Gói thầu: Kiến thiết thị chính – Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460361-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Kiến thiết thị chính – Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220460328
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 15:24:00 đến ngày 2022-05-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,425,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Có ≥ 01 hợp đồng tương tự , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.00.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh..(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán ctrinh xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Kiến thiết thị chính – Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2022-2023
Kiến thiết thị chính – Chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị trấn Đắk Mâm năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đăk Mâm. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đăk Nông. Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đăk Mâm. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đăk Nông. Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đăk Mâm. Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đăk Nông. Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đắk Mâm Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hoàng Khôi. Ủy ban nhân dân thị trấn Đắk Mâm Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại V (24 lần /năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1km 174,672
2 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Đô thị loại V (4 lần/tháng) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 139,4688
3 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Đô thị loại V (24 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 18,7584
4 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 987,84
5 Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 82,32
6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 41,16
7 Bón phân thảm cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 41,16
8 Trồng dặm cỏ hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 34,3
9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 797,76
10 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 7,67
11 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 331,2
12 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 219
13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 5.143,68
14 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 348,48
15 Xén lề cỏ (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 60,12
16 Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 428,64
17 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 214,32
18 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 214,32
19 Trồng dặm cỏ lá gừng, hoàng lạc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 178,6
20 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 522,72
21 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,5
22 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 2,88
23 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,02
24 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 79
25 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 79
26 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3,95
27 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 74
28 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 74
29 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 (5%) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3,7
30 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 740,16
31 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 5,14
32 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 1.272,96
33 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 6,38
34 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 2,46
35 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 6.374,88
36 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 531,24
37 Xén lề cỏ lá tre (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 355,56
38 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 531,24
39 Trồng dặm cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 214,7
40 Trồng dặm cỏ nhung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 6,65
41 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 265,62
42 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 265,62
43 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 4.220,64
44 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 351,72
45 Xén lề cỏ nhung (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 415,32
46 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 351,72
47 Trồng dặm cỏ nhung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 146,55
48 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 175,86
49 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 175,86
50 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 468
51 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 3,25
52 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 9
53 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,45
54 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 9
55 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 9
56 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 113
57 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,45
58 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 7
59 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 9
60 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 140
61 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 62
62 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3,1
63 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 62
64 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 19
65 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 34
66 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,95
67 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 1,7
68 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 19
69 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 34
70 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 20
71 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 68
72 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 6
73 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3,4
74 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,3
75 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 68
76 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 6
77 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 19
78 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 19
79 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 60
80 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,95
81 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 3
82 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 19
83 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 60
84 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 75
85 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 19
86 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 20
87 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 1
88 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 39
89 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 20
90 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 47
91 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 2,35
92 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 47
93 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 52
94 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 2,6
95 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 52
96 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 14
97 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,7
98 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 14
99 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 14
100 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,7
101 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 14
102 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 26
103 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 36
104 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 1,8
105 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 36
106 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 86
107 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 30
108 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 20
109 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 1
110 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 20
111 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 5.924,16
112 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 493,68
113 Xén lề cỏ lá tre (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 190,8
114 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 493,68
115 Trồng dặm cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 158,2
116 Trồng dặm cỏ nhung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 47,5
117 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 246,84
118 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 246,84
119 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.412
120 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1
121 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 15,75
122 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 106,56
123 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,08
124 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,66
125 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 7
126 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 82
127 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 0,35
128 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 4,1
129 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 7
130 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 82
131 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 18,72
132 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,13
133 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 23,04
134 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,07
135 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,09
136 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 34,56
137 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,24
138 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 14,4
139 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,1
140 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 11
141 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 28,8
142 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,2
143 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 11
144 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 744,48
145 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 62,04
146 Xén lề cỏ lá gừng (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 16,8
147 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 62,04
148 Trồng dặm cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 25,85
149 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 31,02
150 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 31,02
151 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (72 lần/năm: 6 tháng mùa khô 2 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa 1 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 11,52
152 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,16
153 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 23,04
154 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,16
155 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 0,36
156 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 590,4
157 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 3,7
158 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,4
159 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 56,16
160 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,09
161 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.270,32
162 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 261,96
163 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 261,96
164 Trồng dặm cỏ lá tre Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 109,15
165 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 130,98
166 Bón phân thảm cỏ (2 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 130,98
167 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 94
168 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 891,36
169 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 3,6
170 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,31
171 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 133,92
172 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,02
173 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,91
174 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm: 6 tháng mùa khô bình quân 4 lần/tuần; 6 tháng mùa mưa bình quân 2 lần/tuần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.282,4
175 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 190,2
176 Làm cỏ tạp (1 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 190,2
177 Trồng dặm cỏ lá gừng (5%) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 18,8
178 Trồng dặm cỏ nhung (5%) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 60,45
179 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 95,1
180 Bón phân thảm cỏ (2 tháng 1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 95,1
181 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 64
182 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 310,896
183 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,159
184 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện(144 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 83,52
185 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,41
186 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,17
187 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (144 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 1.433,808
188 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng/1 lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 59,742
189 Làm cỏ tạp (01 tháng/lần) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 119,484
190 Trồng dặm cỏ nhung(5%) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật m2/lần 49,785
191 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 59,742
192 Bón phân thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 59,742
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Có ≥ 01 hợp đồng tương tự , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.00.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh..(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)51
3 Phụ trách tài chính 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán ctrinh xây dựng;41
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->