Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng mới 10 phòng học, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ, trang thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng mới 10 phòng học, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ, trang thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 14:46:00 đến ngày 2022-04-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,999,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.399E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng; X ≥ 9.899.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.899.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.100 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.899.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 100 tấn- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 500 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 5-Ván khuôn thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây dựng mới 10 phòng học, 10 phòng chức năng và hạng mục phụ, trang thiết bị PCCC Trường Tiểu học Thị trấn 2 (điểm chính) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình;
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC, 10 PHÒNG CHỨC NĂNG - XÂY DỰNG + NƯỚC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm | 65,45 | 100m | |
| 2 | Ép âm | 1,2155 | 100m | |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | 374 | 1 mối nối | |
| 4 | Cọc BTL D300mm | 6.545 | m | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 2,1243 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,112 | tấn | |
| 7 | Thép tấm dày 3mm | 112,0075 | kg | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8537 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 561 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,9391 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8237 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 24,9739 | 1m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,862 | m3 | |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 8,1115 | 100m3 | |
| 15 | Cát đen | 811,15 | m3 | |
| 16 | Nylon | 2,2354 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | 21,0323 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 114,7825 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0064 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 4,9382 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 2,469 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 4,1073 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40. | 8,042 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 59,8732 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1787 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1752 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0119 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0391 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,6224 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,422 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,9211 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,7614 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,0403 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,5502 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 6,2768 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 4,1283 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,3278 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 11,3219 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,2144 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,76 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,317 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,187 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 65,286 | m3 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 52,1385 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 1,7377 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0667 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1717 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,4066 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,9895 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 6,0418 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,0592 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 2,4909 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,6943 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 5,866 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 11,0851 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 3,6543 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 0,3844 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 13,8513 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,2424 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 48,4923 | m3 | |
| 61 | Nylon | 6,708 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,7526 | m3 | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 89,208 | m3 | |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 56,1862 | m3 | |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9243 | m3 | |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8051 | m3 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 6,2125 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 10,9979 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 6,0177 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1854 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0164 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 4,2149 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2031 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 18,3105 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5323 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,0955 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1497 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,4599 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2369 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,8576 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0783 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,1646 | tấn | |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,3996 | 100 m2 | |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 38,9585 | m3 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,8722 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,363 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,4645 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,2812 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 8,8679 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,6756 | m3 | |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,4049 | 100m2 | |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | 0,0928 | tấn | |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | 0,4114 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1 cấu kiện | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 246 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,0051 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2261 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,125 | m3 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 30,8421 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 30,6177 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường biên) | 73,8262 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn) | 29,4516 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên) | 87,8275 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn) | 63,9065 | m3 | |
| 106 | Khung bông gốm nung 200x200mm theo thiết kế | 1.224 | cái | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,96 | m2 | |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,5685 | m3 | |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,8792 | m3 | |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | 163,8158 | m2 | |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Không sơn P) | 242,7998 | m2 | |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.150,52 | m2 | |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.322,2275 | m2 | |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ) | 29,295 | m2 | |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.422,0628 | m2 | |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 221,76 | m2 | |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 751,3752 | m2 | |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 1.004,2465 | m2 | |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 705,33 | m2 | |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 211,113 | m2 | |
| 121 | Láng granitô nền sàn | 208,213 | m2 | |
| 122 | Láng granitô cầu thang | 81 | m2 | |
| 123 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 180 | m | |
| 124 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 672,14 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2067 | tấn | |
| 126 | Ốp tường trụ, cột Gạch men 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 471,84 | m2 | |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch men 600x200mm - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 210,088 | m2 | |
| 128 | Ốp chân tường, Đá chẻ không theo quy cách | 163,0375 | m2 | |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 2.021,737 | m2 | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 2.526,0682 | m2 | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.153,6875 | m2 | |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.578,6715 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.732,359 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.380,1772 | m2 | |
| 135 | Lợp Tole giả ngói mạ màu dày 5dzem | 9,8901 | 100m2 | |
| 136 | Tole úp nóc | 65,1 | m2 | |
| 137 | Cung cấp lắp đặt Máng xối tôn theo thiết kế | 14,9 | m | |
| 138 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3578 | 100m2 | |
| 139 | Lát nền, sàn Gạch men 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 1.564,945 | m2 | |
| 140 | Lát nền, sàn Gạch men 400x400mm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 209,01 | m2 | |
| 141 | Trần nhựa khung vĩnh tường (NC +VL) | 220,32 | m2 | |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 146,88 | m2 | |
| 143 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 230x50mm, vữa XM M75, PCB40 | 86,443 | m2 | |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,8122 | tấn | |
| 145 | Xà gồ thép C50x100x15x2mm mạ kẽm | 4.812,1844 | kg | |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 365,3047 | m2 | |
| 147 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm + phụ kiện (vật liệu + nhân công) | 270 | m2 | |
| 148 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8mm + phụ kiện (vật liệu + nhân công) | 214,86 | m2 | |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,9625 | m2 | |
| 150 | Cửa đi sắt kéo không lá | 32,9625 | m2 | |
| 151 | Khung vách sắt kính trắng dày 8mm thành phẩm (vật liệu + nhân công) | 32,88 | m2 | |
| 152 | Khung hoa sắt tráng kẽm bảo vệ | 332,4247 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng Ống STK D60x2mm | 0,6536 | tấn | |
| 154 | Ống STK D60x2mm | 653,6 | kg | |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 397,0303 | 1m2 | |
| 156 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=0,25m | 7 | cái | |
| 157 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 16,08 | m | |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 1.022,645 | m | |
| 159 | Ống inox phi 42x2,0 tay vịn khu vệ sinh | 14,2882 | kg | |
| 160 | Tấm compact dày 18mm (NC + VL) | 10,2 | m2 | |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt Ông PVC D21x1,6mm, nối bằng p/p dán keo | 2,111 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ông PVC D34x2,0mm, nối bằng p/p dán keo | 0,95 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ông PVC D60x2,8mm, nối bằng p/p dán keo | 1,898 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ông PVC D90x3,8mm, nối bằng p/p dán keo | 0,354 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Ông PVC D90x4,9mm, nối bằng p/p dán keo | 0,865 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Co PVC D21mm | 41 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D34mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D60mm | 34 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Co PVC D90mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Co PVC D114mm | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Van 02 chiều PVC D21mm | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Van 02 chiều PVC D34mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Khâu răng trong D21mm | 98 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D21mm (VLP & NC * 1,5) | 95 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê PVC D60mm (VLP & NC * 1,5) | 89 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê PVC D90mm (VLP & NC * 1,5) | 16 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC D114mm (VLP & NC * 1,5) | 39 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Giảm PVC D90/60mm | 18 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 3 | bể | |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 50 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Gương soi (bộ 7 món) | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | 35 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 35 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xí bệt người lớn | 12 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 29 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 41 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xả + nút ấn | 19 | bộ | |
| C | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi | 84 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đơn | 39 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn | 62 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | 41 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-250A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-70A | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P-25A | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-15A | 17 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 49 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | 105 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Hộp CB âm + mặt | 39 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị | 63 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | 48 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị | 49 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 42 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150 | 2 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện composite 200x300x150 | 6 | 1 tủ | |
| 22 | Lắp đặt Ống xoắn nhựa D16mm | 2.780 | m | |
| 23 | Lắp đặt Ống xoắn nhựa D20mm | 160 | m | |
| 24 | Lắp đặt Ống xoắn nhựa D25mm | 250 | m | |
| 25 | Lắp đặt Dây đơn CV 1,5mm2 | 5.060 | m | |
| 26 | Lắp đặt Dây đơn CV 2,5mm2 | 900 | m | |
| 27 | Lắp đặt Dây đơn CV 4mm2 | 160 | m | |
| 28 | Lắp đặt Dây đơn CV 6mm2 | 350 | m | |
| 29 | Lắp đặt Dây đơn CV 10mm2 | 160 | m | |
| 30 | Lắp đặt Dây đơn CV 16mm2 | 330 | m | |
| 31 | Lắp đặt Dây đơn CV 25mm2 | 170 | m | |
| D | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,08 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0104 | 100m2 | |
| 3 | Nilong chống mất nước xi măng | 0,01 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 32,2984 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,323 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mm | 1,3 | 100 m | |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 1x50mm2 | 1,1 | 100m | |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 1x70mm2 | 1,5 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | 6 | cọc | |
| 11 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | 56 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 52 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | 2 | hộp | |
| 14 | Nắp gang cảnh báo cáp ngầm | 6 | cái | |
| 15 | Băng cáo hiệu cáp ngầm | 53,7 | m | |
| 16 | Gạch tàu làm dấu | 188 | viên | |
| 17 | Đầu cosse đồng 25mm2 | 10 | cái | |
| 18 | Khung U+ Sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 19 | Kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 20 | Ốc xiếc cáp Cu 1/10 | 6 | cái | |
| 21 | Bulon M16x250 | 2 | bộ | |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 zone (bao gồm ắc quy dự phòng, bàn phím Led và phụ kiện) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 11 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt trở kháng cuối nguồn | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 2,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | 2,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt MCB-1P-10A | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu, cáp chống cháy 2x1.0mm2 | 795 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn 1,5mm2 | 1.465 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn 2,5mm2 | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.530 | m | |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,6 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | |
| 13 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | 6,5 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 6,5 | m | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,375 | 1m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0038 | 100m3 | |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ PCCC 400x600mm (bao gồm 1 van gốc D50, 1 lăng phun, 1 đầu nối phun, 1 vòi tiêu chuẩn D50 dài 20m và phụ kiện) | 8 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D114x3,2mm | 0,14 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D90x3,2mm | 2,28 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D76x3,2mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D60x3,2mm | 0,29 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn - D34x2,6mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt co STK D114mm nối bằng p/p hàn | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co STK D90mm nối bằng p/p hàn | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co STK D60mm nối bằng p/p hàn | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co STK D34mm nối bằng p/p hàn | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co giảm STK nối bằng p/p hàn - D76/60mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - D90mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - D60mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D114/90mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D114/34mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D90/114mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D90/76mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van một chiều STK D90mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van cổng STK D90mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bộ van xả và kiểm tra | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả (1xD114mm + 2xD76mm) | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van bi tay gạt | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp suất | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt luppe D90mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90mm | 6 | cái | |
| 27 | CCLĐ bass liên kết ống cấp nước chữa cháy vách tường | 20 | Cái | |
| 28 | CCLĐ bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 8 | Bộ | |
| 29 | Lắp bích thép STK D114mm | 2 | cặp | |
| 30 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | 1 tủ | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,3621 | 1m2 | |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - R=75m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt trụ Ống STK D60x2,5mm, L=5m | 1 | cái | |
| 3 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | 1 | bộ | |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | 8 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | 2 | hộp | |
| 6 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,68 | 100m | |
| 8 | Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2 | 82 | m | |
| 9 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | 90 | Bộ | |
| 10 | Bộ neo chằng kim thu (cáp 6ly) | 3 | bộ | |
| 11 | CC - Tăng đơ 6mm | 3 | Cái | |
| 12 | CC - Ốc xiết cọc | 8 | Cái | |
| 13 | CC - Ốc xiết cáp chữ A | 8 | Cái | |
| 14 | CC- hàn hóa nhiệt | 14 | lot | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,52 | 1m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1352 | 100m3 | |
| H | NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH VÀ NHÀ CHE MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1996 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,072 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1331 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1195 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,872 | m3 | |
| 6 | Nylong | 1,4388 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,872 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8675 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,952 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,1968 | m3 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 246,28 | m2 | |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 4,8 | 10m | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,72 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,184 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,128 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3952 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài (nền nhà xe) | 0,055 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,111 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0155 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0959 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0839 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,3349 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,3536 | tấn | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4544 | tấn | |
| 26 | Cung cấp cột thép tráng kẽm Þ90 dày 2,5mm | 333,27 | kg | |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 121,08 | kg | |
| 28 | Lắp cột thép các loại | 0,4544 | tấn | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,6463 | tấn | |
| 30 | Cung cấp thép STK Þ60 dày 2,9mm mạ kẽm | 646,27 | kg | |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,6463 | tấn | |
| 32 | Gia công giằng mái thép | 0,2891 | tấn | |
| 33 | Cung cấp thép hộp kẽm 30x30x1,4 | 276,97 | kg | |
| 34 | Cung cấp Xà gồ thép tráng kẽm 30x60x2 | 767,2 | kg | |
| 35 | Cung cấp thép V30x30x3 | 16,2 | kg | |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,2891 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7713 | tấn | |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45dzem | 2,466 | 100m2 | |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45dzem | 0,178 | 100m2 | |
| 40 | Cung cấp Bulon M16, l=400 | 80 | Cái | |
| 41 | Cung cấp Bulon M10, l=150 | 40 | Cái | |
| 42 | Gia công hàng rào lưới thép | 70,168 | m2 | |
| 43 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 sản xuất khung rào lưới B40 | 256,18 | kg | |
| 44 | Cung cấp lưới B40 cỡ lưới 40x40x3mm | 74,05 | kg | |
| 45 | Cung cấp Máng trượt chữ U dài 3m | 1 | Cái | |
| 46 | Cung cấp con lăn cửa lùa ĐK 30mm | 4 | Cái | |
| 47 | Thép La 20x4 | 1,88 | kg | |
| 48 | Cung cấp tắc kê thép M10 | 17 | Cái | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,132 | 1m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,3 | 1m2 | |
| I | CỔNG,HÀNG RÀO, SẤN ĐAN,BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 101,155 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,63 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0398 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0574 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1416 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,834 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0244 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0833 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1808 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2056 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1492 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7467 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,948 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,3656 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 26,865 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 53,73 | m2 | |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 22,8 | m | |
| 19 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0795 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0239 | 100m2 | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 19 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 37,2 | m | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 43,32 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 134,225 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 53,73 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 93,2406 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150,3506 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,065 | 1m2 | |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 101,155 | m2 | |
| 30 | Cung cấp thép V50x50x5 (thép liên kết bảng tên) | 34,68 | kg | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 40,4261 | 1m3 | |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5391 | 100m3 | |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,7074 | 1m3 | |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,1661 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4063 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cừ đá TD 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 4,0824 | 100m | |
| 37 | Đóng cừ tràm L=3m, ngọn >=3,5cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | 107,25 | 100m | |
| 38 | Vét bùn đầu cừ | 14,3 | m3 | |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,2155 | m3 | |
| 40 | Nilong tránh mất nước | 2,3723 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 21,2748 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 44,8851 | m3 | |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,1088 | m3 | |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,7296 | m3 | |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,44 | m3 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,385 | m3 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,7672 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột | 0,6641 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn móng dài | 0,6768 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 3,9928 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,0539 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,1684 | 100m2 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,0222 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,0864 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 339,2354 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 108,8 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 64,796 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,2671 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,4484 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 3,4784 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,7226 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,6313 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,4607 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,2214 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,5894 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 1,3855 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,217 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,7014 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 3,1516 | tấn | |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 303,96 | m2 | |
| 71 | Gia công hàng rào song sắt. | 0,1371 | m2 | |
| 72 | Cung cấp thép mũi giáo D14mm | 106,73 | kg | |
| 73 | Cung cấp thép la 14 uốn hoa văn hàng rào | 30,33 | kg | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60x2,8mm, L=0,5m | 80 | cái | |
| 75 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 3,2 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,7432 | 1m2 | |
| 77 | Lắp lưới B40 khổ 1,8m cọng 3mm | 130 | m | |
| 78 | Lưới B40, mắc lưới 40x40x3 khổ 1,8m | 305,5 | kg | |
| 79 | Cung cấp thép đường kính 8mm (căng lưới B40) | 153,89 | kg | |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,8142 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,89 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,222 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 17,91 | m2 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0193 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,032 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,0846 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0784 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,779 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0217 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0467 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0137 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1515 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0392 | 100m3 | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 Dzem | 0,16 | 100m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0515 | tấn | |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0515 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2mm | 0,0864 | tấn | |
| 24 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | 86,41 | kg | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa hiện trạng) | 6,89 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,566 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 9,9 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6,72 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 7,26 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,8 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 12,3456 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 31,51 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 12,3456 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 26,71 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2,4 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,1 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,8556 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 9 | m2 | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa khung thép 600x600 | 9 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m 18W | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | 12 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây điện đơn CV 3mm2 | 4 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x5mm2 | 45 | m | |
| 48 | Lắp đặt hộp + mặt âm tường CB, CT | 3 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 45 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 45 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 6 | m | |
| K | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,0056 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6739 | 100m3 | |
| 3 | Đóng Cừ đá TD 100x100, L= 1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 8,4888 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,65 | m3 | |
| 5 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 0,675 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,65 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,576 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,864 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,7184 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,136 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,1082 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,6577 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4403 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0112 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,6345 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1285 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 3,2602 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,7802 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | 0,0081 | tấn | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 94,76 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,504 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 97,3696 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0384 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 34,92 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3703 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,12 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0713 | tấn | |
| 8 | Bulong móng trụ đèn chiếu sáng M20x1000 + thép tấm + khung thép ĐK10mm | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp Bộ đèn led 100W + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 6 | 1 cần | |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | 6 | cọc | |
| 13 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | 9 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 9 | m | |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây dẫn CVV 2x1,5mm2) | 0,63 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | 245 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | 33 | m | |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại cho trụ đèn | 2 | 1 bộ | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Contactor 3P-220V-32A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE ĐK = 32/25mm | 238 | m | |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu | |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150 | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Đầu cos đồng 10mm2 | 26 | Cái | |
| 27 | Cung cấp Đồng hồ đo thời gian - Timer | 1 | bộ | |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,0764 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3136 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3108 | 100m3 | |
| 4 | Nilong chống mất nước xi măng | 0,0048 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0224 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,012 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,001 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0008 | tấn | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,0018 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0011 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0308 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,616 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 1,4 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 1,28 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC- Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co PVC- Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC- Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC- Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D21 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D27 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 | 3 | cái | |
| 23 | Cung cấp bộ van điện tự đóng mở cấp nước | 3 | bộ | |
| 24 | Cung cấp bộ phao điện tự bơm, ngắt | 3 | bộ | |
| 25 | Cung cấp tủ điều khiển 2 máy bơm (trọn bộ điều khiển cho 3 bồn) | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 7mm2 | 140 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 858 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 128 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 128 | m | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3467 | 100m3 | |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,4273 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,751 | 100m3 | |
| 33 | Nilong chống mất nước xi măng | 3,3301 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,7774 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,2888 | m3 | |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,97 | m3 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,1144 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0799 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 1,169 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,4918 | tấn | |
| 41 | Cung cấp thép L50x3 | 118,78 | kg | |
| 42 | Ván khuôn móng cột | 0,1536 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn móng dài | 0,4992 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 5,7828 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,45 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | 0,1466 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 266 | 1cấu kiện | |
| N | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 12,798 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 102,384 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 3,4043 | tấn | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 127,98 | 10m | |
| O | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 14,4408 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,564 | m3 | |
| 3 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 0,6564 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,4376 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,564 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0761 | 100m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 65,64 | m2 | |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 65,64 | m2 | |
| P | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0133 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0089 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,5121 | m3 | |
| 4 | Nilong tránh mất nước | 0,01 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6346 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1445 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,0072 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,277 | m3 | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,623 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | m2 | |
| 13 | Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờ | 7,623 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng con lăn | 2 | Cái | |
| 15 | Dây treo quốc kỳ | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp dựng quốc kỳ | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0023 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0056 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0091 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư) | 0,0374 | tấn | |
| 21 | Cung thép hộp chân cột 50x100x1,5mm (3,46kg/m) | 10,38 | kg | |
| 22 | Cung cấp thép ống inox D90x1,5 | 19,62 | kg | |
| 23 | Cung cấp thép ống inox D76x1,5 | 6,348 | kg | |
| 24 | Cung cấp thép ống inox D34x1,5 | 1,08 | kg | |
| 25 | Lắp cột cờ (Chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | 0,0374 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờ | 1 | Cái | |
| Q | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | . | 18,1431 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát san lâp | 1.814,31 | m3 | |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng nhựa, nằm ngang 2,0m3 | 3 | Cái | |
| 2 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, 3HP | 2 | bộ | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=89,5-71,7m | 2 | bộ | |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ8 | 30 | bình | |
| 5 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | 30 | bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng; X ≥ 9.899.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu lựa chọn một trong hai cách sau:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 03 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 9.899.000.000 đồng.Hoặc:+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 9.899.000.000 đồng (trong đó thi công xây dựng mới có diện tích sàn BTCT (bao gồm cả sàn mái – nếu có) ≥ 1.100 m2 Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh diện tích sàn); X ≥ 9.899.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.899.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 100 tấn | Máy ép cọc ≥ 100 tấn- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg.- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 500 cây. (Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 250 |
| 5 | Ván khuôn thép hoặc nhựa | Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)- Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu chỉ kiểm định sức nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi