Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460295-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220460073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 14:55:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,254,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.381541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76308E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hoá thôn Đồng Cảy và các hạng mục phụ trợ xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng số 28. Địa chỉ: Số 98 đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 4, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Sơn. Địa chỉ: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Sơn. Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính - Kế toán xã Đ/c: xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY NHÀ NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1972100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1755100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,687m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1964tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,989tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2257tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4516100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9649100m2
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,8413m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0603m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,7139m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Lót móngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0195100m2
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5162m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5181100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3071tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1859tấn
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,5492m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,3545100m3
19Mua đất để đắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,7363m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1574100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2014100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2014100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0782100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,769m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,01051m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0323100m2
27Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,108m3
28Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,5487m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0994tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4033tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8229100m2
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,37m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0994tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,4854m3
35Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6211m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,227100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0902tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1537tấn
39Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3759m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5794100m2
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1225100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1154tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2176tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1342tấn
45Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,8574m3
46Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2245m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,384m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0914tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0743tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,713100m2
51Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7059m3
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0852tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,1005m3
54Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5907m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1786100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,035tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1814tấn
58Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1166m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,672100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6681100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1649tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0198tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4676tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7651tấn
65Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,0308m3
66Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,6806m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,4721m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0348100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0702tấn
70Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3828m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,4106m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt77,588m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,429100m
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2044tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2044tấn
78Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,423tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,423tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,5161m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5106100m2
82Tôn úp nóc, úp xườnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,32m
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9096100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4064100m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn sàn)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt79,0512m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn xà dầm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt125,1346m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt280,414m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát trong)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,58m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt385,6089m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trát ngoàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,1253m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt291,96m
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt274,7658m2
93Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt280,414m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt555,1798m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt468,6791m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt161,558m2
97Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,2234m2
98Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,22m
99Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt122,6128m2
100Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,44m2
101Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
102Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
103Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,64m2
104Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
105Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm. Kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,98m2
106Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,64m2
107Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,2358m
108Bóng đèn cao áp NATRI (HPS - T150W/220) E40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
109Kích điện dùng cho bộ đèn cao áp: Balats điện từ 1 cấp công suất đèn HID 150wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
110Tụ bù 32 mF/250V/50-60Hz/105CChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
111Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Tuýp ledChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6,0mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
120Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35hộp
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
124Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,432100m3
125Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,8m
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,432100m3
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,4m
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,82m
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,13621m2
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3498100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0421100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0726m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0947m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,7309m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0671100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1328tấn
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1304m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2612100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,4605m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0328100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0037tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0227tấn
15Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2068m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0907100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1424100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1357tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,153tấn
21Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1783m3
22Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,424m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,8104m2
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7484m3
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,2398m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,9312m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,9728m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,75m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt43,9626m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,9728m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,432m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0045100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9074m3
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,5238m2
35Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,86m2
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
37Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,16m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
40Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Đế âmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
46Lắp đặt van phao điện tự ngắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
48Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
50Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt van khóa nước - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-27 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
56Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
58Lắp đầu nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
59Đầu nối thẳng ren trong - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
62Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt vòi xả nước (vòi gạt đồng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
72Ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
73Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
75Lắp đặt ba chạc T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
79Lọc rác D75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
80Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1607100m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0257100m2
82Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6182m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0532tấn
84Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9274m3
85Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3311m3
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9664m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m2
88Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m2
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0232100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0434tấn
91Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4197m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121cấu kiện
C GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt471m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31m khoan
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
4Máy bơm giếng khoan đặt chìmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
6Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
12Chèn sỏiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6218m3
13Chèn sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1787m3
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,54221m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3128100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2273100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,6842m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,1947m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,8417m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,8417m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2197100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2295100m3
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1639100m2
11Ni lon lót chống thấmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt459,02m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt68,853m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,29981m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0266100m2
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,534m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1418m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0177100m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,2326m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,2326m2
20Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,62951m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2476100m3
22Mua đất để đắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7452m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0475100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0382100m3
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0241100m2
26Nilon lót chống thấmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt76,4072m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,4301m3
E PHẦN THAY CỘT ĐIỆN
1Mua cột điện bê tông đúc sẵn Cột H7,5C - 460daNChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,135100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,028100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,98m3
5Lắp dựng cột điện mớiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,286100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,295m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1139100m3
9Tháo dỡ cột điện cũChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cấu kiện
10Tháo dỡ dây dẫn cũChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3công
11Gia công con sơn đón điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
12Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
13Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế. Lắp lại dây cũChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt281,6m
14Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế. Bổ sung dây mới do thiếuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt107,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.381541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76308E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ (hoặc bản sao công chứng).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản sao công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ 5T - 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->