Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460307-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 14:58:00 đến ngày 2022-05-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.439446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87889E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà văn hoá thôn Làng Khang và các hạng mục phụ trợ xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng số 28. Địa chỉ: Số 98 đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Sơn. Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính - Kế toán xã Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY NHÀ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9984 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9984 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9984 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4829 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1911 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5591 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1377 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0714 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0683 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4908 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,689 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,6721 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9776 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,0308 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Lót móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5162 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5706 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3225 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5555 | tấn |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4155 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4039 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6006 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9669 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0345 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3715 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2382 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1078 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5247 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8927 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8303 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,0646 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0762 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2377 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0925 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1649 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4498 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6295 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1225 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1347 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4332 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4948 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,384 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0941 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1684 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7762 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1227 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,4374 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,63 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2053 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2202 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3093 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7144 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7836 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1949 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5999 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8937 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6682 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8362 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8047 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0702 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3828 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4106 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,028 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3575 | 100m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2044 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2044 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,423 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,423 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,516 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5106 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc, úp xườn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,32 | m |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2394 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1456 | 100m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn sàn) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,6076 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn xà dầm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,381 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 331,6578 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát trong) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,5 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 416,9814 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trát ngoài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,8044 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 362,58 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,4886 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 331,6578 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 630,1464 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 516,3652 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,4594 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,4166 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,29 | m |
| 98 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,6128 | m2 |
| 99 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,87 | m2 |
| 100 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 103 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 104 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm. Kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,98 | m2 |
| 105 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,4974 | m |
| 107 | Bóng đèn cao áp NATRI (HPS - T150W/220) E40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 108 | Kích điện dùng cho bộ đèn cao áp: Balats điện từ 1 cấp công suất đèn HID 150w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Tụ bù 32 mF/250V/50-60Hz/105C | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Tuýp led | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6,0mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,5542 | 1m3 |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,12 | m |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3155 | 100m3 |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,8 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,22 | m |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2772 | 1m2 |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| C | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0421 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9779 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0947 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1342 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0671 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1328 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1304 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0874 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4605 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0227 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0907 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1357 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1783 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,424 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,8104 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7484 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,2398 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,9312 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,9728 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,9626 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,9728 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,432 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0045 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9074 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5238 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Đế âm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt van phao điện tự ngắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa nước - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-27 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đầu nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Đầu nối thẳng ren trong - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi xả nước (vòi gạt đồng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lọc rác D75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1607 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6182 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 83 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9274 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3311 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9664 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0434 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4197 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| E | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Máy bơm giếng khoan đặt chìm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 11 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6218 | m3 |
| 12 | Chèn sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1787 | m3 |
| F | XÂY TƯỜNG RÀO | |||
| G | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7066 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4542 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1698 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1213 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0727 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,858 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,6538 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,6538 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1732 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2083 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót chống thấm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 346,366 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,9549 | m3 |
| I | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3371 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,315 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,315 | 10m³/1km |
| 4 | Mua đất cấp III để đắp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,408 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5241 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5241 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1499 | 100m3 |
| 9 | Nilon chống thấm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,975 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 10m |
| 12 | Nhựa đường chèn khe | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.439446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87889E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T - 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi