Gói thầu: Mua sắm thay thế hệ thống bộ đàm kỹ thuật số UHF phục vụ thông tin liên lạc trong sản xuất Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thay thế hệ thống bộ đàm kỹ thuật số UHF phục vụ thông tin liên lạc trong sản xuất Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 13:37:00 đến ngày 2021-01-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trạm chuyển tiếp kỹ thuật số (2 Kênh/1 trạm) | 2 | Trạm | Digital Repeater SRL 5300 - Băng tần sử dụng: UHF - Dải tần số hoạt động: 400 - 470 MHz - Độ rộng kênh: 12.5 /25 KHz - Công suất phát: 40W trở lên - Độ nhạy thu Analog (12 dB SINAD): 0.22 µV; - Có chế độ phát Digital + Analoge (Dynamic Mixed Mode); - Mở rộng vùng phủ sóng (Extd Range Direct Mode): có. - Độ nhạy thu Digital: 5% BER 0.22 µV - Số kênh nhớ: 64; - Khả năng mở rộng tăng số lượng kênh: trunking đơn điểm, đa điểm; - Trọng lượng: 8.6 kg - Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 44 x 483 x 370 mm; 1 U | Motorola hoặc tương đương | |
| 2 | Bộ chia anten | 2 | Bộ | Duplexer RFS Duplexer Celwave RFS UHF có các dãy tần như sau: - HFE 8400: 406 - 450 Mhz - TDE 7780: 450 - 470 Mhz - HFE 8401: 470 - 490 Mhz - HFE 8454: 490 - 512 Mhz - HFD8464: 134 - 144Mhz - HFD8188: 144 - 155Mhz - HFD8189: 155 - 162Mhz - HFD8190: 164 - 174Mhz - HFD8457: 150 - 160 Mhz | RFS hoặc tương đương | |
| 3 | Máy bộ đàm chuẩn DMR Tier 2 | 60 | bộ | – Băng tần sử dụng: UHF – Dải tần số: + UHF: 400-470 MHz – Số kênh tần số: 16 – Công suất cao tần: 4W (UHF) trở lên; - Giao thức tín hiệu: 2 Tone , 5 tone , MDC 1200, DTMF , Fleetsync; - Tiêu chuẩn IP: IP 54 trở lên; – Loại pin chuẩn Li-ion – Điện áp pin : Li-ion hoặc Pin FNB -V134LI-UNI: 2.300mAh trở lên Li-ion – Thời gian sử dụng pin: ( dựa theo chu kỳ 5-5-90); - Cảnh báo an toàn cho người sử dụng: Lone Worker Alert; - Chế độ phát ưu tiên (transmit interrupt): Có; - Mã hóa âm thanh: AMBE +2; – Kích thước (W x H x D) 109,2 x 58,4 x 32,3 mm – Trọng lượng cả máy: 281 g | Motorola hoặc tương đương | |
| 4 | Pin bộ đàm (hoạt động tương thích với mục 3) | 60 | bộ | - Chất liệu: Li-ION (sạc nhồi) - Điện áp: 7.4V - Dung lượng: 2300mAh trở lên - Mã pin: FNB-134Li | Motorola hoặc tương đương | |
| 5 | Tai nghe chống ồn MH-201A4B headset (hoạt động tương thích với mục 3) | 6 | bộ | Điều khiển âm lượng: Trên radio Push-to-Talk (PTT): Có, nội tuyến Chống ồn: Được thiết kế cho môi trường có tiếng ồn cao Xếp hạng an toàn nội tại: Không VOX được kích hoạt: Không Kết nối: giắc cắm MIC / SP | Motorola hoặc tương đương | |
| 6 | Anten trạm chính | 2 | Cây | Antenna Decibel DB408 Băng tần sử dụng: UHF – Dải tần số: + Decibel DB408A (406-420 MHz); + Decibel DB408B (450-470 MHz); + Decibel DB408C (470-488 MHz) ; + Decibel DB408D (488-512 MHz) + Decibel DB408E (482-494 MHz); – Độ lợi: 6.6 – 7.8 dB – Công suất tối đa: 200W – Trở kháng: 50 Ohm – Trọng lượng: 7,71 Kg – Chiều cao: 2,87 m | DECIBEL hoặc tương đương | |
| 7 | 1/2 inch cable = 50 m | 150 | m | - Trở kháng: 50 ± 1 Ω '- Tốc độ truyền tương đối: 88% '- Dung kháng: 75.8pF/m '- Tần số hoạt động tối đa: 8.8 Ghz '- Tần số cắt: 10 GHz '- Công suất đỉnh: 40 kW '- Vật liệu chống điện: 100000 MΩs•km | ||
| 8 | Bộ Đầu nối cáp ½ inch hoàn chỉnh | 2 | bộ | Đầu nối cáp cao tần - N1/2 Dùng kết nối hai đầu cáp dẫn sóng Loại cáp tương thích Hengxin 1/2 inch Kiểu: N đực (male), N cái (female) Sử dụng phù hợp ngõ ra Duplexer, Anten, Chống sét... Tổng trở: 50 Ω | ||
| 9 | Đầu chống sét đường feeder polyphaser | 2 | bộ | Freq. Range 125-1000 MHz Maximum Power (Watts) Throughput Energy* 220 uJ Conn. Equip. Side N Female Conn. Ant. Side N Female Maximum Power at Frequency: - 125-220 at 375W - 220-700 at 125W - 800-100 at 50W | ||
| 10 | Accu dự phòng 100A | 2 | Bộ | Điện áp: 12V Dung lượng: 100Ah Kích thước: Dài: 330mm Rộng: 172mm Cao: 218mm Tổng Cao: 242mm Màu sắc: Vàng - Đen | Atlas hoặc tương đương | |
| 11 | Bộ nạp accu tự động 10A | 2 | Bộ | Sạc cho các loại bình ắc quy: từ 5Ah – 100Ah – Điện áp vào: 220 VAC +/-10%. – Điện áp ra: 12 – 14VDC – Tần số : 50Hz. – Sạc đầy tự ngắt: Có – Bình ắc quy yếu tự sạc: Có – Sạc và bảo vệ: Có – Bảo vệ chống đấu ngược cực: Có – Ổn định dòng sạc: Có – Ổn định điện áp sạc: Có – Floating Charging : 12 – 14,4 VDC – Equal Charging : 14– 16,8 VDC | ||
| 12 | Nhân công lắp đặt, cấu cấu hình trạm, cài đặt bộ đàm, đào tạo hướng dẫn sử dụng | 2 | Trạm | Bao gồm nhân công lắp đặt cấu hình trạm, điện thoại bộ đàm (60 chiếc) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi