Gói thầu: Xây lắp ( Bao gồm hạng mục di dời hệ thống điện trung, hạ thế và thông tin liên lạc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459786-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây lắp ( Bao gồm hạng mục di dời hệ thống điện trung, hạ thế và thông tin liên lạc)
Số hiệu KHLCNT 20220453622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-23 16:22:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,692,362,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường. Đã là CHT tối thiểu 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;-Có CC bồi dưỡng lớp CHT công trình;-Có CCHN tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành giao thông còn hiệu lực và chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ;-Có HĐLĐ còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, CMND hoặc thẻ CCCD của Chỉ huy trưởng.2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;3/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;4/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng . (Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Nhà thầu)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 06 cán bộ phụ trách kỹ thuật có trình độ đại học trở lên cụ thể:+ 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có CCHN giám sát phù hợp với chuyên ngành và còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có CCHN giám sát phù hợp với chuyên ngành và còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có CCHN khảo sát địa hình còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông phụ trách công tác ATLĐ và PCCC, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc nghiệp vụ PCCC, cúu nạn, cứu hộ.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành điện. Có CCHN tư vấn giám sát công trình điện DD và CN (hoặc CC giám sát lắp đặt thiết bị điện) còn thời hạn.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ;2/ HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có giấy chứng nhận lái máy xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi D32
- Đặc điểm thiết bị 1,5 HP
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 100KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >= 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > =10 m3
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > =10T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy san ủi
- Đặc điểm thiết bị > 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
E-CDNT 1.2 Xây lắp ( Bao gồm hạng mục di dời hệ thống điện trung, hạ thế và thông tin liên lạc)
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường quản lý hệ thống kênh thuộc dự án Hồ chứa nước Sông Ray trên địa bàn huyện Đất Đỏ
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN , địa chỉ: Số 146/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA chuyên ngành nông nghiệp & PTNT tỉnh BR-VT. Địa chỉ: Số 123, đường Bạch Đằng, P. Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT, điện thoại 0254. 3732669, Fax 0254. 3716127
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công trình Vạn Xuân + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bà Rịa – Vũng Tàu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Trường Tuấn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Thiết kế xây dựng Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN , địa chỉ: Số 146/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA chuyên ngành nông nghiệp & PTNT tỉnh BR-VT. Địa chỉ: Số 123, đường Bạch Đằng, P. Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT, điện thoại 0254. 3732669, Fax 0254. 3716127


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của E-HSMT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA chuyên ngành nông nghiệp & PTNT tỉnh BR-VT. Địa chỉ: Số 123, đường Bạch Đằng, P. Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT, điện thoại 0254. 3732669, Fax 0254. 3716127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: số 01 đường Phạm Văn Đồng, P.Phước Trung, thành phố Bà Rịa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: 02543.851737, fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 123 Bạch Đằng, P.Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT, điện thoại 0254. 3732669, Fax 0254. 3716127
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198, đường Bạch Đằng, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V182,2321100m2
2Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3047100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V13,3047100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, CL 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3047100m3/km
5Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6217100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m,Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6217100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, CL 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V36,6217100m3/km
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9623100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2278100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4037100m3
11Đất chọn lọc mua nơi khácMô tả kỹ thuật theo chương V3.623,8592m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,7641100m2
13Thi công mặt đường đá dăm Dmax 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9757100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7641100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,7641100m2
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V17,4137100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ (16km)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4137100tấn
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V976,6m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V335,72m3
20Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0623100m3
22Bê tông lót móng rộng, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8038m3
23Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9425m3
24Bê tông tường đầu và tường cánh mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4868m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1913100m2
26Ván khuôn mỗi nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
27Bê tông mối nỗi mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388m3
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
29Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
30cung cấp và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn songMô tả kỹ thuật theo chương V2.558,5m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1mMô tả kỹ thuật theo chương V42,4699m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m2
33SXLĐ trụ đỡ biển báo, bảng lưu thông bằng sắt ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
34Cung cấp biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
36Sơn kẻ gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
B Hạng mục 2: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2
1Phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V101,8559100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6497100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6497100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, CL4kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6497100m3/km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6924100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6924100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3827100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5893100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4561100m3
10Đất chọn lọc mua nơi khácMô tả kỹ thuật theo chương V5.343,7542m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,4756100m2
12Thi công mặt đường đá dăm Dmax 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1472100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4756100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,4756100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,3925100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (28km-4km = 24km)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3925100tấn
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8812m3
18Bê tông lót móng rộng, đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,318m3
19Ván khuôn mương bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,021100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V92,55m3
21Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8505100m2
22Lắp đặt cốt thép tấm đan mương, thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1064tấn
23Lắp đặt thép hình - thép L50x50x5 tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6522tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,977m3
25Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V617cấu kiện
26Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7084100m3
27Đắp đất cống, K95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3552100m3
28Bê tông lót móng rộng, đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1051m3
29Bê tông M200, móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4231m3
30Bê tông M200 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,9472m3
31Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8402100m2
32Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
33Bê tông M200 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552m3
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
35Lắp đặt ống cống D600, đoạn 3mMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
36Làm cọc tiêu biển BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V768m
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1mMô tả kỹ thuật theo chương V13,8312m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4912m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,824m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
42SXLĐ trụ đỡ biển báo, bảng lưu thông bằng sắt ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Cung cấp biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
45Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày vạch sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
C Hạng mục 3: Di dời trụ điện
1Di dời hệ thống điện trung, hạ thế và hệ thống thông tin liên lạc hiện hữu
Cụ thể: Di dời 17 trụ điện trung, hạ thế và hệ thống thông tin liên lạc trên tuyến đường hiện hữu, và 01 trạm biến áp. Khoảng cách di dời các trụ điện <2 mét
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá (không vượt quá 9,839 %)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. Đã là CHT tối thiểu 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;-Có CC bồi dưỡng lớp CHT công trình;-Có CCHN tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành giao thông còn hiệu lực và chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ;-Có HĐLĐ còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, CMND hoặc thẻ CCCD của Chỉ huy trưởng.2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;3/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;4/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng . (Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Nhà thầu) 6 -Có ít nhất 06 cán bộ phụ trách kỹ thuật có trình độ đại học trở lên cụ thể:+ 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có CCHN giám sát phù hợp với chuyên ngành và còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có CCHN giám sát phù hợp với chuyên ngành và còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có CCHN khảo sát địa hình còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông phụ trách công tác ATLĐ và PCCC, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc nghiệp vụ PCCC, cúu nạn, cứu hộ.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành điện. Có CCHN tư vấn giám sát công trình điện DD và CN (hoặc CC giám sát lắp đặt thiết bị điện) còn thời hạn.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ;2/ HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết53
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có giấy chứng nhận lái máy xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 0,8m32
2 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg2
3 Máy lu bánh thép >= 10T1
4 Máy trộn bê tông >=250l2
5 Đầm dùi D32 1,5 HP4
6 Máy phát điện > 100KVA1
7 Cần trục >= 6 tấn1
8 Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ > =10 m34
10 Máy lu bánh thép >= 25T1
11 Máy lu bánh thép > =10T4
12 Máy san ủi > 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->