Gói thầu: Kiến thiết thị chính – Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220460361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Kiến thiết thị chính – Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460328 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 15:24:00 đến ngày 2022-05-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,425,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Có ≥ 01 hợp đồng tương tự , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.00.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh..(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán ctrinh xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Kiến thiết thị chính – Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2022-2023 Kiến thiết thị chính – Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đăk Mâm. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đăk Nông. Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đắk Mâm Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hoàng Khôi. Ủy ban nhân dân thị trấn Đắk Mâm Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại V (24 lần /năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1km | 174,672 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Đô thị loại V (4 lần/tháng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 139,4688 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Đô thị loại V (24 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 18,7584 | |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 987,84 | |
| 5 | Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 82,32 | |
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 41,16 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 41,16 | |
| 8 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 34,3 | |
| 9 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 797,76 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 7,67 | |
| 11 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 331,2 | |
| 12 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 219 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 5.143,68 | |
| 14 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 348,48 | |
| 15 | Xén lề cỏ (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 60,12 | |
| 16 | Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 428,64 | |
| 17 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 214,32 | |
| 18 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 214,32 | |
| 19 | Trồng dặm cỏ lá gừng, hoàng lạc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 178,6 | |
| 20 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 522,72 | |
| 21 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,5 | |
| 22 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 2,88 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,02 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 79 | |
| 25 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 79 | |
| 26 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3,95 | |
| 27 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 74 | |
| 28 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 74 | |
| 29 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 (5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3,7 | |
| 30 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 740,16 | |
| 31 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 5,14 | |
| 32 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 1.272,96 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 6,38 | |
| 34 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 2,46 | |
| 35 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 6.374,88 | |
| 36 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 531,24 | |
| 37 | Xén lề cỏ lá tre (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 355,56 | |
| 38 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 531,24 | |
| 39 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 214,7 | |
| 40 | Trồng dặm cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 6,65 | |
| 41 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 265,62 | |
| 42 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 265,62 | |
| 43 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.220,64 | |
| 44 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 351,72 | |
| 45 | Xén lề cỏ nhung (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 415,32 | |
| 46 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 351,72 | |
| 47 | Trồng dặm cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 146,55 | |
| 48 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 175,86 | |
| 49 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 175,86 | |
| 50 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 468 | |
| 51 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 3,25 | |
| 52 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 9 | |
| 53 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,45 | |
| 54 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 9 | |
| 55 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 9 | |
| 56 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 113 | |
| 57 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,45 | |
| 58 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 7 | |
| 59 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 9 | |
| 60 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 140 | |
| 61 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 62 | |
| 62 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3,1 | |
| 63 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 62 | |
| 64 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 19 | |
| 65 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 34 | |
| 66 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,95 | |
| 67 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 1,7 | |
| 68 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 19 | |
| 69 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 34 | |
| 70 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 20 | |
| 71 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 68 | |
| 72 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 6 | |
| 73 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3,4 | |
| 74 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,3 | |
| 75 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 68 | |
| 76 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 6 | |
| 77 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 19 | |
| 78 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 19 | |
| 79 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 60 | |
| 80 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,95 | |
| 81 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 3 | |
| 82 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 19 | |
| 83 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 60 | |
| 84 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 75 | |
| 85 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 19 | |
| 86 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 20 | |
| 87 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 1 | |
| 88 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 39 | |
| 89 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 20 | |
| 90 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 47 | |
| 91 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 2,35 | |
| 92 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 47 | |
| 93 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 52 | |
| 94 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 2,6 | |
| 95 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 52 | |
| 96 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 14 | |
| 97 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,7 | |
| 98 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 14 | |
| 99 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 14 | |
| 100 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,7 | |
| 101 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 14 | |
| 102 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 26 | |
| 103 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 36 | |
| 104 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 1,8 | |
| 105 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 36 | |
| 106 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 86 | |
| 107 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 30 | |
| 108 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 20 | |
| 109 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 1 | |
| 110 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 20 | |
| 111 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 5.924,16 | |
| 112 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 493,68 | |
| 113 | Xén lề cỏ lá tre (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 190,8 | |
| 114 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 493,68 | |
| 115 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 158,2 | |
| 116 | Trồng dặm cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 47,5 | |
| 117 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 246,84 | |
| 118 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 246,84 | |
| 119 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.412 | |
| 120 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 1 | |
| 121 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 15,75 | |
| 122 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 106,56 | |
| 123 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,08 | |
| 124 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,66 | |
| 125 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 7 | |
| 126 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 82 | |
| 127 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 0,35 | |
| 128 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 4,1 | |
| 129 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 7 | |
| 130 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây | 82 | |
| 131 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 18,72 | |
| 132 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,13 | |
| 133 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 23,04 | |
| 134 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,07 | |
| 135 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,09 | |
| 136 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 34,56 | |
| 137 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,24 | |
| 138 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 14,4 | |
| 139 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,1 | |
| 140 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 11 | |
| 141 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 28,8 | |
| 142 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,2 | |
| 143 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 11 | |
| 144 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 744,48 | |
| 145 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 62,04 | |
| 146 | Xén lề cỏ lá gừng (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 16,8 | |
| 147 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 62,04 | |
| 148 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 25,85 | |
| 149 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 31,02 | |
| 150 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 31,02 | |
| 151 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (72 lần/năm: 6 tháng mùa khô 2 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa 1 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 11,52 | |
| 152 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,16 | |
| 153 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 23,04 | |
| 154 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,16 | |
| 155 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 0,36 | |
| 156 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 590,4 | |
| 157 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 3,7 | |
| 158 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,4 | |
| 159 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 56,16 | |
| 160 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,09 | |
| 161 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.270,32 | |
| 162 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 261,96 | |
| 163 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 261,96 | |
| 164 | Trồng dặm cỏ lá tre | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 109,15 | |
| 165 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 130,98 | |
| 166 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 130,98 | |
| 167 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 94 | |
| 168 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 891,36 | |
| 169 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 3,6 | |
| 170 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,31 | |
| 171 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 133,92 | |
| 172 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,02 | |
| 173 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,91 | |
| 174 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.282,4 | |
| 175 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 190,2 | |
| 176 | Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 190,2 | |
| 177 | Trồng dặm cỏ lá gừng (5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 18,8 | |
| 178 | Trồng dặm cỏ nhung (5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 60,45 | |
| 179 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 95,1 | |
| 180 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng 1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 95,1 | |
| 181 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | cây/ năm | 64 | |
| 182 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 310,896 | |
| 183 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 2,159 | |
| 184 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện(144 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 83,52 | |
| 185 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,41 | |
| 186 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,17 | |
| 187 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.433,808 | |
| 188 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng/1 lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 59,742 | |
| 189 | Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 119,484 | |
| 190 | Trồng dặm cỏ nhung(5%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 49,785 | |
| 191 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 59,742 | |
| 192 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 59,742 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Có ≥ 01 hợp đồng tương tự , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.00.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh..(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách tài chính | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán ctrinh xây dựng; | 4 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi