Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452641-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220309340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh 80% + vốn huyện 20%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 12:10:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,640,016,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường BTXM hoặc láng nhựa hoặc BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường BTXM hoặc láng nhựa hoặc BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 8.150.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường BTXM hoặc láng nhựa hoặc BTN có giá trị tối thiểu 8.150.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường BTXM hoặc láng nhựa hoặc BTN. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo giao thông)
Đường các lô (lô 1 đến lô 12) ấp Cầy Xiêng xã Đồng Khởi
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh 80% + vốn huyện 20%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Công nghệ Thuận An; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 1
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5164100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,8789m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,708100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V349,1082m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0167100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V175,8019m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3968m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V32,410m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204100m3
B HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 1
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
7Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
8Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776m3
9Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 1
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 02 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
D HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 1
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Bêtông lót móng đá 4x6M150 dày 10cm trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6881tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3688m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 2
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2112100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,9954m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2593100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8376100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V629,6553m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5889100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V396,0858m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V241,9846m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1732100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V70,810m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2971100m3
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 2
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1371100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1371100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
7Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
8Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776m3
9Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 2
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 02 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
H HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 2
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bêtông lót móng đá 4x6M150 dày 10cm trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7375m2
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 3
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7366100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1821100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,591m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0304100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V386,2114m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7596100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V288,96m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V176,174m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8744100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V53,610m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m3
J HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 3
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1775100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1775100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
9Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m3
10Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
K HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 3
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
L HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 3
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7375m2
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 4
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,0026100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,2228m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2831100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4044100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V575,1038m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9215100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V318,6793m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V194,2326m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9679100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6010m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3107100m3
N HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 4
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
7Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
8Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776m3
9Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
O HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 4
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
P HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 4
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7375m2
Q HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 5
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,04100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6003100m3
3Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
4Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8272100m3
5Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V854,9302m3
6Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9699100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,1772100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5886100m2
9Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V1,652m3
10Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1781100m3
R HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 5
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1858100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1858100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
9Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m3
10Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
S HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 5
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 6
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2344100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,7005m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4698100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V316,956m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2104100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V199,1145m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V121,4171m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3610m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347100m3
U HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 6
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
9Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m3
10Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
V HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 6
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
W HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 6
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3688m2
X HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 7
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,992100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,438m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,802100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V623,2935m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9068100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V326,1943m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V199,1769m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9756100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V59,610m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454100m3
Y HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 7
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1666100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1666100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
9Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m3
10Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
Z HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 7
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 02 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AA HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 7
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7375m2
AB HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 8
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1944100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4969100m3
3Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m3
4Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8013100m3
5Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V859,7526m3
6Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8777100m3
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,9282100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4641100m2
9Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V1,697m3
10Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2639100m3
AC HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 8
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
7Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
8Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776m3
9Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
AD HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 8
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AE HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 9
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0464100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,0274m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V242,23m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5237100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V168,032m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4828m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4987100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3010m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2326100m3
AF HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 9
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1858100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1858100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
9Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m3
10Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
AG HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 9
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AH HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 9
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3688m2
AI HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 10
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,43100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,89m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3298100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5888100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V599,1074m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1926100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V280,9m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V171,269m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8494100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5210m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588100m3
AJ HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 10
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
9Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m3
10Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
AK HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 10
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AL HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 10
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7375m2
AM HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 11
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,021100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2643m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3858100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V439,3619m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4618100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V216,4217m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1473m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6494100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V80,10510m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2236100m3
AN HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 11
1Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AO HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 11
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3688m2
AP HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐƯỜNG LÔ 12
1Uỉ hoang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,311100m2
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m3
3Đào chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,622m3
4Đào rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924100m3
5Đắp nền sỏi đỏ, K>= 0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0418100m3
6Mua sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V659,0151m3
7Bù vênh CPĐD mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0866100m3
8Bê tông móng đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V277,776m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V169,365m3
10Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8399100m2
11Cắt khe dọc, khe ngang bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V102,75510m
12Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2214100m3
AQ HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN - ĐƯỜNG LÔ 12
1Đào đất móng cống, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m3
2Đào đất móng cống, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1729100m3
3Đắp đất lưng cống (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1729100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Bêtông lót móng, chân khai đá 4x6M150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
9Bêtông móng đá 1x2 M200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m3
10Bêtông tường đá 1x2M200 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
AR HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐƯỜNG LÔ 12
1Sản xuất+trồng cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
3Sản xuất biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Sản xuất biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Sản xuất trụ đỡ biển báo (Loại 01 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AS HẠNG MỤC: CỔNG CẤM TẢI - ĐƯỜNG LÔ 12
1Sản xuất+Lắp đặt biển hạn chế độ cao 2,5m KT 0,3x0,5m (phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đào đất hố móng trụ cổng cấm tải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Bêtông móng đá 1x2M200 trụ cổng cấm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546m3
5Ván khuôn gỗ Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Gia công thép móng f6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
7Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Cung cấp trụ đỡ ống sắt tráng kẽm đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
9Gia công thép f18 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
11Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
12Sơn cổng cấm tải hai nước (trắng đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7375m2
AT HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo ATGT (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V12biển
2Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20trụ
3Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
4Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V250công
5Rào chắn thi công (1,4mx 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Đèn tín hiệu chớp xoayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Gậy chỉ huy giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Còi hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Băng đỏ đeo tayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Ao phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường BTXM hoặc láng nhựa hoặc BTN (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường BTXM hoặc láng nhựa hoặc BTN từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 8.150.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường BTXM hoặc láng nhựa hoặc BTN có giá trị tối thiểu 8.150.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường BTXM hoặc láng nhựa hoặc BTN. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Cần trục ô tô Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực3
6 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt4
9 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->