Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456670-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220325350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:38:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,217,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.140.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo trụ sở UBND xã Thái Bình (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thạch Long; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Dỡ lên và lắp đặt lại đan mương sân trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72cái
2Xây móng bằng gạch Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,733m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,836m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2.675,144m2
5Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK146,877m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,637m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,021100m3
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK37,742100m3
9Vô đất màu để chuẩn bị trong cỏ, lá màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84,385m3
10Vô đất màu để chuẩn bị trong cỏ, lá màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK84,385m3
11Đất màu mua chở đếnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK102,933m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,054m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,096m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,045m3
15Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,054m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK181,406m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK280,337m2
18Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK181,406m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,501m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,685m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,252m3
22Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,551m3
23Lát đá granite đỏ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,416m2
24Trụ cờ iox H=9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2003
1Phá dỡ nền gạch men 300x300 nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK433,931m2
2Phá dỡ lớp đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,738m2
3Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,08100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,568100m2
5Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK201,14m2
6Tháo dỡ mái tôn giả ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK271,73m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK181,88m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93,56m2
9Cạo bỏ lớp sơn nước củ trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài có bả matít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK420,271m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài không có bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK408,837m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong không bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.015,892m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK433,931m2
13Thi công trần tôn lạnh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK201,14m2
14Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,717100m2
15Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,177m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.422,729m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK420,272m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK408,837m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.015,892m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK181,88m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93,56m2
22Khóa tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2003
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
2Lắp đặt MCCB 2P 80A - 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Lắp đặt MCB 2P 50A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
4Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
6Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
8Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng battenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28bộ
9Lắp đặt đèn led tròn áp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17bộ
10Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59hộp
11Lắp đặt hộp đế âm cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26hộp
12Lắp đặt công tắc, 1phímMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
13Lắp đặt công tắc, 2phímMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
14Lắp đặt công tắc, 3phímMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
15Lắp đặt công tắc, 4phímMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
16Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
17Kéo rải dây dupplex DuCV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
18Kéo rải dây CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
19Kéo rải dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m
20Kéo rải dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK108m
21Kéo rải dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK700m
22Kéo rải dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK920m
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
24Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
25Lắp đặt nẹp nhựa vuông Þ28 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK590m
26Lắp đặt nẹp nhựa vuông Þ39 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64m
27Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26hộp
28Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45 đèn
29Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bình
30Bình chữa cháy CO2 loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bình
31Kệ để bình PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
32Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cọc
33Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14m
34Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
35Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,1m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,1m3
38Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
39Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
40Lắp cần đèn D60, STK vươn dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cần đèn
41Lắp đèn đường Led 120W/220Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
42Lắp đặt đèn cầu thủy tinh gắn trụ cột D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
43Lắp đặt Rack 2Sứ vào sắt V40x40, L=1m cố định trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
44Kéo rải dây CV 2,5mm2 tiếp đất bộ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
45Lắp cọc tiếp địa mạ đồng d16mmx3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
46Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
47Kéo rải dây dẫn sét trên mái, theo tường, dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
48Gia công đế + Cần đỡ kim thu sét STK D60mm, H = 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
49Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
50Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm, Rp=51m, bảo vệ cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
51Lắp hộp kiểm tra 150x150mm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
52Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4mối
53Ống nhựa bảo hộ cáp D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34m
54Khoan giếng sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
56Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
57Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
58Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
59Đai neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
60Keo dán ống loại 500GAMMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
61Phao điện máy bơm nước chống tràn, chống cạn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
62Bình PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2012
1Phá dỡ lớp đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,23m3
2Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,195100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,912100m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72,71m2
5Cạo bỏ lớp sơn nước củ trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài có bả matít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK728,004m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong có bả matít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK521,709m2
7Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,298m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK728,004m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK521,709m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72,71m2
E HẠNG MỤC: SƠN CỔNG HÀNG RÀO THAY CỬA WC1
1Tháo dỡ cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,05m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK165,957m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK115,017m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK165,957m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK165,957m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK115,017m2
7Cửa đi khung nhôm kính mờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,05m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHO LƯU TRỮ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,828m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,024m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,664m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88,91m3
5Đất mua chở đến đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK97,248m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,986m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,122m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,005m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,656m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,496m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,33m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,094m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,22100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,531100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,104100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,378100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK162cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,031tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,429tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,052tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,299tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,148tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,828tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,128tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,285tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,204tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,592tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,453tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,592tấn
30Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,622m3
31Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông - Gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,209m3
32Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông - Gạch ống 4 lỗ 8x8x19 câu Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,839m3
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,48m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK251,756m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK386,936m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,56m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,6m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48,56m
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,8m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK139,85m2
41Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,96m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,736100m2
43Thi công trần tôn lạnh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK139,85m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,72m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK638,692m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,16m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK258,356m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK394,496m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK187,64m2
50Cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,72m2
51Cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24m2
52Kính trắng 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,89m2
53Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
54Cục hít chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
G HẠNG MỤC: NHÀ KHO LƯU TRỮ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
2Kéo rải dây dẫn CXV-10mm² cấp nguồn đến tủ DB-KMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
3Kéo rải dây dẫn CV-4mm² cấp nguồn đến tủ DB-KMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
4Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17bộ
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5hộp
6Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
7Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK210m
8Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK120m
9Kéo rải dây dẫn CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70m
10Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
11Lắp đặt mặt na công tắc mặt 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
12Lắp đặt mặt na công tắc mặt 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
13Lắp đặt mặt na công tắc mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
14Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm, gắn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
15Lắp đặt đế âm tường ổ cắm công tắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13hộp
16Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Lắp đặt mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
21Lắp đặt đế âm tường MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.140.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->