẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Khay inoxKích thước: 320x220(mm). Vật liệu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Đèn soi khám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Hộp inox lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Kệ đựng ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Ben y tế loại cong .Loại: 18, 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Ben y tế loại thẳng. Loại: 18, 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 54 | Kéo y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Nhiệt kế đo thân nhiệt điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Tai nghe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Xe đẩy 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Ghế đôn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Tủ dụng cụ y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Ghế băng chờ 5 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Băng |
| 61 | Máy nước nóng lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Máy đo huyết áp điện tử, loại đo bắp tay. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương (bắt vào tường)KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 2,4 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 65 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 70 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD Dell 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 73 | Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox. Màu sắc do CDT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Song loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 78 | Thanh phách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cặp |
| 79 | Mõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 80 | Trống nhựa 1 mặt + dùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 81 | Kèn phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 82 | Đàn Organ Đàn organ : 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànNguồn âm thanh : AHLPhức điệu tối đa : 48. Âm sắc : 600 âm cài sẵn. Giai điệu/: Mẫu180 nhịp điệu cài sẵnĐệm nhạc tự độngMáy gõ nhịp : 6 bản nhạc x 5 bài hát (ghi âm phần biểu diễn), 1 bài hát (ghi âm bài học), tổng cộng xấp xỉ 12.000 nốt nhạc, ghi âm/phát lại theo thời gian thựcLoa : 12cm x 2Khuyếch đại : 2,5W + 2,5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 84 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Tủ kệ kính sách báoKT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD Dell 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 88 | Máy Scan Văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 90 | Ghế đọcKT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 91 | Kệ thiết bị 5 tầngKT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lụcKT: (1.30 x 0.70 x 0.46)m Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, đảm bảo vừa phích thư việnChân tủ phích sắt V sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Máy tính Học Sinh - thế hệ CPU: Intel Core i3-10100 (3.60GHz upto 4.30GHz, 4 Cores 8 Threads, 6MB Cache)RAM: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHz (x2 slot)Ổ cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA HDD (x1 SSD M2 PCIE )VGA: Intel® UHD Graphics 630Hệ điều hành: Windows 10 HomeBàn phím + chuột quang USB; Màn hình LCD Dell 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 97 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Bàn vi tính Giáo viên- Bàn máy tính mặt chữ nhật- Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ.- Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím.- Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Laminate cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy)Kích thước (1,2x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 101 | Ghế giáo viên: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 102 | Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 103 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 104 | Ổn áp 15KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Bảng nội qui (chung của phòng)Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Màn hình tương tác. Kích thước: 1489 (H) x 930 (V) x 92 (D)- Công nghệ: màn hình LED. Độ phân giải 4K: 3840 x 2160 (UHD)- Độ sáng: 350 cd/㎡. Độ tương phản: 1200:1. Thời gian đáp ứng: 8 m/s (G tới G)- Cài đặt: Landscape Orientation. Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu(10bit). Tỷ lệ khung hiển thị: 60Hz (thực tế)- Cảm biến cách mặt kính: 1.5mm. Kích thước hiển thị: 1428.5 (H) x 803.5 (V) mm- Công nghệ cảm biến hồng ngoại siêu mỏng: Ultra Slim IR Touch Sensor- Công cụ tương tác: bằng tay hoăc những vật rắn (ngoại trừ vật sắc nhọn). Độ chính xác: ± 1.0mm- Điểm cảm ứng đầu viết: Ø 2mm, Thời gian phản hồi: 6ms.- Điểm tương tác: 20 điểm (Windows, Android), 2 điểm (Mac with driver software).- Hệ điều hành: Window 7,8,10 / MAC 10.10-10.13. Cổng kết nối máy tính: USB- Cổng kết nối phía sau Input và output: HDMI In x 4 (Rear x3, Inside OPS x1); USB-B In (for touch) x2;USB-A In x3; VGA In x1; Display Port In x1; VGA Audio in x 1; Camera Input Port (USB x 1); Ear phone out (R/L) x 1; HDMI Out x 1. Cổng kết nối phía trước Input: HDMI x 1; USB-B (for touch) x1; USB-A x 1; Power ON/OFF (STBY On/Off); Power ON/OFF (Master, AC On/Off)- Cổng kết nối: RS-232C (D-sub 9-pin), LAN (RJ45). - Tích hợp PC Android 6.0 Marshmallow.Nền tảng: MSD6A648, CPU: A53*4 1.5Ghz, GPU: T720MP2, RAM: 2G (DDR3), Flash: 32G.- Âm thanh nổi: 20w x 2 + Woofers- Quét mã QR để truyền file giữa điện thoại và màn hình. Đa ngôn ngữ lựa chọn. - Phụ kiện: cáp HDMI (3m), cáp USB (3m), Điều khiển từ xa, Cáp nguồn (1.8m), đĩa CD (Usemanual), Bút tương tác, Khay bút.- Tích hợp CPU: OPS – 9900; CPU: Intel Core i5 6200U 2.3 Ghz up to 2.8 Ghz, Cache 3Mb; RAM DDR4 Up to 8Gb; Card đồ họa: HD Intel 520; SSD 256Gb.- Tích hợp sẵn Phần mềm EShare Pro (Option); Phần mềm ghi chú EasyPen; Phần mềm tương tác, hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập Edupen Pro; Phần mềm tương tác , hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập Whiteboard V3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Chân đỡ màn hình tương tác - di động (có 4 bánh xe đẩy)Hệ thống cable kết nốiVật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Bộ thiết bị trả lời câu hỏi (tương đương FZ060_Returnstar)Không dây IQClick cho 40 học viên và 1 giáo viên.Thông số kỹ thuật:Bao gồm: Bộ nhận tín hiệu của giáo viên, bộ chuyển đổi tín hiệu USB2.0, Bộ đánh giá của học viên, phần mềm giáo dục IQ.1. Bộ nhận tín hiệu và bộ chuyển đổi tín hiệu USB2.0 của giáo viên: Không cần cài đặt chỉ cần cắm bộ thu của giáo viên vào cổng USB trên máy tính là sử dụng được hệ thống IQClick2, Bộ đánh giá phản hồi của học viên: (Thiết bị trả lời - voting cho học sinh)Kích thước (L*W*H): 92*54*8mmTrọng lượng: 35g (Bao gồm pin)Màn hình hiển thị LCD: Hiển thị Kênh, trạng thái hoạt động, vị trí học viên, chế độ pin, chế độ thu phát sóng, chế độ chữ và số.Hiển thị nội dung: Tiếng Trung, Tiếng Anh, những ký tự số, biểu tượng, biểu tượng đặc biệtVùng hiển thị: 38*16mm. Pin và thay thế pin: Hai nút CR2032 (có thể thay thế)Đầu vào của người dùng: 20 phím. Hệ điều hành hoạt động: Windows 7/ 8 / 10.Khoảng cách hoạt động: 360 độ (phạm vi hoạt động 100m).Tối đa thiết bị trên mỗi hệ thống: 400 IQClick (Một bộ nhận với 400 IQClick, một PC có thể kết nối tới 8 bộ nhận với 3200 IQClick)Hiệu xuất chống rơi: Từ độ cao 1 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 109 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Bảng phấn từ trắngKT: (1,2x 3,6) m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Bàn thí nghiệm hóa học giáo viên KT: (1,2x 0.54x 0.86)mHộc bàn cao 30cm. Mặt đá granite chịu được acid, baz và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, Chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Ghế thí nghiệm Hóa Học giáo viên KT: (0,4 x 0,4x 0,75)mLoại ghế xếp. Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 113 | Bàn Thí nghiệm Hóa Học học sinhKT: (1,2 x 0.54 x 0.78) mHộc bàn cao 18cm Mặt đá granite chịu được acid, baz và các loại hóa chất khác. Hộc Inox tấm, Chân inox liên kết bằng vis, boulon, mối hàn có khí Argon bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 114 | Ghế thí nghiệm học sinh KT: F 300 x cao từ 500 mmMặt ghế đôn Inox F300mm.Khung chân ghế Inox tròn F25mm, có nút chân cao su để chống trượt. có vòng kiềng chân. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 115 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm KT: ( 0,4 x 0,6 x 0,9) mToàn bộ inox, chân có 4 bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Bồn rửa dụng cụ thí nghiệm Kt: (530 x 425 x 310) mm Bồn chất liệu Sứ cao cấp + Chân inox cao 0.75 m + vòi + bộ xả (đảm bảo dể dàng vệ sinh các dung cụ thí nghiệm có kích thước dài như ống sinh hàn, pipet…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 117 | Máy lọc khí độc, tạo ozon + Remote Công suất 40W, lượng ion sinh ra 200mg/h, lượng không khí ion hoá 25 m3/phút, lượng ion âm sinh ra 1x1013 ion/giây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 118 | Bình chữa cháy MFZ8 dạng bột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 119 | Bảng nội qui Kt: (0,8 x 0,6)m nền foormat, chữ in, mặt mica, khung viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Hoá học + 10 Khung treo - khung gỗ mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Tủ đựng hoá chất có máy lọc khí độc KT: (0,9 x 0,45x 1,8) m Toàn bộ gỗ ghép phủ sơn PU + 21 khay nhựa chịu hoá chất. Máy lọc khí độc có 02 motor – 03 nấc tốc độ – 01 đèn chiếu sáng. Nút thông minh – điều chỉnh từ hút xả sang tự hủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 122 | Tủ đựng dụng cụ hoá học KT: (1,2x 0,45x 1,8) m -Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 123 | Kệ thiết bị 3 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 124 | Vật tư lắp đặt Hệ thống điện và hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Phòng |
| 125 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Bảng phấn từ trắngKT: (1,2x 3,6) m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 127 | Bàn thực hành giáo viên KT: (1,4x 0.55x 0.75) mChân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, hộc bàn cao 20cm. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Ghế thí nghiệm giáo viên KT: (0,4 x 0,4x 0,75)mLoại ghế xếp. Khung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt ghế và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Bàn thực hành học sinh KT: (1,2x 0.55x 0.75) mChân bàn, mặt bàn mặt gỗ ghép 18mm sơn phủ PU 3 lớp chống trầy, hộc bàn cao 20cm. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 130 | Ghế thực hành - thí nghiệm học sinh KT: F 300 x cao từ 500 mmMặt ghế đôn Inox F300mm.Khung chân ghế Inox tròn F25mm, có nút chân cao su để chống trượt. có vòng kiềng chân. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 131 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm KT: ( 0,4 x 0,6 x 0,9) mToàn bộ inox, chân có 4 bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Bình chữa cháy MFZ8 dạng bột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Vật tư lắp đặt Hệ thống điện và hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Phòng |
| 134 | Bảng nội qui Kt: (0,8 x 0,6)m nền foormat, chữ in, mặt mica, khung viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 135 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học Toán + Vật lí + 10 khung treo - khung gỗ mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Tủ đựng dụng cụ vật lý, công nghệKT: (1,2x 0,45x 1,8) m -Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 137 | Kệ thiết bị 3 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 138 | Máy chiếu Công nghệ : LCDCường độ chiếu sáng 4.000 Ansi Lumens.Độ phân giải 1200 x 800 (WXGA).Độ tương phản 20.000 : 1 Bóng đèn 240 W Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco)Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hìnhKích thước phóng to màn hình 30-300”Công suất 320 W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Laptop CPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tíc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Khung treo Projector đa năng + Cable tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 141 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.640.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.740.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 900.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.280.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 11.480.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.800.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.480.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.740.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 5.740.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 900.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi