Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 12:12:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,072,896,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.421E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.770.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 970.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.480.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 9.540.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.940.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.770.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.540.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.770.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 970.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống: - Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường Tiểu học Phạm Tự Điểm, xã Trí Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,707 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,707 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,535 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,908 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,471 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,15 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,15 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,15 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,791 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,244 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,035 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,22 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,637 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,98 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,82 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,717 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,785 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,07 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,58 | m2 |
| 44 | Đục tẩy bề mặt đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,31 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,822 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,976 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,651 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp lavabo (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 50 | Tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 51 | Thanh đứng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,108 | m |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,04 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,56 | m2 |
| 56 | Cung cấp vách nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 59 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m |
| 60 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt kính dày 6mm (hao hụt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | m2 |
| 62 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 63 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 77 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 78 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 79 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | m3 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 84 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 86 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 87 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 88 | Cát tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | 100m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,244 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,244 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,774 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,629 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9353 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,449 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,779 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,019 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,682 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,064 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,548 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,845 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | 100m2 |
| 19 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,4 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,427 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,589 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,441 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,962 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,335 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,968 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,522 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,167 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,003 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,017 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,015 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng Lam Z đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng Lam ngang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 51 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,127 | 100m2 |
| 52 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,08 | viên |
| 53 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | tấn |
| 55 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,72 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 58 | Kẻ ron KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,6 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,14 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,75 | m |
| 62 | Đắp xi măng dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,481 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,58 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,58 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,58 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,682 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết d`iện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,698 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,851 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,18 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,19 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,364 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,219 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,976 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,895 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,362 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,175 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,21 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,805 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,445 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.473,537 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,46 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.831,635 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,362 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,77 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung sắt (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,11 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính lùa hệ 1000 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,54 | m2 |
| 89 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 90 | Lắp đặt kính dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,642 | m2 |
| 91 | Ổ khóa nắm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 92 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | SL |
| 93 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | SL |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,08 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp lavabo (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9 | m |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,988 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 99 | Tay vịn người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 113 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 114 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 115 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | m3 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 120 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 122 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 123 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 124 | Cát tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,363 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,363 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,174 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,298 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m |
| 27 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m |
| 28 | Sản xuất cổng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,26 | m2 |
| 29 | Sản xuất khung hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,325 | m2 |
| 30 | Sản xuất khung hàng rào lưới B40 (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,17 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,485 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,24 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,974 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,974 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,574 | m2 |
| 40 | Chữ Inox đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đất san lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,137 | m2 |
| 10 | Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | SL |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,412 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,191 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,205 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400X400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,1 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,029 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,18 | m2 |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 11 | Trồng cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 12 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.684,1 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,779 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,965 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 21 | Cung cấp Ống cống ly tâm D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,816 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,493 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,272 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,786 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,885 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,733 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 24 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 30 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa số khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 33 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,772 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,47 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,377 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 49 | Kẻ ron trang trí KT20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,376 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,848 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,64 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,72 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 22 | Chống thấm đáy hồ bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 23 | Chống thấm thành trong hồ bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,64 | m2 |
| 24 | Xử lý mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 7 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.300 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 33 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại KT 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 09 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịch |
| 43 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 44 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 46 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 48 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 49 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 50 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 52 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 53 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 54 | Cần đèn thép đơn tròn côn thân làm bằng thép tấm S4mm Ø60/70, nhánh làm bằng ống Ø49x2.5mm, ống chống Ø49x2.5mm, cần cao 1,5m, vươn xa 2m , đỉnh gắn quả cầu inox Ø100 (mạ kẽm nhúng nóng xong sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 55 | Đèn cao áp led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 57 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 58 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 59 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 60 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 64 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 67 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Hup 16 port 10/100/1000 Mbps RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Hup 48 port 10/100/1000 Mbps RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 72 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 73 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 74 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 75 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 76 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 77 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 78 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 81 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 83 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 84 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 85 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 88 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 90 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 91 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 92 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 95 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 97 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Y PVC Þ114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 100 | Tê giảm Þ60/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Nối giảm PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 108 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 112 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 113 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 116 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 120 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 121 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 122 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 123 | Máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 125 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 126 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 127 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 128 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 17 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 19 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 20 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ 76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Măng xông Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Măng xông Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Co STK Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Co STK Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | T giảm STK Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | T giảm STK Þ 114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Van góc chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 14 | Hai đầu răng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Van một chiều bằng đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa bằng đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Trụ tiếp nước chữa cháy D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cà rá D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 19 | Mặt bích D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống chống rung Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Luppe Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 25 | Máy bơm nước 2HP vào hồ nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điểu khiển bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Đào đất đặt ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m3 |
| 28 | Lấp đất đặt ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m3 |
| 29 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m3 |
| 30 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 31 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 32 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 39 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 46 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 48 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 49 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 51 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 52 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 53 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 54 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 55 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kệ |
| 56 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 60 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 62 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 65 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 70 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 73 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 74 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 75 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 76 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 77 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Boulon VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 12 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ống PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | km/dây |
| 16 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 20 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 24 | Băng keo hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 26 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 27 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 28 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 30 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | km/dây |
| 32 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 35 | Hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 2 | Boulon VRS 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Boulon VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Boulon VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 9 | Lắp cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giáp níu dừng dây cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Boulon mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 16 | Boulon 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | km/dây |
| 22 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Kẹp quai loại ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Chi phí đấu nối hotline, thử nghiệm đóng điện hệ thống… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy tính học sinh: - CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB) - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Bàn phím cơ + chuột * LCD 19.5'' E2020H. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Máy tính giáo viên:- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím cơ + chuột * LCD 19.5'' E2020H. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấpKiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa+ Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm+ Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy)Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Ghế vi tính học sinh: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 6 | Ổn áp 15KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bảng nội quiBảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Màn hình tương tác 75inchModel: WM75A LH75WMAWLGCXXVCPU CA72 Quad (1.7GHz) 2MB L2RAM 3GB LPDDR4 (1.6GHz)Ổ cứng 16GBGPU MaliG51 MP4@760MHzHDMI (Đầu vào) 2. HDMI (Đầu ra) 1. DisplayPort (Đầu vào) 1. Cổng USB 4Cổng âm thanh 1 x Đầu ra. Độ phân giải: 4K UHD (3840 x 2160). Độ tương phản: 4000:1. Cảm ứng màn hình: Có, Công nghệ IRWi-Fi Có. Bluetooth Có. Loa 2 x 10 WNguồn vào 100V ~ 240 V, 50Hz ~ 60HzTrọng lượng màn hình 58.30 kg. Lắp đặt đầy đủ phụ kiện, dây tín hiệu (kết nối các thiết bị khác theo yêu cầu). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chân đỡ màn hình tương tác - di động (có 4 bánh xe đẩy)Vật liệu: khung Sắt sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bàn vuông học nhómKt: Bàn: W1200 x D1200 x H750 mmChất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn gỗ Melamine cao cấpKiểu dáng: mặt bàn gỗ dày 18mm, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 15 | Bảng nội quiBảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Kệ thiết bị 5 tầngKT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Trống nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Thanh phách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cặp |
| 22 | Maracas - lục lạ cầm tay bằng gỗ. Vừa tay cầm (1 bộ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Đàn Organ Đàn organ : 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànNguồn âm thanh : AHLPhức điệu tối đa : 48. Âm sắc : 600 âm cài sẵn. Giai điệu/: Mẫu180 nhịp điệu cài sẵnĐệm nhạc tự độngMáy gõ nhịp : 6 bản nhạc x 5 bài hát (ghi âm phần biểu diễn), 1 bài hát (ghi âm bài học), tổng cộng xấp xỉ 12.000 nốt nhạc, ghi âm/phát lại theo thời gian thựcLoa : 12cm x 2Khuyếch đại : 2,5W + 2,5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Ti vi thông minh - Kệ treo tường. Dây tín hiệu đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Song loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Trống nhựa 1 mặt + dùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Kèn phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Giá vẽ học sinhKT: rộng 60cm cao 130cm. Chất liệu: gỗ tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 29 | Bảng kê giấy vẽ A3:- Bằng giấy ép dầy 5 li kê giấy vẽ - Chú ý, bảng không chịu được nước thấm quá nhiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 30 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương (bắt vào tường)KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bàn họp 2,4m: Kích thước: 1,2 x 2,4 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc.- Có hộc bên dưới. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Ghế đai gỗ tựa caoKt:0,4x0,4x1,1m. Toàn bộ gỗ tự nhiên. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 35 | Máy tính giáo viên:- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím cơ + chuột * LCD 19.5'' E2020H. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Trống đội + giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeo. Bộ gồm 5 cái: 06 trống con, 01 trống cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, logo Đội TNTP HCM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Máy tính giáo viên:- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím cơ + chuột * LCD 19.5'' E2020H. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 51 | Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Kệ thiết bị 5 tầngKT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Giường inox y tế nâng đầu:Kích thước khung giường: 1900 x 900 x cao 540 mmTay quay nâng đầu góc độ từ 0 đến 75 độ.Dát giường bằng inox hộp 20mm khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm.Cọc màn chữ U inox - có 4 móc màn.Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inoxChân giường có bánh xe (khóa được).Nệm giường chia 2 khúc (dày 70mm) bọc simili không thấm nước.Ra giường vải trắng (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ đầu giường inoxKT: (0,35x0,3x0,75)m.Loại hộc trên ngăn kéo, hộc dưới cửa mở, khung inox hộp, ngăn, mặt hông, mặt hậu inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đèn khám bệnh loại thông dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Huyết áp kế điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Ống nghe bệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Nhiệt kế y học 42ºC điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Thước dây 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Găng tay y tế loại thông dụng (hộp 50 đôi găng tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Cồn Iode 0,5% - 90ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lốc |
| 65 | Xà phòng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bánh |
| 66 | Cồn sát trùng 70 độ - 60ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lọ |
| 67 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Ghế tựa inoxKt: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Bếp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Nồi luộc dụng cụ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Kẹp dụng cụ hấp sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lítChân để inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt đường dây đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Hộp hủy kim tiêm an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Các bộ nẹp chân, tay: 10 thanh từ nhỏ đến lớnBộ sản phẩm bán gồm : 10 thang nẹp gỗ với kích thước dài ngắn khác nhau.Kích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Dây Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 80 | Bông, gạc y tế (8cmx12cm x 10 miếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 81 | Cáng tayKhung cáng tay cứu thương được thiết kế bằng khung inox, - Mặt vải bạt - Cáng có 4 chân inox bọc nhựaKích thước:1900x600x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Băng vết thương y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 83 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc (tủ kính 3 tầng)KT: (1,2 x 0,45 x 1,6)mKhung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại: 3ml, 5ml, 10ml (mỗi loại 1 hộp 100 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Túi chườm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Khay đựng dụng cụ nông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Bảng thử thị lực (dán vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Đèn pin, pin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Đè lưỡi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Băng dính y tế (cuộn 1,5 x 500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 92 | Sonde hậu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Bô tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Vịt đái nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Vịt đái nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc.- Có hộc bên dưới. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tender | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 100 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Laptop CPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 102 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 103 | Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 104 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 108 | LaptopCPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 109 | - Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 110 | Máy tính giáo viên:- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím cơ + chuột * LCD 19.5'' E2020H. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 111 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 112 | Bàn họpChất liệu: gỗ ghép sơn phủ PU cao cấp.Kt1,2x0,45x0,78m.Kết cấu: loại bàn có 2 hộc để tài liệu, chân cưa lọng trang trí, yếm chắn phía trước bàn cao 0,4 m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 113 | Ghế đai gỗ tựa caoKt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 114 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 115 | Máy Scan Văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Máy photocopy Máy photocopy trắng đen Chức năng chuẩn: Copy, In mạng, Scan màu, Duplex, DADF, WIFI.Tốc độ: tối đa 25 trang/phút (khổ A4) - 15 trang/phút (khổ A3)Bộ nhớ ram: 2GB. Khay giấy tiêu chuẩn: 550 tờ x 2 khay Khay giấy tay: 100 tờ.Độ phân giải: tối đa 1.200 x 1.200 dpi - Bộ nạp và đảo mặt bản gốc: có sẵn DADF- AZ1 (khả năng chứa giấy 50 tờ)- Bộ đảo bản sao: có sẵn.- Chức năng in: qua mạng nội bộ.- Chức năng scan: scan màu, scan to email-folder.- Chuẩn kết nối: USB 2.0, ethernet 10/100/1000, wifi 802.11 b/g/n.- Chức năng đặc biệt: màn hình cảm ứng màu 7 inch hiển thị tiếng Việt, chia bộ bản sao điện tử, copy/in/scan 2 mặt tự động, quản lý người dùng, quét 1 lần - sao chụp nhiều lần, in/scan trực tiếp từ ổ đĩa USB (tiff, jpeg, pdf).- Kích thước: 586 x 713 x 912 mm Trọng lượng: 66.8 kg. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 117 | Âm thanh học đườnggồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 04 loa phóng thanh 25W (bắt theo vị trí nhà trường yêu cầu)01 micro có dây + chân02 micro không dây shureDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Tủ lạnh 150lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Trống Trường + Chân + Dùiđường kính 600mm cao 950mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 120 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao)Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân thép hộp sơn tĩnh điện. - Mặt bàn, ghế, đệm tựa ghế bằng gỗ sơn màu, phủ PU chống trầy xước.Kích thước : - Ghế GHS: Ngang 420 x Sâu 360 x Cao (280- 380) mm - lưng tựa + 400 mm có góc nghiêng - Bàn BHS: Ngang 600 x Sâu 450 x Cao (450-620) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Bộ |
| 123 | Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấpKiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa+ Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm+ Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 124 | Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 125 | Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 126 | Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm:Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m Lắp đặt máy bơm động cơ diesel 80HP chuyên dùng chữa cháy * Lưu lượng Q= 27-78m3/h . Cột áp H= 50,5-70,8m * Động cơ D4BB/80HP * Đầu bơm. model : CA50-250C. * Acquy 12V đề máy * Động cơ và đầu bơm được gắn trên bệ đỡ bằng thép, dẫn chuyền động qua khớp nối. * Khung máy bao che, bình acquy, bồn dầu nhiên liệu, bảng điều khiển, bộ giải nhiệt bằng gió và nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | pha |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-200A loại chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, LA, FCO, MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.421E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.770.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 970.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.480.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 9.540.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.940.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.770.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.540.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | ốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.770.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 970.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống: - Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi