Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459922-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220459743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 15:17:00 đến ngày 2022-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,483,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét trong đó có tối thiểu các hạng mục san nền, nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.038.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông /thủy lợi/hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông /thủy lợi hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Nhà Đồi, xã Thạch Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Sơn Địa chỉ: xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0210.3825.117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đức Dũng Phú Thọ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng, huyện Lâm Thao + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Sơn Địa chỉ: xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0210.3825.117


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Sơn Địa chỉ: xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0210.3825.117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Thao Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103.825.752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103.825.759
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
2Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
3Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V111,1417100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V111,1417100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V111,1417100m3
6Đào khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V351,4543100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V376,0561100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,4543100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,3059100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,3059100m3
3Đào đất C2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9321100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9321100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V52,238100m3
6Đào khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V118,2964100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V133,6749100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,2964100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3576100m3
10Bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2.238,41m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,68m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0224100m2
13Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V359,81m
14Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V388,59m
15Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,18m
C THOÁT NƯỚC
1Mua cống D1000 (báo giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Mua đế cống (báo giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
3Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
4Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V301cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3975100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0125100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2441100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2441100m3
11Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,165100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7935100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7935100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,83m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,275100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,48m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,55m3
19Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V595m2
20Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,5m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,35m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5245100m2
24Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8651tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,48m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4251cấu kiện
27Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7546100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1692100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3636100m3
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3636100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,35m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0008100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,04m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,45m3
35Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,3m2
36Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,1m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0576100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,35m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,293100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7863tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,55m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4191cấu kiện
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1372100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
46Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
49Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
50Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
53Cốt thép cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,98m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,52m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
D THUẾ TN+ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên+phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét trong đó có tối thiểu các hạng mục san nền, nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.038.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông /thủy lợi/hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông /thủy lợi hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 16T Theo yêu cầu kỹ thuật2
2 Máy ủi ≥ 70CV Theo yêu cầu kỹ thuật2
3 Máy san ≥ 108CV Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật2
5 Ô tô tự đổ ≥7T Theo yêu cầu kỹ thuật5
6 Ô tô tải có cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy hàn 23 kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy trộn vữa ≥250L Theo yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy trộn bê tông ≥150L Theo yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy cắt uốn thép 5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật1
12 Đầm dùi 1,0 KW Theo yêu cầu kỹ thuật2
13 Đầm bàn 1,5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật2
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ, thủy bình Theo yêu cầu kỹ thuật1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->