Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220458038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 11:36:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,735,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 990.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp Trung tâm Văn hoá thể thao và học tập cộng đồng xã Đồng Khởi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG, 5 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 368,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 119,0944 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 248,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,416 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 430,74 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,21 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,615 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | m |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,378 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,455 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 296,5669 | m2 |
| 13 | Cạo lớp sơn nước cũ bên trong ( tính 10% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,4393 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,47 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 428,65 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,38 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,287 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,795 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép D90 lan can tay vịn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 247,626 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 247,626 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 247,626 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 25 | Ống tràn PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,685 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 406,023 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 988,5567 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 434,39 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 340,006 | m2 |
| 32 | Sửa cửa đi sắt kính bị xệ không đóng được (kể cả thay kính bị nứt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,16 | m2 |
| 33 | Sửa cửa sổ (kể cả thay kính bị nứt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,2 | m2 |
| 34 | Khóa cửa tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,205 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,68 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,22 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,205 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 45,205 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,68 | m2 |
| 8 | Sửa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m2 |
| 9 | Sửa khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 39,68 | m2 |
| 10 | Bộ chữ inox trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,135 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 246,3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào dây thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 300,675 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 69,639 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 300,675 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,36 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 306,435 | m2 |
| 18 | Lưới B40 đk 3,5mm, h = 1,5m (3,4kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 681,53 | kg |
| 19 | Dây kẽm đk 3,5mm căng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30,263 | kg |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 145,36 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 145,36 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 145,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,369 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59,548 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 221,944 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,403 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,561 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,628 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 315,768 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 330,515 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,194 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 221,944 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 221,944 | m2 |
| 13 | Trồng cỏ lá Gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200,977 | m2 |
| 14 | Trồng lá màu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,149 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH, SƠN NHÀ XE THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men 125x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,746 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70,016 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 130,886 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59,055 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,498 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá chẻ vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,39 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,088 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 128,486 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 130,886 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,316 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,76 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,552 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,373 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,76 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,392 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,01 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,079 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,402 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,232 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | đoạn ống |
| 13 | Ống bê tông D400mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | cái |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,764 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,616 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,36 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,24 | m2 |
| 18 | Ống PVC D21 gắn đan BTĐS mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,16 | m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ công tắc và cb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt led công suất cao treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dowlight sân khấu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiêu điểm sân khấu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 17 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 350 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | hộp |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | hộp |
| 38 | Tủ điện âm tường 300 X 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 39 | Tủ điện âm tường 200 X200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 40 | Tủ điện âm tường 600x 450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt CB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt CB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bịch |
| 53 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cuộn |
| 54 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,168 | 100m |
| 55 | Co 90 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 57 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | kg |
| 58 | Cùm ống D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ xí xỏm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ CB, công tắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cb 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29 | m |
| 13 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 14 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 15 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 17 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,03 | 100m |
| 18 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 19 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 20 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 21 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 22 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 23 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 24 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 25 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Van nhựa Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 28 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 29 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 30 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 31 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 32 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 34 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | kg |
| 35 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Lần |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 6 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 7 | Bulong nở đồng D16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 8 | Bulong nở đồng D8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 9 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 11 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Chân đỡ trụ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27 | m |
| 15 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 16 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 17 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| 18 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | con |
| 19 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp công tắt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 990.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi