Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454137-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220321116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:48:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,430,280,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.020.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.510.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.510.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp trụ sở UBND xã Đồng Khởi
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư TDIF; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHỐI ĐOÀN THỂ, PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,182tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,676tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,467m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,696100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V75tấn/lần
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,567m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,077m3
13Đắp đất móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,48m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,723100m3
15Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,277m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,686m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,088m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,705m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,994m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,022m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,002m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,022m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,256m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,776m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,768m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,278m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,474tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,109tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,716tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,402tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,729tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,354100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng; đà sàn cốt +3,750Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,965100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng; đà sàn mái +7,200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,529100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái; Sàn lầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,925100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái; đan sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,601100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,811100m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
52Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,166m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,819m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,807m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,609m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,347m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,029m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,677m3
59Xây tường bằng gạch thông gió 25x39cm (loại gạch cỏ 8 lỗ), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,95m2
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,726m3
61Xây sê nô, thu hồi bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,968m3
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V152,358m2
63Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V33,09m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,64m2
65Cửa đi khung sắt kính đố 40x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,36m2
66Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V25,584m2
67Ổ khoá tròn tay gạt (loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
68Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính + ổ khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,64m2
69Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (luôn phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,784m2
70Khung nhôm kính hệ 700 (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,156m2
71Lan can Inox (hành lang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,869m2
72Lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,221m2
73Cung cấp và LD tay vịn gỗ (Căm xe) theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V11,338md
74Cung cấp và LD trụ đề ba gỗ (Căm xe) theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
75Hoa sắt cửa (ống kẽm vuông 13x26)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,64m2
76Khung panô nhôm ngăn tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
77Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,119tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,119tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn kẽm mạ màu sóng tròn 3,4-3,5kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,428100m2
80Thi công trần tôn lạnh mạ màu sóng nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V236,41m2
81Trát gờ chỉ trần tôn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,4m
82Thép làm trần (ống kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V807,332kg
83Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V417,655m2
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; trát không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,719m2
85Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75; Trát để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V718,488m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trát mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V197,702m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; Trát mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V103,564m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75; trát ngoài để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,14m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75; trát trong để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,205m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75; Trát ngoài không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,26m2
91Trát trần, vữa XM mác 75; trát trongMô tả kỹ thuật theo Chương V175,44m2
92Trát trần, vữa XM mác 75; Trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V85,058m2
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,058m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,158m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,8m
96Làm ron lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,4m
97Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,76m2
98Công tác ốp gạch trang trí, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,295m2
99Công tác đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
100Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V50,349m2
101Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V22,125m2
102Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,573m2
103Lát nền, sàn nhà, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,633m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,72m2
105Lát nền, sàn vệ sinh, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
106Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,63m2
107Bả bằng bột bả vào tường; Tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V417,655m2
108Bả bằng bột bả vào tường; Tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V718,488m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; DT ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V378,15m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; DT trongMô tả kỹ thuật theo Chương V352,209m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070,697m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V795,805m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn bằng loại sơn chuyên dùng cho ống kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97m2
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,436m3
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612m3
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
121Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,569m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
123Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
126Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
127Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
128Lớp gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
129Lớp cát đệm đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502m3
130Lớp đá 1x2 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
131Ống cống BTCT, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,826100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,246100m2
3Vệ sinh mái ngói bằng hoá chất chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V267,39m2
4Đục lớp vữa tạo dốc sê nô cũMô tả kỹ thuật theo Chương V49,52m2
5Đục theo miệng ống thoát nước đứng (ống cũ) để gắn phiễu tôn đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18lỗ
6Đục lỗ thông tường thành sênô để LĐ ống thoát nước ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V17lỗ
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,52m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V49,52m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,52m2
10Cung cấp và LĐ phiểu thu đầu ống bằng tôn 1mm, ống dài 25cm, đk=8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm thoát ngang đáy sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,756m3
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3184m3
14Gia công hệ khung thép vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
15Lắp dựng khung vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
16Thi công vách ngăn tấm Cemboard ghép khít, chiều dày tấm 1,4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,061m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136m3
19Thép d14 đặt giữa cột gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,59kg
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,065m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,139m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,256m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,82m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,077m2
26Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V387,672m2
27Bả bằng bột bả vào tường; mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V338,53m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,82m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V101,017m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.057,957m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V730,798m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,863m2
33Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,075m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m2
35Cửa sổ khung sắt kính đố 30x60 (bao gồm hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m2
36Kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m2
37Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,615m2
38Lan can Inox (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,615m2
39Lắp dựng lam sắt kính treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
40Lam sắt kính treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V111,249m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V16,293m2
43Tháo và lắp lại kính cửa, kính khung sắt (bao gồm luôn ron kính và gia cố lại cửa sắt, khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,249m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V130,682m2
45Ổ khoá tròn tay gạt (loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
46Vệ sinh nền gạch bằng hoá chất chuyên dùng 75m2/chaiMô tả kỹ thuật theo Chương V407,78m2
47Vệ sinh đá mài cầu thang, đánh bóng lại bề mặt đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,928m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,489m2
49Sơn PU tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,489m2
50Tháo dỡ trần thạch cao cũMô tả kỹ thuật theo Chương V195,17m2
51Thi công trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V163,37m2
52Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V642,027kg
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75; chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V173,4m
54Làm trần bằng tấm trần prima chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,35100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,896100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,6m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,145m3
6Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,848m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; Tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,66m2
11Cung cấp và lắp đặt khung sắt-tôn phẳng màu bịt đầu đòn tayMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4md
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,382m3
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,108m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,478m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,752m2
16Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,04m2
17Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V112,768m2
18Bả bằng bột bả vào tường; mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V138,828m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V49,52m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V347,07m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V265,326m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V44,76m2
23Tháo và lắp lại kính cửa, kính khung sắt (bao gồm luôn ron kính và gia cố lại cửa sắt, khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,76m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,76m2
25Ổ khoá tròn tay gạt (loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
26Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V199,63m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,86m2
28Lát đá bậc tam cấp; đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V24,122m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,04m2
30Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V135,14m2
31Thi công trần bằng tôn lạnh mạ màu sóng nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V135,14m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,271100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,395100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,601m2
4Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; Tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,043100m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287m3
8Đục bỏ lớp VXM cũ trên sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,192m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,299m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,088m2
14Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V153,192m2
15Bả bằng bột bả vào tường; mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V135,299m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,088m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V338,248m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V308,8m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V47,235m2
20Tháo và lắp lại kính cửa, kính khung sắt (bao gồm luôn ron kính và gia cố lại cửa sắt, khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,235m2
21Kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,775m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,235m2
23Ổ khoá tròn tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1bộ
24Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V13,72m2
25Lát đá bậc tam cấp; đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V13,72m2
26Vệ sinh gạch nền bằng hoá chất chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,4m2
27Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V135,49m2
28Thi công trần bằng tôn lạnh mạ màu sóng nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V135,49m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,155100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,291m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,43m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V16,24m2
9Tháo và lắp lại kính cửa, kính khung sắt (bao gồm luôn ron kính và gia cố lại cửa sắt, khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,488m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,43m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,845m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,189m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,811m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,608m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,474m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
17Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,111m3
18Đắp đất nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,099m3
19Mua đất để đấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,293m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,506m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,917m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,398tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,525m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,476m3
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,274m2
47Cửa đi khung sắt đố 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m2
48Cửa sổ khung sắt đố 30x60 (bao gồm hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
49Cửa khung nhôm (tủ bếp) theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V2,394m2
50Kính trắng dày 5 ly (bao gồm ron kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,816m2
51Ổ khoá tròn tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,535tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,535tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,276100m2
55Cung cấp và LĐ khung sắt tôn bịt đầu đòn tayMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2md
56Thi công trần bằng tôn lạnh mạ màu sóng nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V79,342m2
57Ống kẽm vuông làm khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V258,887kg
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,257m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,554m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; trát trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,875m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,72m
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,948m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,342m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m2
66Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,399m2
67Lát đá mặt bệ đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,816m2
68Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V108,446m2
69Bả bằng bột bả vào tường; mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V61,364m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,465m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,602m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,109m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,12m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH, XÂY MỚI ĐÀI NƯỚC
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,225m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 40% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,556m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mặt ngoài (Vệ sinh, cạo sạch tại các vị trí bong tróc tính 60% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, khung sắt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
10Gia công xà gồ thép (ống kẽm vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
13Cung cấp và LĐ khung sắt tôn bịt đầu đòn tayMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1md
14Bả bằng bột bả vào tường; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,225m2
15Bả bằng bột bả vào tường; mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V22,556m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần; mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,39m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,175m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,335m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,335m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,264m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,398m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
3Tháo dỡ cửa sắt, khung rào song sắt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V75,22m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V35,291m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V253,2337m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,922m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,298m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,387m3
9Đắp đất móng và san phẳng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V66,064m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,635m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2407m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,734m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,943m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,376100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,147100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,768100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,895tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,019tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,074m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,874m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 8x8x19 câu gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,458m3
26Gia công cửa song sắt (tính VLP,NC,MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,825m2
27Ống kẽm vuông làm cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V367,8kg
28Gia công hàng rào song sắt (tính VLP,NC,MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,025m2
29Ống kẽm vuông làm khung rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V509,83kg
30Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,825m2
31Lắp dựng khung rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V62,025m2
32Lắp dựng khung rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,165m2
33Gia công khung rào lưới B40 (tính VLP,NC,MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,612m2
34Thép hình (V kẽm + ống kẽm vuông) làm khung rào B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.934,3kg
35Lưới rào B40 (sợi kẽm 3,2ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V694,52kg
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V13,89m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên làm biển tênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
38Đục chữ chìm theo chỉ định (bao gồm luôn sơn chữ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,375m2
39Công tác ốp đá chẻ vào chân hàng rào mặt trước; đá chẻ 100x200mm màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V47,85m2
40Công tác ốp đá chẻ vào chân hàng rào mặt trước; đá chẻ 100x200mm màu hồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,617m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,352m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,12m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,585m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,878m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,365m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; Sơn bằng loại sơn chuyên dùng sơn ống kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V299,684m2
49Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V776,494m2
H HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, MƯƠNG NƯỚC
1Phá dỡ tấm đan mương bê tông có cốt thép bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,098m3
2Đào xúc đất đáy mương nước (đoạn mương tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,356m3
3Xây dậm vá, nâng cao thành mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,013m3
4Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,204m2
5Láng đáy mương có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,56m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,517m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
10Đào đất mương nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,948m3
11Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m3
12Đắp đất mương, ga và san phẳng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5675m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,038m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,395m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,331m3
18Trát thành mương, ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,122m2
19Láng đáy mương có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,74m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
21Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,005m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,372m3
26Mua đất để đấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,717m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152m3
30Xây cột cờ bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,063m3
31Công tác ốp gạch Granite bóng kính, gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,231m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V7,613m2
33Sản xuất thép hình chân trụ cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
34Lắp dựng thép hình chân trụ cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m2
36Cung cấp và LD trụ cờ Inox cao 8,94m (bao gồm trụ, dây kéo, cờ … theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
38Đắp đất móng và san phẳng đất dưMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
44Gia công khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152tấn
45Lắp dựng khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng tròn TL: 3,4-3,5kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,473100m2
49Bulon 16-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
50Bulon 12-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
51Bulon 12-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
52Bulon 12-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,034m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,586m3
55Đắp đất và san phẳng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,473m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,147m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,611m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,262m3
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Ống cống BTĐS d=1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,742m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,9888m2
67Láng VXM có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,11m2
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.248,6m2
70Công tác ốp gạch vào mặt trên thành bồn cây tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4148m2
71Rãi, lu lèn đá miMô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m3
72Công tác ốp đá chẻ thành ngoài bồn cây, tiết diện đá 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m2
73Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V117,1458m2
74Trồng cây Lộc Vừng (cây cao >3m, tán >2m), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
75Trồng cây Cau đuôi chồn (cây cao >2,5m, đk gốc >15cm), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V19cây
76Trồng cây Mai vạn phúc (cây cao >0,5m, đk gốc >2cm), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V50cây
77Trồng cây Trạng nguyên (cây cao >0,5m, đk gốc >1cm), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V48cây
78Trồng cây cắt xén (hàng rộng >25cm, cao >30cm), bao gồm phân bón và công chăm sóc 30 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V49,68md
79Trồng cây Xanh cắt tán trong chậu (cây cao >1,0m, chậu ximăng sơn đỏ có chân đk 90cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15chậu
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,813m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,613m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
86Cung cấp và LD khung móng cột (bulon m24x750)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5khung
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,715m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,715m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - XÂY MỚI KHỐI ĐOÀN THỂ + PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN
1Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
2Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Đèn áp trần led vuông 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Đèn áp trần led tròn 22W BuldMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
5Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V325m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145m
15Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V820m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm² (Cấp nguồn vào tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
22Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² (Cấp nguồn vào tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
24Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
26Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V86hộp
28Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Lắp đặt hộp nối âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
30Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
31Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Tủ điện tổng âm tường KT: (450x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
35Tủ điện âm tường KT: (300x400x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
36Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
37Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10bịch
38Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
39Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
40Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
41Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
42Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
43Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,0HP (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10máy
44Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
45Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
46Giá bảo vệ cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
47Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
48Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
49Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
50Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
51Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
52Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
53Lấp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
54Dây cáp điện thoại 4x0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
55Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
56Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
57Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
58Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
59Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
60Tủ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
61Bộ chia điện thoại 12 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
63Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
64Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
65Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
66Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
67Ổ cắm mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
68Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
69Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
70ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Hup 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Tủ vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
74Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
75Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
76Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
77Lắp đặt đầu báo khói.Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
78Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
79Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
80Lắp đặt chuông reoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
81Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
83Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
84Bộ lưu điện UPS 1000VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
87Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
88Bình chữa cháy CO2 T5 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
89Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
90Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4kệ
91Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
92Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
94Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
95Cung cấp và LĐ Trụ đỡ kim thu sét Þ42.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
96Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
97Ốc xiết cáp bằng đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
98Bulong nở đồng Þ16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
99Bulong nở đồng Þ8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
100Hộp đo điện trở.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
101Sơn thái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
102Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
105Chân trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
108Khâu nối Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
109Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
110Giếng tiếp địa 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
111Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
112Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
113Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
114Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
115Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
116Ống PVC Þ 49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
117Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
118Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
119Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
120Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
121Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
122Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
125Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
126Co 90 độ PVC Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
129Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
131Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
132Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
134Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Tê 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Tê 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140T 90 độ rút PVC Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
141T 90 độ rút PVC Þ49x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Co 90 độ PVC giảm Þ49x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Co 90 độ ren trong thau Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
146Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
147Van nhựa Þ 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
149Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
150Lavobo loại có chânMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
151Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
152Vòi nước + hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
153Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
154Bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
155Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
157Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5kg
158Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
159Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
160Đào đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
161Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
162Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
163Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,395100m
164Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Co, tê PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
167Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
2Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Đèn áp trần led tròn 22W BuldMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
6Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
13Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
15Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V48hộp
16Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt hộp nối âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
22Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V8bịch
23Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
24Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
25Lắp đặt đầu báo khói.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
26Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
27Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
28Lắp đặt chuông reoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
29Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR (2x1.0mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
31Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
32Bộ lưu điện UPS 1000VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
35Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
36Bình chữa cháy CO2 T5 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
37Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
38Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4kệ
39Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
K HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Đèn áp trần led tròn 22W BuldMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
6Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
14Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt hộp nối âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
16Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
19Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V4bịch
20Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
L HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC BAN CHQS XÃ
1Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Đèn áp trần led tròn 22W BuldMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
8Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
10Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
16Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt hộp nối âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
21Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V3bịch
22Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
M HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Đèn led batten light lắp nổi (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Đèn led batten light lắp nổi (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Đèn áp trần led tròn 22W BuldMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
18Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
19Lắp đặt hộp nối âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
20Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
23Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
24Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
25Nối rút trơn 42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Nối ren ngoài thauMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt chậu rửa 2 hộc Inox 304 CR-105Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
N HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
2Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
3Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Nối PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Nối PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Van nhựa Þ 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt van 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van khoá D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m³Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
12Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Lắp đặt dây điều khiển máy bơm nước CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
15Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O ĐIỆN NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt bộ đèn cao áp bóng Led 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt cần đèn đôi STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 2mm, D60mm + ống nối D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cần đèn
3Lắp dựng trụ đèn côn tròn STK cao 9m, dày 4mm, D60/191mm. Đế 375x375x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cột
4Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 luồn dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5Lắp đặt ống xoắn HDPE 32/25 đặt chìm luồn dây ra trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
6Kéo rải dây dẫn cấp nguồn CV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Kéo rải dây dẫn ra trụ đèn CVV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
8Luồn dây CV-2.5mm² từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
9Lắp đặt tủ phân phối âm tường mặt nhựa, nắp che Polycarbonate, chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
12Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m
13Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,205100m
14Ống PVC Þ 42 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m
15Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
19Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Tê 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Tê 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Van nhựa Þ 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.020.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.510.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.510.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->