Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vic-Com |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 10:24:00 đến ngày 2022-05-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,704,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0057086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0114172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: (*)- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp IV- Loại công trình: Công trình giao thông- Giá trị: tối thiểu 4.693.306.800 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.693.306.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.079.920.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 6 TấnCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,5 m3Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 25 TấnCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 100 CVCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu: 5 TấnCó đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tối thiểu: 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Vic-Com |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước kết hợp mương tiêu thoát nước đoạn từ Đền Thiên Lý đến cống Yên Sơn, xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế tính tới hết tháng 12 năm 2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (Ví du: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán; hóa đơn tài chính …) - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách - Địa chỉ: Xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội. - Điện thoại: 024 3384 3192 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách - Địa chỉ: Xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội. - Điện thoại: 024 3384 3192 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT | 90 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) | Chương V của E-HSMT | 427,5 | kg |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Chương V của E-HSMT | 450 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 9 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Biển báo chỉ dẫn hướng di chuyển, biển hình tròn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ KÈ GẠCH XÂY | |||
| 1 | Bơm nước (máy bơm nước 100m3/h=800m3/ca) | Chương V của E-HSMT | 3,37 | ca |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | bụi |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 109 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 109 | gốc cây |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 116,444 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 77,629 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 116,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,106 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,106 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,106 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Đào thủ công 5%) | Chương V của E-HSMT | 81,413 | m3 |
| 14 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | Chương V của E-HSMT | 15,468 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 16,283 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 16,283 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 16,283 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (đào thủ công 5%) | Chương V của E-HSMT | 146,73 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 95%) | Chương V của E-HSMT | 27,878 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 30,511 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 30,511 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 30,511 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 23,876 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V của E-HSMT | 2.698,022 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,512 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 12,39 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 248,95 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,832 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 206,04 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 53,52 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 80,29 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 136,63 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 791,89 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 404,42 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, tường bên đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,381 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 4,885 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 6,538 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 80,06 | m3 |
| 47 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 83,3 | 1 cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn đỉnh mương | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 50 | Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,67 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 124,13 | m2 |
| 57 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Mua bộ bộ nắp ga gang tải trọng P=125KN | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 202,8 | 100m |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 50,71 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 95,62 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 104,31 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 52,16 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,01 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 188,34 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 289,76 | m2 |
| 76 | Ván khuôn giằng kè, tường bên | Chương V của E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 77 | Bê tông giằng kè mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,37 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống d | Chương V của E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 83 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 cấu kiện |
| 84 | Ống nhựa thoát nước D6.5cm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 85 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 86 | Dây đay tẩm nhựa trét khe nối | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 10m |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn đỉnh kè | Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 89 | Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng kè | Chương V của E-HSMT | 1,237 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 87,5 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,228 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 98 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 11,09 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 112 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10 | Chương V của E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,334 | m3 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 127 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 13,73 | 100m |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 25,94 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 73,55 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 3,334 | 100m2 |
| 131 | Mua ống cống hộp 2.0x2.0 (Đơn giá 611 CBG 03/2021) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 133 | Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp 1.5x1.5 | Chương V của E-HSMT | 284,8 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,789 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 139 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,541 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 142 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,405 | m3 |
| 147 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Mua bộ bộ nắp ga gang tải trọng P=125KN | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 150 | Bơm nước phục vụ thi công cống | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 151 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 3,66 | 100m |
| 152 | Thi công vách phên nứa | Chương V của E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 153 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 142,4 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,952 | m3 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,271 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,195 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,195 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,195 | 100m3 |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 51,18 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 20,06 | m3 |
| 167 | Mua cống hộp 3x3m | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cống 3x3m, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 45,96 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 20,06 | m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đầu cống, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đầu cống, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,666 | tấn |
| 173 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 81,14 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,922 | 100m2 |
| 175 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 434,96 | m2 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,818 | 100m3 |
| 177 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V của E-HSMT | 92,389 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 180 | Bơm nước phục vụ thi công cống | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 181 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 100m |
| 182 | Thi công vách phên nứa | Chương V của E-HSMT | 288 | m2 |
| 183 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 72 | m3 |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 188 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 193 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 194 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10 | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 201 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| C | LÀM MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ | Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 11 | Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp (ĐènLED chiếu sáng đường 75W) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 375,9 | m |
| 15 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D50/40 | Chương V của E-HSMT | 3,759 | 100m |
| 17 | Dây đồng nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 375,9 | m |
| 18 | Dây tiếp địa thép CT3 D10 | Chương V của E-HSMT | 12,34 | kg |
| 19 | Áp tô mát 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cầu nối dây | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 23 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Áp tô mát 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 50 A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 30 | ỐP bệ tủ gạch thẻ 240 x60 | Chương V của E-HSMT | 0,694 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0057086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0114172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: (*)- Cấp công trình: Tối thiểu Cấp IV- Loại công trình: Công trình giao thông- Giá trị: tối thiểu 4.693.306.800 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.693.306.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.079.920.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công công trình giao thông | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế; quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất tối thiểu: 6 TấnCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu: 0,5 m3Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất tối thiểu: 25 TấnCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất tối thiểu: 100 CVCó đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu: 5 TấnCó đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu: 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất tối thiểu: 5 kW | 2 |
| 8 | Máy dầm dùi | Công suất tối thiểu: 1 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu: 1 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu: 70 kg | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất tối thiểu: 23 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất tối thiểu: 1,5 kW | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel | Công suất tối thiểu: 360 m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu: 250 lít | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Công suất tối thiểu: 150 lít | 1 |
| 16 | Xe nâng | Chiều cao nâng tối thiểu: 12m | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi