Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452845-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220318197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 12:00:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,245,312,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 7.655.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.055.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.420.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 15.310.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.110.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.655.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.310.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.655.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.655.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.055.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trường Tiểu học Đồng Khởi
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG HỌC LẦU (ĐC)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9625100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6764100m2
3Vệ sinh trước khi chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V94,2m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,2m2
5Công tác vệ sinh lớp sơn cũ sênô + sànMô tả kỹ thuật theo Chương V35,331m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,331m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,77m2
8Phá dỡ nền gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,53m2
9Tháo dỡ gạch ốp len chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,252m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,37m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường tiết diện gạch granite 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,252m2
12Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V45,65m2
13Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
14Vệ sinh tường ngoài, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V318,915m2
15Vệ sinh tường cột trongMô tả kỹ thuật theo Chương V147,1464m2
16Vệ sinh dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V323,188m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài (30% DT tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V535,001m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,188m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.292,85m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.564,4467m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,52m2
22Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V83,52m2
23Vệ sinh kính bằng hóa chất + thay ron kính ( NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,52m2
25Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
26Cục hít va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Khóa sò cửa sổ lùa + bánh xe cửa sổ lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HCQT, PVHT, PH + 06 PH LẦU (ĐC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5294100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V90,172m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0593m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7084100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8353100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,312m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9865100m3
8Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V208,8561M3
9Vải địa kỹ thuật TS60Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,74m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,663m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,0656m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,6253m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,786m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3632m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,509m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,713m3
17Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,52m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5003m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0584m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5337m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V621cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2443tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3288tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7291tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2188tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3538tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3848tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8826tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0736tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,407tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9126tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2536tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2608tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7121tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2909tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3174tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4744100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1092100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0919100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2452100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0342100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7202100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2725100m2
45Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6715m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0817m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2164m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2336m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6415m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2664m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,1695m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,881m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.523,11m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.192,76m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,185m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V715,088m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V916,183m2
58Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V625,674m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V989,75m
60Kẻ ron cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V261,75m
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,73m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V126,73m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,73m2
64Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6027100m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.109,56m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,7m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V72,887m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,6m2
69Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V80,46m2
70Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2m2
71Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V29,1m2
72Lan can (cầu thang + Lan can) inox D63+inox hộp 30x30 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V29,1m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V221,67m2
74Cửa đi kung sắt kính đố 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
75Cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,22m2
76Cửa pano inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
77Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,33m2
78Kính 6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
79Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
80Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.570,47m2
81Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.125,37m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.822,569m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.570,47m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.034,129m2
85Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,293tấn
86Lắp dựng xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4377tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V368,1m2
88Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,757m3
89San lắp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,124m3
90Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,648m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1505tấn
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
96Ống cống BTCT D100(L=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,723m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m2
100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,22m2
101Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,068m3
102Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
103Lớp gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
104Lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,942m3
C HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
8Gia công cột bằng thép hình kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7205tấn
9Lắp dựng cột thép các loại kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7205tấn
10Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
12Lắp dựng máng tôn thu nước (bao gồm thanh treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3md
13Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855100m2
14LD ống nhựa Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15LD bulong Þ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,1995m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,776m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,536m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
8Gia công cột bằng thép hình kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2695tấn
9Lắp dựng cột thép các loại kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2695tấn
10Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
12Lắp dựng máng tôn thu nước (bao gồm thanh treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3md
13Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,609100m2
14LD ống nhựa Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
15LD bulong Þ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,7834m2
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
3San lắp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,884m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m2
14Công tác ốp đá BOC 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,032m2
15Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,192m2
16Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 7,75m (Theo TK + sắt 2C50x100x5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỔNG HÀNG RÀO (ĐC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0937100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,996m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
4San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,396m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8995m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,642m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,244m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3042tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3806tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2845tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3872100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3538100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4728100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7648m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,84m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,308m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
28Công tác ốp đá BOC 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,62m2
30Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,348m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,968m2
34Đắp chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,3m
35Trát lần 2 tạo chỉ, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
36Cung cấp cửa cổng bằng sắt khung cánh 50x50x2, song sắt V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,43m2
37Cung cấp cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m2
38Cung cấp cửa sổ nhôm kính lùa hệ 500+ khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
39Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính cường lực hệ 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
40Cung cấp lắp đặt cửa pano nhôm kính hệ 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30,65m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,86m2
43Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3891tấn
44Lắp dựng xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3891tấn
45Lắp đặt khóa cửa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5402100m2
47Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng cổng ( Trọn bộ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m2
G HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ (ĐC)
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,724100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V94,57m3
3Mua đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122m3 rời
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,423m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch terrazzo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,488m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,686m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,811m3
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656100m
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,251m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,404m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,345m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,668m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,668m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1115100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,602m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,561m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,409m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,794m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,066m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,547m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,547m2
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TOÀN KHU (ĐC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2834100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7132m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9477m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5827m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,162m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
10Gia công cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4088100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V199cấu kiện
16Mua ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,44m
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,088m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,5548m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
I HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC (ĐC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,656100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,66m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4494100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,984m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,624m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,272m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4624100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1187tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9483tấn
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,8m2
15Quét chống thấm bằng hóa chất ( 3 lớp tđ Sikabroofmenbrane)Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,8m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
20Sản xuất cột bằng thép hình kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
21Lắp dựng cột thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2265100m2
23LD lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
24Băng cân nước PVC Waterstop V150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8md
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC LẦU (ĐP)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6905100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3584100m2
3Vệ sinh trước khi chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V79,32m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,32m2
5Công tác vệ sinh lớp sơn cũ sênô + sànMô tả kỹ thuật theo Chương V29,253m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% DT trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,253m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,51m2
8Làm sạch nền bằng hóa chất ( NC+Hóa chất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,21m2
9Làm sạch len chân tường bằng hóa chất ( NC+Hóa chất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,468m2
10Vệ sinh tường ngoài, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V253,008m2
11Vệ sinh tường cột trongMô tả kỹ thuật theo Chương V68,392m2
12Vệ sinh dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V111,942m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài (30% DT tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,4m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,942m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V843,36m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V601,1133m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,68m2
18Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,704m2
19Vệ sinh kính bằng hóa chất + thay ron kính ( NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,48m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,36m2
21Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Cục hít va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Khóa sò cửa sổ lùa + bánh xe cửa sổ lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 3 PHÒNG HỌC (ĐP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,549m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,004100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
7Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V97,105M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,703m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,853m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,908m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,718m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,375m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,477m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,492tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,181tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,697100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,355100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,291100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,804100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,858m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,663m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,223m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,746m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,12m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,24m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,46m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,451m2
38Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V204,45m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,9m
40Kẻ ron cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,15md
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,86m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V46,86m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,86m2
44Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,441100m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,76m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,07m2
47Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V39,385m2
48Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
49Lan can inox D63+inox hộp 30x30 như thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V38,16m2
51Cửa đi kung sắt kính đố 40x40x1,2 STKMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
52Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn khung sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
53Kính 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
54Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16cái
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V224,985m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V202,08m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V294,911m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V224,985m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V496,991m2
60Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,202tấn
61Lắp dựng xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,32m2
L HẠNG MỤC: CỘT CỜ (ĐP)
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
3San lắp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,884m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9744m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m2
14Công tác ốp đá BOC 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,032m2
15Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,192m2
16Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 7,75m (Theo TK + sắt 2C50x100x5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
M HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ (ĐP)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0182m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6109m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75100m
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2982m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6701m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9576m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1491m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4488m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,449m2
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG (ĐP)
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m3
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
O HẠNG MỤC: ĐIỆN CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG HỌC ( ĐC)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
16Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
18Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
P HẠNG MỤC: ĐIỆN XÂY MỚI KHỐI HCQT, PVHT, PHBM, 06 PH LẦU (ĐC)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
6Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
10Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V111hộp
17Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bảng
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
21Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.260m
22Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
23Lắp đặt dây CVV06mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
24Lắp đặt dây CVV16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.420m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Đóng cọc đã có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
35Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Dây cáp mạng internet UTP cat 6E.Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
38Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
39ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
40Bộ chia điện thoại 8 port .Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
41Swicht 12 port.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
42Tủ đựng hup internetMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
43Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính (40x20)mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE GIÁO VIÊN (ĐC)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
7Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
R HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH (ĐC)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
7Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
S HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỔNG HÀNG RÀO (ĐC)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU (ĐC)
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường có khả năng chứa 8 cực.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3choá
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cần đèn
12Lắp đặt cáp CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
13Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 08mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
14Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
15Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
16Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
22Đóng cọc đã có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
23Rải cáp đồng trần 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
24khoan giếng sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
28Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
29Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V700m2
30Đầu coss 50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Đầu coss 35mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Đầu coss 10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC (ĐP)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
14Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
16Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
17Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
V HẠNG MỤC: ĐIỆN XÂY MỚI KHỐI 3 PHÒNG HỌC (ĐP)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng có máng che.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt điều tốc quạt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
14Lắp đặt mặt nạ cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
16Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Lắp đặt dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
18Lắp đặt dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Lắp đặt dây CVV04mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
20Lắp đặt dây CVV08mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Đóng cọc đã có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
W HẠNG MỤC: NƯỚC - XÂY MỚI KHỐI HCQT, PVHT, PH + 6 PH LẦU (ĐC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
16Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
18Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
19Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
34Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Lắp đặt chậu xí xổm có két nước xảMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
37Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
38Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
39Lắp đặt bộ xả dạng xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
40Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Lắp đặt vòi xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
48Máy bơm 2hp (Q=6-30M3/H, H=28.8-8 m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Giếng khoan D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
51Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
52Lắp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
53Lắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt kim thu sét Rp=84mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
6Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Cosse đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Đầu
8Khoan giếng tiếp địa sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Giếng
9Hàn hóa nhiệt cawallMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối
10Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
11Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
12Trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
13Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 đầu
14Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
15Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
16Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V1.810m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.110m
19Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
20Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
21Bộ lưu điện UPS 1000 VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
23Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
24Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
25Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
26Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
27Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
29Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
30Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
31Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32Lắp đặt ống STK D114-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
33Lắp đặt ống STK D60-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
34Măng sông Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
35Măng sông Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
36Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt van khóa Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt chống rung Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8Tủ
48Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
49Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
52Bình chữa cháy CO2 loại T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
53Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V12Kệ
54Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
55Đấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
56Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5cặp bích
57Luppe D114 (đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
59Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
Y HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 25kVA (chỉ tính công)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3caí
Z HẠNG MỤC: PHẦN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ 01 PHA
1Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V296kg
2Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881m3
3Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
4Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m3
5Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584m3
7Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
8Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
9Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
10Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
11Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
12Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
13Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
14Boulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Bộ chống chằng hẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Long-đđền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Cáp thép 3/8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
19Söù chaèngMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
20Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8")Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
21Máng che cáp chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Yếm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ty neo phi 18 - 2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,474m3
28Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,676m3
29Trụ BTLT 12m - f540Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
30Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
31Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
32Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
33Sứ đứng 24 kV-polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36V/c sứ vào vị trí (cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
37Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Bulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Bốc lên: Cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
42Bốc xuống: Cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
43Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
44Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
49Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
50Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5bộ
51Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
55Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5chai
56Sơn xịt đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1chai
AA HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 1x25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
4Chi phí thí nghiệm máy biến áp, LA,FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AB HẠNG MỤC: VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY
1Lắp đặt giá TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Fuse link 6kMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Boulon VRS 16*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Lắp đặt MCCB 1P-690V-125A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
12Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2232100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
14Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
17Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 cái
18Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1caùi
22Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V2caùi
23Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
25Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
26Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
29Co ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tuýp
31Băng keo cách điện hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
32Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
33Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
34Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
35Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc(l=2,5m)
37Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m
38Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
39Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
40Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
AC HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h- H=50m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp,15Kw.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
AD HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Máy tính bộ
- thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5
- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)
- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )
- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630
- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM
- Hệ điều hành: Windows 10 Home
- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5''
Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
2Máy tính bộ- thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Bàn vi tính Giáo viên- Bàn máy tính mặt chữ nhật- Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ.- Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím.- Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Laminate cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy)Kích thước (1,2x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấcMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
6Ghế giáo viên: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Ghế vi tính học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
8Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Ổn áp 15KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Bảng nội qui (chung của phòng)Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Màn hình tương tác. Kích thước: 1489 (H) x 930 (V) x 92 (D)- Công nghệ: màn hình LED. Độ phân giải 4K: 3840 x 2160 (UHD)- Độ sáng: 350 cd/㎡. Độ tương phản: 1200:1. Thời gian đáp ứng: 8 m/s (G tới G)- Cài đặt: Landscape Orientation. Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màu(10bit). Tỷ lệ khung hiển thị: 60Hz (thực tế)- Cảm biến cách mặt kính: 1.5mm. Kích thước hiển thị: 1428.5 (H) x 803.5 (V) mm- Công nghệ cảm biến hồng ngoại siêu mỏng: Ultra Slim IR Touch Sensor- Công cụ tương tác: bằng tay hoăc những vật rắn (ngoại trừ vật sắc nhọn). Độ chính xác: ± 1.0mm- Điểm cảm ứng đầu viết: Ø 2mm, Thời gian phản hồi: 6ms.- Điểm tương tác: 20 điểm (Windows, Android), 2 điểm (Mac with driver software).- Hệ điều hành: Window 7,8,10 / MAC 10.10-10.13. Cổng kết nối máy tính: USB- Cổng kết nối phía sau Input và output: HDMI In x 4 (Rear x3, Inside OPS x1); USB-B In (for touch) x2;USB-A In x3; VGA In x1; Display Port In x1; VGA Audio in x 1; Camera Input Port (USB x 1); Ear phone out (R/L) x 1; HDMI Out x 1. Cổng kết nối phía trước Input: HDMI x 1; USB-B (for touch) x1; USB-A x 1; Power ON/OFF (STBY On/Off); Power ON/OFF (Master, AC On/Off)- Cổng kết nối: RS-232C (D-sub 9-pin), LAN (RJ45). - Tích hợp PC Android 6.0 Marshmallow.Nền tảng: MSD6A648, CPU: A53*4 1.5Ghz, GPU: T720MP2, RAM: 2G (DDR3), Flash: 32G.- Âm thanh nổi: 20w x 2 + Woofers- Quét mã QR để truyền file giữa điện thoại và màn hình. Đa ngôn ngữ lựa chọn. - Phụ kiện: cáp HDMI (3m), cáp USB (3m), Điều khiển từ xa, Cáp nguồn (1.8m), đĩa CD (Usemanual), Bút tương tác, Khay bút.- Tích hợp CPU: OPS – 9900; CPU: Intel Core i5 6200U 2.3 Ghz up to 2.8 Ghz, Cache 3Mb; RAM DDR4 Up to 8Gb; Card đồ họa: HD Intel 520; SSD 256Gb.- Tích hợp sẵn Phần mềm EShare Pro (Option); Phần mềm ghi chú EasyPen; Phần mềm tương tác, hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập Edupen Pro; Phần mềm tương tác , hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập Whiteboard V3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Chân đỡ màn hình tương tác - di động (có 4 bánh xe đẩy)Hệ thống cable kết nốiVật liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cable tín hiệu loại tốt, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Bàn, ghế làm việc GV: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Ghế phòng giáo dục nghệ thuật học sinh: KT: (0,65 x0,55x0,8)mMặt bàn, mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớpChân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điệnLiên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệTiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
18Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Bảng nội quiBảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Song loanMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
22Thanh pháchMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cặp
23Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
24Trống nhựa 1 mặt + dùiMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
25Kèn phímMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
26Đàn Organ Đàn organ : 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànNguồn âm thanh : AHLPhức điệu tối đa : 48. Âm sắc : 600 âm cài sẵn. Giai điệu/: Mẫu180 nhịp điệu cài sẵnĐệm nhạc tự độngMáy gõ nhịp : 6 bản nhạc x 5 bài hát (ghi âm phần biểu diễn), 1 bài hát (ghi âm bài học), tổng cộng xấp xỉ 12.000 nốt nhạc, ghi âm/phát lại theo thời gian thựcLoa : 12cm x 2Khuyếch đại : 2,5W + 2,5WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Giá vẽ . KT: thanh đứng 5,4x2,8cm, KT: thanh ngang 2,5x2,5cm. Chất liệu Gỗ nhóm 4 đánh vecni. Bảng vẽ gỗ MFCMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
28Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương (bắt vào tường)KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
29Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
30- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
32Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
35Trống Đội + Giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeoBộ Gồm 5 Cái: 06 Trống con, 01 Trống CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
37Loa cầm tay sử dụng pin công suất 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng, logo Đội TNTP HCMMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
42- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
43Tủ kệ kính sách báoKT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
44Máy tính bộ- thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
45Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
46Máy Scan Văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
47Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
48Ghế đọcKT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
49Kệ thiết bị 5 tầngKT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
50Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
51Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lụcKT: (1.30 x 0.70 x 0.46)m Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, đảm bảo vừa phích thư việnChân tủ phích sắt V sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
52Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
53Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
54Giường inox y tế nâng đầu:Kích thước khung giường: 1900 x 900 x cao 540 mmTay quay nâng đầu góc độ từ 0 đến 75 độ.Dát giường bằng inox hộp 20mm khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm.Cọc màn chữ U inox - có 4 móc màn.Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inoxChân giường có bánh xe (khóa được).Nệm giường chia 2 khúc (dày 70mm) bọc simili không thấm nước.Ra giường vải trắng (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Đèn khám bệnh loại thông dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Huyết áp kế điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Ống nghe bệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Nhiệt kế y học 42ºC điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Thước dây 1,5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Găng tay y tế loại thông dụng (hộp 50 đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
62Cồn Iode 0,5% - 90mlMô tả kỹ thuật theo Chương V1lốc
63Xà phòng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bánh
64Cồn sát trùng 70 độ - 60mlMô tả kỹ thuật theo Chương V5lọ
65- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Ghế tựa inoxKt: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
68Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
69Bếp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Đèn sưởi điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Nồi luộc dụng cụ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Kẹp dụng cụ hấp sấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lítChân để inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt đường dây đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
75Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Hộp hủy kim tiêm an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Các bộ nẹp chân, tay: 10 thanh từ nhỏ đến lớnBộ sản phẩm bán gồm : 10 thang nẹp gỗ với kích thước dài ngắn khác nhau.Kích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
78Dây Garo cho tiêm truyền và garo cầm máuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
79Bông, gạc y tế (8cmx12cm x 10 miếng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5gói
80Cáng tayKhung cáng tay cứu thương được thiết kế bằng khung inox, - Mặt vải bạt - Cáng có 4 chân inox bọc nhựaKích thước:1900x600x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Băng vết thương y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
82Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc (tủ kính 3 tầng)KT: (1,2 x 0,45 x 1,6)mKhung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại: 3ml, 5ml, 10ml (mỗi loại 1 hộp 100 chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Túi chườm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Khay đựng dụng cụ nôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Kẹp lấy dị vật trong mắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Bảng thử thị lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Đèn pin, pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Đè lưỡi bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Băng dính y tế (cuộn 1,5 x 500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
92Sonde hậu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Bô trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Vịt đái nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Vịt đái namMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
97Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
98Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
99Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
100Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
101LaptopCPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
102Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
103Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
104Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
105Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
106Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trung (Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
107Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
108Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
109Laptop CPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
110Máy in laser Canon 2900Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
111Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
112Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
113Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
114Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
115Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
116- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
117Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnKích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
118Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD Dell 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
119Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
120Máy Photocopy (In,Copy và Scan màu)Tốc độ in, copy: 22 trang/phút (A4)Màn hình hiển thị cảm ứng - hỗ trợ Tiếng ViệtBộ nạp và đảo bản gốc tự động DADF – AT1 (IR 2004N/2204N)Bộ đảo bản sao tự động (Duplex) (IR 2004N/2204N)Khổ giấy: A3 - A5; Độ phân giải: 600 x 600 dpiKhay cassette: 1 khay 250 tờ; khay tay: 80 tờCổng kết nối: Ethernet, USB 2.0 (IR2004N/2204N)Chức năng in, copy, scan màuIn/Copy liên tục: 1-999 bản; phóng to-thu nhỏ: 25%-400%RAM chuẩn: 512MB (IR2004N/2204N)Sử dụng mực NPG-59 :10.200 trangTuổi thọ Drum: 61.700 trangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
121Trống Trường + Chân + Dùiđường kính 600mm cao 950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
122Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 04 loa phóng thanh 25W01 micro có dây + chân02 micro không dây shureDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
123Màn cửa (tất cả cửa đi + cửa sổ) vải thun xốp may xếp ly, khung treo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
124Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
125Chân bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - di động. Khung thép sơn chống gỉ, màu đen.Chân khung chắc chắn bằng thép vuông. Có 4 bánh xe (có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
126Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
127Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
128Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
129Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
130Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao)Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân thép hộp sơn tĩnh điện. - Mặt bàn, ghế, đệm tựa ghế bằng gỗ sơn màu, phủ PU chống trầy xước.Kích thước : - Ghế GHS: Ngang 420 x Sâu 360 x Cao (280- 380) mm - lưng tựa + 400 mm có góc nghiêng - Bàn BHS: Ngang 600 x Sâu 450 x Cao (450-620) mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400Bộ
131- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
132Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
133Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm:Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
134Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 7.655.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.055.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.420.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 15.310.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 2.110.000.000 đồng).Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.655.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.310.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.655.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 7.655.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.055.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
6 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->