Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458038-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220325416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 11:36:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,411,735,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 990.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp Trung tâm Văn hoá thể thao và học tập cộng đồng xã Đồng Khởi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thạch Long; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG, 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK368,5m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250,2m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK119,0944m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK248,02m2
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,416m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK430,74m2
7Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,21m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,615m2
9Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32m
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,378100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,455100m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK296,5669m2
13Cạo lớp sơn nước cũ bên trong ( tính 10% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,4393m2
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,47m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK428,65m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,38m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,287m3
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,795m2
19Lắp đặt ống thép D90 lan can tay vịn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK247,626m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK247,626m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK247,626m2
24Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
25Ống tràn PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,685100m2
27Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250,2m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK406,023m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK988,5567m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK434,39m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK340,006m2
32Sửa cửa đi sắt kính bị xệ không đóng được (kể cả thay kính bị nứt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,16m2
33Sửa cửa sổ (kể cả thay kính bị nứt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,2m2
34Khóa cửa tay gạt ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,22m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,205m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,68m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,22m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,205m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45,205m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,68m2
8Sửa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m2
9Sửa khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK39,68m2
10Bộ chữ inox trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,135m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK246,3m2
13Phá dỡ hàng rào dây thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK300,675m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK69,639m2
15Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK300,675m2
16Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,36m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK306,435m2
18Lưới B40 đk 3,5mm, h = 1,5m (3,4kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK681,53kg
19Dây kẽm đk 3,5mm căng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,263kg
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK145,36m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK145,36m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK145,36m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,369100m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59,548m3
3Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK221,944m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,403m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,561m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,628m3
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK315,768m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK330,515m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,194m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK221,944m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK221,944m2
13Trồng cỏ lá GừngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200,977m2
14Trồng lá màu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,149m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH, SƠN NHÀ XE THÁP NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch men 125x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,088m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,746m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70,016m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130,886m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59,055m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,498m2
7Công tác ốp đá chẻ vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,39m2
8Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,088m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK128,486m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130,886m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,316m2
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
E HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,28m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,76m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,552m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,373100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,76m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,392m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,01m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,079tấn
9Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,402100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,232100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32đoạn ống
13Ống bê tông D400mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,764m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,616m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,36m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,24m2
18Ống PVC D21 gắn đan BTĐS mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,16m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ
1Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
2Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
3Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21bộ
4Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
5Tháo dỡ quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
6Tháo dỡ công tắc và cbMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21cái
7Tháo dỡ ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
8Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
9Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
10Lắp đặt led công suất cao treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
11Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bộ
12Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
13Lắp đặt dowlight sân khấu trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
14Lắp đặt tiêu điểm sân khấu trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
16Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
17Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
18Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
19Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10hộp
20Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40hộp
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
24Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK350m
25Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250m
26Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
27Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25m
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
29Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
30Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
31Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
32Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
33Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
34Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36hộp
36Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
37Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5hộp
38Tủ điện âm tường 300 X 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
39Tủ điện âm tường 200 X200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
40Tủ điện âm tường 600x 450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
41Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
42Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
43Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
44Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
46Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
47Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
48Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
49Lắp đặt CB loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
50Lắp đặt CB loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
52Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bịch
53Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cuộn
54Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,168100m
55Co 90 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
56Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36cái
57Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1kg
58Cùm ống D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ xí xỏmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
2Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
4Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
5Tháo dỡ CB, công tắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
8Lắp đặt mặt nạ công mặt 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Lắp đặt mặt nạ công CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Lắp đặt cb 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Lắp đặt ống nhựa ruột gà D 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29m
13Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m
14Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
15Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
16Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,02100m
17Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m
18Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
19Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
20Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
21Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
22Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
23Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
24Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
25Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
26Van nhựa Þ 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
28Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
29Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
30Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
31Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
32Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
34Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1kg
35Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Lần
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Trụ đỡ kim thu sét D42.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32m
4Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17m
5Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
6Ốc xiết cáp bằng đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
7Bulong nở đồng D16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
8Bulong nở đồng D8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
9Hộp đo kiểm tra điện trở.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
10Sơn trụ đỡ kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
11Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
12Chân đỡ trụ kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
13Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27m
15Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
16Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
17Hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mối
18Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3con
19Giếng tiếp địa 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
20Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
21Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,36m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
2Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
3Lắp đặt hộp công tắt lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
4Lắp đặt ống nhựa ruột gà d 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25m
5Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
6Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70m
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 990.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->