Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 14:31:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,155,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình có hạng mục đường bê tông (có diện tích mặt đường bê tông tối thiểu 5000m2), cải tạo cổng hàng rào, hệ thống thoát nước- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ thí nghiệm viên tính chất cơ lý bê tôngCó xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 15KVA ((Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 29Kw (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Sân đường Kho Quân khí 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.870256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,433 | 100m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,675 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,675 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | 100m3 |
| 5 | Lót tấm cao su sọc chống thắm nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,433 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân đường M300, đá 1x2, PCB40 (sử dụng bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.493,178 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 (sử dụng bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,548 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368,418 | 10m |
| 9 | Trám khe đường đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368,418 | 10m |
| 10 | Xoa nền bằng máy xoa chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9.443,27 | m2 |
| 11 | Lăn rulo tạo nhám bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9.443,27 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan đường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,052 | tấn |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan RTN, HG bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (đan tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.474 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 135,072 | m3 |
| 3 | Trát tường RTN, HG, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 675,36 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.474 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,595 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,572 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 12 | Gia công thép góc V40x40x3 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,048 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 176,176 | 1m3 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,237 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D300mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 đoạn ống |
| 28 | Cung cấp lắp đặt join cao su cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Trát vữa xi măng M75 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,172 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| C | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng đế cột cờ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông đan đế cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép cột cờ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ đế cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp trụ cột bằng hộp inox 304 KT(60x120x2)mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | md |
| 7 | Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m2 |
| 9 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,144 | m2 |
| 10 | Cung cấp ống thép inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 230,396 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 12 | CCLD cầu inox 304 tròn 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | CCLD Puli inox 304 kéo dây cờ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bulon M16x350mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | BỒN HOA: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| 2 | Ốp Gạch gốm đỏ 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 142,8 | m2 |
| 3 | Lát Gạch gốm đỏ 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc |
| 5 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 3-5cm, H = 2-2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100 cây |
| 6 | Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bồn / năm |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cây/ năm |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cây/ năm |
| E | CẢI TẠO CỔNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép vào cột hiện hữu nối bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D88,3mm dày 3,2mm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 5 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | md |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 8 | Lợp vách dựng bằng tole phẳng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,96 | 1m2 |
| 10 | Nâng 2 cánh cửa cổng rào chính đến cao độ thiết kế hoàn thiện (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| F | BẢNG THI ĐUA (01CK): | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tấm đan các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan các loại, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | m3 |
| 6 | Trát tấm đan các loại, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,981 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 12 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,981 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,061 | m2 |
| 23 | Ốp tường bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 24 | Trọn gói đắp biểu tượng ngôi sao, chữ quyết thắng, cột cờ bằng vữa xi măng, ốp gạch hoàn thiện theo quy định của Quân khu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Trọn gói bảng tin, khung nhôm ghi nội dung theo quy định của Quân khu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Trọn gói sơn bảng viết chữ, biểu tượng Hồ Chí Minh theo mẫu bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | BẢNG ĐIỀU LỆNH (13CK): | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,708 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,399 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,051 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 13 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,102 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,281 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,649 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,39 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,39 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,041 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,431 | m2 |
| 24 | CCLD Decal chử dán bảng điều lệnh, dán 2 mặt (bao gồm NC+VT) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,175 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình có hạng mục đường bê tông (có diện tích mặt đường bê tông tối thiểu 5000m2), cải tạo cổng hàng rào, hệ thống thoát nước- Tương tự về quy mô: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ thí nghiệm viên tính chất cơ lý bê tôngCó xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục đường bê tông có diện tích tối thiểu 5000m2 trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công 02 công trình xây dựng có hạng mục thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) - Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 15KVA ((Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 3KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 2 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 29Kw (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 1 |
| 11 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 2 |
| 12 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi