Gói thầu: Xây lắp+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:42:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,813,137,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.800.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 540.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.680.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.600.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.080.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 540.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp+thiết bị Nâng cấp, cải tạo Trường Mẫu giáo Trí Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,828 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,549 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,349 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,686 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,442 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,282 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,484 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,479 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,746 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,157 | m3 |
| 11 | Cung cấp lam ngang KT 50x100x1250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 144 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 144 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,344 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,74 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,186 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,718 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,652 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,515 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,383 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,235 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,545 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,913 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,25 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,203 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,839 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,532 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,365 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,301 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,34 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,581 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 310,188 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 285,21 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 211 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột mặt trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,64 | m2 |
| 36 | Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 168,104 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,32 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 346,8 | m |
| 39 | Cắt ron âm tường 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36,24 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,328 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 200x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,56 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 196,44 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 310,188 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 285,21 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 384,624 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,64 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 694,812 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 305,85 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Phần không bả, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,08 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,86 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,86 | m2 |
| 52 | Quét dung sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,94 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 312,95 | m2 |
| 54 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,32 | m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,05 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,312 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,312 | tấn |
| 58 | Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,956 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,493 | 100m2 |
| 60 | Làm trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 230,75 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,86 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can sắt hộp 20x40x1,4, sắt la 5x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,86 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,64 | m2 |
| 64 | Cửa đi sắt kính đố 30x60x1,4 (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,24 | m2 |
| 65 | Cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,4 (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,4 | m2 |
| 66 | Kính trắng 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,04 | m2 |
| 67 | Khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 68 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 97,74 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,514 | m3 |
| 3 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,257 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,799 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,295 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,172 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,344 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,234 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,482 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,229 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,688 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,93 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,81 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,16 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46,95 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,304 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,312 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,252 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,18 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,985 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,652 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,861 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,131 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,218 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,193 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0421 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0329 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0696 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2353 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0038 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0189 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1159 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,198 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,11 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,778 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,08 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,576 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,735 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột mặt trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m2 |
| 31 | Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,64 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,2 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 133x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,384 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,08 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,576 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,375 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,455 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,576 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,92 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 101,8 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,282 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,282 | tấn |
| 44 | Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,041 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,213 | 100m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,84 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,04 | m2 |
| 48 | Cửa đi sắt kính đố 40x80x1,4 (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ sắt kính đố 40x80x1,4 (chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,24 | m2 |
| 50 | Kính trắng 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,256 | m2 |
| 51 | Khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 52 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,298 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,544 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,156 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,428 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,185 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,752 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,682 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,326 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,268 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,151 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,243 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,133 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,07 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2353 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,116 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0038 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0189 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,719 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,174 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,154 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,46 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,8 | m2 |
| 31 | Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,488 | m2 |
| 32 | Trát trần mặt trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,5 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,198 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,4 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,985 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,405 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,46 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,8 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,686 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,5 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,146 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,3 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,72 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,72 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,72 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,948 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,358 | m2 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,7 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,53 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,93 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | m2 |
| 52 | Vách ngăn sứ (chi tiết theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,765 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,703 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,431 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,329 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,532 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,412 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,157 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,164 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,451 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,555 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,559 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,048 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,085 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,057 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,569 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,839 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,282 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,974 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,828 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 118,56 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 114,94 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,95 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 173,15 | m2 |
| 30 | Waterstop RX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng thang inox (chi tiết theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,5 | m |
| F | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG-ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-16mm² cấp nguồn đến tủ MSB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,25 | m3 |
| 5 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5 | m3 |
| 6 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,75 | m3 |
| 7 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cọc |
| 10 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 12 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 13 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 500 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 558 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 789 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 411 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | m |
| 24 | Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chứa 24 module, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 136 | m |
| 38 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 136 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt Switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt 2 ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 50 | Keo dán ống loại 100gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tuýp |
| 51 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| G | XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.bv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây TE CV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.bv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 4 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 5 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,25 | m3 |
| 6 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5 | m3 |
| 7 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,75 | m3 |
| 8 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đảo, loại dùng Remote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44 | m |
| 14 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| H | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 3 | Kéo rải dây TE CV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 4 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 5 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,45 | m3 |
| 6 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,7 | m3 |
| 7 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,75 | m3 |
| 8 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 10.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76 | m |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 42 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren trong Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren trong Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Keo dán ống loại 1 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 53 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bồn |
| 54 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm nước 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 56 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 57 | Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 58 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,15 | m3 |
| 59 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 60 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,25 | m3 |
| 61 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối, 1 chế độ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh nhựa, dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 63 | Van khống chế T xi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 75 | Keo dán ống loại 200gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 76 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| I | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp đèn Led chiếu đường, bóng LED 100W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng côn tròn STK cao 8m, dày 3mm, D60/191mm. Đế 375x375x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn bốn STK cao 2m, vươn xa 1,5m, dày 2mm, D60mm + ống nối D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cần đèn |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bảng |
| 5 | Luồn dây CV1.5 từ bảng điện lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 nối cọc tiếp địa và chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0072 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,144 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0608 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0288 | tấn |
| 14 | Bulong neo móng M20x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cây |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 188 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 20 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,06 | m3 |
| 21 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,16 | m3 |
| 22 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,9 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM ĐIỆN HẠ THẾ 25KVA | |||
| 1 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 2 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 3 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Boulon 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 6 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 10m |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,005 | km/dây |
| 13 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | m |
| 17 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 10m |
| 21 | Băng keo hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 22 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m |
| 23 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 26 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,2 | 10m |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,56 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,56 | m3 |
| 29 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 30 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| 31 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 34 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 35 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 36 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | sứ |
| 37 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 38 | Máng che cáp chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 39 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Ty neo phi 18 - 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Long đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,3 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0295 | 100m3 |
| 45 | Trụ BTLT 12 m - F540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cột |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,944 | m3 |
| 47 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,733 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0061 | 100m3 |
| 49 | Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=100KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | chuỗi sứ |
| 50 | Giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 51 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 52 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 54 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 55 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | sứ |
| 56 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 58 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 61 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 62 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,025 | km/dây |
| 64 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | m |
| 65 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 66 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 67 | Kẹp quai loại ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 68 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 69 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 70 | Chi phí thử nghiệm VTTB do đơn vị thứ ba thực hiện tại công trường, đóng điện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hệ |
| 71 | Chi phí đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hệ |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm STK 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm STK 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Hộp tủ PCCC trong nhà (bao gồm cuộn vòi D50, lăng phun, ngàm kết nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | tủ |
| 23 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà (bao gồm van góc, cuộn vòi D65, lăng phun, ngàm kết nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy ABC 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 28 | Bộ nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 29 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | kg |
| 30 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | kg |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cặp bích |
| 32 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,28 | 100m |
| 34 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hệ |
| 35 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | trung tâm |
| 36 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,3 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | 5 nút |
| 39 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8 | 5 chuông |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây VCmd 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 490 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 380 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,2 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,4 | 5 đèn |
| 45 | Bộ lưu điện + bộ sạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Kim thu sét Rp= 79m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 48 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29 | m |
| 49 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74 | m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC Ø27 bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 52 | Gia công trụ đỡ Kim thu sét STK Ø42, H = 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 53 | Đế chân trụ Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | giếng |
| 55 | Ốc xiết cáp + cáp chằng + tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC( ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,552 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,955 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 396,537 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,281 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30%ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,718 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75,726 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120,824 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,471 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,696 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 284,221 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bậc cấp KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,122 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Ceramic nhám KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường gạch Ceramic KT150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,785 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường gạch Ceramic KT250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,625 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41,606 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,964 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 93,502 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,281 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,281 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,965 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 284,221 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,5 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95,52 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,625 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,66 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75,726 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 92,168 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,471 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,696 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 360,657 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 329,547 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41,606 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 272,273 | m2 |
| 34 | Vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,154 | m2 |
| 35 | Nước rửa kính 25chai/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,686 | chai |
| 36 | Thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 126 | md |
| M | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CỔNG HÀNG RÀO( ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,711 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,017 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,172 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,472 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,098 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,224 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,432 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,137 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,42 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,2 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,137 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,42 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,557 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,228 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,228 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,886 | m2 |
| 32 | Lưới B40 khổ 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,886 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,86 | m2 |
| 34 | Cửa cổng sắt đố 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,86 | m2 |
| 35 | Bảng tên khung lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m2 |
| 36 | Chữ inox cao 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | chữ |
| 37 | Chữ inox cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | chữ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,934 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN( ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Duplex Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 2 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 8 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 9 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,44 | m3 |
| 10 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 606 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 451 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 186 | m |
| 20 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + mặt 1 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt + mặt 5 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 8-12 module, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 32 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | m |
| 33 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Giường inox y tế nâng đầu: Kích thước khung giường: 1900 x 900 x cao 540 mm Tay quay nâng đầu góc độ từ 0 đến 75 độ. Dát giường bằng inox hộp 20mm khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm. Cọc màn chữ U inox - có 4 móc màn. Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inox Chân giường có bánh xe (khóa được). 01 bộ Nệm giường chia 2 khúc (dày 70mm) bọc simili không thấm nước. Ra giường vải trắng (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Tủ đầu giường inoxKT: (0,35x0,3x0,75)m.Loại hộc trên ngăn kéo, hộc dưới cửa mở, khung inox hộp, ngăn, mặt hông, mặt hậu inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Đèn khám bệnh loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Huyết áp kế điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Ống nghe bệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Nhiệt kế y học 42ºC điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 7 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Thước dây 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Găng tay y tế loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | đôi |
| 10 | Cồn Iode 0,5% - 90ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lốc |
| 11 | Xà phòng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bánh |
| 12 | Cồn sát trùng 70 độ - 60ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | lọ |
| 13 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 15 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 17 | Bếp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Đèn sưởi điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Nồi luộc dụng cụ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lò hấp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Kẹp dụng cụ hấp sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lítChân để inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt đường dây đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 24 | Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Hộp hủy kim tiêm an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 26 | Các bộ nẹp chân, tay: 10 thanh từ nhỏ đến lớnBộ sản phẩm bán gồm : 10 thang nẹp gỗ với kích thước dài ngắn khác nhau.Kích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 27 | Dây Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 28 | Bông, gạc y tế (8cmx12cm x 10 miếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | gói |
| 29 | Cáng tayKhung cáng tay cứu thương được thiết kế bằng khung inox, - Mặt vải bạt - Cáng có 4 chân inox bọc nhựaKích thước:1900x600x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Băng vết thương y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cuộn |
| 31 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc (tủ kính 3 tầng)KT: (1,2 x 0,45 x 1,6)mKhung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại: 3ml, 5ml, 10ml (mỗi loại 1 hộp 100 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Túi chườm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Khay đựng dụng cụ nông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 35 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Bảng thử thị lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 37 | Đèn pin, pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Đè lưỡi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 40 | Băng dính y tế (cuộn 1,5 x 500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 41 | Sonde hậu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Bô tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Vịt đái nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Vịt đái nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 45 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 46 | Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 47 | Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 48 | Bàn họp 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 49 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 50 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 51 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 52 | LaptopCPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 53 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 54 | Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 55 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Máy lạnh 1,5HP Bộ lọc, Công nghệ chống bám bẩn Magic coil. Công nghệ tinh lọc không khí Plasma Ion. Bộ lọc chống nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 57 | Tủ lạnh 150lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 58 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 59 | Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 60 | Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 61 | Bàn họp 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 62 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 63 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 64 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện (tương đương TU09K3CK)Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 65 | LaptopCPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 66 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 67 | Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 68 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 69 | Máy lạnh 1,5HP Bộ lọc, Công nghệ chống bám bẩn Magic coil. Công nghệ tinh lọc không khí Plasma Ion. Bộ lọc chống nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 70 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 71 | Rổ đựng banh, gậy, đồ chơi (nhựa Duy Tân) Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng. Kích thước: đường kính 50-60cm, cao 35-45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 72 | Banh cao sauBằng nhựa, không độc hại ĐK: 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | trái |
| 73 | Cột ném bóng đa năng (có lưới sẵn)Bằng nhựa, không độc hạiTăng chỉnh độ cao, có rổ lưới. Chân đế chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 74 | Vòng thể dục giáo viênVật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | Cái |
| 75 | Vòng thể dục cho trẻVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | Cái |
| 76 | Gậy thể dục giáo viênVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Nhựa liền không ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 77 | Gậy thể dục cho trẻVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Nhựa liền không ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 78 | Dây nhảy thể dụcTay nắm gỗ ( nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 79 | Tủ kệ kính (chứ trang phục đạo cụ)KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 80 | Smart Tivi50 inch 4KHệ điều hành: TizenOS 6.0. Đầy đủ Ứng dụng phổ biến.Công nghệ hình ảnh: Ambient ModeBộ xử lý Crystal 4K. Điều khiển bằng giọng nói. Remote thông minh. Chiếu hình từ điện thoại lên TV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 81 | Khung treo ti vi.Khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 82 | Thảm sàn - lót đa sắc đảm bảo an toàn cho trẻ - Chất liệu mouse xốp dày 3 cm. Diện tích tổng: 6m x 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m2 |
| 83 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 84 | * Ghế băng chờ 4 chỗ:Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 85 | Tủ kệ kính (chứ trang phục đạo cụ)KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 86 | Smart Tivi50 inch 4K Hệ điều hành: TizenOS 6.0. Đầy đủ Ứng dụng phổ biến.Công nghệ hình ảnh: Ambient ModeBộ xử lý Crystal 4K. Điều khiển bằng giọng nói. Remote thông minh. Chiếu hình từ điện thoại lên TV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 87 | Khung treo ti vi.Khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 88 | DVD Karaoke | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 89 | Loa công suất 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 90 | Loa công suất 320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 91 | Dây loa + dây tín hiệu (chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hệ thống |
| 92 | Micro có dây - hiệu Shure | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 93 | Hệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy dày 5mm, bao khung nhôm. Cao 1m8 - 2 vách dài 8m + 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,4 | m2 |
| 94 | Tay vịn tập múa INOX có trụ chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | m |
| 95 | Đàn gõ T' rưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Chiếc |
| 96 | Song loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Chiếc |
| 97 | Phách gõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Đôi |
| 98 | Trống cơm lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Chiếc |
| 99 | Trống ếch lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Chiếc |
| 100 | Xắc xô 1 mặt lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Chiếc |
| 101 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Chiếc |
| 102 | Xắc xô 2 mặt lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Chiếc |
| 103 | Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Chiếc |
| 104 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 105 | Bộ Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ.CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 106 | Bộ Đĩa thơ ca, truyện kểCD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 107 | Bộ Đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 108 | Bộ Đĩa hình "Kể truyện theo tranh"Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 109 | Bộ Đĩa hình "về Bác Hồ"Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 110 | Bộ Đĩa hình "các hoạt động giáo dục theo chủ đề"Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 111 | Thảm sàn - lót đa sắc đảm bảo an toàn cho trẻ - Chất liệu mouse xốp dày 3 cm. Diện tích tổng: 6m x 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m2 |
| 112 | Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 04 loa phóng 30W (bắt trên tường ngoài công trình)01 micro có dây + chân01 micro không dây shureDây tín hiệu, nẹp đảm bảo mỹ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 113 | Tủ chứa bộ âm thanh học đường (4 tầng)Tủ gỗ cao su ghép kích thước: D 0,5 x R 0,6 x C1,2m sơn PU.Tầng dưới cùng có 2 cánh mở và khóa.Có 4 bánh xe đẩy di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 114 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnKích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 115 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 116 | Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD Dell 21.5'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 117 | Máy Scan Văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 118 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 119 | Bàn họp/bàn tiếp khách 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 120 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:W430 x D520 x H1050 mm.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 121 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 122 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 123 | Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 124 | Máy photocopy Máy photocopy trắng đen Chức năng chuẩn: Copy, In mạng, Scan màu, Duplex, DADF, WIFI.Tốc độ: tối đa 25 trang/phút (khổ A4) - 15 trang/phút (khổ A3)Bộ nhớ ram: 2GB. Khay giấy tiêu chuẩn: 550 tờ x 2 khay Khay giấy tay: 100 tờ.Độ phân giải: tối đa 1.200 x 1.200 dpi - Bộ nạp và đảo mặt bản gốc: có sẵn DADF- AZ1 (khả năng chứa giấy 50 tờ)- Bộ đảo bản sao: có sẵn.- Chức năng in: qua mạng nội bộ.- Chức năng scan: scan màu, scan to email-folder.- Chuẩn kết nối: USB 2.0, ethernet 10/100/1000, wifi 802.11 b/g/n.- Chức năng đặc biệt: màn hình cảm ứng màu 7 inch hiển thị tiếng Việt, chia bộ bản sao điện tử, copy/in/scan 2 mặt tự động, quản lý người dùng, quét 1 lần - sao chụp nhiều lần, in/scan trực tiếp từ ổ đĩa USB (tiff, jpeg, pdf).- Kích thước: 586 x 713 x 912 mm Trọng lượng: 66.8 kg. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Máy |
| 125 | Máy lạnh 1,5HP Bộ lọc, Công nghệ chống bám bẩn Magic coil. Công nghệ tinh lọc không khí Plasma Ion. Bộ lọc chống nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 126 | Giá phơi khănInox không từ tính. Phơi được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 127 | Cốc uống nướcInox, Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | cái |
| 128 | Giá úp ca - cốc 3 tầngVật liệu Inox không từ tính. Đủ úp được 35 ca, cốc. Kích thước (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 129 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 9 ngăn Vật liệu bằng khung thép sơn tĩnh điện. Kích Thước: W916 x D350 x H1132 mm. - Tủ gồm 9 khoang cánh mở.- Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và bảng tên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 130 | Giá để giày dépVật liệu bằng gỗ ghép 18mm sơn PU để đủ 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 131 | Thùng nước uốngBằng vật liệu Inox không từ tính, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế Inox không từ tính cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 132 | Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 133 | Bàn ghế học cho trẻ mầm nonMặt nhựa đúc nguyên khối PP nguyên sinhKích thước: 165x90x45/50/55Chân ống thép phi 60 dày 1,2 miliĐược sơn tĩnh điện sần, bịt chân bằng chân tăng chỉnh chắc chắnMàu sắc chân và bàn đồng nhất, dày dặn.- 6 ghế ngồi nhựa đúc nguyên khối PP chắc chắn có lưng tựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | bộ |
| 134 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 135 | Tủ kệ kính (chứ trang phục đạo cụ)KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 136 | Đàn OrganĐàn organ : 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànKèm giá chân, bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 137 | Bảng lật (2 mặt màu trắng có đường kẻ mờ 5x5cm)Khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện dày 40x20mm. Thanh giằng ngang bằng thép 20x20mm giúp cho bảng chắc chắc hơn.Chân 4 bánh xe dễ dàng di chuyển. Thăng bằng tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 138 | Giường ngủ cho trẻGiường lưới mầm non sọc trắng - không nan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 105 | cái |
| 139 | Tủ thuốc y tế:Khung nhôm kính rất chắc bền và đẹp ,được chia làm nhiều ngăn nhỏ để dễ phân loại.KT:30cm x40cm x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 140 | * Ghế băng chờ 4 chỗ: (03 bộ điểm chính + 02 bộ điểm phụ)Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 141 | Đồ chơi thú nhún lò xo trẻ em- Chất liệu: Nhựa cao cấp nguyên khối composite. Có lò xo.Bắt cố định vào nền bằng bulong (hoặc khung đế bằng thép bản rộng - chắc chắn đảm bảo an toàn/chống lật)Hình các con vật: cá ngựa, chó, mèo, gà, ngựa, cá heo… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 142 | Ghế đá 2 màu: lõi cốt thép (bố trí cho cả 2 điểm trường)- Kích thước ghế: D1200 x W350 x H400 (mm)Màu sắc: Trắng-đỏ, trắng-xanh, trắng-vàng, trắng đen (sử dụng nhiều màu trong công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 143 | Đồ chơi luồn hạt Khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và Zíc zắc và gắn vào đế bằng gỗ đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ được luồn sẵn trong khung thép.Kích thước : 12x9x1,5cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 144 | Xe chòi chân (nhựa PP đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn cho trẻ)Kích thước: D65, R35, C54cm giúp bé có thể lên xuống xe dễ dàng và thuận tiện.Trọng lượng xe nhẹ.Xe 4 bánh đảm bảo thăng bằng/ chống lật.Hình các con thú, cung cấp nhiều màu sắc khác nhau. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 145 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết bằng gỗ sơn màu. Hộp gỗ, nắp gỗ. Kích thước: 26 x 26 x 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 146 | Cổng chui (nhựa nguyên sinh cao cấp)Kích thước : 63 x 31 x 60 cm - mô phỏng hình chữ U.Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 147 | Lễ phục tốt nghiệp mầm nonÁo cử nhân tốt nghiệp mầm non xanh nước vạt vàng hoặc đỏ.- 1 bộ gồm 1 áo và 1 mũ. Vải không nhăn - Chiều dài áo: 60-70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | bộ |
| 148 | Áo cử nhân đỏ - dành cho giáo viên- 1 bộ gồm ÁO + MŨ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 149 | Cung cấp + lắp: bảng tên bằng mica phía trên cửa chính cho toàn bộ tất cả các phòng trong công trình. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | Cái |
| 150 | Xe đẩy nồi inox nhà bếp. (1 tầng)R600 x D900 x C800 (tay đẩy)Có 4 bánh xe (120cm): 2 bánh tĩnh, 2 bánh động, với vỏ bánh xe được làm bằng cao su cao cấp. Thân xe làm bằng Inox cao cấp, tay đẩy inox dễ cầm nắm.Có khóa bánh khi xe dừng lại, chỉ cần đạp khóa là xe cố định nhanh chóng, hạn chế đổ ngã cao.Trọng lượng tối đa mà xe đẩy hàng có thể chịu là 500kg. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 151 | Kệ sắt V lỗ 5 tầng:KT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 152 | Chảo chống dính: Chảo inox 304, chảo không nhiễm từ, chảo inox, chảo dày, chảo chống dính. 2 tay cầm chảo, chảo đáy tròn. Đường kính 60cm cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 153 | Nồi nấu canh inox Đường kính: 400 mm x cao 400 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 154 | Nồi hấp inox Đường kính 40cm cao 60cm có 2 xửng hấp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 155 | Rổ inox size 32cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 156 | Rổ inox size 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 157 | Tô inoxVật liệu: Inox 2 lớp, Ø 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | Cái |
| 158 | Muỗng thìa inoxVật liệu: Inox, loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | Cái |
| 159 | Giá úp ca - cốc - chén đĩa 3 tầngVật liệu Inox không từ tính. Đủ úp được 35 ca, cốc. Kích thước (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 160 | Vá (Muôi) canh, cơm chia thức ăn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 161 | Vá (Muôi) múc canh - chế biến thức ăn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 162 | Máy xay thịt inox (an toàn cho người dùng): có khay tiếp thịt, đầu (cây) đùn.- Tốc độ đùn thịt cực nhanh và mịn- Công suất 800W hoạt động khỏe khoắn, sử dụng nguồn điện gia đình 220V. - Có: 2 lưỡi dao sắc bén, 2 đầu lọc sàng với kích cỡ khác nhau => đáp ứng nhu cầu xay thịt to, nhỏ. - Toàn bộ máy là inox 304 cao cấp, chống han gỉ. - Khay đựng thịt, lưỡi dao, đầu sàng đều có thể tháo ra nhanh gọn để vệ sinh sau mỗi lần làm việc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 163 | Nồi chia thức ăn cho trẻ (nồi lẩu) 22cm inox. Có nắp đậy bằng kính viền khung inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 164 | Bàn chia thức ăn inoxKt: (1.2 x 0.8 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, mặt bàn inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM ĐIỆN HẠ THẾ 25 KVA | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 2 | FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3333 | 3 pha |
| 4 | MCCB 3P-690V-125A loại chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, LA, FCO, MCCB trước khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h - H=50m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp, 15KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.800.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 540.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.680.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.600.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.080.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 540.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi