Gói thầu: Gói thầu 04: Xây lắp và cung cấp VTTB còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220381526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Xây lắp và cung cấp VTTB còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 15:07:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,504,179,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và/hoặc cung cấp VTTB công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (tải trọng 5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc (loại xúc đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Xây lắp và cung cấp VTTB còn lại Nâng công suất MBA T1 và T2 TBA 110kV Lý Nhân, tỉnh Hà Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công xây dựng Công trình công nghiệp năng lượng: Đường dây và trạm biến áp; hạng Hạng II trở lên. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: (Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| B | I.1. Mua sắm thiết bị điện TBA 110kV | |||
| 1 | Biến dòng điện 3 pha 35kV tỷ số biến 600-800-1200/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | 3 | Bộ | |
| 2 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 2 | Tủ | |
| 3 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kVA/1s | 3 | Tủ | |
| 5 | Tủ đo lường hợp bộ 24kV | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s (TC:2500A) | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ sa thải phụ tải (2 rơle F50 kèm chức năng BCU) | 1 | tủ | |
| C | I.2. Lắp đặt thiết bị điện TBA 110kV | |||
| 1 | Biến dòng điện 3 pha 35kV tỷ số biến 600-800-1200/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) | 3 | Bộ | |
| 2 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 2 | Tủ | |
| 3 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kVA/1s | 3 | Tủ | |
| 5 | Tủ đo lường hợp bộ 24kV | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s (TC:2500A) | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ sa thải phụ tải (2 rơle F50 kèm chức năng BCU) | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm (A cấp công tơ) | 4 | Cái | |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 1 pha 35kV (vật tư tận dụng) | 6 | Bộ | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 1 pha 22kV (vật tư tận dụng) | 6 | Bộ | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 72kV kèm dao nối đất trung tính (vật tư tận dụng) | 2 | Bộ | |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị đếm sét (vật tư tận dụng) | 14 | Bộ | |
| D | I.3. Thu hồi thiết bị điện TBA 110kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi MBA 40MVA | 2 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tủ hợp bộ 22kV | 7 | bộ | |
| E | I.4. Mua sắm thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=110m3/h; H>=55m. | 1 | Cái | |
| 2 | Máy bơm điện diezen, P=10kW, Q=110m3/h; H>=55m. | 1 | Cái | |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m | 1 | Cái | |
| 4 | Máy bơm nước ly tâm động cơ điện (Q=5m3/h; H≥30m) | 1 | Cái | |
| F | I.5. Lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=110m3/h; H>=55m. | 1 | Cái | |
| 2 | Máy bơm điện diezen, P=10kW, Q=110m3/h; H>=55m. | 1 | Cái | |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m | 1 | Cái | |
| 4 | Máy bơm nước ly tâm động cơ điện (Q=5m3/h; H≥30m) | 1 | Cái | |
| G | II. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| H | II.1. Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cải tạo móng và hố thu dầu MBA T1 | 1 | móng | |
| 2 | Móng trụ DCL trung tính MBA T1 - MT1A | 1 | móng | |
| 3 | Cải tạo móng và hố thu dầu MBA T2 | 1 | móng | |
| 4 | Móng trụ DCL trung tính MBA T2 - MT1B | 1 | móng | |
| 5 | Thang cáp treo trần | 1 | TB | |
| 6 | Hoàn trả hiện trường sau thi công | 1 | TB | |
| I | II.2. Mua sắm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR240/32 | 109 | m | |
| 2 | Kẹp cực các loại | 60 | cái | |
| 3 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/-Fr-1x500mm2 | 111 | m | |
| 4 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | 3 | Bộ | |
| 6 | Cáp lực 35kV: Cu /XLPE/PVC/-Fr-1x300mm2 | 303 | m | |
| 7 | Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x300mm² | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 1x300mm² | 12 | Bộ | |
| 9 | Thanh cái cho tủ 472,474,TUC42,TD42 (dòng định mức 2500A) 80x8 | 15 | m | |
| 10 | Cáp Cu/PVC/FR-PVC 4x2,5 mm2 | 571 | m | |
| 11 | Cáp Cu/PVC/FR-PVC 4x1,5 mm2 | 283 | m | |
| 12 | Cáp Cu/PVC/FR-PVC 4x4 mm2 | 1.295 | m | |
| 13 | Cáp Cu/PVC/FR-PVC 7x1,5 | 732 | m | |
| 14 | Cáp Cu/PVC/FR-PVC 19x1,5 mm2 | 740 | m | |
| 15 | Phụ kiện đấu nối, cáp…. | 1 | Trọn bộ | |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | 145 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | 104 | Bộ | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE F85/65 | 40 | m | |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 100 | m | |
| 20 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | 16 | Bộ | |
| 21 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x400mm2 | 16 | m | |
| 22 | Đầu cốt đồng M400 | 4 | Cái | |
| 23 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M400 | 4 | Bộ | |
| J | II.3. Lắp đặt vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR240/32 | 109 | m | |
| 2 | Kẹp cực các loại | 60 | cái | |
| 3 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/-Fr-1x500mm2, TL | 111 | m | |
| 4 | Đầu cáp 24kV cho cáp 1x500mm² | 6 | đầu | |
| 5 | Cáp lực 35kV: Cu /XLPE/PVC/-Fr-1x300mm2, TL | 303 | m | |
| 6 | Đầu cáp 35kV cho cáp 1x300mm² | 18 | đầu | |
| 7 | Thanh cái cho tủ 472,474,TUC42,TD42 (dòng định mức 2500A) 80x8 | 1,5 | m | |
| 8 | Tháo trụ đỡ các loại | 0,6414 | tấn | |
| 9 | Lắp lại trụ đỡ các loại cũ và mới | 2,6433 | tấn | |
| 10 | Kéo rải cáp kiểm tra | 36,21 | 100m | |
| 11 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | 72,42 | Đầu | |
| 12 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | 36,21 | Đầu | |
| 13 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | 25,347 | Đầu | |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | 14,5 | 10m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | 10,4 | 10 đầu | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa các loại | 14 | 10 m | |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x400mm2 | 1,6 | 10m | |
| K | II.3. Thu hồi vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-185 kèm kẹp cực | 70 | m | |
| 2 | Kẹp cực ngăn 131,132 | 60 | cái | |
| 3 | Tháo lắp lại cáp lực 22kV-1x400mm2 | 30 | m | |
| 4 | Cáp lực 22kV MBA tự dùng 22kV (3x50mm2), TL | 30 | m | |
| 5 | Cáp lực 35kV MBA tự dùng 35kV (3x50mm2), TL | 30 | m | |
| 6 | Cáp 4x95 mm2 MBA tự dùng, TL | 80 | m | |
| L | II.4. Xây dựng HT chữa cháy | |||
| M | II.4.1. Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Bể chứa nước cúu hoả | 1 | Bể | |
| 2 | Nhà để máy bơm | 1 | Nhà | |
| 3 | Móng gối đỡ ống | 25 | gối | |
| 4 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa | 2 | bệ | |
| 5 | Móng đỡ trụ cứu hỏa | 2 | móng | |
| 6 | Móng họng tiếp nước | 1 | móng | |
| 7 | Đường ống qua đường | 1 | HT | |
| N | II.4.2. Mua sắm, lắp đặt Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | 1 | Tủ | |
| 2 | Bình điều áp | 1 | Bộ | |
| 3 | Mua và lắp bể nước mồi inox 200 lít (cả giá đỡ) | 1 | Bể | |
| 4 | Mua và lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt D32 | 80 | m | |
| 5 | Mua và lắp đặt ống thép D100 | 45 | m | |
| 6 | Mua và lắp đặt ống thép D50 | 20 | m | |
| 7 | Mua và lắp đặt ống thép D25 | 10 | m | |
| 8 | Mua và lắp đặt cút thép bằng phương pháp măng sông D32 | 10 | Cái | |
| 9 | Mua và lắp cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hàn | 10 | Cái | |
| 10 | Mua và lắp cút thép 90 độ D50 bằng kiểu hàn | 5 | Cái | |
| 11 | Mua và lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hàn | 3 | Cái | |
| 12 | Mua và lắp tê thép D100 bằng kiểu hàn | 3 | Cái | |
| 13 | Mua và lắp tê thép D50 trang kẽm kiểu hàn | 1 | Cái | |
| 14 | Mua và lắp tê thép D25 trang kẽm kiểu hàn | 1 | Cái | |
| 15 | Mua và lắp tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hàn | 2 | Cái | |
| 16 | Mua và lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hàn | 3 | Cái | |
| 17 | Mua và lắp đặt côn thu D100/50 kiểu hàn | 2 | Cái | |
| 18 | Mua và lắp đặt côn thu D50/25 kiểu hàn | 1 | Cái | |
| 19 | Mua và lắp đặt phao điện | 1 | Cái | |
| 20 | Mua và lắp đặt bích thép D100 | 20 | Cái | |
| 21 | Mua và lắp đặt bích thép D50 | 12 | Cái | |
| 22 | Mua và lắp đặt bích thép D25 | 2 | Cái | |
| 23 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100 | 2 | Cái | |
| 24 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50 | 2 | Cái | |
| 25 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25 | 1 | Cái | |
| 26 | Mua và lắp đặt van chặn kiểu ren D32 | 1 | Cái | |
| 27 | Mua và lắp đặt van một chiều D100 | 2 | Cái | |
| 28 | Mua và lắp đặt van một chiều D50 | 1 | Cái | |
| 29 | Mua và lắp đặt van bướm D100 | 4 | Cái | |
| 30 | Mua và lắp van an toàn D50 | 1 | Cái | |
| 31 | Mua và láp đặt van xả | 1 | Cái | |
| 32 | Mua và lắp đặt mối nối mềm D100 | 4 | Cái | |
| 33 | Mua và lắp đặt mối nối mềm D50 | 2 | Cái | |
| 34 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | |
| 35 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | |
| 36 | Mua và lắp đặt công tắc đo áp lực | 3 | Cái | |
| 37 | Rọ lọc D100 | 2 | Cái | |
| 38 | Rọ lọc D50 | 1 | Cái | |
| 39 | Y lọc D100 | 2 | Cái | |
| 40 | Y lọc D50 | 1 | Cái | |
| 41 | Gioăng cao su D100 | 20 | Cái | |
| 42 | Gioăng cao su D50 | 12 | Cái | |
| 43 | Gioăng cao su D25 | 2 | Cái | |
| 44 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | 8 | m | |
| 45 | Bu lông và phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | |
| 46 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | 92,63 | m² | |
| 47 | Gối đỡ ống | 5 | gối | |
| O | II.4.3. Mua sắm, lắp đặt Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | |||
| 1 | Tủ điện nhà trạm bơm (300x200x130) | 1 | Cái | |
| 2 | Áp tô mát 3P + 1N 63A -10kA | 2 | Cái | |
| 3 | Áp tô mát 3P + 1N 30A -10kA | 1 | Cái | |
| 4 | Áp tô mát 1P + 1N 20A -10kA | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm² | 50 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x4+1x2,5mm² | 9 | m | |
| 7 | Cáp điều khiển CVV-S, 3x(2x0,75mm2/Cu/PVC/PVC | 40 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm² | 10 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp Cu/PVC/PVC 2x4mm² | 10 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D35/32 | 50 | m | |
| 11 | Ống luồn cáp SP-D20 | 20 | m | |
| 12 | Đen LED 220V- 1x24W gắn tường | 2 | Bộ | |
| 13 | Ổ cắm đôi (gồm đé và mặt) với 1 công tắc | 2 | Bộ | |
| 14 | Hộp át tô mát âm tường 4 modul | 1 | bộ | |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | |
| P | II.4.4. Mua sắm, lắp đặt Đường ống chữa cháy ngoài trời | |||
| 1 | Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 2 | Trụ | |
| 2 | Mua và lắp đặt họng cấp nước cứu hỏa D100 | 1 | Cái | |
| 3 | Mua và lắp đặt tủ đựng DCCC (kèm vòi chữa cháy 65mm-20m và lăng phun A) | 2 | hộp | |
| 4 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hàn | 7,5 | m | |
| 5 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hàn | 55 | m | |
| 6 | Mua và lắp đặt cút thép D100 tráng kẽm | 10 | Cái | |
| 7 | Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hàn | 4 | Cái | |
| 8 | Mua và lắp van cụm van bướm mặt bích D100 | 2 | Cái | |
| 9 | Mua và lắp đặt bích thép D100 | 6 | Cặp | |
| 10 | Gioăng cao su D100 | 6 | Cái | |
| 11 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | 6 | m | |
| 12 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | 41,605 | m² | |
| 13 | Gối đỡ ống | 20 | gối | |
| 14 | Bu lông và phụ kiện lắp đặt | 1 | Trọn bộ | |
| Q | II.5. Mua sắm, lắp đặt hệ thống Scada | |||
| 1 | Cáp quang/CAT 6E | 250 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 200 | m | |
| 3 | Đầu cốt RJ45 | 50 | cái | |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, nhãn mác, băng dính, đầu cốt, …) | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và/hoặc cung cấp VTTB công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải loại tự đổ | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu (tải trọng 5 tấn trở lên) | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy xúc (loại xúc đào) | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi