Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:38:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,217,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.140.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo trụ sở UBND xã Thái Bình (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Dỡ lên và lắp đặt lại đan mương sân trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 2 | Xây móng bằng gạch Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,733 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,836 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2.675,144 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 146,877 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,637 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,021 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 37,742 | 100m3 |
| 9 | Vô đất màu để chuẩn bị trong cỏ, lá màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84,385 | m3 |
| 10 | Vô đất màu để chuẩn bị trong cỏ, lá màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 84,385 | m3 |
| 11 | Đất màu mua chở đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 102,933 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,054 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,096 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,045 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,054 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 181,406 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 280,337 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 181,406 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,501 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,685 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,252 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,551 | m3 |
| 23 | Lát đá granite đỏ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,416 | m2 |
| 24 | Trụ cờ iox H=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2003 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men 300x300 nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 433,931 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,738 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,08 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,568 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 201,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn giả ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 271,73 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 181,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 93,56 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn nước củ trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài có bả matít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 420,271 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài không có bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 408,837 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.015,892 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 433,931 | m2 |
| 13 | Thi công trần tôn lạnh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 201,14 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,717 | 100m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,177 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.422,729 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 420,272 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 408,837 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.015,892 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 181,88 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 93,56 | m2 |
| 22 | Khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2003 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P 80A - 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc, 1phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, 3phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, 4phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 17 | Kéo rải dây dupplex DuCV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 18 | Kéo rải dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 19 | Kéo rải dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m |
| 20 | Kéo rải dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 108 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 700 | m |
| 22 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 920 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 24 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông Þ28 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 590 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông Þ39 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | hộp |
| 28 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bình |
| 31 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | m |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 35 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,1 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,1 | m3 |
| 38 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 39 | Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 40 | Lắp cần đèn D60, STK vươn dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cần đèn |
| 41 | Lắp đèn đường Led 120W/220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn cầu thủy tinh gắn trụ cột D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Rack 2Sứ vào sắt V40x40, L=1m cố định trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 44 | Kéo rải dây CV 2,5mm2 tiếp đất bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 45 | Lắp cọc tiếp địa mạ đồng d16mmx3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 47 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, theo tường, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 48 | Gia công đế + Cần đỡ kim thu sét STK D60mm, H = 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 49 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm, Rp=51m, bảo vệ cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp hộp kiểm tra 150x150mm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 52 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | mối |
| 53 | Ống nhựa bảo hộ cáp D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34 | m |
| 54 | Khoan giếng sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 58 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 59 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 60 | Keo dán ống loại 500GAM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 61 | Phao điện máy bơm nước chống tràn, chống cạn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 62 | Bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2012 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,23 | m3 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,195 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,912 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72,71 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn nước củ trên bề mặt tường cột, trụ (bên ngoài có bả matít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 728,004 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong có bả matít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 521,709 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,298 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 728,004 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 521,709 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72,71 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SƠN CỔNG HÀNG RÀO THAY CỬA WC1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 165,957 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 115,017 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 165,957 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 165,957 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 115,017 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,05 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,828 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,024 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,664 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88,91 | m3 |
| 5 | Đất mua chở đến đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 97,248 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,986 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,122 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,005 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,656 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,496 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,33 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,094 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,22 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,531 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,104 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,378 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 162 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,031 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,429 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,052 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,299 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,148 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,828 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,128 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,285 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,204 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,592 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,453 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,592 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,622 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông - Gạch ống 4 lỗ 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,209 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông - Gạch ống 4 lỗ 8x8x19 câu Gạch bê tông - Gạch thẻ đặc 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,839 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,48 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 251,756 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 386,936 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,56 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,6 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48,56 | m |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 139,85 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,96 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,736 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần tôn lạnh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 139,85 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,72 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 638,692 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,16 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 258,356 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 394,496 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 187,64 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,72 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | m2 |
| 52 | Kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,89 | m2 |
| 53 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 54 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KHO LƯU TRỮ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-10mm² cấp nguồn đến tủ DB-K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² cấp nguồn đến tủ DB-K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 210 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 120 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt na công tắc mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt na công tắc mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt na công tắc mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm, gắn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.140.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.570.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi