Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367775-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH T.A.T
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220361161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế Ngân sách xã năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 14:10:00 đến ngày 2022-05-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,181,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình vàchứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có văn bản phân công công tác các công trình trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu;- Tất cả có sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - 01 Kỹ sư xây dựng phụ trách công tác hoàn thiện.- 01 Kỹ sư xây dựng phụ trách thi công.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Có văn bản phân công công tác các công trình trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Tất cả có sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng trung cấp nghề phù hợp với các chuyên ngành: hồ, cốp pha,...- Có hợp đồng lao động với nhà thầu;- Tất cả có sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn Bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi Bê tông 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ben 13 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ben ≥06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 8m3(01 cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH T.A.T
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố Đồng Tâm, thị trấn Lạc Dương
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế Ngân sách xã năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH T.A.T , địa chỉ: 26 ĐỒNG TÂM - PHƯỜNG 4 - TP. ĐÀ LẠT - TỈNH LÂM ĐỒNG
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lạc Dương. Số 181 Langbiang, Thị trấn Lạc Dương, Lạc Dương, Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3839069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Dương. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH T.A.T. Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 523 523. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An. Số 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 836 838.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH T.A.T , địa chỉ: 26 ĐỒNG TÂM - PHƯỜNG 4 - TP. ĐÀ LẠT - TỈNH LÂM ĐỒNG
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lạc Dương. Số 181 Langbiang, Thị trấn Lạc Dương, Lạc Dương, Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3839069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực của Văn phòng công chứng hoặc Phòng công chứng : các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý (kèm hóa đơn tài chính bản sao). - Bản sao có chứng thực của Văn phòng công chứng hoặc Phòng công chứng Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2020-2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; + Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2021 và không còn nợ động thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực: +Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng – Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lạc Dương. Số 181 Langbiang, Thị trấn Lạc Dương, Lạc Dương, Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3839069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Dương, số điện thoại liên hệ: 02633 839 166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T.A.T. Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 523 523.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lạc Dương, số điện thoại liên hệ: 02633 839 166.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
B PHẦN MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,509m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,838m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,476m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V77,539m3
15Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,793m3
C PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,989m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,901m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,107m3
11SXLD Cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,775m2
12SXLD Cửa sổ sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V26,18m2
13SXLD khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
14SXLD gạch bông gióMô tả kỹ thuật theo chương V168Viên
15SXLD lục bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
D PHẦN MÁI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,361m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,973tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,973tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891100 m2
7Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,414100 m2
8Chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V89,4m
9Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100 m2
10Ngói úp rìaMô tả kỹ thuật theo chương V22,088md
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,691m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,075m2
3Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,71m2
5Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,135m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm tao dốc vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,135m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V20,135m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,922m2
10Ốp gạch tường, cột, kích thước gạch 100x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,914m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,478m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V307,701m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V169,161m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,701m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,161m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt Đế âm và mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
14Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
15Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt tủ PCCC 02 bình bọt 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
17Lắp đặt bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
G SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẾP, MÁI CHE
H MÓNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3 đất nguyên thổ
2Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,221m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,685m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100 m3 đất nguyên thổ
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
I PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082m3
14SXLD Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,314m2
15SXLD Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,237m3
J PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,696m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,785m2
3Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,61m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m2
7Ốp gạch tường, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,126m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,696m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V66,269m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,696m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,269m2
K PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt Đế âm và mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
13Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
L PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
6Lắp đặt Cut, Tee D21-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt Cut, Tee D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt Cut, Tee D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van 1 chiều D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt chậu Lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt bộ 5 mónMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
N PHẦN SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
3Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,610 m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,868m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100 m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m2
14Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
18Xây tường, trụ bằng gạch không nung 4 lỗ (7.5 x 7.5 x 17.5) cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,046m3
19Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,645m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,645m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,645m2
22Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
25Bánh xe ray cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Bánh xe chượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Bộ chữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
29Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, trụ rào hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V131,779m2
30Sơn trụ hàng rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,779m2
31Vệ sinh lớp sơn cũ trên khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V21,852m2
32Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,852m2
O MÁI CHE TIỀN CHẾ
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
4Lắp dựng khungMô tả kỹ thuật theo chương V1,156tấn
5Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100 m2
6SXLD máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V33,3m
P PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn3,484100 m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m1,451m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,278m2
4Công tháo dỡ khung nhà tiền chế12Công
5Phá dỡ bằng búa căn tường xây gạch28,203m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép2,608m3
7Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,348100 m3 đất nguyên thổ
8Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m30,656100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn65,658m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn65,658m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình vàchứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có văn bản phân công công tác các công trình trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu;- Tất cả có sao y công chứng.53
2 - 01 Kỹ sư xây dựng phụ trách công tác hoàn thiện.- 01 Kỹ sư xây dựng phụ trách thi công.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước. 4 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Có văn bản phân công công tác các công trình trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu;- Tối thiểu 01 người có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Tất cả có sao y công chứng.53
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng trung cấp nghề phù hợp với các chuyên ngành: hồ, cốp pha,...- Có hợp đồng lao động với nhà thầu;- Tất cả có sao y công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Bê tông 250L Còn sử dụng tốt2
2 Đầm dùi Bê tông 5Kw Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt sắt 5Kw Còn sử dụng tốt1
5 Xe ben 13 tấn Còn sử dụng tốt1
6 Xe ben ≥06 tấn Còn sử dụng tốt2
7 Máy toàn đạt Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào ≥ 8m3(01 cái) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->