Gói thầu: Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp biểu mẫu, túi đựng phim, đựng thuốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249690 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh ,chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:06:00 đến ngày 2021-01-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,856,763,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,851,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu tám trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bài báo Cả nhà mắc bệnh dạ dày (CS2) | 6.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bản cam kết | 4.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bản cam kết nội soi gây mê, chẩn đoán và điều trị | 15.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng người lớn | 10.200 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng dịch xuất nhập (PTTM) | 7.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 29.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng kiểm bàn giao – tiếp nhận khi chuyển bệnh | 41.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh sau phẫu thuật/thủ thuật | 40.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng kiểm bàn giao người bệnh tại hồi tỉnh | 19.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ em | 20.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng kiểm trước thủ thuật DSA | 1.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng theo dõi (HP) | 56.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng theo dõi hồi sức người bệnh sau ghép gan (tờ A3) | 300 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng theo dõi hồi sức sau mổ (PTTM) | 7.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bao bì túi nhôm | 100 | cuộn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bao giấy đựng thuốc 20 x 15 x 5.5 cm | 138.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bao giấy đựng thuốc 20 x 20 x 7 cm | 344.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bao giấy đựng thuốc 30 x 26.5 x 9 cm | 396.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bao lưu phim | 12.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bao phim chần đoán hình ảnh (37x47)cm | 20.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bao spect 25x34cm | 2.500 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bao thư A5 | 7.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bao thư lớn A4 | 3.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bao thư tiêu đề nhỏ | 5.200 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bao XQ trung 32x44cm | 20.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bao XQ trung 32x44cm (Cơ sở 3) | 4.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bao XQ trung 32x45cm (cơ sở 2) | 56.160 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bệnh án hô hấp lần đầu (Hen) | 10.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bệnh án hô hấp tái khám (Hen) | 10.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bệnh án hội chứng ngưng thở khi ngủ | 1.000 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bệnh án lần đầu COPD | 5.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bệnh án tái khám COPD | 5.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bệnh án TMH | 2.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bìa hồ sơ 6 dây | 7.000 | bìa | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bìa ngăn hồ sơ | 10.000 | bộ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.400 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cam đoan chấp nhận mổ lấy thai | 3.000 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cam kết nội soi phế quản | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Chuẩn bị nội soi đại tràng forstrans | 12.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dặn dò người bệnh trước mổ bệnh tai mũi họng | 7.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Decal độc hoạt tang ký sinh thang | 10.000 | nhãn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Decal hương cúc bồ đề nghệ thang | 10.000 | nhãn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Decal khương hoạt thắng thấp thang | 2.000 | nhãn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Decal thân thống trục ứ thang | 10.000 | nhãn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Điện tâm đồ (ECG) | 361.440 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Duyệt mổ | 36.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Duyệt mổ cổ mặt | 600 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Duyệt mổ họng thanh quản | 1.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Duyệt mổ mũi - xoang | 1.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Duyệt mổ tai | 600 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi dạ dày chẩn đoán | 28.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật phương pháp thủ thuật:Nội soi đại tràng chẩn đoán | 23.760 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật | 20.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Giấy cam kết đồng ý chụp cắt lớp vi tính (CLVT) có tiêm chất cản quang | 38.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Giấy điện tâm đồ (ĐVKSK) | 47.800 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Giấy gói thuốc thang | 40.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Giấy nhập viện - tư vấn nhập viện | 37.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Hộp giấy độc hoạt tang ký sinh thang | 2.200 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Hộp giấy khương hoạt thắng thấp thang | 1.500 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp ngâm an thần | 400 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Hộp thang hầm gà | 2.000 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Hộp trà an thần | 1.200 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Hộp trà hạ áp | 800 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Hộp trà thấp khớp | 500 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Hộp trà viêm gan | 600 | hộp | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Hướng dẫn bệnh nhân trào ngược dịch vị | 4.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Hướng dẫn can thiệp phòng ngừa té ngã (cho sản phụ/ trẻ sơ sinh) | 2.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Hướng dẫn người bệnh sau thắt tĩnh mạch cắt polyp thực quản, dạ dày, tá tràng | 3.200 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Hướng dẫn người bệnh viêm họng | 6.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Kế hoạch chăm sóc dưỡng nhi | 4.800 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Kế hoạch chăm sóc phụ khoa | 1.200 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Kế hoạch chăm sóc sau sinh | 15.000 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Kế hoạch chăm sóc trước sinh | 4.800 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Nhãn thang hầm gà | 2.000 | nhãn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Những điều bệnh nhân cần biết trước khi nội soi TMH | 28.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Phiếu chăm sóc (CS2) | 34.320 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Phiếu chăm sóc và theo dõi (dưỡng nhi) | 7.200 | Tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Phiếu chăm sóc và theo dõi trẻ sơ sinh | 24.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Phiếu chỉ định chụp MRI (CS 2) | 1.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Phiếu đăng ký tiêm ngừa - bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 4.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phiếu đăng ký xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 7.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Phiếu đánh giá nguy cơ – can thiệp phòng ngừa té ngã | 99.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Phiếu gây mê | 46.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Phiếu ghi tên BN A5 | 1.000.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Phiếu hoãn nội soi | 4.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Phiếu hướng dẫn theo dõi trẻ sau khi tiêm vaccin dành cho phụ huynh | 7.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Phiếu khách hàng tự khai | 6.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Phiếu khai TT khám cấp cứu và hướng dẫn bảo hiểm | 80.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Phiếu khám chuyên khoa | 2.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Phiếu khám sàng lọc Bệnh nhân mổ tim (PTTM) | 2.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Phiếu khám tiền mê/ cam đoan chấp nhận GMHS | 39.120 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Phiếu kiểm tra trước chụp cộng hưởng từ và cam kết chụp công hưởng từ (MRI) có tiêm thuốc tương phản | 12.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Phiếu nhận định – phân loại – chăm sóc người bệnh (tại khoa Cấp cứu) | 72.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Phiếu nhận định chăm sóc vết thương | 25.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Phiếu nhận định điều dưỡng | 45.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Phiếu theo dõi – chăm sóc | 124.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Phiếu theo dõi – chăm sóc (dành cho ngoại trú) | 14.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Phiếu theo dõi - chăm sóc người bệnh lọc máu ngắt quãng | 5.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Phiếu theo dõi - chăm sóc sản phụ khoa | 26.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Phiếu theo dõi catheter tĩnh mạch ngoại vi | 90.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 120.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Phiếu theo dõi chức năng sống (sản khoa) | 20.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Phiếu theo dõi lọc màng bụng | 1.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Phiếu theo dõi lọc máu ngắt quãng | 8.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Phiếu theo dõi tiêm ngừa | 4.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 129.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Phiếu tự TD điều trị VLTL Nội trú | 3.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Phiếu tự TD điều trị VLTL Ngoại trú | 1.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe cho người bệnh/ người nhà | 13.900 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe cho người của trẻ sơ sinh | 3.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe cho sản phụ/ người nhà | 7.400 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Phiếu tư vấn và lưu trữ kết quả CLS | 50.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV của khách hàng | 36.800 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Phiếu xét nghiệm tế bào | 10.600 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Phiếu xét nghiệm trắng | 100.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 38 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Sổ biên bản hội chẩn | 42 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Sổ khám bệnh nhỏ | 119 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Sổ nội soi | 100 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Sổ phiếu lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất | 159 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Sổ phiếu lãnh thuốc thường | 147 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị | 200 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em | 6.000 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Sổ xuất - nhập viện | 56 | cuốn | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Thông tin cho người bệnh sau mổ bệnh xoang tổ lông | 200 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Thông tin cho người bệnh sau mổ co thắt hậu môn | 100 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Thông tin cho người bệnh sau mổ hẹp hậu môn | 500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Thông tin cho người bệnh sau mổ kẹt thần kinh thẹn | 200 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Thông tin cho người bệnh sau mổ mụn cơm hậu môn | 200 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Thông tin cho người bệnh sau mổ rò hậu môn - áp xe hậu môn | 1.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Thông tin cho người bệnh sau mổ rò trực tràng - âm đạo | 200 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Thông tin cho người bệnh sau mổ sa trực tràng kiểu túi | 200 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Thông tin cho người bệnh sau mổ trĩ - nứt hậu môn | 1.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Thông tin cho người bệnh sau mổ u trước xương cùng | 200 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Thông tin cho người bệnh trước mổ bệnh hậu môn | 2.500 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Tiêu đề tiếng anh | 2.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Tiêu đề tiếng việt | 8.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Toa thuốc in | 30.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Toa thuốc trắng | 2.000 | tờ | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Bìa hồ sơ sức khỏe | 60.000 | cái | Tại mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi