Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427642-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220423792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 14:31:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,155,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình có hạng mục đường bê tông (có diện tích mặt đường bê tông tối thiểu 5000m2), cải tạo cổng hàng rào, hệ thống thoát nước- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ thí nghiệm viên tính chất cơ lý bê tôngCó xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 15KVA ((Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 3KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 29Kw (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo Sân đường Kho Quân khí
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Triều Phát;  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam; Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hố sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long , địa chỉ: Số 48, Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG:
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94,433100m2
2Cày xới mặt đường đá dăm hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84,675100m2
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84,675100m2
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,24100m3
5Lót tấm cao su sọc chống thắm nướcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94,433100m2
6Bê tông sân đường M300, đá 1x2, PCB40 (sử dụng bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.493,178m3
7Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 (sử dụng bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,548m3
8Cắt khe đường đan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật368,41810m
9Trám khe đường đan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật368,41810m
10Xoa nền bằng máy xoa chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9.443,27m2
11Lăn rulo tạo nhám bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9.443,27m2
12Lắp dựng cốt thép đan đường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,052tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ tấm đan RTN, HG bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (đan tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.474cấu kiện
2Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật135,072m3
3Trát tường RTN, HG, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật675,36m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.4741cấu kiện
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,16m3
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,595100m2
7SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,772tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,5721m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
12Gia công thép góc V40x40x3 tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
18Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật151cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,048m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật176,1761m3
23Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,237m3
25Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
26Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,379100m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D300mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật271 đoạn ống
28Cung cấp lắp đặt join cao su cống D300Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
29Trát vữa xi măng M75 mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,336m2
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,172m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
C CỘT CỜ:
1Đào móng đế cột cờ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5121m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
3Bê tông đan đế cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,196m3
4SXLD cốt thép cột cờ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
5Ván khuôn gỗ đế cột cờTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
6Cung cấp trụ cột bằng hộp inox 304 KT(60x120x2)mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4md
7Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
8Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,552m2
9Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,144m2
10Cung cấp ống thép inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật230,396kg
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
12CCLD cầu inox 304 tròn 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
13CCLD Puli inox 304 kéo dây cờTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Bulon M16x350mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
D BỒN HOA:
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,28m3
2Ốp Gạch gốm đỏ 100x200, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật142,8m2
3Lát Gạch gốm đỏ 100x200, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,7m2
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1gốc
5Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 3-5cm, H = 2-2,5mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,13100 cây
6Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mátTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41 bồn / năm
7Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31 cây/ năm
8Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật131 cây/ năm
E CẢI TẠO CỔNG RÀO:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
3Lắp đặt ống thép vào cột hiện hữu nối bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D88,3mm dày 3,2mm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,046100m
5Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17md
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
8Lợp vách dựng bằng tole phẳng dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,961m2
10Nâng 2 cánh cửa cổng rào chính đến cao độ thiết kế hoàn thiện (VT+NC)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
F BẢNG THI ĐUA (01CK):
1Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,781m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
3Ván khuôn gỗ tấm đan các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
5Bê tông tấm đan các loại, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,509m3
6Trát tấm đan các loại, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,981m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
11Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,068m3
12Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,36m2
13Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
16Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,306m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,08m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,08m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,981m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,061m2
23Ốp tường bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
24Trọn gói đắp biểu tượng ngôi sao, chữ quyết thắng, cột cờ bằng vữa xi măng, ốp gạch hoàn thiện theo quy định của Quân khuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Trọn gói bảng tin, khung nhôm ghi nội dung theo quy định của Quân khuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Trọn gói sơn bảng viết chữ, biểu tượng Hồ Chí Minh theo mẫu bản vẽ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G BẢNG ĐIỀU LỆNH (13CK):
1Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,7081m3
2Đắp cát đệmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,399m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,399m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
7Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,051m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,125100m3
9Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,343100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,352tấn
12Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,287m3
13Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,76m2
14Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,183tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
17Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,102m3
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,281m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,649m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,39m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,39m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,041m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật106,431m2
24CCLD Decal chử dán bảng điều lệnh, dán 2 mặt (bao gồm NC+VT)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,175m2
25Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình có hạng mục đường bê tông (có diện tích mặt đường bê tông tối thiểu 5000m2), cải tạo cổng hàng rào, hệ thống thoát nước- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ thí nghiệm viên tính chất cơ lý bê tôngCó xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).2
4 Máy cắt gạch, đá Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).1
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).1
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 15KVA ((Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).1
7 Máy hàn Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).1
8 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 3KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực).2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)1
10 Máy ủi Công suất tối thiểu 29Kw (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)1
11 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
12 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->