Gói thầu: Xây lắp+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456562-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220324046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:42:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,813,137,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.800.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 540.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.680.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.600.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.080.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 540.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp+thiết bị
Nâng cấp, cải tạo Trường Mẫu giáo Trí Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Khánh Architects; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,828100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,549m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,349100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,686m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,442m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,282m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,484m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,479m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,746m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,157m3
11Cung cấp lam ngang KT 50x100x1250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK144cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK144cái
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,344100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,74100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,186100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,718100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,652100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,515tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,383tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,169tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,235tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,545tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,913tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,25tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,203tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,839tấn
27Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,532m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,365m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,301m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,34m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,581m3
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK310,188m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK285,21m2
34Trát trụ cột mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK211m2
35Trát trụ cột mặt trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,64m2
36Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK168,104m2
37Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,32m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK346,8m
39Cắt ron âm tường 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,24m
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,328m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 200x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,56m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK196,44m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK310,188m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK285,21m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK384,624m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,64m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK694,812m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK305,85m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Phần không bả, sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,08m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,86m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,86m2
52Quét dung sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,94m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK312,95m2
54Lát bậc tam cấp bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,32m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,05m3
56Gia công xà gồ thép hình tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,312tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,312tấn
58Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,956tấn
59Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,493100m2
60Làm trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK230,75m2
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,86m2
62Sản xuất lan can sắt hộp 20x40x1,4, sắt la 5x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,86m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62,64m2
64Cửa đi sắt kính đố 30x60x1,4 (chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,24m2
65Cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,4 (chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,4m2
66Kính trắng 5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,04m2
67Khóa SolexMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
68Cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18Cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK97,74m2
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,57m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,514m3
3Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,257m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,799m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,295100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,172m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,344m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,234100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,075tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,482tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,065tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,229tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,688m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,93m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,81m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,16m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,16m2
24Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,95m2
C HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, SÂN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,069100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,304m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,312m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,003100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,252m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,18m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,985m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,652m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,861m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,096m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,032100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,131100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,218100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,193100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0421tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0329tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,014tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0696tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,036tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2353tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0038tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0189tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1159tấn
24Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,198m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,11m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,778m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,08m2
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,576m2
29Trát trụ cột mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,735m2
30Trát trụ cột mặt trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m2
31Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,64m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,2m
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 133x400 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,384m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,08m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,576m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,375m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,455m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,576m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,92m2
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK101,8m2
42Gia công xà gồ thép hình tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,282tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,282tấn
44Sản xuất đà trần, găng trần (Thép hình tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,041tấn
45Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,213100m2
46Thi công trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,84m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,04m2
48Cửa đi sắt kính đố 40x80x1,4 (chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8m2
49Cửa sổ sắt kính đố 40x80x1,4 (chưa kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,24m2
50Kính trắng 5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,256m2
51Khóa SolexMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
52Cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,08m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,081100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,298m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,544m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,051100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,156m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,428m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,185m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,752m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,682m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,326m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,268m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,035100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,151100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,243100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,133100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,062100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,036tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2353tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,116tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0038tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0189tấn
26Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,719m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,174m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,154m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,46m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,8m2
31Trát trần mặt ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,488m2
32Trát trần mặt trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,5m2
33Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,198m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,4m
35Công tác ốp gạch trang trí 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,985m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,405m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,46m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,8m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,686m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,5m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,146m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,3m2
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,72m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,72m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,721m2
46Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,948m2
47Lát bậc tam cấp đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,358m2
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,7m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,53m2
50Cửa đi nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,93m2
51Cửa sổ nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m2
52Vách ngăn sứ (chi tiết theo BV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,765100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,38m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,703m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,431m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,329m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,532m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,412m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,157m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cấu kiện
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,164100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,034100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,057100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,451100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,555100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,013100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,559tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,048tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,085tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,057tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,569tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,839tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,282tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,974tấn
25Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,828m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK118,56m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK114,94m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,95m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK173,15m2
30Waterstop RXMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32m
31Cung cấp và lắp dựng thang inox (chi tiết theo BV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,5m
F XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG-ĐIỂM CHÍNH
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
2Kéo rải dây dẫn CXV-16mm² cấp nguồn đến tủ MSBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
4Đào đất mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,25m3
5Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5m3
6Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,75m3
7Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
8Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
9Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cọc
10Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
11Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
12Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
13Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
14Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9bộ
15Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18bộ
17Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
18Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
19Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK500m
20Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK558m
21Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK789m
22Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK411m
23Kéo rải dây dẫn CV-6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27m
24Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25Lắp đặt 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
26Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
27Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
28Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6tủ
29Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chứa 24 module, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
30Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
31Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
32Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
33Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
34Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
36Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
37Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ cáp tín hiệu, đường kính Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK136m
38Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK136m
39Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
40Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 6U - D400 treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
41Lắp đặt Switch 8 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
42Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
43Lắp đặt 2 ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
44Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
45Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,01100m
46Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
47Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
48Lắp đặt co 90° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
49Lắp đặt co 90° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
50Keo dán ống loại 100grMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tuýp
51Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
G XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.bvMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
3Kéo rải dây TE CV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.bvMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
5Đào đất mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,25m3
6Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5m3
7Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,75m3
8Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
9Lắp đặt quạt trần đảo, loại dùng RemoteMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
10Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
11Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25m
12Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42m
13Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44m
14Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
16Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
H XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vsMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
3Kéo rải dây TE CV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vsMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
5Đào đất mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,45m3
6Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,7m3
7Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,75m3
8Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
9Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 10.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
10Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
11Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39m
12Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45m
13Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76m
14Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
15Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
21Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
22Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
23Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
24Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
25Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
26Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
27Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
28Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
29Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 42 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
30Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
31Lắp đặt nối ren trong Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
32Lắp đặt nối ren trong Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
33Lắp đặt co 90° Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
34Lắp đặt co 90° Þ34 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
35Lắp đặt co 90° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
36Lắp đặt co 90° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
37Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
38Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
39Lắp đặt co 45° Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
40Lắp đặt co 45° Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
42Lắp đặt co 45° Þ114 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
43Lắp đặt chữ T Þ27 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
44Lắp đặt chữ T Þ42 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Lắp đặt chữ T Þ60 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
46Lắp đặt chữ Y Þ42 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
47Lắp đặt chữ Y Þ90 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
48Lắp đặt chữ Y Þ114 MMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
49Lắp đặt van nhựa Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
50Lắp đặt van nhựa Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
51Lắp đặt van nhựa Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
52Keo dán ống loại 1 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
53Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bồn
54Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
55Máy bơm nước 1,5HpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
56Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
57Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
58Đào đất mương ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,15m3
59Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
60Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,25m3
61Lắp đặt bàn cầu 2 khối, 1 chế độ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
62Lắp đặt vòi xịt vệ sinh nhựa, dây nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
63Van khống chế T xiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
64Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
66Bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
67Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
69Lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
70Lắp đặt vòi nước gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
71Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
72Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m
73Lắp đặt nối trơn Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
74Lắp đặt co 45° Þ90 DMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
75Keo dán ống loại 200grMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
76Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
I CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Lắp đèn Led chiếu đường, bóng LED 100W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
2Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng côn tròn STK cao 8m, dày 3mm, D60/191mm. Đế 375x375x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cột
3Lắp đặt cần đèn bốn STK cao 2m, vươn xa 1,5m, dày 2mm, D60mm + ống nối D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cần đèn
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bảng
5Luồn dây CV1.5 từ bảng điện lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8100m
6Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 nối cọc tiếp địa và chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
7Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cọc
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0072100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,608m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0608100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0288tấn
14Bulong neo móng M20x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cây
15Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
16Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
17Kéo rải dây dẫn CXV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK188m
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
19Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
20Đào đất mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,06m3
21Lấp cát mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,16m3
22Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,9m3
J HẠNG MỤC: TRẠM ĐIỆN HẠ THẾ 25KVA
1Boulon VRS 16*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
2Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
3Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
4Boulon 16*350Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
6Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
7Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,110 đầu
8Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,210m
9Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,310m
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
11Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
12Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,005km/dây
13Nắp chụp đầu sứ cao MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
14Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
16Cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18m
17Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,210 đầu
18Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
19Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
20Lắp đặt ống HDPE 50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,610m
21Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
22Cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m
23Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
24Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
25Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
26Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,210m
27Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,56m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,56m3
29Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
30Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mối
31Boulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
32Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
33Bộ chống chằng hẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
34Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
35Cáp thép 3/8"Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
36Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1sứ
37Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8")Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
38Máng che cáp chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
39Yếm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
40Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Ty neo phi 18 - 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
42Long đền vuông phi 24 (60x60x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
43Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,3m3
44Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0295100m3
45Trụ BTLT 12 m - F540Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cột
46Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,944m3
47Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,733m3
48Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0061100m3
49Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=100KNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2chuỗi sứ
50Giáp níu dừng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
51Ma ní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
52Boulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
53Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
54UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
55Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2sứ
56Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
57Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
58Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
59Lắp đặt bộ giá TMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
60Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
61Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
62Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
63Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025km/dây
64Cáp nhôm trần lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25m
65Kẹp nối ép Cu-Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
66Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
67Kẹp quai loại tyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
68Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
69Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
70Chi phí thử nghiệm VTTB do đơn vị thứ ba thực hiện tại công trường, đóng điện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hệ
71Chi phí đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hệ
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,48100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
4Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
11Lắp đặt Tê giảm STK 90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
12Lắp đặt Tê giảm STK 90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
13Lắp đặt giảm 114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp đặt van1 chiều, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
19Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
21Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
22Hộp tủ PCCC trong nhà (bao gồm cuộn vòi D50, lăng phun, ngàm kết nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8tủ
23Hộp tủ PCCC ngoài nhà (bao gồm van góc, cuộn vòi D65, lăng phun, ngàm kết nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2tủ
24Lắp đặt họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
26Bình chữa cháy ABC 8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
27Bình chữa cháy CO2 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
28Bộ nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
29Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20kg
30Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6kg
31Lắp bích thép, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cặp bích
32Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,28100m
34Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hệ
35Trung tâm báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1trung tâm
36Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,310 đầu
37Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,610 đầu
38Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,85 nút
39Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,85 chuông
40Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8hộp
41Lắp đặt dây VCmd 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK490m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, Ø20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK380m
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,25 đèn
44Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,45 đèn
45Bộ lưu điện + bộ sạcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
46Kim thu sét Rp= 79mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
47Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
48Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29m
49Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74m
50Lắp đặt ống PVC Ø27 bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29m
51Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
52Gia công trụ đỡ Kim thu sét STK Ø42, H = 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1trụ
53Đế chân trụ Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
54Khoan giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2giếng
55Ốc xiết cáp + cáp chằng + tăng đưaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
56Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mối
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC( ĐIỂM PHỤ)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,552100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,955100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK396,537m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,281tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30%ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,718m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75,726m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120,824m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,471m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,696m2
10Phá dỡ nền gạch men KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK284,221m2
11Phá dỡ nền bậc cấp KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,122m2
12Phá dỡ nền gạch Ceramic nhám KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,5m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường gạch Ceramic KT150x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,785m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường gạch Ceramic KT250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,625m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,606m2
16Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,964m2
17Lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93,502m2
18Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,281tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,281tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,965100m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic KT400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK284,221m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,5m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95,52m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,625m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT200x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,66m2
26Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75,726m2
27Bả bằng bột bả vào tường mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK92,168m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,471m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,696m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK360,657m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK329,547m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41,606m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK272,273m2
34Vệ sinh kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,154m2
35Nước rửa kính 25chai/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,686chai
36Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK126md
M HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CỔNG HÀNG RÀO( ĐIỂM PHỤ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,133100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,02m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,711m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,017m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,5m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,172m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,472m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,04m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,071100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,294100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,104100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,001tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,098tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,224m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,432m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,137m2
21Trát trụ cột mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,42m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,2m
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,137m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,42m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,557m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,228tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,228tấn
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04tấn
31Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,886m2
32Lưới B40 khổ 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,886m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,86m2
34Cửa cổng sắt đố 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,86m2
35Bảng tên khung lam sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m2
36Chữ inox cao 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13chữ
37Chữ inox cao 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19chữ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,934m2
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN( ĐIỂM PHỤ)
1Kéo rải dây dẫn Duplex Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
2Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
3Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6m
5Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cọc
6Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
7Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
8Đào đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m3
9Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m3
10Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13bộ
11Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
13Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
14Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
15Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 20x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK260m
16Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 24x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
17Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK606m
18Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK451m
19Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK186m
20Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
21Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + mặt 1 + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
22Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều + mặt 2 + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
23Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt + mặt 5 + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
24Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
25Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3tủ
26Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 8-12 module, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
27Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
28Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
29Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
30Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
31Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
32Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp đậy, kt: 20x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70m
33Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74m
34Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
35Lắp đặt 1 ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
36Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Giường inox y tế nâng đầu:
Kích thước khung giường: 1900 x 900 x cao 540 mm
Tay quay nâng đầu góc độ từ 0 đến 75 độ.
Dát giường bằng inox hộp 20mm khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm.
Cọc màn chữ U inox - có 4 móc màn.
Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inox
Chân giường có bánh xe (khóa được).
01 bộ Nệm giường chia 2 khúc (dày 70mm) bọc simili không thấm nước.
Ra giường vải trắng (2 bộ)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Tủ đầu giường inoxKT: (0,35x0,3x0,75)m.Loại hộc trên ngăn kéo, hộc dưới cửa mở, khung inox hộp, ngăn, mặt hông, mặt hậu inox tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Đèn khám bệnh loại thông dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Huyết áp kế điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Ống nghe bệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Nhiệt kế y học 42ºC điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
7Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Thước dây 1,5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Găng tay y tế loại thông dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50đôi
10Cồn Iode 0,5% - 90mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lốc
11Xà phòng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bánh
12Cồn sát trùng 70 độ - 60mlMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5lọ
13- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
14Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
15Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
16Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
17Bếp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
18Đèn sưởi điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Nồi luộc dụng cụ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Lò hấp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
21Kẹp dụng cụ hấp sấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
22Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lítChân để inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
23Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt đường dây đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
24Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
25Hộp hủy kim tiêm an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
26Các bộ nẹp chân, tay: 10 thanh từ nhỏ đến lớnBộ sản phẩm bán gồm : 10 thang nẹp gỗ với kích thước dài ngắn khác nhau.Kích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
27Dây Garo cho tiêm truyền và garo cầm máuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
28Bông, gạc y tế (8cmx12cm x 10 miếng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5gói
29Cáng tayKhung cáng tay cứu thương được thiết kế bằng khung inox, - Mặt vải bạt - Cáng có 4 chân inox bọc nhựaKích thước:1900x600x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
30Băng vết thương y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cuộn
31Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc (tủ kính 3 tầng)KT: (1,2 x 0,45 x 1,6)mKhung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
32Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại: 3ml, 5ml, 10ml (mỗi loại 1 hộp 100 chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
33Túi chườm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
34Khay đựng dụng cụ nôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
35Kẹp lấy dị vật trong mắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
36Bảng thử thị lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
37Đèn pin, pinMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
38Đè lưỡi bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
39Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
40Băng dính y tế (cuộn 1,5 x 500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
41Sonde hậu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
42Bô trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
43Vịt đái nữMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
44Vịt đái namMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
45Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
46Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
47Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
48Bàn họp 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
49Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
50Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
51Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
52LaptopCPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
53Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
54Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4lMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
55Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
56Máy lạnh 1,5HP Bộ lọc, Công nghệ chống bám bẩn Magic coil. Công nghệ tinh lọc không khí Plasma Ion. Bộ lọc chống nấm mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
57Tủ lạnh 150litMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
58Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
59Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
60Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
61Bàn họp 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
62Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
63Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
64Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện (tương đương TU09K3CK)Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
65LaptopCPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
66Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
67Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4lMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
68Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
69Máy lạnh 1,5HP Bộ lọc, Công nghệ chống bám bẩn Magic coil. Công nghệ tinh lọc không khí Plasma Ion. Bộ lọc chống nấm mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
70- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
71Rổ đựng banh, gậy, đồ chơi (nhựa Duy Tân) Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng. Kích thước: đường kính 50-60cm, cao 35-45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
72Banh cao sauBằng nhựa, không độc hại ĐK: 18 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60trái
73Cột ném bóng đa năng (có lưới sẵn)Bằng nhựa, không độc hạiTăng chỉnh độ cao, có rổ lưới. Chân đế chắc chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
74Vòng thể dục giáo viênVật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15Cái
75Vòng thể dục cho trẻVật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40Cái
76Gậy thể dục giáo viênVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Nhựa liền không ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
77Gậy thể dục cho trẻVật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Nhựa liền không ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
78Dây nhảy thể dụcTay nắm gỗ ( nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
79Tủ kệ kính (chứ trang phục đạo cụ)KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
80Smart Tivi50 inch 4KHệ điều hành: TizenOS 6.0. Đầy đủ Ứng dụng phổ biến.Công nghệ hình ảnh: Ambient ModeBộ xử lý Crystal 4K. Điều khiển bằng giọng nói. Remote thông minh. Chiếu hình từ điện thoại lên TVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
81Khung treo ti vi.Khung thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
82Thảm sàn - lót đa sắc đảm bảo an toàn cho trẻ - Chất liệu mouse xốp dày 3 cm. Diện tích tổng: 6m x 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m2
83- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
84* Ghế băng chờ 4 chỗ:Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sángMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
85Tủ kệ kính (chứ trang phục đạo cụ)KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
86Smart Tivi50 inch 4K Hệ điều hành: TizenOS 6.0. Đầy đủ Ứng dụng phổ biến.Công nghệ hình ảnh: Ambient ModeBộ xử lý Crystal 4K. Điều khiển bằng giọng nói. Remote thông minh. Chiếu hình từ điện thoại lên TVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
87Khung treo ti vi.Khung thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
88DVD KaraokeMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
89Loa công suất 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
90Loa công suất 320Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
91Dây loa + dây tín hiệu (chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hệ thống
92Micro có dây - hiệu ShureMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
93Hệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy dày 5mm, bao khung nhôm. Cao 1m8 - 2 vách dài 8m + 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,4m2
94Tay vịn tập múa INOX có trụ chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13m
95Đàn gõ T' rưngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Chiếc
96Song loanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Chiếc
97Phách gõMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Đôi
98Trống cơm lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Chiếc
99Trống ếch lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Chiếc
100Xắc xô 1 mặt lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Chiếc
101Xắc xô 2 mặt nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Chiếc
102Xắc xô 2 mặt lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Chiếc
103Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Chiếc
104Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
105Bộ Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ.CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
106Bộ Đĩa thơ ca, truyện kểCD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
107Bộ Đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
108Bộ Đĩa hình "Kể truyện theo tranh"Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
109Bộ Đĩa hình "về Bác Hồ"Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
110Bộ Đĩa hình "các hoạt động giáo dục theo chủ đề"Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
111Thảm sàn - lót đa sắc đảm bảo an toàn cho trẻ - Chất liệu mouse xốp dày 3 cm. Diện tích tổng: 6m x 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m2
112Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 04 loa phóng 30W (bắt trên tường ngoài công trình)01 micro có dây + chân01 micro không dây shureDây tín hiệu, nẹp đảm bảo mỹ quanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
113Tủ chứa bộ âm thanh học đường (4 tầng)Tủ gỗ cao su ghép kích thước: D 0,5 x R 0,6 x C1,2m sơn PU.Tầng dưới cùng có 2 cánh mở và khóa.Có 4 bánh xe đẩy di chuyển.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
114Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnKích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
115- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
116Máy tính Giáo Viên - thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8. Dòng CPU: Core i5- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím + chuột quang USB. Màn hình LCD Dell 21.5''Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
117Máy Scan Văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
118Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
119Bàn họp/bàn tiếp khách 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
120Ghế đai gỗ tựa cao Kt:W430 x D520 x H1050 mm.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
121Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
122Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
123Bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
124Máy photocopy Máy photocopy trắng đen Chức năng chuẩn: Copy, In mạng, Scan màu, Duplex, DADF, WIFI.Tốc độ: tối đa 25 trang/phút (khổ A4) - 15 trang/phút (khổ A3)Bộ nhớ ram: 2GB. Khay giấy tiêu chuẩn: 550 tờ x 2 khay Khay giấy tay: 100 tờ.Độ phân giải: tối đa 1.200 x 1.200 dpi - Bộ nạp và đảo mặt bản gốc: có sẵn DADF- AZ1 (khả năng chứa giấy 50 tờ)- Bộ đảo bản sao: có sẵn.- Chức năng in: qua mạng nội bộ.- Chức năng scan: scan màu, scan to email-folder.- Chuẩn kết nối: USB 2.0, ethernet 10/100/1000, wifi 802.11 b/g/n.- Chức năng đặc biệt: màn hình cảm ứng màu 7 inch hiển thị tiếng Việt, chia bộ bản sao điện tử, copy/in/scan 2 mặt tự động, quản lý người dùng, quét 1 lần - sao chụp nhiều lần, in/scan trực tiếp từ ổ đĩa USB (tiff, jpeg, pdf).- Kích thước: 586 x 713 x 912 mm Trọng lượng: 66.8 kg.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Máy
125Máy lạnh 1,5HP Bộ lọc, Công nghệ chống bám bẩn Magic coil. Công nghệ tinh lọc không khí Plasma Ion. Bộ lọc chống nấm mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
126Giá phơi khănInox không từ tính. Phơi được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
127Cốc uống nướcInox, Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120cái
128Giá úp ca - cốc 3 tầngVật liệu Inox không từ tính. Đủ úp được 35 ca, cốc. Kích thước (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
129Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 9 ngăn Vật liệu bằng khung thép sơn tĩnh điện. Kích Thước: W916 x D350 x H1132 mm. - Tủ gồm 9 khoang cánh mở.- Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và bảng tên.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
130Giá để giày dépVật liệu bằng gỗ ghép 18mm sơn PU để đủ 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
131Thùng nước uốngBằng vật liệu Inox không từ tính, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế Inox không từ tính cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
132Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
133Bàn ghế học cho trẻ mầm nonMặt nhựa đúc nguyên khối PP nguyên sinhKích thước: 165x90x45/50/55Chân ống thép phi 60 dày 1,2 miliĐược sơn tĩnh điện sần, bịt chân bằng chân tăng chỉnh chắc chắnMàu sắc chân và bàn đồng nhất, dày dặn.- 6 ghế ngồi nhựa đúc nguyên khối PP chắc chắn có lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18bộ
134- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
135Tủ kệ kính (chứ trang phục đạo cụ)KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
136Đàn OrganĐàn organ : 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànKèm giá chân, baoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
137Bảng lật (2 mặt màu trắng có đường kẻ mờ 5x5cm)Khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện dày 40x20mm. Thanh giằng ngang bằng thép 20x20mm giúp cho bảng chắc chắc hơn.Chân 4 bánh xe dễ dàng di chuyển. Thăng bằng tốtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
138Giường ngủ cho trẻGiường lưới mầm non sọc trắng - không nanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK105cái
139Tủ thuốc y tế:Khung nhôm kính rất chắc bền và đẹp ,được chia làm nhiều ngăn nhỏ để dễ phân loại.KT:30cm x40cm x20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
140* Ghế băng chờ 4 chỗ: (03 bộ điểm chính + 02 bộ điểm phụ)Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sángMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
141Đồ chơi thú nhún lò xo trẻ em- Chất liệu: Nhựa cao cấp nguyên khối composite. Có lò xo.Bắt cố định vào nền bằng bulong (hoặc khung đế bằng thép bản rộng - chắc chắn đảm bảo an toàn/chống lật)Hình các con vật: cá ngựa, chó, mèo, gà, ngựa, cá heo…Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
142Ghế đá 2 màu: lõi cốt thép (bố trí cho cả 2 điểm trường)- Kích thước ghế: D1200 x W350 x H400 (mm)Màu sắc: Trắng-đỏ, trắng-xanh, trắng-vàng, trắng đen (sử dụng nhiều màu trong công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
143Đồ chơi luồn hạt Khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và Zíc zắc và gắn vào đế bằng gỗ đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ được luồn sẵn trong khung thép.Kích thước : 12x9x1,5cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
144Xe chòi chân (nhựa PP đảm bảo yêu cầu kỹ thuật an toàn cho trẻ)Kích thước: D65, R35, C54cm giúp bé có thể lên xuống xe dễ dàng và thuận tiện.Trọng lượng xe nhẹ.Xe 4 bánh đảm bảo thăng bằng/ chống lật.Hình các con thú, cung cấp nhiều màu sắc khác nhau.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
145Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết bằng gỗ sơn màu. Hộp gỗ, nắp gỗ. Kích thước: 26 x 26 x 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
146Cổng chui (nhựa nguyên sinh cao cấp)Kích thước : 63 x 31 x 60 cm - mô phỏng hình chữ U.Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
147Lễ phục tốt nghiệp mầm nonÁo cử nhân tốt nghiệp mầm non xanh nước vạt vàng hoặc đỏ.- 1 bộ gồm 1 áo và 1 mũ. Vải không nhăn - Chiều dài áo: 60-70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100bộ
148Áo cử nhân đỏ - dành cho giáo viên- 1 bộ gồm ÁO + MŨMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
149Cung cấp + lắp: bảng tên bằng mica phía trên cửa chính cho toàn bộ tất cả các phòng trong công trình.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25Cái
150Xe đẩy nồi inox nhà bếp. (1 tầng)R600 x D900 x C800 (tay đẩy)Có 4 bánh xe (120cm): 2 bánh tĩnh, 2 bánh động, với vỏ bánh xe được làm bằng cao su cao cấp. Thân xe làm bằng Inox cao cấp, tay đẩy inox dễ cầm nắm.Có khóa bánh khi xe dừng lại, chỉ cần đạp khóa là xe cố định nhanh chóng, hạn chế đổ ngã cao.Trọng lượng tối đa mà xe đẩy hàng có thể chịu là 500kg.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
151Kệ sắt V lỗ 5 tầng:KT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
152Chảo chống dính: Chảo inox 304, chảo không nhiễm từ, chảo inox, chảo dày, chảo chống dính. 2 tay cầm chảo, chảo đáy tròn. Đường kính 60cm cao 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
153Nồi nấu canh inox Đường kính: 400 mm x cao 400 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
154Nồi hấp inox Đường kính 40cm cao 60cm có 2 xửng hấp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
155Rổ inox size 32cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
156Rổ inox size 40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
157Tô inoxVật liệu: Inox 2 lớp, Ø 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150Cái
158Muỗng thìa inoxVật liệu: Inox, loại thông dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150Cái
159Giá úp ca - cốc - chén đĩa 3 tầngVật liệu Inox không từ tính. Đủ úp được 35 ca, cốc. Kích thước (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
160Vá (Muôi) canh, cơm chia thức ăn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
161Vá (Muôi) múc canh - chế biến thức ăn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
162Máy xay thịt inox (an toàn cho người dùng): có khay tiếp thịt, đầu (cây) đùn.- Tốc độ đùn thịt cực nhanh và mịn- Công suất 800W hoạt động khỏe khoắn, sử dụng nguồn điện gia đình 220V. - Có: 2 lưỡi dao sắc bén, 2 đầu lọc sàng với kích cỡ khác nhau => đáp ứng nhu cầu xay thịt to, nhỏ. - Toàn bộ máy là inox 304 cao cấp, chống han gỉ. - Khay đựng thịt, lưỡi dao, đầu sàng đều có thể tháo ra nhanh gọn để vệ sinh sau mỗi lần làm việc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
163Nồi chia thức ăn cho trẻ (nồi lẩu) 22cm inox. Có nắp đậy bằng kính viền khung inox.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
164Bàn chia thức ăn inoxKt: (1.2 x 0.8 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, mặt bàn inox tấm dày 0,8mm, thanh đỡ inox phía dưới bàn tăng cường chịu lực. 4 chân trụ inox F42, tiếp xúc sàn bằng đế nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM ĐIỆN HẠ THẾ 25 KVA
1Máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 25kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
2FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
3LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,33333 pha
4MCCB 3P-690V-125A loại chỉnh dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Chi phí thử nghiệm máy biến áp, LA, FCO, MCCB trước khi lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
2Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h - H=50m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp, 15KWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 2.800.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 540.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.680.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 5.600.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.080.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.800.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 540.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->