Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:48:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,430,280,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.020.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.510.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.510.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp trụ sở UBND xã Đồng Khởi 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHỐI ĐOÀN THỂ, PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,182 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,676 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,467 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,696 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | tấn/lần |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,567 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,077 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,277 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,686 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,088 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,705 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,994 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,002 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,022 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,256 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,768 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,109 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,729 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,354 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng; đà sàn cốt +3,750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng; đà sàn mái +7,200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,529 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái; Sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái; đan sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,166 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,819 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,807 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,609 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,347 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,029 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,677 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thông gió 25x39cm (loại gạch cỏ 8 lỗ), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,726 | m3 |
| 61 | Xây sê nô, thu hồi bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,968 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,358 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,09 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,64 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung sắt kính đố 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,36 | m2 |
| 66 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,584 | m2 |
| 67 | Ổ khoá tròn tay gạt (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 68 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính + ổ khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,64 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,784 | m2 |
| 70 | Khung nhôm kính hệ 700 (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,156 | m2 |
| 71 | Lan can Inox (hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,869 | m2 |
| 72 | Lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,221 | m2 |
| 73 | Cung cấp và LD tay vịn gỗ (Căm xe) theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,338 | md |
| 74 | Cung cấp và LD trụ đề ba gỗ (Căm xe) theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 75 | Hoa sắt cửa (ống kẽm vuông 13x26) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,64 | m2 |
| 76 | Khung panô nhôm ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn kẽm mạ màu sóng tròn 3,4-3,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,428 | 100m2 |
| 80 | Thi công trần tôn lạnh mạ màu sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,41 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ trần tôn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,4 | m |
| 82 | Thép làm trần (ống kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,332 | kg |
| 83 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,655 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,719 | m2 |
| 85 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; Trát để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,488 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trát mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,702 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trát mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,564 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75; trát ngoài để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,14 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75; trát trong để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,205 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75; Trát ngoài không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75; trát trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,44 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75; Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,058 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,058 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,158 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,8 | m |
| 96 | Làm ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4 | m |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,76 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch trang trí, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,295 | m2 |
| 99 | Công tác đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,349 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,125 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,573 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn nhà, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,633 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,72 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn vệ sinh, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 106 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,63 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường; Tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,655 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường; Tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,488 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; DT ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,15 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; DT trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,209 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,697 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,805 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn bằng loại sơn chuyên dùng cho ống kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m2 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | m3 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 121 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,569 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 127 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 128 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 129 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 130 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 131 | Ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,826 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,246 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh mái ngói bằng hoá chất chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,39 | m2 |
| 4 | Đục lớp vữa tạo dốc sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m2 |
| 5 | Đục theo miệng ống thoát nước đứng (ống cũ) để gắn phiễu tôn đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | lỗ |
| 6 | Đục lỗ thông tường thành sênô để LĐ ống thoát nước ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | lỗ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m2 |
| 10 | Cung cấp và LĐ phiểu thu đầu ống bằng tôn 1mm, ống dài 25cm, đk=8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm thoát ngang đáy sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,756 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3184 | m3 |
| 14 | Gia công hệ khung thép vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | Thi công vách ngăn tấm Cemboard ghép khít, chiều dày tấm 1,4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,061 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 19 | Thép d14 đặt giữa cột gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | kg |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,065 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,139 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,256 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,077 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,672 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,53 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,017 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.057,957 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,798 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,863 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,075 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung sắt kính đố 30x60 (bao gồm hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m2 |
| 36 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,615 | m2 |
| 38 | Lan can Inox (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,615 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lam sắt kính treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 40 | Lam sắt kính treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,249 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,293 | m2 |
| 43 | Tháo và lắp lại kính cửa, kính khung sắt (bao gồm luôn ron kính và gia cố lại cửa sắt, khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,249 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,682 | m2 |
| 45 | Ổ khoá tròn tay gạt (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 46 | Vệ sinh nền gạch bằng hoá chất chuyên dùng 75m2/chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,78 | m2 |
| 47 | Vệ sinh đá mài cầu thang, đánh bóng lại bề mặt đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,928 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,489 | m2 |
| 49 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,489 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,17 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,37 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,027 | kg |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75; chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,4 | m |
| 54 | Làm trần bằng tấm trần prima chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; Tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,66 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt khung sắt-tôn phẳng màu bịt đầu đòn tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | md |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,108 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,478 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,752 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,768 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,828 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,07 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,326 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,76 | m2 |
| 23 | Tháo và lắp lại kính cửa, kính khung sắt (bao gồm luôn ron kính và gia cố lại cửa sắt, khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,76 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,76 | m2 |
| 25 | Ổ khoá tròn tay gạt (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,63 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,86 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp; đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,122 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,14 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tôn lạnh mạ màu sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,14 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,271 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,601 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; Tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,043 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | m3 |
| 8 | Đục bỏ lớp VXM cũ trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,192 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,299 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,088 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,192 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,299 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,088 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,248 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,8 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,235 | m2 |
| 20 | Tháo và lắp lại kính cửa, kính khung sắt (bao gồm luôn ron kính và gia cố lại cửa sắt, khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,235 | m2 |
| 21 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,775 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,235 | m2 |
| 23 | Ổ khoá tròn tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp; đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m2 |
| 26 | Vệ sinh gạch nền bằng hoá chất chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,4 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,49 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tôn lạnh mạ màu sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,49 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,291 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,43 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 9 | Tháo và lắp lại kính cửa, kính khung sắt (bao gồm luôn ron kính và gia cố lại cửa sắt, khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,488 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,43 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,845 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,189 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,811 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,474 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,111 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,099 | m3 |
| 19 | Mua đất để đấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,917 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,525 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,476 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,274 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung sắt đố 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung sắt đố 30x60 (bao gồm hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 49 | Cửa khung nhôm (tủ bếp) theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | m2 |
| 50 | Kính trắng dày 5 ly (bao gồm ron kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,816 | m2 |
| 51 | Ổ khoá tròn tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp và LĐ khung sắt tôn bịt đầu đòn tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | md |
| 56 | Thi công trần bằng tôn lạnh mạ màu sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,342 | m2 |
| 57 | Ống kẽm vuông làm khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,887 | kg |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,257 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,554 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trát trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,875 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,72 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,948 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,342 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,399 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,446 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,364 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,465 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,602 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,109 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,12 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH, XÂY MỚI ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,225 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,556 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và LĐ khung sắt tôn bịt đầu đòn tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | md |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,225 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường; mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,556 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,39 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,175 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,335 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,335 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt, khung rào song sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,22 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,291 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,2337 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,922 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,298 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,387 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,064 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,635 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2407 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,734 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,943 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,768 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,074 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,874 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19 câu gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,458 | m3 |
| 26 | Gia công cửa song sắt (tính VLP,NC,MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,825 | m2 |
| 27 | Ống kẽm vuông làm cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,8 | kg |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt (tính VLP,NC,MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,025 | m2 |
| 29 | Ống kẽm vuông làm khung rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,83 | kg |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,825 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,025 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,165 | m2 |
| 33 | Gia công khung rào lưới B40 (tính VLP,NC,MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,612 | m2 |
| 34 | Thép hình (V kẽm + ống kẽm vuông) làm khung rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.934,3 | kg |
| 35 | Lưới rào B40 (sợi kẽm 3,2ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,52 | kg |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,89 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên làm biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Đục chữ chìm theo chỉ định (bao gồm luôn sơn chữ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá chẻ vào chân hàng rào mặt trước; đá chẻ 100x200mm màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,85 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá chẻ vào chân hàng rào mặt trước; đá chẻ 100x200mm màu hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,617 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,352 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,12 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,585 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,878 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,365 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; Sơn bằng loại sơn chuyên dùng sơn ống kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,684 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,494 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan mương bê tông có cốt thép bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,098 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đáy mương nước (đoạn mương tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | m3 |
| 3 | Xây dậm vá, nâng cao thành mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | m3 |
| 4 | Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,204 | m2 |
| 5 | Láng đáy mương có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,56 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,517 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 10 | Đào đất mương nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,948 | m3 |
| 11 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương, ga và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5675 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,038 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,395 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,331 | m3 |
| 18 | Trát thành mương, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,122 | m2 |
| 19 | Láng đáy mương có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,74 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 26 | Mua đất để đấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 30 | Xây cột cờ bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,063 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch Granite bóng kính, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,231 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,613 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép hình chân trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép hình chân trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m2 |
| 36 | Cung cấp và LD trụ cờ Inox cao 8,94m (bao gồm trụ, dây kéo, cờ … theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng và san phẳng đất dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 44 | Gia công khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,473 | 100m2 |
| 49 | Bulon 16-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 50 | Bulon 12-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 51 | Bulon 12-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 52 | Bulon 12-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,034 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,586 | m3 |
| 55 | Đắp đất và san phẳng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,473 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,147 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,611 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,262 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Ống cống BTĐS d=1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,742 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,9888 | m2 |
| 67 | Láng VXM có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,11 | m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248,6 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào mặt trên thành bồn cây tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4148 | m2 |
| 71 | Rãi, lu lèn đá mi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m3 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ thành ngoài bồn cây, tiết diện đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,1458 | m2 |
| 74 | Trồng cây Lộc Vừng (cây cao >3m, tán >2m), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 75 | Trồng cây Cau đuôi chồn (cây cao >2,5m, đk gốc >15cm), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 76 | Trồng cây Mai vạn phúc (cây cao >0,5m, đk gốc >2cm), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 77 | Trồng cây Trạng nguyên (cây cao >0,5m, đk gốc >1cm), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cây |
| 78 | Trồng cây cắt xén (hàng rộng >25cm, cao >30cm), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,68 | md |
| 79 | Trồng cây Xanh cắt tán trong chậu (cây cao >1,0m, chậu ximăng sơn đỏ có chân đk 90cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chậu |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,813 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,613 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp và LD khung móng cột (bulon m24x750) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | khung |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,715 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,715 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY MỚI KHỐI ĐOÀN THỂ + PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 2 | Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần led vuông 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Đèn áp trần led tròn 22W Buld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm² (Cấp nguồn vào tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² (Cấp nguồn vào tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện tổng âm tường KT: (450x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Tủ điện âm tường KT: (300x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 37 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 38 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 39 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 40 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 41 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 42 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 43 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,0HP (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 44 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 46 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 47 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 48 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 49 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 50 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 51 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 52 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 53 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 54 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 57 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 60 | Tủ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Bộ chia điện thoại 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 63 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 64 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 67 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 70 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Hup 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 75 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 77 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 79 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 81 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 84 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 87 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 88 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 90 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kệ |
| 91 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 94 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 95 | Cung cấp và LĐ Trụ đỡ kim thu sét Þ42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 96 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 97 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 100 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 105 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 108 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 109 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 110 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 111 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 112 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 113 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 115 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 119 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 120 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 125 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 129 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 131 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 132 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 141 | T 90 độ rút PVC Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 146 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 147 | Van nhựa Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 149 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 150 | Lavobo loại có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 152 | Vòi nước + hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 153 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 154 | Bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 155 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 157 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | kg |
| 158 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 159 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 160 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 161 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 162 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 163 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m |
| 164 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Co, tê PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 167 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần led tròn 22W Buld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 22 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bịch |
| 23 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 29 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR (2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 32 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 35 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 38 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kệ |
| 39 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn áp trần led tròn 22W Buld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 19 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| 20 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần led tròn 22W Buld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 21 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bịch |
| 22 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần led tròn 22W Buld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 23 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 24 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Nối rút trơn 42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Nối ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 2 hộc Inox 304 CR-105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Nối PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Nối PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Van nhựa Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây điều khiển máy bơm nước CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | ĐIỆN NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn cao áp bóng Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cần đèn đôi STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2mm, D60mm + ống nối D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp dựng trụ đèn côn tròn STK cao 9m, dày 4mm, D60/191mm. Đế 375x375x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 luồn dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25 đặt chìm luồn dây ra trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn cấp nguồn CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn ra trụ đèn CVV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 8 | Luồn dây CV-2.5mm² từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ phân phối âm tường mặt nhựa, nắp che Polycarbonate, chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 12 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | 100m |
| 13 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | 100m |
| 14 | Ống PVC Þ 42 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | 100m |
| 15 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Tê 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Van nhựa Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.020.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.510.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.510.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi