Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế Ngân sách xã năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 14:10:00 đến ngày 2022-05-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,181,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình vàchứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có văn bản phân công công tác các công trình trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu;- Tất cả có sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - 01 Kỹ sư xây dựng phụ trách công tác hoàn thiện.- 01 Kỹ sư xây dựng phụ trách thi công.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Có văn bản phân công công tác các công trình trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Tất cả có sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng trung cấp nghề phù hợp với các chuyên ngành: hồ, cốp pha,...- Có hợp đồng lao động với nhà thầu;- Tất cả có sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn Bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi Bê tông 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ben 13 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ben ≥06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 8m3(01 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố Đồng Tâm, thị trấn Lạc Dương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế Ngân sách xã năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực của Văn phòng công chứng hoặc Phòng công chứng : các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý (kèm hóa đơn tài chính bản sao). - Bản sao có chứng thực của Văn phòng công chứng hoặc Phòng công chứng Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2020-2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; + Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2021 và không còn nợ động thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực: +Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng – Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Lạc Dương. Số 181 Langbiang, Thị trấn Lạc Dương, Lạc Dương, Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3839069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Dương, số điện thoại liên hệ: 02633 839 166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T.A.T. Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 523 523. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lạc Dương, số điện thoại liên hệ: 02633 839 166. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,838 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,539 | m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,989 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,107 | m3 |
| 11 | SXLD Cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,775 | m2 |
| 12 | SXLD Cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m2 |
| 13 | SXLD khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 14 | SXLD gạch bông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Viên |
| 15 | SXLD lục bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| D | PHẦN MÁI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,361 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100 m2 |
| 7 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100 m2 |
| 8 | Chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100 m2 |
| 10 | Ngói úp rìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,088 | md |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,691 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,075 | m2 |
| 3 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,71 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,135 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm tao dốc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,135 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,135 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,922 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, cột, kích thước gạch 100x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,478 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,701 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,161 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,701 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,161 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đế âm và mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ PCCC 02 bình bọt 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẾP, MÁI CHE | |||
| H | MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,685 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| I | PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 14 | SXLD Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,314 | m2 |
| 15 | SXLD Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | m3 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,696 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,785 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,126 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,696 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,269 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,696 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,269 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đế âm và mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| L | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Cut, Tee D21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cut, Tee D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cut, Tee D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| N | PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 18 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 4 lỗ (7.5 x 7.5 x 17.5) cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,645 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,645 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,645 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 25 | Bánh xe ray cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bánh xe chượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, trụ rào hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,779 | m2 |
| 30 | Sơn trụ hàng rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,779 | m2 |
| 31 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,852 | m2 |
| 32 | Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,852 | m2 |
| O | MÁI CHE TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100 m2 |
| 6 | SXLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m |
| P | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 3,484 | 100 m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 1,451 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,278 | m2 | |
| 4 | Công tháo dỡ khung nhà tiền chế | 12 | Công | |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn tường xây gạch | 28,203 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | 2,608 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,348 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | 0,656 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 65,658 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 65,658 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình vàchứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có văn bản phân công công tác các công trình trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu;- Tất cả có sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng phụ trách công tác hoàn thiện.- 01 Kỹ sư xây dựng phụ trách thi công.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước. | 4 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Có văn bản phân công công tác các công trình trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Tất cả có sao y công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng trung cấp nghề phù hợp với các chuyên ngành: hồ, cốp pha,...- Có hợp đồng lao động với nhà thầu;- Tất cả có sao y công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn Bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi Bê tông 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Xe ben 13 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Xe ben ≥06 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy toàn đạt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 8m3(01 cái) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi